1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong 4 THỐNG KÊ KINH TẾ

8 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 379,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HQ thuận HQ nghịch Theo ph ạ m vi tính HQ toàn phần HQ đầu tư tăng thêm HQ cận biên HQ hiện HQ ẩn Ý nghĩa Phân tích các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh giúp các nhà quản lý doanh nghiệp

Trang 1

Chương 4

THỐNG KÊ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH

I

KHÁI NIỆM

CHUNG

II

HTCT PHẢN ÁNH HIỆU QUẢ HOẠT

ĐỘ NG KINH DOANH

III

PHÂN TÍCH TK

KQ VÀ HQ HOẠT

ĐỘ NG KINH DOANH

2 Phương pháp xác định

1 Khái niệm, phân loại và ý nghĩa nghiên cứu

I KHÁI NIỆM CHUNG

Khái niệm

Là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa kết quả sản

xuất kinh doanh và chi phí cho sản xuất kinh doanh và ngược lại

CP

Theo n ộ

dung tính Theo hình thái BH

Phân loại

Theo l ĩ nh

v ự c tính

HQ kinh tế

HQ xã hội

HQ ANQP

HQ đầu tư

….

HQ thuận

HQ nghịch

Theo

ph ạ m vi tính

HQ toàn phần

HQ đầu tư tăng thêm

HQ cận biên

HQ hiện

HQ ẩn

Ý nghĩa

 Phân tích các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh giúp các nhà quản lý

doanh nghiệp sử dụng hợp lý hơn các yếu tố của quá trình sản

xuất.

 Với việc nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh, giá thành sản

phẩm có cơ hội giảm, tạo điều kiện tối đa hoá lợi nhuận và nâng

cao năng lực cạnh tranh của đơn vị kinh doanh.

1 Khái niệm, phân loại và ý nghĩa nghiên cứu

I KHÁI NIỆM CHUNG

2 Phương pháp xác định

Trang 2

Công thức tổng quát

Trong đó:

KQ: Các chỉ tiêu phản ánh kết quả sản xuất kinh doanh

CP: Các chỉ tiêu phản ánh chi phí sản xuất kinh doanh

H = KQ CP

 Hiệu quả đầy đủ dạng thuận:

Hệ thống chỉ tiêu kết quả

 Q

 GO = IC + C1+ V + M

 VA = C1+ V + M

 NVA = V + M

 DT = Ʃpq

 DT’ = [DT – Tổng các khoản giảm trừ]

= Ʃpq – Ʃtq = Ʃ(p – t)q

 DTT = [DT’ + DT hoạt động tài chính]

 TNT = [DTT + TN khác]

Hệ thống chỉ tiêu kết quả (tiếp)

M = [NVA – V] = [DT – CP] > 0

 MG= [DT’ – GV] = Ʃ(p – t - z)q

 MTBH= [MG– Tổng CPBH&CPQLDN] = Ʃ(p – t – z - c)q

 MTKD= MTBH+ [DT hđTC – CP hđTC]

 MT= MTKD+ [TN khác – CP khác]

 EBIT = MT+ CP trả lãi vay vốn trong kỳ

 MST= MT– CP thuế TNDN

Trong đó:

CP thuế TNDN = MT* Thuế suất thuế TNDN

Hệ thống chỉ tiêu chi phí

 Lao động: L, NN, GN, V

 Vốn: TV, VDH, VNH

 Khác: IC, C1, G,…

Ý nghĩa

 Các chỉ tiêu hiệu quả đầy đủ dạng thuận cho biết cứ một đơn vị yếu tố chi

phí chi ra (tham gia vào, đầu tư vào sản xuất kinh doanh, ) thì tạo ra được bao

nhiêu đơn vị kết quả (hiện vật hoặc giá trị)

 Các chỉ tiêu hiệu quả đầy đủ dạng thuận thường có tên gọi là năng suất hoặc

tỷ suất

Công thức tổng quát

Trong đó:

KQ: Các chỉ tiêu phản ánh kết quả sản xuất kinh doanh CP: Các chỉ tiêu phản ánh chi phí sản xuất kinh doanh

H’ = CP KQ

 Hiệu quả đầy đủ dạng nghịch:

H

Trang 3

Ý nghĩa

 Các chỉ tiêu hiệu quả đầy đủ dạng nghịch cho biết để tạo ra một đơn vị kết

quả thì cần chi ra (đầu tư vào sản xuất kinh doanh, ) bao nhiêu yếu tố chi phí.

