1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

đề thi cơ học lượng tử 2017 (1)

6 217 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 162,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tìm hàm riêng Uz của toán tử ^P z ứng với trị riêng là 1.. d Chứng minh hàm Uz ở câu 1c cũng là hàm riêng của toán tử ^P2.. e Tính các trị riêng của toán tử ^P2 tương ứng hàm riêng Uz

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HOC CẦN THƠ ĐỀ THI TUYỂN SINH

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SĐH 2017 TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ NĂM 2017 (đợt 1)

Môn: Cơ học lượng tử Chuyên ngành: Vật lý KT, Vật lý lý thuyết và VL toán

Thời gian làm bài: 180 phút

Đề số: 01

NỘI DUNG ĐỀ Câu 1 (2.5 Điểm):

a) Viết biểu thức tường minh của các toán tử ^P x , ^L x

b) Chứng minh hệ thức ^x ^P− ^P ^x=i ℏ⃗e1 trong đó: ^P= ^Pxe1+ ^ Pye2+ ^ Pze3

c) Tìm hàm riêng U(z) của toán tử ^P z ứng với trị riêng là 1.

d) Chứng minh hàm U(z) (ở câu 1c) cũng là hàm riêng của toán tử ^P2

e) Tính các trị riêng của toán tử ^P2 tương ứng hàm riêng U(z) ở câu c

Câu 2 (2.5 Điểm):

a) Viết biểu thức tường minh các toán tử Spin ^Sx, ^Sy, ^Sz^S2= ^ S2x+ ^ S2y+ ^ S2z .

b) Tính biểu thức giao hoán [S^x , ^S y]

c) Chứng minh toán tử ^S2 và ^S x là giao hoán

d) Viết tường minh toán tử J^z= ^L z+ ^S z trong hệ tọa độ Descartes

e) Chứng minh toán tử ^L z có cùng hàm riêng với toán tử ^S z .

Câu 3 (2.5 Điểm):

Hàm sóng không phụ thuộc thời gian, mô tả trạng thái thứ k của electron chuyển

động trong hố thế (1D) có độ rộng w = 0,1 nm, cho bởi biểu thức: U k(x)=C ksin(

kπxx

w ) .

a) Sử dụng điều kiện chuẩn hóa để tính hệ số CK

b) Tính xác suất tìm thấy hạt ở mức năng lượng E3 ở tọa độ từ 0 đến (w/6)

c) Tính trung bình của bình phương xung lượng là ¿ Uk| Px2| Uk> ¿ ¿

d) Tính giá trị của ba mức năng lượng Ek (k=1, 2, 3) của electron

Trang 2

e) Tính năng lượng trung bình của 3 mức năng lượng trên nếu xác suất tương ứng với các mức đó lần lượt là 5/10, 3/10 và 2/10

Câu 4 (2.5 Điểm): Hàm cầu R2,0(r) mô tả xác suất tìm electron ở khoảng cách r đến

nhân của ion He1+ (với thế năng là đối xứng cầu

^

U=− 2 Ke 2

r ) có dạng là:

R2,0= A

2a0.(1− r

2 a0) exp{− r

2 a0}

, a0 là bán kính Borh, K là hằng số tĩnh điện a) Dùng điều kiện chuẩn hóa để xác định hệ số A

b) Với gía trị r = a0 thì mật độ xác suất tìm electron là bao nhiêu?

c) Tính giá trị trung bình của toán tử ^U2 được viết là:

^

U2=⟨ R2,0( r )| ^U2| R2,0( r)⟩

d) Các mức năng lượng của electron tính bởi biểu thức: E n=−4

Rh

n2

; trong đó hằng

số Ripber là: R=3,27.1015(Hz) , h = 6,625 10-34 (J.s), c = 3.108 m/s; n là các số nguyên dương Tính tần số photon phát xạ khi electron chuyển mức từ E5 về mức

E2

Cho biết tính phân cơ bản:

0

+∞

xkexp(−λxx).dx= k!

λxk+1

Good luck !

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HOC CẦN THƠ ĐÁP ÁN (Đề số : 01)

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SĐH 2017

Môn: Cơ học lượng tử Chuyên ngành: Vật lý KT, Vật lý lý thuyết và VL toán

Thời gian làm bài: 180 phút

NỘI DUNG ĐÁP ÁN Câu 1 (tổng cộng 2.5 điểm)

a Biểu thức tường minh: ^Px=− i ℏ ∂

Đ)

Lx= yPzzPy=− iℏ( y ∂

zz ∂y ) (0.25 Đ)

b Chứng minh hệ thức Toán tử ^x ^P− ^P ^x=i ℏ⃗e1

vì ^x và ^P z giao hoán + ^ x và ^Py giao hoán  xét giao hoán ^x và ^P x

^P= ^Pxe1+ ^ Pye2+ ^ Pze3 (0.25 Đ)

[ x , ^P ^ z] = ^ x ^Px− ^ Px^ x=(−i ℏ){x ∂

xx ∂x −1}=i ℏ→ [ ^ x , ^P ] = [ ^ x , ^Px] ⃗ e1= iℏ.⃗e1

(0.25 Đ)

C- Tìm hàm riêng U(z) của ^P z ứng với trị riêng là 1:

ta có ^P z U ( z)=−i ℏ

U (z )

giải ^P z U ( z)=−i ℏU (z )

x =1U ( z )→

U (z )

U ( z ) =

idz

ℏ  U ( z)=C exp{ iz ℏ }

(0.25 Đ)

d- Chứng minh : Vì P^

2

= ^P

x2+ ^P

y2+ ^P

z2 và ^P z là giao hoán : [^P2, ^P z]=0 (0.25 Đ)

 hàm U(z) (ở câu 1d) cũng là hàm riêng của toán tử ^P2 (0.25 Đ)

e- Tính các trị riêng của toán tử ^P2

^

P2U ( z)=−ℏ2∂2U ( z)

z2 =−ℏ2 ∂

z(C

i

ℏexp {iz

ℏ}) (0.25 Đ)

^

P2U ( z)=C exp{ iz ℏ }=1.U ( z)

 trị riêng là 1 (0.25 Đ)

Câu 2

Trang 4

a- Biểu thức tường minh các toán tử Spin ( σx, σy, σz )

(0.25)

^Sx= ℏ

2 σ ^x= ℏ

2 ( 0 1 1 0 ) → ^ Sx2= ℏ

2

4 ( 1 0 0 1 )

^Sy= ℏ

2 σ ^y=

2 ( 0 −i i 0 ) → ^ S2y= ℏ

2

4 ( 1 0 0 1 )

^Sz= ℏ

2 σ ^z= ℏ

2 ( 1 0 0 −1 ) → ^ S2z= ℏ

2

4 ( 1 0 0 1 )

Spin ^S2= ^ S2x+ ^ S2y+ ^ S2z tường minh:

(0.25)

^

S2=ℏ

2

4 [ (0 11 0)(0 11 0)+(0 −i i 0 )(0 −i i 0 )+(1 00 −1)(1 00 −1) ]=

¿ℏ

2

4 [ (1 00 1)+(1 00 1)+(1 00 1) ]=3ℏ

2

4 (1 00 1)

b- Hai toán tử ^Sx, ^Sy là không giao hoán nhau vì:

(0.5)

^Sx^Sy= ℏ

2 ( 0 1 1 0 ) ℏ 2 ( 0 −i i 0 ) = ( 2 ℏ )2( 0 1 1 0 )( 0 −i i 0 ) = ( ℏ 2 )2( i 0 0 −i )

^Sy^Sx= ℏ

2 ( 0 −i i 0 ) 2 ℏ ( 0 1 1 0 ) = ( 2 ℏ )2( − i 0

0 i )

^Sx^Sy−^ Sy^Sx= ( ℏ 2 )2( i 0 0 −i ) − ( ℏ 2 )2( − 0 i 0 i ) = ( 2 ℏ )2( 2i 0 0 −2i )

c- Ta chứng minh là ^S2 ^S x giao hoán (0.5)

^S2^Sx= 3 ℏ2

4 ( 1 0 0 1 ) 2 ℏ ( 0 1 1 0 ) = 3 ℏ2

4 ( 2 ℏ ) ( 0 1 1 0 )

^Sx^S2

= ℏ

2 ( 0 1 1 0 ) 3 ℏ 4 2( 1 0 0 1 ) = 3 ℏ2

4 ( 2 ℏ ) ( 0 1 1 0 ) giống nhau nên giao hoán

d- Xung lượng toàn phần trên trục z: J^z= ^L z+ ^S z viết tường minh:

^

Jz= ^ Lz+ ^ Sz= xPyyPx+ Sz=− i ℏ( x d

dyy

d

dx )+

2 ( 1 0 −1 0 ) (0.5)

e- Chứng minh toán tử ^L z giao hoán toán tử ^S z

^S z trong J^z= ^L z+ ^S z là giao hoán với ^S z chỉ xét giao hoán của [L^z , ^S z]

