1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong 1 THỐNG KÊ KINH TẾ

5 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 755,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò c ủ a th ố ng kê kinh doanhCung cấp các thông tin trung thực, chính xác, khách quan, kịp thời, đầy đủ phục vụ cho việc đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sá

Trang 1

H Ọ C PH Ầ N

Ch ươ ng I

M Ộ T S Ố V Ấ N ĐỀ CHUNG V Ề

I

KHÁI NI Ệ M CHUNG V Ề

TH Ố NG KÊ KINH DOANH

II

CÁC LO Ạ I

VÀ NGU Ồ N

D Ữ LI Ệ U

TH Ố NG KÊ

III

Đ I Ề U TRA

TH Ố NG KÊ

2 Vai trò c ủ a th ố ng kê kinh doanh

1 Khái ni ệ m và đố i t ượ ng nghiên c ứ u c ủ a TKKD

I KHÁI NI Ệ M CHUNG V Ề TH Ố NG KÊ KINH DOANH

3 M ộ t s ố khái ni ệ m th ườ ng dùng trong th ố ng kê

Khái ni ệ m

M ặ t l ượ ng

M ặ t ch ấ t

Thời

gian

Không gian

Hiện tượng

và quá trình

SXKD

Đố i t ượ ng nghiên c ứ u

1 Khái ni ệ m và đố i t ượ ng nghiên c ứ u c ủ a TKKD

I KHÁI NI Ệ M CHUNG V Ề TH Ố NG KÊ KINH DOANH

3 M ộ t s ố khái ni ệ m th ườ ng dùng trong th ố ng kê

2 Vai trò c ủ a th ố ng kê kinh doanh

Trang 2

Vai trò c ủ a th ố ng kê kinh doanh

Cung cấp các thông tin trung thực, chính xác, khách quan,

kịp thời, đầy đủ phục vụ cho việc đánh giá, dự báo tình hình,

hoạch định chiến lược, chính sách, xây dựng kế hoạch phát

triển kinh tế - xã hội và đáp ứng nhu cầu thông tin thống kê

1 Khái ni ệ m và đố i t ượ ng nghiên c ứ u c ủ a TKKD

I KHÁI NI Ệ M CHUNG V Ề TH Ố NG KÊ KINH DOANH

3 M ộ t s ố khái ni ệ m th ườ ng dùng trong th ố ng kê

Các khái ni ệ m th ườ ng dùng trong th ố ng kê

1 T ổ ng th ể th ố ng kê và đơ n v ị t ng th ể

Hiện tượng số lớn gồm các phần tử cần quan sát, phân tích

2 Tiêu th ứ c th ố ng kê

Đặc điểm của các đơn vị tng thểđược chọn ra nghiên cứu

3 Ch ỉ tiêu th ố ng kê

Con số phản ánh mặt lượng gắn với mặt chất

09/10/2015

9

09/10/15

09/10/2015

10

Không đồng chất Tiềm ẩn

Chung

Bộ phận

09/10/15

Tiêu th ứ c

th ố ng kê

Tiêu th ứ c th ự c th ể

Tiêu th ứ c th ờ i gian

Tiêu th ứ c không gian

Tiêu th ứ c th ự c th ể

Nêu lên bản chất của đơn vị tổng thể

Tiêu thức thuộc tính

Tiêu thức thay phiên

Tiêu thức

số lượng

09/10/15

Trang 3

09/10/2015 13

Tiêu th ứ c th ờ i gian

Phản ánh thời gian của

hiện tượng nghiên cứu

Tiêu th ứ c không gian

Nêu lên phạm vi lãnh thổ của hiện tượng nghiên cứu

09/10/15

Ví dụ:

Doanh thu của doanh nghiệp A năm 2014 là 100 tỷ đồng

Cấu thành:

Ch ỉ

Khái

niệm

09/10/2015

16

PHÂN LO Ạ I CH Ỉ TIÊU

Hiện vật Giá trị

Số lượng

Tương đối Thời kỳ

09/10/15

III

Đ I Ề U TRA

TH Ố NG KÊ

Ch ươ ng I

M Ộ T S Ố V Ấ N ĐỀ CHUNG V Ề

I

KHÁI NI Ệ M

CHUNG V Ề

TH Ố NG KÊ

KINH DOANH

II

CÁC LO Ạ I

VÀ NGU Ồ N

D Ữ LI Ệ U

TH Ố NG KÊ

2 Các ngu ồ n d ữ li ệ u th ố ng kê

1 Các lo ạ i d ữ li ệ u

II CÁC LO Ạ I VÀ NGU Ồ N D Ữ LI Ệ U TH Ố NG KÊ

Trang 4

Các lo ạ i d ữ li ệ u

D li u đị nh tính : d ữ li ệ u bao g ồ m các nhãn

hay tên đượ c s ử d ng để xác đị nh đặ c đ i ể m

c a hi ệ n t ượ ng nghiên c ứ u.