 Các chỉ tiêu hiệu quả đầy đủ dạng nghịch thường có tên gọi là suất tiêu hao KQ: m

CP: n

HQ: 2mn

Phương pháp xác định

Phương pháp phân tích

 Xác định số lượng và tốc độ phát triển của các chỉ tiêu KQ, CP.

 Lập ma trận tính chỉ tiêu hiệu quả đầy đủ.

 Căn cứ kết quả tính toán, dựa vào tốc độ tăng (giảm) của các

chỉ tiêu hiệu quả để đánh giá hiệu quả sản xuất kinh doanh.

1

2

H Ệ TH Ố NG CH Ỉ TIÊU PH Ả N ÁNH

HI Ệ U QU Ả HO Ạ T ĐỘ NG KINH DOANH

Th ố ng kê n ă ng su ấ t lao độ ng

II

Th ố ng kê s ố ượ ng và th ờ i gian lao độ ng

I

Th ố ng kê thu nh ậ p c ủ a lao độ ng

III

Nhóm chỉ tiêu hiệu quả sử dụng lao động I Thống kê số lượng và thời gian lao động

 Số lượng lao động:

- Thời điểm: Li

- Bình quân: L

 Thời gian lao động:

- Tổng số ngày – người làm việc trong kỳ (số ngày công): NN

- Tổng số giờ – người làm việc trong kỳ (số giờ công): GN

- Số ngày làm việc thực tế bình quân một lao động: N = NN/L

- Độ dài bình quân một ngày làm việc thực tế: d = GN/NN

Trang 4

Khái ni ệ m

1

Công th ứ c t ổ ng quát xác đị nh NSL Đ

2

Phân tích tài li ệ u th ố ng kê lao độ ng và NSL Đ

3

09/11/2015

II Thống kê năng suất lao động

NSLĐ là lượng sản phẩm hoặc lượng giá trị tạo ra được tính trên một đơn vị lao động chi phí.

1 Khái niệm

 CTTQ tính NSLĐ dạng thuận :

WT = Q/T

Trong đó:

Q: Các chỉ tiêu phản ánh kết quả SXKD

T: Các chỉ tiêu phản ánh chi phí về lao động

2 Công thức tổng quát xác định NSLĐ

 Cách xác định các chỉ tiêu NSLĐ dạng thuận :

 Xét mẫu số của WT, bao gồm:

+ Năng suất bình quân một lao động: WL = Q/L + Năng suất lao động bình quân một ngày làm việc: WN = Q/NN + Năng suất lao động bình quân một giờ làm việc: WG = Q/GN

Ý nghĩa?

2 Công thức tổng quát xác định NSLĐ

 Xét tử số của WT:

Số lượng chỉ tiêu cụ thể của từng loại NSLĐ thuận phụ thuộc vào

số lượng chỉ tiêu KQSX (Q) có trong tài liệu thống kê.

CTTQ tính NSLĐ dạng thuận (tiếp)

 CTTQ tính NSLĐ dạng nghịch :

W’T = T/Q = 1/WT

 Cùng 1 tài liệu thống kê thì số lượng các chỉ tiêu dạng nghịch tính được đúng bằng số lượng chỉ tiêu NSLĐ dạng thuận.

