Khái niệm Sản phẩm là kết quả hoạt động sản xuất của con người, có tính xã hội hay tính thị trường, được sản xuất bởi một đơn vị kinh tế và cung cấp cho một đơn vị khác, có phân công
Trang 1
MON HOC
THONG KE KINH TE
TS Nguyễn Minh Thu
Khoa Thông kê - Trường ĐH KTQD
Email: nmthu@neu.edu.vn
Trang 2MON HOC THONG KE KINH TE
Chuong 4:
THONG KE KET QUA SAN XUAT
Trang 3Noi dung
1 Khai niém chung vé san pham
2 Thong ké gia tri sản xuất
3 Thong ké gia trị tăng thêm và tổng sản phẩm trong nước
Trang 41 Khai niém chung vé san pham
¢ Khái niệm
e Phân loại
¢ Don vi do luong
Trang 5Khái niệm
Sản phẩm là kết quả hoạt động sản xuất của
con người, có tính xã hội hay tính thị trường, được
sản xuất bởi một đơn vị kinh tế và cung cấp cho một
đơn vị khác, có phân công lao động và hình thành thị trường.
Trang 6Phan loai
m [heo hình thái hiện vật:
- San pham vat chat
- San pham dich vu
= Theo muc đích sử dụng
- Ste dung cho nhu cau san xuat
-_ Sử dụng cho nhu câu cuỗi cùng
m Theo mức độ hoàn thành
- Thanh pham
- Ban thanh pham
- San pham dở dang
Trang 7Đơn vị đo lường
chuyên, phân phôi
- Cơ sở cho lập kê hoạch và tính theo đơn
Đơn vị lao động - Nghiên cứu ở phạm v1 doanh nghiệp trong
lập kê hoạch lao động
Trang 8
2 Thống kê giá trị sản xuất
° Khái niệm chung về giá trị sản xuất
° Phương pháp xác định GO cho một số ngành kinh tế
¢ Phan tích biên động GO theo thời gian
Trang 92.1 Khai niém chung vé gia tri san xuat
Gia tri san xuat la toan bd gia tri san pham
do lao động trong các ngành của nên kinh tế quốc dân tạo ra trong một thời kỳ nhất định.
Trang 102.1 Khai niém chung vé gia tri san xuat
Nguyên tắc tính:
° _ Nguyên tắc thường trú — lãnh thổ kinh tế
° - Tính theo thời điểm sản xuất
° - Tính theo giá thị trường: giá cơ bản, giá sản xuất
° - Tính toàn bộ kết quả sản xuất
¢ Tinh toàn bộ giá trị sản phẩm được sản xuát
Trang 122.3 Phân tích biến động GO theo thời gian
¢ Do anh huong cua giá và lượng
* Do anh hưởng của năng suất lao động và số lao động
° - Do ảnh hưởng của năng suất sử dụng vôn và quy mô
von
° - Do ảnh hưởng của năng suất sử dụng tài sản cô định
và ø1á trỊ tài sản cô định
Trang 133 Thong ké gia tri tang thém va GDP
¢ Khai niém chung vé VA va GDP
¢ Phuong phap xac dinh VA va GDP
¢ Phan tich bién déng VA va GDP theo thoi gian
Trang 143.1 Khai niém chung vé VA va GDP
Giá trị tăng thêm và tổng sản phẩm trong
nước là lượng giá trị mới tăng thêm trong giá trị
sản phẩm do kết quả của quá trình sản xuất và
khâu hao tài sản cố định trong một thời kỳ nhất
định
Trang 153.1 Khai niém chung vé gia tri san xuat
Nguyên tặc tính:
° _ Nguyên tắc thường trú — lãnh thổ kinh tế
° - Tính theo thời điểm sản xuất
© Chi phan ánh kết quả sản xuất cuồi cùng
© Pham vi va gid cd VA tinh thông nhat voi GO
¢ GDP tinh theo gid su dung
Trang 17Phương pháp sản xuất
VÂ ngành — GOnganh j IC ngành
Trang 18Phương pháp sản xuất
Chỉ phí trung gian (IC) là toàn bộ chi
phí sản phẩm vật chất và dịch vụ không gồm khâu hao TSCĐ dùng để sản xuất sản phẩm
của một doanh nghiệp, một ngành hay cả
nên kinh tê quốc dân
Là một bộ phận của chi phí thường xuyên: ©,
Trang 19Phương pháp sản xuất
Chỉ phí sản phẩm vật chất Chỉ phí sản phẩm dịch vụ
- Nguyên, nhiên vật liệu chính và phụ | - Cước phí vận tải, bưu điện thuê ngoài
- Bán thành phẩm mua ngoài - Chi phí tuyên truyền, quảng cáo
- Cong cu lao dong la TSLD - Công tác phí (không kê phụ cấp lưu trú)
muc
- Bao ho lao dong trong gio lam viéc - Chi phí vệ sinh môi trường
- Sửa chữa nhỏ TSCĐ - Chi phí hội nghị
Trang 21
Phương pháp phân phối
VApp = TN cua lao déng + thặng dư/thu nhập hỗn hợp
+ thuê sản xuất khác + trợ cấp sản xuất + khâu hao TSCĐ
GDPpp = TN của lao động + thặng dư/thu nhập hỗn hợp
+ thuê, tro cap sản xuất + khâu hao TSCĐ
Xác định cơ câu GDP theo loại thu nhập
Trang 22- Tinh cac chỉ tiêu kinh té vĩ mô (ICOR, MPC )
- Xác định các cân đồi lớn của nền kinh tế (TDCC so với
tích lũy, XK so với NK, )
-_ Xác định cơ câu GDP theo mục đích sử dụng
Trang 233.3 Phan tich bién d6ng VA va GDP
Do ảnh hưởng của giá và lượng
Do ảnh hưởng của năng suất lao động và số lao động
Do ảnh hưởng của năng suất sử dụng vốn và quy mô
von
Do ảnh hưởng của năng suất sử dụng tài sản cô định
và ø1á trỊ tài sản cô định