DANH SÁCH NHÓM:4.. ĐÀO MINH THÀNH... Đ ngồ th i ngờ ười mua hàng cũng là người tiêu dùng cu i cùng... Trong th trị ường hàng tiêu dùng, đó thường là nhà bán s và bán l.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T QU C DÂN Ạ Ọ Ế Ố
MÔN:
Nhóm: 03.
Trang 2DANH SÁCH NHÓM:
4 ĐÀO MINH THÀNH
Trang 3M c l cu u
CH ƯƠ NG I: C S LÝ THUY T Ơ Ở Ế
1.1. T ng quan v th tr ổ ề ị ườ ng bán l ẻ
1.1.1. Khái ni m: ệ
1.1.2. Đ c đi m: ặ ể
1.1.3. C u trúc th tr ấ ị ườ ng bán l ẻ
1.1.4. Các kênh bán l : ẻ
1.2. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n th tr ế ị ườ ng bán l : ẻ
1.2.1. Trình đ phát tri n c a n n kinh t đ t n ộ ể ủ ề ế ấ ướ c:
1.2.2. H i nh p kinh t qu c t cùng xu h ộ ậ ế ố ế ướ ng phát tri n th tr ể ị ườ ng bán l th ẻ ế gi i: ớ
1.2.3. Chính sách phát tri n th ể ươ ng m i và qu n lý hàng hóa c a Nhà n ạ ả ủ ướ c:
1.2.4. Ả nh h ưở ng c a các y u t văn hóa, truy n th ng, l ch s xã h i và các đi u ủ ế ố ề ố ị ử ộ ề ki n t nhiên: ệ ự
Chương II: Yếu tố kinh tế và văn hóa tác động đến chiến lược thâm nhập thị trường của Big C
2.1. Chi n l ế ượ ả c s n ph m: ẩ
2.1.1. S n ph m, đ c tính và l i th c nh tranh: ả ẩ ặ ợ ế ạ
2.1.2. Y u t kinh t nh h ế ố ế ả ưở ng đ n chi n l ế ế ượ ả c s n ph m: ẩ
2.2. Chi n l ế ượ c phân ph i ố
2.2.1. Y u t kinh t nh h ế ố ế ả ưở ng đ n vi c xây d ng h th ng Big G: ế ệ ự ệ ố
2.2.2. Y u t văn hóa: ế ố
2.3. Chi n l ế ượ c xúc ti n: ế
2.3.1. Hi u ng xu t x ệ ứ ấ ứ
2.3.2. Các công c xúc ti n ụ ế
2.4. Chi n l ế ượ c giá
2.4.1. Các y u t môi tr ế ố ườ ng nh h ả ưở ng đ n chi n l ế ế ượ c giá:
2.4.2. Chi n l ế ượ c giá và ph ươ ng th c th c hi n ứ ự ệ
Trang 4CH ƯƠ NG I: C S LÝ THUY T Ơ Ở Ế
● Theo danh m c phân lo i ngành d ch v tài li u s TN.GNS/W/120u ạ ị u ệ ố
c a vòng đàm phán Uruguay c a t ch c Thủ ủ ổ ứ ương m i th gi i (WTO) và danhạ ế ớ
m c s n ph m trung tâm t m th i c a Liên h p qu c (CPC):u ả ẩ ạ ờ ủ ợ ố
quan.
