PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN Tính và so sánh kết quả: 7 – 2 và 7 + (2) Giải: 7 – 2 = 5 7 + (2) = 7 2 = 5 Vậy 7 – 2 = 7 + (2) Trừ cho một số nguyên là cộng với số đối của số nguyên VD1. Tính: a) 10 – 12 b) 10 – (12) c) (10) – 12 d) (10) – (12) e) 0 – 12 f) 12 – 0 = 10 + (12) = 2 = 10 + 12 = 22 = (10) + (12) = 22 = (10) + 12 = 2 = 0 + (12) = 12 = 12 + 0 = 12
Trang 1GIÁO VIÊN
TRƯỜNG THCS – THPT NGUYỄN KHUYẾN
TRẦN THỊ THU TRANG
Trang 357 – ( - 98 ) = ?
Trang 4PHÉP TRỪ SỐ NGUYÊN
I
Tính và so sánh kết quả: 7 – 2 và 7 + (-2)
Giải:
7 – 2 = 5
7 + (-2) = 7 -2 = 5
Vậy 7 – 2 = 7 + (-2)
Trừ cho một số nguyên là cộng với số đối của số nguyên
Trang 6VD1 Tính:
a) 10 – 12
b) 10 – (-12)
c) (-10) – 12
d) (-10) – (-12)
e) 0 – 12
f) 12 – 0
= 10 + (-12) = -2
= 10 + 12 = 22
= (-10) + (-12) = - 22
= (-10) + 12 = 2
= 0 + (-12) = -12
= 12 + 0 = 12
Trang 7VD:
a) Trong tập hợp các số tự nhiên N:
2 – 7 không thực hiện được vì 2 < 7 b) Trong tập hợp Z các số nguyên:
2 – 7 = 2 + ( - 7 ) = -5
Trang 8Tính:
a) (-10)-5; b) 8-15; c) (-13)-(-5); d) 0-8
Giải
a) (-10)-5
b) 8-15
c) (-13)-(-5)
d) 0-8
= (-10)+(-5) = -15
= 8 + (-15)
= (-13)+ 5 = -8
= 0 + (-8) = -8
= -7
Trang 9Giải:
Nhiệt độ lúc 21 giờ là:
5 – 6 = 5 + ( - 6 ) = - 1 0C ĐS: - 1 0C
Trang 10a) 5 + (8 - 3) và 5 + 8 - 3
b)12 - (2 - 16) và 12 – 2 + 16
QUY TẮC DẤU NGOẶC
II
Giải:
a) 5 + (8 - 3)=5 + 5=10
5 + 8 - 3=13 - 3=10
Vậy 5 + (8 - 3)=5 + 8 - 3
c) 17 – ( 16 - 12)=17 – 4 = 13
17 – 16 + 12 =1 + 12 = 13 Vậy 17 – (16 - 12)=17 – 16 + 12
Trang 12a)1 945 + [(-1 945)-17]; b) (- 2 020)-[(- 2 020)- 11]
Giải
Trang 13a) (-215) + 63 +37
b) (-147)-(13 - 47)
= (-215) + (63 + 37 ) = (-215) + 100 = -115
=(-147) – 13 + 47
=[(-147) + 47 ] -13 (-100) – 13
-113
=
=
Giải
Trang 14HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
• Học kỹ:
• - Phép trừ hai số nguyên
• - Quy tắc dấu ngoặc
* Làm các bài tập 1; 2; 3; 4 (tr 78 SGK)