Không gian véctơ V trên đó đã trang bị một tích vô hướng gọi là không gian véctơ Euclide.. Chứng minh Nếu P Q thì ta lấy trong P và Q hai cơ sở trực chuẩn tùy ý hiển nhiên hệ hợp thàn
Trang 1Không gian véctơ Euclide
Cho không gian véctơ V trên trường số phức R
Một ánh xạ: V x V R
(x , y) x yr r
đgl một tích vô hướng trên V, nếu nó thỏa mãn các tiên đề sau:
E1: x yr r y xr r. , x yr r ,
V
E2: (xr1 x y x y x yr r r r r r2 ) 1 2 , y,x1 ,x2 V
E3: (k x y k x yr r) ( )r r , x,y V, k C
E4: x xr r
0 xr
V Dấu “ =” xảy ra x = 0 Không gian véctơ V trên đó đã trang bị một tích vô hướng gọi
là không gian véctơ Euclide Ký hiệu: VE, hoặc VE
n
Bất đẳng thức Cauchy –Bunhiacopsky: | x,y | |x|.|y|
Dấu bằng xảy ra {x,y} phụ thuộc tuyến tính
Chứng minh
+ TH 1: Nếu một trong hai véctơ là véc tơ 0 thì | x,y | = |x|.|y| = 0 + TH 2: Nếu {x,y} pttt và đều khác 0 thì x = y, khi đó :
2
| ,
| ,
= |x|.|y| + TH 3 : Nếu {x,y} đltt thì x k 0 , kK , nên
y x y
x
, 0 , k K x,x k x,y k x,y k y,y 0
Thay k = x y y yr rr r,, khi đó ta được:
0 , , ,
, ,
, ,
,x y y x y x y x y x y x y x y
x
x,y x,y x,x y,y x,y 2 |x| 2 |y| 2 x,y |x| | y|
Vậy x,y |x| |y| x,y và “=” {x,y} phụ thuộc tuyến tính
Định lý đã được chứng minh
Trang 2Bất đẳng thức tam giác: |x + y|
|x| + |y| x,y
Dấu bằng xảy ra x = k y với y 0, k 0
Chứng minh
Ta có: |x + y| |x| + |y| (|x + y| )2 (|x| + |y|)2
xy,xy (|x| + |y|)2
Nhưng x y,x y = x,x y,y 2 Re x,y
Và (|x + y| )2 = |x |2 + |y|2 + 2|x ||y|
Nên |x + y| |x| + |y| Re x,y |x|| y|
Bất đẳng thức cuối cùng này suy ra từ Re x,y | x,y |và bất đẳng thức Cauchy-Bunhicopski
Còn |x + y| = |x| + |y| Re x,y x,y
Mặt khác: Re x,y | x,y | |x ||y |
Nên |x + y| = |x| + |y| Re x,y | x,y | = |x ||y |
Theo trên | x,y | = |x ||y | khi và chỉ khi {x,y } phụ thuộc tuyến tính, ở đây y 0 nên được x = k y Nhưng nếu x = k y thì
y x
y
x, ,
Re k 0
Mọi hệ trực giao đều là hệ độc lập tuyến tính
Chứng minh
Cho hệ ai 1,m là hệ trực giao, xét
m
i
i
i a
k
1
0
Nhân vô hướng hai vế với ajta có: , , 0 0
1
j m
i
i i
Hay k jaj,aj = 0 nên k j 0, j 1,m
Vậy hệ ai 1,m là hệ độc lập tuyến tính
Trang 3Định lý
Mọi không gian Unita V U
n (hoặc không gian véctơ Euclide
V n E ) (n 1) luôn tồn tại một cơ sở trực chuẩn.
Chứng minh
Ta chứng minh định lý bằng quá trình trực giao hóa theo qui nạp + Với n = 1
Xét VU
1 a 0 , aV1U đặt e a a
thì e là cơ sở trực chuẩn của VU
n + Giả sử định lý đúng với n = k ; ta chứng minh định lý đúng với
n = k +1 Thật vậy : Xét VU
k+1 , khi đó tồn tại VU
k là không gian con của VU
k+1 theo giả thiết qui nạp trong VU
k tồn tại một cơ sở trực chuẩn
ei 1,k nhưng hệ ei 1,k đltt trong VU
k+1 , nên có thể bổ sung vào hệ này một vectơ b thuộc VU
k+1 để ei , b1,k là một cs của VU
k+1
Xét a k b e e i b
i
i
,
1 thì a 0 và ae i , i 1 ,k nên hệ ei,a1,k là
hệ trực giao cuả VU
k+1 Đặt e k a a
1 thì ei 1,k1 là hệ trực chuẩn của VU
k+1
ei 1 ,k 1 là cơ sở trực chuẩn của VU
k+1, vậy tồn tại cơ sở trực chuẩn của VU
k+1
Định lý đúng với n = k + 1
Vậy định lý đúng với mọi n 1
Trang 4v) Điều kiện cần và đủ để hai không gian P và Q của VU
n ( hoặc V n E ) trực giao với nhau là trong P tìm được cơ sở trực
chuẩn ei 1,pvà trong Q tìm được cơ sở trực chuẩn e'j 1,p sao cho
i p
q
j
j
i e
e 1,
,
1
'
là hệ trực chuẩn của V U
n ( hoặc V n E )
Chứng minh
Nếu P Q thì ta lấy trong P và Q hai cơ sở trực chuẩn tùy ý hiển nhiên hệ hợp thành của chúng phải là hệ trực chuẩn
Ngược lại, nếu trong VU
n có một hệ trực chuẩn i p
q j j
i e
e,' 11,, sao cho
ei 1,p, ei 1,p lần lượt là cơ sở trực chuẩn của P và Q thì với x P , y
Q ta có: x =
p i i
i e x
1
, y =
q j j
j e y
1
'
.Suy ra x,y=
p i
j i q
j j
i y e e x
1 1
' ,
= 0
Vậy x y hay P trực giao với Q
vi)Giả sử P, Q, R là các không gian con của V U
n ( hoặc V n E ) Khi đó nếu P trực giao với Q, và P là phần bù trực giao của R thì
Q là không gian con của R
Chứng minh
Lấy x Q, thì x VU
n ( hoặc VnE) nên: x = y +z với y P, z R Nhân vô hướng x với y, ta được: x,y = y,y + z,y
Hay y,y = 0 nên y = 0 x = z R
Trang 5Dạng song tuyến tính
Cho không gian vectơ V trên trường số thực khi đó ánh xạ
S : V x V R
( x y , ) S(x y , ) được gọi là song tuyến tính, nếu
) , ( )
, ( )
, (
)
) , ( )
, ( )
, (
)
2 1
2 1
2 1
2 1
y x S y
x S y
y x
S
ii
y x S y
x S y
x x
S
i
; , R; x1,x2 ,y1,y2 ,x, yV
Đẳng cấu trực giao
Đẳng cấu tuyến tính : V E V’E được gọi là một đẳng cấu trực
Phép biến đổi Unita
bảo tồn tích vô hướng
Phép biển đổi trực giao
bảo tồn tích vô hướng
iv) Các giá trị riêng của phép biến đổi Unita (hoặc phép biển đổi trực giao) đều có modul bằng 1
Thật vậy: Giả sử là phép biến đổi Unita có x là véctơ riêng, ứng với giá trị riêng Khi đó: (x) x ,x 0
Ta có <x,x > = < (x), (x) > = < x, x> = <x,x >
Nên = 1 suy ra: || = 1
Trang 6Ánh xạ tuyến tính : V U V U là một phép biến đổi Unita
bảo tồn module của véctơ
Chứng minh.
() Cho là phép biến đổi Unita Khi đó:
(x), (y) x, y mọi x,y V U !!!
Nên ( ), ( )xr xr x xr r, hay (x)2 x2
Vậy bảo tồn modul của vectơ
() Ngược lại cho axtt : V U V U bảo tồn module của vectơ, tức
x
x)
(
với mọi x V U, hay ( ), ( )xr xr x xr r, .!!!
Nên: (x ayr r), ( x ayr r) x ay x ayr r r, r EMBED Equation.DSMT4
,
x y
r r�V U, aC (*)
Nhưng: (x ayr r), ( x ayr r) ( )xr a ( ), ( )yr xr a ( )yr !!!
( ), ( )x x a ( ), ( )x y a ( ), ( )y x a a ( ), ( )y y
Và: xa y,xa yx,x a x,y a y,x a a y,y
Vì vậy,ta có:
Cho a = 1: (x), (y) (y), (x) x,y y,x
Cho a = i: i (x), (y) i (y), (x) ix,y i y,x
(x), (y) (y), (x) x,y y,x
Từ đó ta có: (x), (y) x,y, nên bảo tồn tích vô hướng
Giả sử ei 1,n là một cơ sở trực chuẩn của V U
n Khi đó (ei), (ej) ei,ej ij, nên (ei) 1,n là cơ sở trực chuẩn của VU
n
Trang 7Gọi là pbđtt : V U
n V U
n xác định bởi hai cơ sở ei 1,n và (ei)1,n , tức (ei) (ei), i 1 ,n
Lấy x V U
n, giả sử x=(x1, , xn) / ei 1,n
Khi đó xi =
, ( ), ( )
� r r � r r nên (x) (x1, ,x n) / (ei)1,n
Mặt khác: x =
n i
i
i e
x
1
nên (x) =
n i
i
i e
x
1
) (
n
i
i
i e
x
1
) (
!!!