●Theo Kho n 8, Đi u 3 Ngh đ nh 23/2007/ NĐ – Chính ph ngày 12 thángả ề ị ị ủ
2 năm 2007 quy đ nh chi ti t Lu t Thị ế ậ ương m i v ho t đ ng mua bán hàng hóaạ ề ạ ộ
và các ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n mua bán hàng hóa c a doanh nghi p cóạ ộ ự ế ế ủ ệ
v n đ u t nố ầ ư ước ngoài t i Vi t Nam: ạ ệ
Nh v y ho t đ ng bán l có th hi u là ho t đ ng kinh doanh b ng cáchư ậ ạ ộ ẻ ể ể ạ ộ ằ mua v i s lớ ố ượng l n t nhà s n xu t, nhà nh p kh u ho c nhà bán s r i chiaớ ừ ả ấ ậ ẩ ặ ỉ ồ
nh và bán cho ngỏ ười tiêu dùng nh m ph c v nhu c u cá nhân ho c gia đình.ằ u u ầ ặ Nhà bán l là ngẻ ườ ải s n xu t, ngấ ười bán s hay ngỉ ười bán l có r t nhi u hìnhẻ ấ ề
th c đ ti n hành ho t đ ng bán l nh bán hàng tr c ti p, qua đi n tho i, quaứ ể ế ạ ộ ẻ ư ự ế ệ ạ máy bán hàng t đ ng hay bán hàng tr c tuy n ự ộ ự ế
●Hàng hóa được mua v i m c đích tiêu dùng, không mang tính thớ u ương m iạ
do đó hàng hóa đã được trao đ i không còn c h i đ quay l i th trổ ơ ộ ể ạ ị ường Đ ngồ
th i ngờ ười mua hàng cũng là người tiêu dùng cu i cùng Đây chính là đ c đi mố ặ ể
c b n nh t c a bán l ơ ả ấ ủ ẻ
●Khách hàng ch đ ng và đ c l p trong quy t đ nh mua hàng Thôngủ ộ ộ ậ ế ị
thường đ i v i ho t đ ng bán l , ngố ớ ạ ộ ẻ ười bán hàng không có quá trình thăm dò nhu c u trầ ước khi ti p xúc v i ngế ớ ười tiêu dùng Khách hàng có kh năng tàiả chính, có đ ng c mua hàng c th và có quy t đ nh tộ ơ u ể ế ị ương đ i đ c l p ố ộ ậ
●Hàng hóa đa d ng và phong phú: Ph n l n các n i bán l cung c p nhi uạ ầ ớ ơ ẻ ấ ề
lo i hàng hóa khác nhau, v a đáp ng nhu c u đa d ng c a khách hàng, v a tăngạ ừ ứ ầ ạ ủ ừ
cường hi u qu kinh doanh trong t ng kỳ Trong các c a hàng chuyên doanh, tùyệ ả ừ ử theo t ng ch ng lo i s n ph m, nhà s n xu t còn đa d ng hóa thành nhi u m từ ủ ạ ả ẩ ả ấ ạ ề ặ hàng có kích c , ch t lỡ ấ ượng, màu s c, ki u dáng… khác nhau đ khách hàng cóắ ể ể nhi u s l a ch n c a khách hàng ề ự ự ọ ủ
người, khi mà con người đã s n xu t đả ấ ược hàng hóa nhi u h n nhu c u c a h ,ề ơ ầ ủ ọ
Trang 5nên ph i mang nó đi trao đ i v i ngả ổ ớ ười khác đ l y m t lo i hàng hóa nào đó.ể ấ ộ ạ Hàng hóa trong ch r t đa d ng, t nh ng lo i s n ph m dùng trong cu c s ngợ ấ ạ ừ ữ ạ ả ẩ ộ ố hàng ngày c a m i ngủ ỗ ườ ếi đ n các ch ng lo i s n ph m khác M i ch thủ ạ ả ẩ ỗ ợ ường bao g m nhi u dãyồ ề gian hàng khác nhau M i gian hàng có th bày bán m t lo iỗ ể ộ ạ hàng khác nhau ho c t t c các gian hàng trong ch cùng bán m t th lo i hàngặ ấ ả ợ ộ ể ạ
