1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ứng dụng lượng giác trong giải các bài toán đại số giải tích

8 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 491 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC BÀI TOÁN ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH Trong nhiều bài toán về chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức, giải phương trình, hệ phương trình, tìm giới hạn của dãy số …chúng

Trang 1

ỨNG DỤNG LƯỢNG GIÁC TRONG CÁC BÀI TOÁN

ĐẠI SỐ - GIẢI TÍCH

Trong nhiều bài toán về chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức, giải phương trình, hệ phương trình, tìm giới hạn của dãy số …chúng ta có thể giải được một cách

“đẹp đẻ” bằng phương pháp lượng giác Sau đây là một số cách đặt và bài toán minh họa

I Một số cách đặt để đưa bài toán về dạng lượng giác

1 Các biểu thức thường gặp

2 2

ax đặt

cos 0 sin

π

2 2

xa đặt x cosa t 0 t π2 π t 32π 

= ≤ < ∨ ≤ <

2 2

a +x đặt x atant  π2 t π2

= − < <

1

x y

xy

+

tan

, tan

t u

= − < <

= ; 1x y xy

tan

, tan

t u

= − < <

=

2 Nếu biến x của bài toán thỏa x 1

Đặt

cos 0

sin

π

3 Nếu các biến x, y của bài toán thỏa a x 2 2 + b 2 2 y = c a,b,c > 0 2 ( )

Đặt c sina (0 2 )

c cos

b

t





=

≤ ≤

=

4 Nếu các biến x, y, z của bài toán thỏa x + y + z = xyz hoặc xy + yz + zx = 1

Đặt

tan

tan , ,

tan

=

=

II Một số bài toán minh họa

1 Phương trình, hệ phương trình

Bài 1: Giải phương trình 4 3 3 1 0

2

x − − =x

Lời giải: Đặt ( ) 4 3 3 1

2

f x = x − −x Ta có ( )1 1,5, ( 0,5) 0,5, ( )0 0,5, ( )1 0,5

f − = − f − = f = − f = Do đó phương trình có 3 nghiệm thuộc khoảng (−1;1) và ta biết cos3 =4cosα 3α −3cosα , do đó đặt

cos 0

x= t ≤ ≤t π khi đó phương trình có dạng cos3 =1 2

t ⇔ = ± +t π k π với

Trang 2

vậy phương trình có 3 nghiệm 1 cos ; 2 cos5 ; 3 cos7

Bài 2: Giải phương trình (3 2 2+ ) (x = 2 1− )x+3 1( )

Lời giải: Đặt 2t=( 2 1+ )x (t>0) khi đó phương trình có dạng 4 2 3 1 0

2

t

t

− − =

( )

2

Đặt t=cosu (0≤ ≤u π) khi đó phương trình có dạng cos3 1 2

u= ⇔ = ± +u π k π ⇒

phương trình ( )* có 3 nghiệm 1 cos ; 2 cos5 ; 3 cos7

Vậy Phương trình ( )1 có nghiệm

1 log 2 1 cos ; 2 log 2 1 cos5 ; 3 log 2 1 cos7

Bài 3: Giải phương trình 16 5 20 3 5 1 0

2

xx + − =x

Lời giải: Đặt ( ) 16 5 20 3 5 1

2

f x = xx + −x Ta có

1 1,5; 0,9 0,1321; 0 0,5;

0,2 0,3451; 0,5 0; 0,6 0,575; 1 0,5

= = = − = Do đó phương trình có

5 nghiệm thuộc khoảng (−1;1) và ta biết cos5 =16cosα 5α−20cos3α+5cosα , do đó đặt x=cos 0t ( ≤ ≤t π) khi đó phương trình có dạng cos5 =1 2

k

t ⇔ = ± +t π π với

1 2 5 3 7 4 11 5 13

1 cos ; 2 cos 1; 3 cos7 ; 4 cos11 ; 5 cos13

trình có 5 nghiệm 1 cos ; 2 cos 1; 3 cos7 ; 4 cos11 ; 5 cos13

Bài 4: Giải phương trình 8x4−8x3−4x2+ + =3x 1 0

Lời giải: Đặt f x( )=8x4−8x3−4x2+ +3x 1 Ta có

1 10; 0,4 0,123; 0 1;

0,6 0,575; 1 0

= − = Do đó phương trình có 4 nghiệm thuộc khoảng (−1;1) Ta viết laị phương trình dưới dạng ( 2 )2 3

2 2x −1 −1 4= x −3x

Do đó đặt x=cos 0t ( ≤ ≤t π) khi đó phương trình có dạng cos4 =cos3 22

7

t k

t

π π



=

= với 0 1 0; 2 2 ; 3 4 ; 4 6

1; cos ; cos ; cos

Vậy phương trình có 5 nghiệm x1=1;x2=cos2π ;x3=cos4π;x4=cos6π .

Trang 3

Bài 5: (Đề thi chọn đội tuyển học sinh giỏi tỉnh Bến Tre năm học 2013-2014)

Cho hệ phương trình ( )1

(4 )

 = −

 = −

Gọi (x y z là nghiệm của hệ phương trình ; ; )

(1) Tìm tất cả các giá trị của tổng T x y z= + +

Lời giải: Cộng các vế của hệ ta được x y z+ + =4(x y z+ + −) (x2 +y2 +z2)

2 2 2

3T x +y +z T 0

⇒ = ⇒ ≥ ⇒trong 3 số x hoặc y hoặc z có ít nhất một số không âm giả sử x≥ ⇔0 y(4− ≥ ⇔ ≤ ≤y) 0 0 y 4 Với 0≤ ≤ ⇔ ≤y 4 0 z(4− ≤ ⇔ ≤ ≤z) 4 0 z 4và

( )

0≤ ≤ ⇔ ≤z 4 0 x 4− ≤ ⇔ ≤ ≤x 4 0 x 4

Đặt x 4sin2α 0 α π2 (4)

= ≤ ≤ Từ (3), (2), (1) ⇒

4sin 4 4sin =16sin cos 4sin 2

4sin 2 4 4sin 2 =16sin 2 cos 2 4sin 4

4sin 4 4 4sin 4 =16sin 4 cos 4 4sin 8

Từ (4) và (5) suy ra

4sin 8 4sin cos16 cos2

9

k

k Z k

π α

π α



=

= Với α =k7π vì 0 0; 1; 2; 3

2 k

π α

Với k= ⇒ =0 x 4sin 0 0;2 = y=4sin 2.02( )=0; z=4sin 4.02( )= ⇒ =0 T 0

Với k= 1; 2; 3 ⇒ta được cùng một giá trị

4 sin 7 sin 7 sin 7

2 1 cos 7 1 cos 7 1 cos 7

6 2 cos cos cos

A= cos 7 cos 7 cos 7

2sin A 2sin cos7 7 7 2sin cos7 7 2sin cos7 7

sin 7 sin7 sin 7 sin 7 sin 7 sin 7 sin7 1

A=-2 T 7

Với α =k9π vì 0 0; 1; 2; 3; 4

2 k

π α

Trang 4

( ) ( )

4sin 0 0; 4sin 2.0 0; 4sin 4.0 0 0

Với k=1; 2; 4⇒ta được cùng một giá trị

4 sin sin sin

2 1 cos 1 cos 1 cos 6 2 cos cos cos

A= cos 9 cos 9 cos 9

2sin A 2sin cos9 9 9 2sin cos9 9 2sin cos9 9

sin sin sin sin sin sin

sin sin sin sin 2cos sin A=0 S=6

Với k=3 4 sin23 sin26 sin212 9

Vậy T có thể nhận một trong 4 giá trị 0; 6; 7; 9

Bài 6: Giải phương trình 2 ( )3 ( )3 2

1 1 x  1 x − 1 x ÷= +2 1 x

Lời giải: Đặt x=cos 0t ( ≤ ≤t π) khi đó phương trình có dạng

2

1 sin 1 cos 1 cos 2 sin

cos sin 2 cos 2 sin 2 sin

2 2 cos sin cos sin 2 sin

2 2 cos sin cos cos sin sin 2 sin

1

2 2cos 1

t

( )

0 0

0

1 sin 2 sin 2 2cos 1 1 sin

1 2cos 1 cos

2 1

1 sin

t

=



+

Vậy phương trình có nghiệm 1

2

x= .

2 Chứng minh các hệ thức

, ,

ab bc ca đều khác -1.

Trang 5

Lời giải: Đặt a=tanα ;b=tanβ ;c=tanγ khi đó

tan tan tan ; tan tan tan ;

tan tan tan

1 1 tan tan

c a

ca

sin A + B sin C tan A + tan B + tanC

cosA + cosB cosC sin A + B cosC + sin Csin A + B

cosAcosBcosC

=

sin A + B + C -cos A + B sin C + cosAcosBsin C

cosAcosBcosC sin A + B + C +sin Asin Bsin C sin A + B + C

tan A tan Btan C cosAcosBcosC =cosAcosBcosC+

=

=

sin A + B + C tan A + tan B + tanC tan A tan Btan C

cosAcosBcosC+

sin

tan tan tan cos cos cos

sin 0 tan tan tan cos cos cos

− + − + −

a b b c c a

= + + + (đpcm)

Bài 2: Chứng minh rằng 3 22 3 22 3 22 3 22.3 22.3 22

1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3

a b c abc+ + = và , ,a b c đều có giá trị tuyệt đối khác 1

3.