 Các chỉ tiêu NSLĐ dạng nghịch thường có tên gọi là suất tiêu hao LĐ

2 Công thức tổng quát xác định NSLĐ

Trang 5

09/11/15 25

 Trường hợp một tổng thể bao gồm nhiều bộ phận cùng

tham gia sản xuất kinh doanh :

W = ΣΣΣΣ Qi/ ΣΣΣΣ Li

W = ΣΣΣΣ Wiki

Trong đó:

Qi- KQSXKD bộ phận i của tổng thể.

Li– số LĐ có bình quân của bộ phận i

ki= Li/ Σ Li (tỷ trọng LĐ của từng bộ phận trong tổng thể)

2 Công thức tổng quát xác định NSLĐ

 Tính các chỉ tiêu và đánh giá việc nâng cao NSLĐ.

 Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến NSLĐ.

3 Phân tích tài liệu thống kê LĐ và NSLĐ

Các ngu ồ n hình thành thu nh ậ p c ủ a L Đ (GT)

1

Các ch ỉ tiêu t ổ ng qu ỹ ươ ng và ti ề n l ươ ng bình quân c ủ a L Đ (GT)

2

Các h ướ ng phân tích tình hình thu nh ậ p c ủ a L Đ

3

09/11/2015

III Thống kê thu nhập của lao động

 Thu nhập thực tế 1 LĐ:

TNTT 1LĐ =[[[[TN danh nghĩa – Thuế TN phải nộp]]]]* 1/CPI

 CS thu nhập thực tế bình quân 1 LĐ:

CS TNTTbq 1LĐ = TNTT bq 1LĐ kỳ nc/TNTT bq 1LĐ kỳ gốc

 So sánh tốc độ tăng TN danh nghĩa với tốc độ tăng CPI:

CS =[[[[TN danh nghĩa kỳ nc/TN danh nghĩa kỳ gốc]]]]/CPI

(1) Đánh giá chung tình hình thu nhập của LĐ

 Thu nhập bình quân 1 LĐ:

 Thu nhập bình quân một ngày lao động làm việc:

V N = V/NN (trđ/ngày-người)

 Thu nhập bình quân một giờ lao động làm việc :

V G = V/GN (trđ/giờ-người)

(2) Phân tích thu nhập bình quân của 1 lao động

 Năng suất sử dụng quỹ phân phối lần đầu của người LĐ:

H V = Q/V

 Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên quỹ phân phối lần đầu:

 Phương pháp phân tích: Tương tự các chỉ tiêu hiệu quả thuận

(3) Phân tích hiệu quả sử dụng quỹ phân phối

lần đầu của lao động

Trang 6

09/11/15 31

 Số tương đối:

W L1 /W L0 : V L1 /V L0 > 1

 Số tuyệt đối:

[[[[V 1 – V 0 (Q 1 /Q 0 )]]]] < 0

(4) Phân tích MQH giữa tốc độ tăng NSLĐ và

tốc độ tăng TN bq của LĐ

Hi ệ u qu ả s ử d ụ ng v ố

II

Hi ệ u qu ả s ử d ụ ng TSC Đ

I

Nhóm chỉ tiêu hiệu quả sử dụng tài sản và vốn

Ph ươ ng pháp đ ánh giá tình hình trang b ị TSC Đ cho L Đ

1

Ph ươ ng pháp đ ánh giá hi ệ u qu ả s ử d ụ ng TSC Đ

2

09/11/2015

I HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TSCĐ

 Mức trang bị TSCĐ cho 1 LĐ:

 Ý nghĩa

 Phương pháp phân tích:Tương tự các chỉ tiêu hiệu quả thuận

1 Phương pháp đánh giá tình hình trang bị

TSCĐ cho LĐ

Hiệu quả trực tiếp TSCĐ:

 Năng suất TSCĐ:

H G = Q/G

 Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên TSCĐ

 Phương pháp phân tích:Tương tự các chỉ tiêu hiệu quả thuận

2 Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng TSCĐ

Hiệu quả gián tiếp TSCĐ:

 Năng suất sử dụng mức khấu hao TSCĐ:

H C1 = Q/C 1

 Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên mức khấu hao TSCĐ

 Phương pháp phân tích:Tương tự các chỉ tiêu hiệu quả thuận

2 Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng TSCĐ

(tiếp)

Trang 7

Hi ệ u qu ả s ử d ụ ng t ổ ng v ố

1

Hi ệ u qu ả s ử d ụ ng v ố n dài h ạ

2

Hi ệ u qu ả s ử d ụ ng v ố n ng ắ n h ạ

3

09/11/2015

II HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN

Hi ệ u qu ả s ử d ụ ng v ố n ch ủ s ở h ữ u

4

09/11/2015

1 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TỔNG VỐN

Phương pháp đánh giá tình hình trang bị TV cho LĐ:

 Mức trang bị TSCĐ cho 1 LĐ:

09/11/2015

1 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TỔNG VỐN (tiếp)

Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng TV:

 Năng suất sử dụng tổng vốn :

 Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên tổng vốn

 Vòng quay tổng vốn

L TV = DT(hay DTT)/TV (vòng hay lần)

Phương pháp phân tích:Tương tự các chỉ tiêu hiệu quả thuận

09/11/2015

2 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN DÀI HẠN

Phương pháp đánh giá tình hình trang bị vốn dài hạn cho LĐ:

 Mức trang bị vốn dài hạn cho 1 LĐ:

TB VDH = V DH /L (trđ/người)

2 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN DÀI HẠN (tiếp)

Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng vốn dài hạn:

 Năng suất sử dụng vốn dài hạn:

 Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên vốn dài hạn

= M/V DH * 100 (%)

3 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN NGẮN HẠN

Phương pháp đánh giá tình hình đảm bảo VNH cho LĐ:

 Mức đảm bảo VNH cho 1 LĐ:

TB VNH = V NH /L (trđ/người)

Trang 8

3 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN NGẮN HẠN(tiếp)

Phương pháp đánh giá hiệu quả chung vốn ngắn hạn:

 Năng suất sử dụng vốn ngắn hạn:

 Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên vốn ngắn hạn:

= M/V NH * 100 (%)

 Phương pháp phân tích:Tương tự các chỉ tiêu hiệu quả thuận

09/11/2015

3 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN NGẮN HẠN(tiếp)

Phương pháp đánh giá tốc độ chu chuyển vốn ngắn hạn:

 Vòng quay vốn ngắn hạn:

L VNH = DT(hay DTT)/V NH (vòng hay lần)

 Độ dài bình quân 1 vòng quay VNH:

Phương pháp phân tích:Tương tự các chỉ tiêu hiệu quả thuận

09/11/2015

Phương pháp đánh giá hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu:

 Năng suất sử dụng vốn chủ sở hữu:

 Tỷ suất LN (mức doanh lợi) tính trên vốn chủ sở hữu

= M/V SH * 100 (%)

 Vòng quay vốn chủ sở hữu

L VSH = DT(hay DTT)/V SH (vòng hay lần)

Phương pháp phân tích:Tương tự các chỉ tiêu hiệu quả thuận

4 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN CHỦ SỞ HỮU

1

2

đế n s ự bi ế n độ ng

HI Ệ U Q Ủ A HO Ạ T ĐỘ NG KINH DOANH

PHÂN TÍCH SỰ BIẾN ĐỘNG

 Phân tích biến động kết cấu kết quả sản xuất kinh doanh

 Phân tích đặc điểm biến động các chỉ tiêu kết quả và hiệu quả

PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ BIẾN ĐỘNG

 Bước 1: Sử dụng phương pháp Dupont tách công thức gốc

thành một chuỗi các nhân tố thành phần có mối quan hệ tích số với nhau.

 Bước 2: Sử dụng một số phương pháp phân tích nhân tố (chỉ

số, thay thế liên hoàn, ponomarjewa) nhằm phân tích các phương trình trên.

Ngày đăng: 17/12/2018, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w