gi ng nhau.ố
❖ C a hàng ti n l i ử ệ ợ : là lo i hình bán l cung c p s ti n l i cho kháchạ ẻ ấ ự ệ ợ hàng; quy mô nh ; hàng hóa và d ch v kinh doanh ch y u là nh ng th thi tỏ ị u ủ ế ữ ứ ế
y u nh t v i cu c s ng, sinh ho t hàng ngày c a con ngế ấ ớ ộ ố ạ ủ ười; th i gian kinhờ doanh dài,
❖ C a hàng chuyên doanh ử : bán m t hàng đ c tr ng cho ngành hàng, ho cặ ặ ư ặ
đ nh hị ướng vào nhóm nhu c u v i ph m vi l a ch n l n h n, ph m c p và giáầ ớ ạ ự ọ ớ ơ ẩ ấ
c khác nhau v i các d ch v b sung Có th chia c a hàng chuyên doanh thànhả ớ ị u ổ ể ử các lo i:ạ
+ C a hàng chuyên ngành chuyên bán m t m t hàng ho c m t nhóm hàngử ộ ặ ặ ộ hóa, nh c a hàng giày th thao, đ golf, c a hàng đ ch i, ư ử ể ồ ử ồ ơ
+ C a hàng đ i lý đ c quy n chuyên bán ho c đử ạ ộ ề ặ ược u quy n bán m t nhãnỷ ề ộ
hi u hàng hóa ch y u nào đó.ệ ủ ế
❖ Chu i c a hàng bán l ỗ ử ẻ: là lo i hình t ch c bán l tri n khai nhi u c aạ ổ ứ ẻ ể ề ử hàng theo chu i C a hàng chu i là m t trong m t lo t c a hàng gi ng nhauỗ ử ỗ ộ ộ ạ ử ố (thương hi u, trang thi t b , ki n trúc, công ngh và hàng hóa) Chu i c a hàngệ ế ị ế ệ ỗ ử
bán lẻ là h th ng c a hàng bán l đệ ố ử ẻ ược tiêu chu n hóa và v n doanh có tínhẩ ậ
ch t th ng nh t, các ch c năng qu n lý chi n lấ ố ấ ứ ả ế ược, chu n b ngu n hàng, cungẩ ị ồ
ng hàng hóa, quy t đ nh chính sách bán hàng - giá c , đ c t p trung vào
doanh nghi p đi u hành, các c a hàng ch y u ch th c hi n nhi m v bánệ ề ử ủ ế ỉ ự ệ ệ u hàng D a vào vi c thu mua hàng lo t v i kh i lự ệ ạ ớ ố ượng l n và phân ph i t p trung,ớ ố ậ
áp d ng tiêu chu n chung, phát tri n nhanh thu ẩ ể ương hi u v i quy mô phân ph iệ ớ ố
m r ng, có s c m nh đàm phán v i các nhà cung ng hàng hóa, nên có thở ộ ứ ạ ớ ứ ể
gi m đả ược chi phí l u thông, tăng cư ường năng l c c nh tranh c a t t c cácự ạ ủ ấ ả thành viên trong chu i C u t o c a m t chu i c a hàng g m 3 thành ph nỗ ấ ạ ủ ộ ỗ ử ồ ầ chính: Doanh nghi p m , trung tâm phân ph i và các c a hàng thành viên.Tùyệ ẹ ố ử theo phương th c liên k t, các chu i c a hàng đứ ế ỗ ử ược phân l ai theo chu i c aọ ỗ ử hàng thông thường; chu i c a hàng nhỗ ử ượng quy n; chu i c a hàng t nguy n.ề ỗ ử ự ệ