Vì vậy: (x) = (x), x V U
n hay
Vậy là phép biến đổi tuyến tính bảo tồn tích vô hướng nên là phép biến đổi Unita
Hệ quả 3:
Ánh xạ : V E V E là phép biến đổi trực giao bảo tồn tích
vô hướng
Chứng minh
() : VE VE là phép biến đổi trực giao k > 0 sao cho
( ) ( )x y xy
r r rr (theo định nghĩa).
() Ánh xạ : VE VE , ( ) ( )xr yr xyrr ,x yr r, � VE là phép
biến đổi trực giao Thật vậy,
Giả sử ei 1,n là cstc của VE , ta có:
ij
( ) ( )e i e j e e i. j k
r r r r suy ra: ( )eri 1,nlà cstc của VE
Nên tồn tại phép biến đổi tuyến tính : VE VE xác định bởi hai cs
ei 1,n và ( )eri 1,n , tức ( )eri ( ),eri i 1,n
Trang 8Lấy xVE, giả sử x=(x1, , xn) / ei 1,n
Khi đó ( ) ( ) ( )xr eri x er ri xi ( ) ( , , ) / { ( )}xr x1 x n eri 1,n
Mặt khác:
1 1 1
( ) ( n i i) n i ( )i n i ( )i
( ) ( , , ) / { ( )}xr x1 x n eri 1,n
Nên: (x) = (x), xVE hay .
Vậy là phép biến đổi tuyến tính và bảo tồn tích vô hướng, nên là
phép biến đổi trực giao
Cách 2
() Ta có : ( ) ( )xr yr xyrr
Suy ra : (x yr r ) ( ) ( zr x y zr r )r ( ) ( )xzrr yzrr
= ( ) ( )xr zr ( ) ( ) ( ( )yr zr xr ( )) ( )yr zr .
(xr r y) ( )xr ( )yr .
Tương tự: ( )a xr a ( ) xr
Nên là ánh xạ tuyến tính.
Ta cũng có ( ) ( )xr xr x xr r � | ( ) | | | xr xr .
Vậy là ánh xạ tuyến tính và | ( ) | | | xr xr nên là phép biến
đổi trực giao
Trang 9iv) Cho một điểm A và một phẳng P của E n thì trong P tồn tại duy nhất một điểm H sao cho: d(A,P) = d(A, H) H được gọi là hình chiếu vuông góc của điểm A lên phẳng P.
Chứng minh
Gọi Q là phẳng đi qua A và bù trực giao với P, thì H = P
Q.Khi đó: M P:HM P và AH Q
2 )
(AH HM AH AH HM HM
) , ( )
, ( )
, (
AM2 AH2 HM2 d2 A M d2 A H d2 H M
( , )d A H d A M( , ), M P
�
Dấu = xảy ra d(M,H) 0 M H
Vậy: d(A,H) min{d(A,M), M P} = d (A,P) (đpcm)
v) Phép biến đổi đồng dạng biến cơ sở trực chuẩn thành cơ sở trực giao
Chứng minh
Xét pbđ đd hệ số k : VE
n VE
n Giả sử ei 1,n là một cơ sở trực chuẩn của VE
n Khi đó,
Trang 10( ) ( )e i e j k e e( )i j k
r r r r nên (ei)1,n là cơ sở trực giao của VE
n
Từ cơ sở trực giao hãy chỉ ra cstc?
vi) Ánh xạ : V E V E là phép biến đổi đồng dạng k > 0 sao
cho x y k.x.y , x,yV E.
Chứng minh
() : VE VE là phép biến đổi đồng dạng k > 0 sao cho
x y k.x.y
() Ánh xạ : VE VE , k > 0 để x y k.x.y,x yr r, � VE
là phép biến đổi đồng dạng Thật vậy,
Giả sử ei 1,n là cstc của VE , ta có:
ij
( ) ( )e i e j k e e( )i j k
r r r r suy ra: ( )eri 1,nlà cstg của VE
Nên tồn tại phép biến đổi tuyến tính : VE VE xác định bởi hai cs
ei 1,n và ( )eri 1,n , tức ( )eri ( ),eri i 1,n
Lấy xVE, giả sử x=(x1, , xn) / ei 1,n
Khi đó ( ) ( )xr eri k x e( )r ri kxi ( ) (xr kx1 , ,kx n) / { ( )} eri 1,n
Mặt khác:
1 1 1
( ) ( n i i) n i ( )i n i ( )i
( ) ( , , ) / { ( )}xr x1 x n eri 1,n
Nên: (x) = k (x), xVE hay k.
Vậy là phép biến đổi tuyến tính và x y k.x.y, x,yV E nên
là phép biến đổi đồng dạng.
Trang 11vii) Mọi ánh xạ tuyến tính : V E V E là phép biển đổi đồng dạng k sao cho x k x x V E Chứng minh
Trang 12BÀI TẬP CHƯƠNG I
Bài1 Trong không gian R2 ta định nghĩa tích vô hướng:
(a1, a2)*(b1, b2) = a1b1 + (a1b2 + a2b1)/2 + a2b2/3
Chứng tỏ rằng: R2 là một không gian véctơ Euclide hai chiều Khi đó hãy chỉ ra một cơ sở trực chuẩn nào đó của nó
Bài 2 Xét C là không gian vectơ thực hai chiều Chứng minh rằng ánh xạ: f : C x C R cho bởi f(x,y) = 12 x y y là một tích vô hướng trên
C Tìm một cơ sở trực chuẩn đối với f
Bài 3 Trong không gian các ma trận vuông cấp n hệ số thực, với phép toán cộng hai ma trận và phép nhân một số với một ma trận, lập thành một R- không gian véctơ Ta định nghĩa ánh xạ *: Mn(R)xMn(R)
R với hai véctơ A = [aij ], B = [bij ] như sau: A*B =
n j ij
ij b a
1 ,
Hãy xét xem với ánh xạ này, ta có xây dựng được Mn(R) trở thành một không gian véctơ Euclide hay không?
Bài 4 Trong không gian C[a,b] - tập hợp các hàm số thực xác định, liên tục trên [a,b] Ta định nghĩa tích vô hướng của hai véctơ
x = x(t), y = y(t) là x.y r r r r
= b
a
dt t y t
x( ) ( )
1.Chứng minh rằng với định nghĩa ấy C[a,b] là một không gian véctơ Euclide
2.Tìm các góc của tam giác trong không gian C[-1,1] tạo nên bởi các véctơ
x1(t) = 1, x2(t) = -t, x3(t) = 1- t
Bài 5 Trong không gian các hàm số thực, xét các hàm số:
f1:x cosx; f2 :x sinx; f3:x cos 2x; f4 :x sin 2x
1 Chứng minh rằng F = { f1, f2, f3, f4} độc lập tuyến tính
Trang 132 Gọi V là không gian véctơ sinh bởi F Xác định ánh xạ : V x
V R cho bởi
2 0
) ( ) (
1 ) , (f g f x g x dx Chứng minh rằng là một tích vô hướng trên V Hãy xác định một cơ sở trực chuẩn trên V
Bài 6 Trong VE
n cho một hệ véctơ {ai}1.m ký hiệu:
Gr(a1,a2, ,am) =
m m m
m
m m
a a a
a a a
a a a
a a a
a a a
a a a
2 1
2 2
2 1 2
1 2
1 1 1
Gọi là định thức Gram của hệ {ai}1.m
1 Chứng minh rằng: Hệ {ai}1.m độc lập tuyến tính Gr(a1,a2, ,
m
a ) >0
2 Chứng minh rằng:Hệ {ai}1.m phụ thuộc tuyến tính Gr(a1,a2
, ,am) = 0
Bài 7 Chứng minh rằng: Nếu ánh xạ : VU
n VU
n (hoặc : VE
n
VE
n) thỏa:
<(x), y > = <x, (y) > ( (x).y > = x.(y) ) với mọi x,y thuộc
VU
n (hoặcVE
n ) thì là một ánh xạ tuyến tính
Bài 8 Chứng minh rằng:
1 Nếu : VU
n VU
n là một ánh xạ tuyến tính thỏa: <(x),x> = 0 với mọi x thuộc VU
n thì là ánh xạ không
2.Nếu : VE
n VE
n là một ánh xạ tuyến tính thỏa: (x).x = 0 với mọi x thuộc VE
n thì (x).y = -x.(y) với mọi x,y thuộc VE
n điều này tương dương với ma trận A của f trong trong một cơ sở trực chuẩn của
VE
n phải là ma trận phản xứng
Bài 9 Trong không gian véctơ Euclide VE
4 với cơ sở trực chuẩn đã chọn, cho các véctơ
a=(1, 1, 1, 2), b=(1,2,3,-3), c=(1,-2,1,0), d=(25,4,-17,-6)
Trang 141 {a,b,c,d } có phải là hệ trực giao không?
2.Gọi W là không gian con sinh bởi a,bvà Z là không gian con sinh bởi Khi đó
W và Z có phải là hai không gian con bù trực giao không?
Bài 10 Trong VE3 cho một cơ sở trực chuẩn và các vectơ
1, 2,0 , 3,1,0 ; 3,1,1 à ' 2, 4, 0 , ' 6, 2,0 , ' 6, 2, 2
ar br cr v ar br cr
1.Chứng tỏ rằng có một phép biến đổi tuyến tính duy nhất :
VE
3 VE
3 biến các vectơ a,b,c theo thứ tự thành a,'b,'c' 2.Chứng tỏ rằng là phép biển đổi đồng dạng hệ số 2.