Ví dụ 2: Tìm x thỏa mãn phương trình sau:Đúng - Click để tiếp tục Không đúng - Click để tiếp tục Bạn phải trả lời câu hỏi này trước... Ví dụ 3: Tìm x thỏa mãn phương trình sau:Đúng - Cli
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN QUỸ LAURENCE S’TING
Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e-Learning
-Bài giảng:
LÔGARIT Tiết 26
Chương trình Toán học, lớp 12
Giáo viên: Trương Thị Hương
Phihungdb@gmail.comĐiện thoại: 0978736617 Trường PTDTNT THPT Huyện Mường Ảng
huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Trang 2John Napier (1550-1617)
Nhà toán học ngườiXcốt- len Tốt nghiệp Đại học Tổng hợp Ê- Đin-Bơc
Thuật ngữ logarit có nghĩa
là “ số tỉ số”
Thực tế, logarit của Nê-pe đã làm cuộc cách mạng trong thiên văn và trong nhiều lĩnh vực toán học bằng cách thay thế việc thực hiện “ phép tính nhân, chia, tính căn bậc cao của các số lớn,
dễ bị nhầm bằng các phép tính đơn giản cộng và trừPhát minh của Ne- pe là một phươngthức tiết kiệm thời gian đáng kể
Bài toán tính lũy thừa theo cơ số a với số mũ α
Vấn đề: Cho 0<a 1, phương
trình: aα = b , đưa đến hai bài
toán ngược nhau:
≠
Trang 3Ví dụ 1: Tìm x thỏa mãn phương trình sau.
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Chấp nhậnChấp nhận XóaXóa
2x = 8
A) x = 0 B) x = 1 C) x = 2 D) x = 3
Trang 4Ví dụ 2: Tìm x thỏa mãn phương trình sau:
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 5Ví dụ 3: Tìm x thỏa mãn phương trình sau:
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 7Ví dụ 4: Tính
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Chấp nhậnChấp nhận XóaXóa
5log 125
Trang 8Ví dụ 5: Tính
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 9Ví dụ 6: Tính
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 10Ví dụ 7: Tính
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 11B1: §Æt log b yB2 : Theo ®n log b y a bB3 : T×m y tõ ph ¬ng tr×nh a b
Trang 12TiÕt 37 : l« ga rit
Trang 13Ví dụ 8: Tính
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 14Ví dụ 9: Cho giá trị và lần lượt bằng:
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 15Ví dụ 10: Cho giá trị và lần lượt bằng:
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 16TiÕt 37 : l« ga rit
LÔGARIT
II) Quy tắc tính Lôgarit.
Định lí: Cho a, b1, b2>0 với a≠1, ta có:
Trang 17Ví dụ 11: Tính
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Trang 18Định lí: Cho a, b1, b2>0 với a≠1, ta có:
A) 3
B) 6
C) 9
D) 12
Trang 19Ví dụ 13: Tính
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
Chấp nhậnChấp nhận XóaXóa
4 3
Định lí: Cho a, b1, b2>0 với a≠1, ta có:
Trang 20Ví dụ 14: Tính
Đúng - Click để tiếp tục
Không đúng - Click để tiếp tục
Bạn phải trả lời câu hỏi này trước
log 2 log − 2 II) Quy tắc tính Lôgarit.
Định lí: Cho a, b1, b2>0 với a≠1, ta có:
Trang 21Kết quả
Điểm của bạn: {score}
Điểm tối đa {max-score}
Số câu trả lời: {total-attempts}
Question Feedback/Review Information Will Appear
Here
Question Feedback/Review Information Will Appear
Here
Trang 22alog a b=b
II QUY TẮC TÍNH
1 Lôgarit của một tích
Cho a, b1, b2 dương, a≠1:
loga(b1b2)=logab1+logab2
2 lôgarit của một thương
Cho a, b1, b2 dương, a≠1:
loga(b1/b2)=logab1- logab2
3 Lôgarit của một lũy thừa
cho a, b dương, a ≠1, với mọi α loga(bα) = αlogab
BTVN.Làm bài 1,2 (SGK-68)
Trang 23Tài liệu tham khảo
1 Sách giáo khoa Giải tích 12 (Ban cơ bản).
2 Sách bài tập Giải tích 12 (Ban cơ bản).
3 Sách giáo viên Giải tích 12