❖ Siêu thị là m t đ n v bán l , có di n tích bán hàng t 400 mộ ơ ị ẻ ệ ừ 2 tr lên, bánở các lo i lạ ương th c, th c ph m, k c hàng tự ự ẩ ể ả ươ ối s ng (hoa qu , rau, th t, ) cũngả ị
nh các hàng hóa khác ph c v nhu c u hàng ngày và tiêu dùng ng n ngày c aư u u ầ ắ ủ khách hàng các khu dân c ; hàng hóa đở ư ược tr ng bày trên giá, bán hàng theoư
phương th c t ph c v ho c t ph c v là ch y u, tách bi t c a ra và c a vào,ứ ự u u ặ ự u u ủ ế ệ ử ử
Trang 6th c hi n thanh toán t p trung Căn c vào c c u ch ng lo i hàng hóa kinhự ệ ậ ứ ơ ấ ủ ạ doanh, có các siêu th t ng h p và siêu th th c ph m ị ổ ợ ị ự ẩ
❖ Đ i siêu th ạ ị: là lo i hình bán l th a mãn m i nhu c u mua s m m t l nạ ẻ ỏ ọ ầ ắ ộ ầ
c a khách hàng, bao g m các siêu th và nh ng c a hàng t ng h p và chuyênủ ồ ị ữ ử ổ ợ doanh, có kho hàng, bãi đ xe l n; vi c v n chuy n, x p d hàng hóa đỗ ớ ệ ậ ể ế ỡ ượ ố ưc t i u hóa Đây là lo i hình bán l có s c c nh tranh m nh v giá c d a vào tính kinhạ ẻ ứ ạ ạ ề ả ự
t nh quy mô và hi n đ i hóa Đ a đi m kinh doanh thế ờ ệ ạ ị ể ường khu v c ngo i viở ự ạ
ho c các khu trung tâm thặ ở ương m i c a thành ph ạ ủ ố
❖ Trung tâm mua s m ắ : là c s bán l t p trung do ch đ u t xây d ng theo quyơ ở ẻ ậ ủ ầ ư ự
ho ch, trong đó có b trí nhi u lo i hình bán l hàng hóa, d ch v ăn u ng, gi iạ ố ề ạ ẻ ị u ố ả trí, làm đ p, ngân hàng, du l ch , có siêu th ho c c a hàng bách hóa, ch chuyênẹ ị ị ặ ử ợ doanh, làm h t nhân, đáp ng nhu c u mua s m, vui ch i, gi i trí, th thao, ạ ứ ầ ắ ơ ả ể
c a khách hàng Khác v i khu - đủ ớ ường ph t p trung nhi u c a hàng, c a hi uố ậ ề ử ử ệ buôn bán được hình thành do l ch s đ l i, trung tâm mua s m xây d ng theoị ử ể ạ ắ ự quy ho ch đạ ược v n hành qu n lý chuyên nghi p c a ch đ u t ho c ngậ ả ệ ủ ủ ầ ư ặ ười
qu n lý chuyên nghi p (cung ng các d ch v v c s h t ng, s p x p n i bánả ệ ứ ị u ề ơ ở ạ ầ ắ ế ơ hàng, tr ng bày hàng hóa, xúc ti n và khuy ch trư ế ế ương, khuy n m i, thông tin,ế ạ lao đ ng, s d ng chung các thi t b , ki m soát ch t lộ ử u ế ị ể ấ ượng hàng hóa, an ninh, cho khách hàng và các nhà bán l ), thẻ ường có di n tích trông gi xe chung r tệ ữ ấ
r ng, độ ường giao thông n i b thu n ti n và h p lý, có thi t k d ng ph buônộ ộ ậ ệ ợ ế ế ạ ố
bán (mall) làm trung tâm bán l , t p trung đ ng b nhi u lo i hình c a hàng vàẻ ậ ồ ộ ề ạ ử