[ L ^z, ^Sz]=(− i ℏ)

2 ( x

d

dyy

d

dx ) ( 1 0 0 −1 ) −(− i ℏ)

2 ( 1 0 0 −1 ) ( x d

dyy

d

dx )=0

(0.5)

Câu 3

a- Hàm sóng U k Tính C k từ điều kiện chuẩn hóa:

Trang 5

0

w

C

k2sin2(kπxx

w )dx=C k2

1

2w=1→C k2=2

wC k=√w2

(0.5)

b- Tính xác suất tìm thấy hạt ở mức năng lượng E3 ở tọa độ từ 0 đến (w/6)

0

w/6

ϕ3¿

(x)ϕ3(x)dx=2

0

w/6

sin(3 πxx

w )sin(

3 πxx

2

0

w/61−cos(6 πxx

2

w .

1

2(

w

6 )−

1

0

w/6

cos(6 πxx

1

c- Tính trung bình của bình phương theo trạng thái K:

¿ϕ k¿

| ^P x2|ϕ k>=∫

0

w

ϕ¿k

(x)(−ℏ2

2 m)(d dx)2ϕ k(x)dx=

¿ℏ

2

(kπx )2

2 m( w)2

2

0

w

sin(kπxx

w )sin(

kπxx

w )dx =

ℏ2(kπx )2 m(w )2

2

w .

1

4 w=

ℏ2(kπx )2

2 mw 2

(0.5)

→<P2x>=ℏ

2

(kπx )2

2 mw 2

Với mức năng lượng thứ k là:

E k=k2πx2ℏ2

2 m e w2→E2=4 E1, E3=9 E1

E1= πx2ℏ2

2 m e w2=0,6 10

−17(J )=37 ,37 eV

e- Năng lượng trung bình của 3 mức năng lượng trên XS: 5/10, 3/10 và 2/10

¯

i=1,2,3

E i P i=E1 5

10+

4 E1 3

10+

9 E1 2

10=

25 10

E1

=2,5 E1

(0.25)

¯

E= =1,5.10-17 (J) =93,42(eV)

Câu 4 (2.5) :

a- Chuẩn hóa:

R2,0= A

2a0.(1− r

2 a0) exp{− r

2 a0}

Lấy tích phân: (0.75)

Trang 6

0

R22,0 4πxr2dr=

0

A2

4 a02.(1−r

2 a0)2exp {−r

a0}4 πxr

2dr=1

A2

4 a02 4 πx

0

r2(1−r

a0+[r 2a0]2)exp {−r

a0}dr=1=

A2

4a02 4 πx

0

∞ (r2

r3

a0+

r4

(2a0)2 )exp {−

r

a0}dr=

A2

4 a02 4 πx[2 !(1/a0)3−

1

a0

3 !

(1/a0)4+

1

(2a0)2

4 !

(1/a0)5 ]=1=πxA2

a02 {2 a03−6a03+6a30

}=

¿πxA2

a02 2 a0

3=2 πxA2a01

Suy ra:

b) r = 2a0 khi đó:

R2,0=A (1− r

2a0)exp {− r

2a0}=A (1−1

2)exp {−1

2}

 xác suất tìm thấy

electron ở khoảng cách r = 2a0 là bằng √2πxa1 0.(12)exp{−1

2} (0,5)

c) giá trị trung bình

0

R2,0U2R2,0 4 πxr2dr=

0

A2

4 a02.(1−r

2a0 )2exp {−r

2 a0}

4 K2e4

2dr=

A2

a02 .

4 πxK2e4

0

dr(1−r

2a0)2exp{−r

2 a0}=

A2

a02 .

4 πxK2e4

1

2 a0−a0}=

¿A2

a02 .

4 πxK2e4

1

1

2 a0=A2

2 a0.

4 πxK2e4

A2

2a0.

4 πxK2e4

K2e4

a02

(0,75)

d- Tính bước sóng khi electron chuyển mức từ E 5 về E 2

Bước sóng chuyển mức:

E5−E2=4(Rh4 −

Rh

25 )=421 Rh

21 Rh

hc

λxλx=

25 c

21 R (0.25)

λx= 25 c

(0.25)

Cần Thơ, ngày 18 tháng 8 năm 2017

Người ra đề

Ngày đăng: 05/01/2019, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w