Lời giải: Đặt a=tanα ;b=tanβ ;c=tanγ khi đó

sin + + tan + tan + tan tan tan tan

cos cos cos

α β γ

Do đó tan + tan + tanα β γ =tan tan tan khi α β γ α β γ+ + = kπ (k Z∈ )

3 3tan tan tan3 ; 3 3tan tan tan3 ;

3 3tan tan tan3

1 3 1 3tan

c c

c

γ

+ + =k k Z 3 + 3 + 3 = 3k

Vậy tan3 + tan3 + tan3 = tan3 tan3 tan3α β γ α β γ

1 3 1 3 1 3 1 3 1 3 1 3

Trang 6

Bài 3: Cho ab bc ca+ + =1 (a b c, , >0) Chứng minh rằng

Lời giải: Đặt tan ; tan ; tan 0 , ,

2

= = = < < khi đó theo giả thiết

ta có tan tan + tan tan + tan tanα β β γ γ α =1

( ) ( )

tan tan + tan tan 1 tan tan

tan tan tan tan + tan

tan

π

+

Ta có

2

2

2

1 tan tan 1 tan

1 tan tan 1 tan

1 tan tan 1 tan





Do đó VT =co t cot cosβ γ 2α +cot co t cosγ α 2β+co t co t cosα β 2γ

co t cot cos cot co t cos co t co t cos

co t cot co t tan cos tan cos tan cos

1 cot cot cot sin2 sin2 sin2 2

1 cot cot cot 4cos cos cos 2 2 2 2

2 2cot co t co t cos cos cos

+ + + (đpcm)

3.Bất đẳng thức, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Bài 1: Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n ta đều có (1+a) (n+ 1−a)n≤2n Với a ≤1 .

Lời giải: Đặt a=cost khi đó (1+a) (n+ 1−a) (n= 1 cost+ ) (n+ 1 cost− )n

2 cosnn sin n  2 cosn sin  2n

1

1

cos cos cos

sin sin sin

n

n

Bài 2: Cho a2+ −b2 2a− + =4b 4 0 Chứng minh rằng

2 2 2 3 2 1 2 3 4 2 3 3 4 3 2

Lời giải:

Trang 7

Ta có 2 2 ( )2 ( )2

a + −b a− + = ⇔ −b a + −b =

Đặt b a 1 sin2 cost t a b 1 sin2 cost t



2 2 2 3 2 1 2 3 4 2 3 3 4 3 2sin 2 2

6

Bài 3: Tìm gía trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )

4 2 2

1 1

x y

x

+

=

Lời giải: Ta viết laị hàm số dưới dạng

2 4

2

y

+

Đặt x tant − <π2 t π2

= < khi đó hàm số có dạng 2 2

2

2 1 tan 2

t

t

+ Vậyy max =1 khi sin2t = 0, - < 2t <( π π)⇒t= ⇒ =0 x tan 0 0=

min 1 khi sin2 1 ( ) 2 tan 1

y = t =± , - < 2t <π π ⇒ t= ± ⇒ = ±π x π = ± .

4 Tính giới hạn và tìm số hạng tổng quát của dãy số

Bài 1: Cho dãy số { }u thỏa n 1 2, 1 ( )2 1 , 1,2,3,

n n

n

u

u

− + Tính u2013.

Lời giải: Đặt 1 2 tan , 0

2

u = = α < <α π và chú ý rằng 2 1 tan

8

π

− = Khi đó

tan tan

+

Bằng qui nạp ta chứng minh được tan ( 1) , 1

8

n

Vậy 2013 tan 2012 cot 1 1

α

Bài 2: Cho dãy số { }u thỏa n u0= 2, u n+1= 2+u n, ∀n N Tính limun

Lời giải: Ta có 0 2 2cos , 1 2 0 2 1 cos 2cos 3

Bằng qui nạp ta chứng minh được 2cos 2, 1

2

+

Vậy lim lim 2cos 2 2cos0 2

2

+

III Bài tập tự giải

1. Chứng minh rằng nếu a2+ = +b2 c2 d2=1 thì ac bd+ ≤1.

2. Giải phương trình 4 3 3 3 0

2

3. Giải phương trình 32x x( 2 1 2)( x2 1)2 1 1

x

− − = − , trên khoảng ( )0;1

Trang 8

4. Cho 0≤ ≤a i 1, i=1,2, ,n ∀ ∈n N* Chứng minh rằng

( 2)( 2) ( 2) ( 2)( 2) ( 2)

5. Cho , ,a b c>0 và thỏa mãn ab bc ca+ + =1 Tính giá trị của biểu thức

Ngày đăng: 04/03/2016, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w