d ch v , trong đó h u h t các c a hàng là thành viên c a các chu i kinh doanh.ị u ầ ế ử ủ ỗ Căn c vào các tiêu chí nh : v trí quy ho ch, ph m vi th trứ ư ị ạ ạ ị ường, quy mô di nệ tích (bao g m di n tích xây d ng và di n tích dành cho bán l ) và khách hàng,ồ ệ ự ệ ẻ
mà phân lo i trung tâm mua s m thành m t s lo i hình c th , nh trung tâmạ ắ ộ ố ạ u ể ư mua s m khu trung tâm thắ ở ương m i c a thành ph ; trung tâm mua s m khuạ ủ ố ắ ở dân c ; trung tâm mua s m c a vùng.ư ắ ủ
● Kênh tr c ti p ự ế : Không có trung gian, nhà s n xu t bán hàng th ng choả ấ ẳ
người tiêu dùng Có 3 cách bán hàng tr c ti p: bán đ n t ng nhà, bán t i c aự ế ế ừ ạ ử hàng gi i thi u s n ph m và bán theo th ho c đi n tho i đ t hàng.ớ ệ ả ẩ ư ặ ệ ạ ặ
● Kênh 1 c p ấ : Ch có m t trung gian bán hàng trong th trỉ ộ ị ường hàng tiêu dùng,
đó là người bán l Trong th trẻ ị ường hàng công nghi p, đó là ngệ ười môi gi iớ hay đ i di n bán hàng.ạ ệ
● Kênh 2 c p: ấ Có 2 trung gian marketing Trong th trị ường hàng tiêu dùng, đó
thường là nhà bán s và bán l Trong th trỉ ẻ ị ường kỹ ngh thì đó là b ph nệ ộ ậ phân ph i c a công ty và các nhà buônố ủ
Trang 7● Kênh 3 c p: ấ có 3 trung gian phân ph i Thí d : trong ngành nố u ước ng t, rọ ượu bia có th có thêm t ng đ i lý hay đ i lý bán buôn-ngể ổ ạ ạ ười bán s và ngỉ ười bán
l ẻ
B n ch t c a ho t đ ng bán l là các ho t đ ng kinh t , vì v y s phátả ấ ủ ạ ộ ẻ ạ ộ ế ậ ự tri n c a h th ng này ph thu c chính vào trình đ phát tri n c a n n kinh tể ủ ệ ố u ộ ộ ể ủ ề ế
đ t nấ ước M t đi u d th y là trình đ hay m c thu nh p và chi tiêu c a cácộ ề ễ ấ ộ ứ ậ ủ
t ng l p dân c xác đ nh kh năng mua s m, yêu c u v ch t lầ ớ ư ị ả ắ ầ ề ấ ượng, m u mãẫ
s n ph m và nh ng yêu c u này sẽ nh hả ẩ ữ ầ ả ưởng đ n s lế ố ượng khách hàng, doanh
s bán hàng, th i gian bán hàng c a các c s bán l Cách th c tiêu dùng,ố ờ ủ ơ ở ẻ ứ thóiquen mua s m c a khách hàng sẽ quy t đ nh r t l n đ n vi c t ch c vàắ ủ ế ị ấ ớ ế ệ ổ ứ
th c hi n các ho t đ ng thự ệ ạ ộ ương m i bán l theo các hình th c bán l truy nạ ẻ ứ ẻ ề
th ng hay hi n đ i.ố ệ ạ
Quá trình h i nh p kinh t qu c t v i vi c th c hi n các cam k t đaộ ậ ế ố ế ớ ệ ự ệ ế
phương và song phương v a có tác đ ng gián ti p v a có tác đ ng tr c ti p đ nừ ộ ế ừ ộ ự ế ế
s phát tri n c a th trự ể ủ ị ường bán l theo c chi u hẻ ả ề ướng tích c c và tiêu c c Tuyự ự nhiên, v n đ đ t ra đ i v i vi c phát tri n th trấ ề ặ ố ớ ệ ể ị ường bán l đó là trong quáẻ trình chuy n đ i t hình th c bán l truy n th ng sang bán l hi n đ i, m i thể ổ ừ ứ ẻ ề ố ẻ ệ ạ ỗ ị
trường bán l này c n ph i ti p t c duy trì, phát huy nh ng y u t tích c c c aẻ ầ ả ế u ữ ế ố ự ủ bán l truy n th ng đ ng th i khi ti n hành phát tri n các lo i hình bán l hi nẻ ề ố ồ ờ ế ể ạ ẻ ệ
đ i cũng c n kh c ph c nh ng h n ch , b t l i c a nh ng lo i hình bán l hi nạ ầ ắ u ữ ạ ế ấ ợ ủ ữ ạ ẻ ệ
đ i này v i m c tiêu hạ ớ u ướng t i phát tri n m t th trớ ể ộ ị ường bán l b n v ng k tẻ ề ữ ế
h p hài hòa gi a y u t truy n th ng và hi n đ i góp ph n tích c c trong côngợ ữ ế ố ề ố ệ ạ ầ ự
cu c xây d ng và phát tri n đ t nộ ự ể ấ ước
Chính sách phát tri n qu c gia có tác đ ng r t l n đ n s phát tri n c aể ố ộ ấ ớ ế ự ể ủ
b t kỳấ
lĩnh v c kinh t nào, trong đó th trự ế ị ường bán l không ph i là ngo i l Chínhẻ ả ạ ệ sách phát tri n th trể ị ường bán l c a n n kinh t v i m c đ hoàn thi n c a nóẻ ủ ề ế ớ ứ ộ ệ ủ chi ph i m nh mẽ đ n đ nh hố ạ ế ị ướng kinh doanh cũng nh kh năng t ch c th cư ả ổ ứ ự
hi n các ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p bán l trong lĩnh v c này.ệ ạ ộ ủ ệ ẻ ự Thông qua vi c ban hành và th c thi các chính sách phát tri n và quy đ nh vệ ự ể ị ề
qu n lý th trả ị ường bán l , Nhà nẻ ước sẽ tác đ ng đ n hi u qu đ u t xây d ngộ ế ệ ả ầ ư ự
và kinh doanh c a các DN trong th trủ ị ường bán l Nhìn chung, các chính sách,ẻ quy đ nh c a Nhà nị ủ ước có th làm thay đ i c s ra quy t đ nh, đi u ki n th cể ổ ơ ở ế ị ề ệ ự
hi n đ u t xây d ng và hi u qu v n doanh c a các doanh nghi p bán l trongệ ầ ư ự ệ ả ậ ủ ệ ẻ
h th ng.ệ ố
Trang 81.2.4 Ả nh h ưở ng c a các y u t văn hóa, truy n th ng, l ch s xã ủ ế ố ề ố ị ử
Trong m t xã h i, các y u t v văn hóa, phong t c, t p quán, truy n th ngộ ộ ế ố ề u ậ ề ố
được hình thành t r t lâu trong quá kh , đừ ấ ứ ược truy n t th h này sang thề ừ ế ệ ế
h khác trong cu c s ng c a m i cá nhân, gia đình, xã h i và t đó nh hệ ộ ố ủ ỗ ộ ừ ả ưởng
đ n quan ni m, hành vi c a các cá nhân và xã h i khi ti n hành các ho t đ ng,ế ệ ủ ộ ế ạ ộ trong đó bao g m c các hành vi mua s m Nh v y, nh ng y u t này sẽ có tácồ ả ắ ư ậ ữ ế ố
đ ng không nh đ n ho t đ ng bán l và quá trình phát tri n c a c th trộ ỏ ế ạ ộ ẻ ể ủ ả ị ường bán l ẻ
Trang 9Ch ươ ng II: Y u t kinh t và văn hóa tác đ ng đ n chi n l ế ố ế ộ ế ế ượ c thâm nh p ậ
th tr ị ườ ng c a Big C ủ
Big C mang đ n Vi t Nam không đ n thu n là m t siêu th thông thế ệ ơ ầ ộ ị ường
mà là m t đ a đi m đáng tin c y có th đáp ng t t nh t nhu c u mua s m hàngộ ị ể ậ ể ứ ố ấ ầ ắ tiêu dùng Khách hàng có th tìm th y c nh ng s n ph m nh p kh u cũng nhể ấ ả ữ ả ẩ ậ ẩ ư
nh ng s n ph m s n xu t trong nữ ả ẩ ả ấ ước không ch v i ch t lỉ ớ ấ ượng cao mà còn v iớ giá c th p nh t Bên c nh đó là s th a mãn đ n t thái đ ph c v và các d chả ấ ấ ạ ự ỏ ế ừ ộ u u ị
v ti n ích Trong khi h th ng siêu th hi n có Vi t Nam v n có h n ch vu ệ ệ ố ị ệ ở ệ ẫ ạ ế ề giá và m c đ chuyên nghi p trong khâu ph c v và chăm sóc khách hàng Quáứ ộ ệ u u trình thành danh c a Walmart trủ ước sau g n li n hai ch “Nhã nh n” Nghắ ề ữ ặ ệ thu t kinh doanh “hoà khí sinh giàu” không nh ng v n d ng v m t đ i đãi v iậ ữ ậ u ề ặ ố ớ khách hàng mà còn được Big C v n d ng ngay v i các nhân viên c a t p đoànậ u ớ ủ ậ siêu th kh ng l này Vì th m i khi mua vào m i lo i hàng, Big C đ u h t s cị ổ ồ ế ỗ ỗ ạ ề ế ứ chú ý t i ch t lớ ấ ượng và ki u dáng và không ti c b ra nh ng kho n đ u t l n,ể ế ỏ ữ ả ầ ư ớ
s d ng máy tính đ ki m nghi m hàng hoá và l u chuy n xu t nh p hàng, tử u ể ể ệ ư ể ấ ậ ừ
đó b o đ m uy tín c a siêu th và l u thông s n ph m hàng hoá ả ả ủ ị ư ả ẩ
Thu nh p và m c s ng: ậ ứ ố
10 năm qua, GDP c a Vi t Nam đã có bủ ệ ước tăng trưởng t i h n 4 l n N uớ ơ ầ ế
nh năm 2006, quy mô GDP ch a đ n 1 tri u t đ ng, thì đ n năm 2015, quy môư ư ế ệ ỷ ồ ế
c a n n kinh t đã lên t i g n 4,2 tri u t đ ng ủ ề ế ớ ầ ệ ỷ ồ
Giai đo n 2006-2010, m c dù quy mô kinh t năm 2010 tăng g p 2 l n nămạ ặ ế ấ ầ
2006 nh ng t c đ tăng trư ố ộ ưởng th p h n nhi u so v i giai đo n trấ ơ ề ớ ạ ước
Trang 10T năm 2011 đ n nay, do nh hừ ế ả ưởng c a kh ng ho ng và suy thoái kinh tủ ủ ả ế toàn c u cùng v i s m t cân đ i trong nhi u năm c a n i t i n n kinh t , t cầ ớ ự ấ ố ề ủ ộ ạ ề ế ố
đ tăng trộ ưởng kinh t c a nế ủ ước ta th m chí còn th p h n giai đo n 2006-2010.ậ ấ ơ ạ
T năm 2008, Vi t Nam đã chính th c tr thành qu c gia có thu nh p trungừ ệ ứ ở ố ậ bình v i GDP bình quân đ u ngớ ầ ườ ại đ t 1.145 USD
Đ n năm 2013, GDP bình quân đ u ngế ầ ườ ủi c a Vi t Nam tăng lên 1.908 USD,ệ tuy nhiên v i m c bình quân này, Vi t Nam ti p t c thu c nhóm nớ ứ ệ ế u ộ ước có thu
nh p trung bình th p và ngang b ng m c GDP bình quân đ u ngậ ấ ằ ứ ầ ười c aủ Malaysia năm 1987, Thái Lan năm 1992, Indonesia năm 2007, Phillippines năm
2008 và c a Hàn Qu c trong năm đ u th p niên 80 - Ngu n: T ng c c Th ng kê.ủ ố ầ ậ ồ ổ u ố
Big G là nhà bán l l n nên b n thân nó là m t b ph n c a h th ng kênhẻ ớ ả ộ ộ ậ ủ ệ ố phân ph i c a các nhà s n xu t Xét đ n chi n lố ủ ả ấ ế ế ược phân ph i đây chúng taố ở
ch y u t p trung vào vi c xây d ng h th ng Big C trên lãnh th Vi t Nam vàủ ế ậ ệ ự ệ ố ổ ệ cách th c t ch c trong b n thân Big C ứ ổ ứ ả
➢ T c đ tăng trố ộ ưởng hàng năm c a kênh phân ph i hi n đ i nh siêu th ,ủ ố ệ ạ ư ị trung tâm mua s m kho ng 15%-20%, cao h n t c đ tăng trắ ả ơ ố ộ ưởng c a ngànhủ bán l khác 10% và c a n n kinh t 7%-8% T ch ch chi m dẻ ủ ề ế ừ ỗ ỉ ế ưới 3% th ph nị ầ bán l , đã tăng lên kho ng trên 10%-25% và t c đ này đang ngày càng tăng cao,ẻ ả ố ộ
đ n 30%-40% Ngế ười tiêu dùng đang ngày càng có xu hướng chuy n t muaể ừ
s m t i ch truy n th ng sang mua s m t i siêu th ắ ạ ợ ề ố ắ ạ ị
➢ Ngành phân ph i c a Vi t Nam ch a m nh và ch a chuyên nghi p Hố ủ ệ ư ạ ư ệ ệ
th ng phân ph i t i Vi t Nam hi n nay ch đ o b i h th ng phân ph i truy nố ố ạ ệ ệ ủ ạ ở ệ ố ố ề
th ng v i kênh phân ph i chính là ch và các ti m bán l r i rác kh p các đ aố ớ ố ợ ệ ẻ ả ắ ị
phương Đi u này đ i ch i v i h th ng kinh doanh bán l hi n đ i và ch y uề ố ọ ớ ệ ố ẻ ệ ạ ủ ế
là siêu th khác nh Co.op Mart, MaxiMark Metro Nh v y vi c xâm nh p thị ư ư ậ ệ ậ ị
trường sau đó m r ng phát tri n m ng lở ộ ể ạ ưới siêu th r ng kh p sẽ là xu hị ộ ắ ướng phát tri n phù h p cho Big C hi n nay Nh ng đ n v i m t n n kinh t đangể ợ ệ ư ế ớ ộ ề ế phát tri n nh Vi t Nam thì v n ph i có nh ng cân nh c.ể ư ệ ẫ ả ữ ắ
B trí gian hàng:ố
➢ M i s n ph m trong các c a hàng ph i đọ ả ẩ ử ả ược b trí ngăn n p và s ch sẽ.ố ắ ạ
L i đi gi a các c a hàng ph i đ r ng cho khách hàng mua s m vào các d p lố ữ ử ả ủ ộ ắ ị ễ
T t, t o thu n ti n cho vi c di chuy n xe mua hàng Các k hàng đế ạ ậ ệ ệ ể ệ ược thi t kế ế phù h p v i chi u cao ngợ ớ ề ười Vi t T i các c a hàng, luôn có nhân viên túc tr cệ ạ ử ự
và s n lòng gi i thi u, ch d n khách hàng s d ng hàng ẵ ớ ệ ỉ ẫ ử u
➢ T o không gian thoáng đãng, hi n đ i, b t m t đ thu hút và gi chânạ ệ ạ ắ ắ ể ữ khách khi đi mua hàng, khách hàng có th c m th y tho i mái trong vi c l aể ả ấ ả ệ ự
ch n, mua s m các m t hàng t i Big C.ọ ắ ặ ạ