D li u đị nh l ượ ng : d ữ li ệ u bao g ồ m các con

s ph ả n ánh m ặ t l ượ ng c ủ a hi ệ n t ượ ng

nghiên c ứ u.

Các ngu ồ n d ữ li ệ u

D li u th ứ c p : là d ữ li ệ u thu đượ c t ừ ngu ồ

khác, không ph ả i do ng ườ i nghiên c ứ u mà do

ng ườ i khác thu th ậ p và đượ c s ử d ng cho các m ụ

đ ích khác v ớ i m ụ đ ích c ủ a ng ườ i nghiên c ứ u.

D li u s ơ c p : là lo ạ i d ữ li ệ đượ c thu th ậ p, x ử lý

ph ụ c v ụ tr ự c ti ế p cho m ụ đ ích c ủ a ng ườ i nghiên

c ứ u đặ t ra.

Ch ươ ng I

M Ộ T S Ố V Ấ N ĐỀ CHUNG V Ề

I

KHÁI NI Ệ M

CHUNG V Ề

TH Ố NG KÊ

KINH DOANH

II

CÁC LO Ạ I

VÀ NGU Ồ N

D Ữ LI Ệ U

TH Ố NG KÊ

III

Đ I Ề U TRA

TH Ố NG KÊ

ĐIỀU TRA THỐNG KÊ

Khái niệm chung

1

Phân loại

2

Các hình thức tổ chức điều tra thường dùng

4

Phương án điều tra thống kê

5

Phương pháp thu thập thông tin

3

Sai số trong điều tra thống kê

6

1 Khái ni ệ m đ i ề u tra th ố ng kê

Khái niệm:

Yêu cầu:

Tổ chức một cách khoa học và theo một kế

hoạch thống nhất việc thu thập tài liệu về các

hiện tượng và quá trình KTXH.

- Trung thực, chính xác, khách quan.

- Phản ánh kịp thời.

- Phản ánh đầy đủ.

2 Các lo ạ i đ i ề u tra th ố ng kê

Điều tra không thường xuyên Điều tra

thường xuyên

Theo tính chất liên tục

c a việc ghi chép

Trang 5

Đ i ề u tra không toàn b ộ

Đ i ề u tra

toàn b ộ

Theo phạm vi đối tượng được điều tra

2 Các lo ạ i đ i ề u tra th ố ng kê

Ư đ i ể m?

Nh ượ c đ i ể m?

Đ i ề u tra không toàn b ộ

Thu thập thông tin trên một số

ít đơn vị (thậm chí 1 đơn vị)

nhưng đi sâu nghiên cứu trên nhiều phương

diệ

Thu thập thông tin ở bộ phận chiếm tỷ trọng

lớn nhất trong

tổng thể

Đ i ề u tra

tr ọ ng đ i ể m

Đ i ề u tra chuyên đề

Điều tra chọn mẫ

Thu thập thông tin trên các đơn

vịđại diện, kế

quả thường để

suy rộng cho

tổng thể

3 Các ph ươ ng pháp thu th ậ p thông tin

 Ph ươ ng pháp thu th ậ p tr ự c ti ế p

Ư

điểm?

Nhược

điểm?

4 Các hình th ứ c t ổ ch ứ c đ i ề u tra

Báo cáo thống kê định kỳ

Điều tra chuyên môn

5 Xây d ự ng ph ươ ng án đ i ề u tra

Bước 4

Bước 3

Bước 2

Bước 1

Chọn phương pháp thu thập thông tin

Xác định nội dung điều tra

Xác định phạm vi,

đối tượng và đơn vị điều tra

Xác định mục

đích nghiên cứu

Bước 7

Bước 6

Bước 5

L p kế hoạch tổ chức và tiến hành điều tra

Chọn mẫu điều tra

Soạn thảo bảng hỏi

6 Sai s ố trong đ i ề u tra th ố ng kê

Chênh lệch giữa trị số thu được qua điều tra so với trị

số thực tế vốn có của hiện tượng

Khái niệm:

- Sai số do đăng ký ghi chép

Các loại:

- Sai số do tính chất đại biểu (ĐTCM)

Ngày đăng: 17/12/2018, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN