bài tập thống kê kinh tế có lời giải, đề cương ôn tập:Bài 1: Có số liệu về dân số của một địa phương như sau (đơn vị tính: người): Đầu năm: + Dân số thường trú: 800.000 + Dân số tạm trú: 56.000 + Dân số tạm vắng: 40.000 Trong năm: + Số chết 6.000 + Số sinh 19.600 Cuối năm + Dân số tạm vắng giảm so đầu năm: 11.800 + Dân số tạm trú tăng so đầu năm: 600
Trang 1CHƯƠNG 2 THỐNG KÊ DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG
Bài 1: Có số liệu về dân số của một địa phương như sau (đơn vị tính: người):
+ Dân số tạm vắng giảm so đầu năm: 11.800
+ Dân số tạm trú tăng so đầu năm: 600
Yêu cầu:
1 Tính số dân thường trú cuối năm, bình quân năm
2 Tính số dân hiện có đầu năm, cuối năm và bình quân năm
3 Tính hệ số sinh, hệ số chết, hệ số tăng tự nhiên theo dân số thường trú, dân
số hiện có của địa phương trên
Bài 2: Có số liệu dân số của một địa phương năm N như sau (đơn vị tính: 1000người):
Trang 2+ Dân số tạm vắng giảm so với đầu năm: 18
+ Dân số tạm trú tăng so với đầu năm: 60
Yêu cầu:
1 Tính số dân thường trú cuối năm và bình quân năm
2 Tính số dân hiện có đầu năm, cuối năm và bình quân năm
3 Tính các chỉ tiêu phản ánh biến động dân số của địa phương
Bài 3: Có số liệu về dân số của một địa phương như sau (đơn vị tính người):
- Dân số đầu năm: 2.914.000
- Dân số cuối năm: 2.946.000
- Dân số đầu năm: 32.000
- Dân số cuối năm: 39.000
- Trong năm:
+ Hệ số sinh: 2,00%
+ Hệ số chết: 0,7%
Trang 3Yêu cầu: Xác định số sinh, số chết, biến động tự nhiên, biến động cơ học và biếnđộng chung của dân số năm 2019 của địa phương đó
Bài 5: Có số liệu về dân số của môt địa phương năm N như sau (đơn vị tính: 1000người):
- Dân số đầu năm : 2.517
- Dân số cuối năm: 2.542
2 Xác định dân số của địa phương trên vào đầu năm N + 3
Bài 6: Có số liệu giả định của một địa phương năm nghiên cứu như sau:
Trang 4Cuối năm:
Dân số tạm trú tăng so với đầu năm
Dân số tạm vắng giảm so với cuối năm
10002000Yêu cầu:
1 Tính dân số thường trú, hiện có cuối năm
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh biến động dân số
Bài 7: Có số liệu về dân số năm N của một địa phương như sau (đơn vị tính: 1000người)
Số liệu điều tra đầu năm:
- Dân số tạm vắng giảm so với đầu năm: 18
- Dân số tạm trú tăng so với đầu năm: 60
Yêu cầu tính:
1 Số nhân khẩu thường trú cuối năm và bình quân năm
2 Số nhân khẩu hiện có đầu năm, cuối năm, bình quân năm
Trang 53 Hệ số sinh, hệ số chết, hệ số biến động tự nhiên
Bài 8: Có số liệu về dân số trung bình của một địa phương như sau: (1000 người)
Dân só TB 650,42 720,36 805,65 950,45 1050,2Trong đó
Yêu cầu:
1 Tính dân số trung bình của địa phương trong giai đoạn trên
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh cơ cấu, biến động cơ cấu dân số cho nhân xét
3 Xây dựng hàm biểu diễn sự phát triển dân số trung bình của địa phươngBài 9: Có số liệu về lao động trung bình của một địa phương như sau (đơn vị: 1000người)
Trang 61 Tính số lao động trung bình của địa phương trong giai đoạn trên
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh cơ cấu, biến động cơ cấu lao động nhận xét
3 Xác định hàm xu thế biểu diễn sự phát triển của lao động trung bình của địaphương trên
Bài 11: Có số liệu thống kê năm N của một địa phương như sau:
Đầu năm: Dân số trong độ tuổi lao động là: 20.000 người, trong đó dân số trong độtuổi lao động có khả năng lao động chiếm 70%; Dân số ngoài độ tuổi lao độngthực tế đang làm việc : 1500 người
Trong năm: trẻ em đủ 15 tuổi: 4000, trong đó không có khả năng lao động chiếm10%, người ngoài độ tuổi lao động thu hút thêm vào làm việc: 500 người; Nguồnlao động đến: 500 người; nguồn lao động đi: 1000 người; những người thuộcnguồn lao động nghỉ hưu, mất sức, chết: 4000 người
Yêu cầu:
1 Tính quy mô nguồn lao động đầu năm, cuối năm và bình quân năm
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh biến động lao động nguồn lao động
Bài 12: Có số liệu về dân số và lao động của một địa phương năm N như sau đơn
vị tính (1000 người)
- Đầu năm:
+ Dân số trong độ tuổi lao động có khả năng lao động: 800
Trang 7+ Dân số ngoài độ tuổi lao động, thực tế đang làm việc thường xuyên: 24,5
- Trong năm:
+ Dân số đến tuổi lao động: 35
Trong đó không có khả năng lao động: 1,5
+ Dân số có khả năng lao động từ địa phương khác đến: 10
+ Tăng số người ngoài tuổi lao động được thu hút vào các hoạt động kinh tế:8,2
+ Nghỉ hưu, mất sức, chết thuộc nguồn lao động: 28,5
+ Dân số có khả năng lao động chuyển đi địa phương khác: 19,7
Yêu cầu:
1 Tính nguồn lao động của địa phương có đầu năm, cuối năm và trun bìnhnăm
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh biến động nguồn lao động
Bài 13: Có số liệu về dân số và lao động của một địa phương vào ngày 1 tháng 1năm N (đơn vị tính: nghìn người)
- Dân số: 2.417
Trong đó: dân số trong độ tuổi lao động có khả năng lao động: 1305
- Số người có việc làm (chưa kể trong kinh tế cá thể): 1155
Trong đó: dân số trong tuổi lao động: 1110
- Học sinh từ 16 tuổi trở lên tham gia hoạt động sản xuất: 51
- Số người làm việc trong kinh tế phụ gia đình và cá thể: 59
Yêu cầu tính:
1 Nguồn lao động của địa phương trên vào ngày 1 tháng 1 năm N
2 Các chỉ tiêu phản ánh mức độ huy động nguồn lao động cho nhận xét
Bài 13: Có số liệu về dân số và lao động của một địa phương năm N đơn vị tính
1000 người
Trang 8- Đầu năm:
+ Dân số trong tuổi lao động, có khả năng lao động: 800
+ Dân số ngoài độ tuổi lao động, thực tế đang làm việc thường xuyên: 24,5
- Trong năm:
+ Dân số đến tuổi lao động: 35
Trong đó mất sức lao động: 1,5
+ Dân số có khả năng lao động từ địa phương khác đến: 10
+ Tăng số người ngoài độ tuổi lao động được thu hút vào các hoạt động kinhtế: 8,2
+ Nghỉ hưu, mất sức, chết thuộc nguồn lao động: 28,5
+ Dân số có khả năng lao động chuyển đi địa phương khác: 19,7
Yêu cầu:
1 Tính nguồn lao động của địa phương vào đầu năm, cuối năm và bình quânnăm
2 Các chỉ tiêu biến động nguồn lao động
Bài 14: Có số liệu về dân số và lao động của một tỉnh năm N như sau đơn vị tính
Trang 91 Tính số dân của tỉnh trên vào đầu năm N+3
2 Tính nguồn lao động của địa phương trên vào đầu năm N+ 3
Bài 15: Có số liệu điều tra dân số của một địa phương vào năm N như sau đơn vịtính 1000 người
I Đầu năm
2 Số người trong tuổi lao động 497
Trong đó:
- Đang làm việc trong các ngành 405
- Học sinh 16 tuổi trở lên thoát ly
sản xuất
60
- Không có khả năng lao động 465
3 Số người ngoài tuổi lao động 328
Trang 102 Hệ số chết (%) 0,86
3 Hệ số tăng cơ học (%) 0,7
Yêu cầu:
1 Xác định tỷ trọng nguồn lao động trong tổng số dân đầu năm
2 Giả sử các điều kiện không thay đổi, dự đoán dân số và nguồn lao động củađịa phương trong 3 năm tới
Bài 16: Có số liệu sau đây về dân số và lao động của thành phố A nặm N như sauđơn vị tính 1000 người
3 Số người ngoài tuổi lao động 845
Trong đó: thực tế có tham gia lao động 24,5
II Biến động trong năm
4 Số người đến tuổi lao động, có
khả năng lao động
33,5
Trang 115 Số người trong tuổi lao động, có
khả năng lao động từ nơi khác
đến
10
6 Số người ngoài tuổi lao động
được thu hút vào các hoạt động
8 Số người trong tuổi lao động chết 2
9 Số người ngoài tuổi lao động bị
chết
8
10.Số trẻ em sinh trong năm 44,5
11.Giảm số người ngoài tuổi có tham
gia lao động
7,5
12.Số người trong tuổi lao động, có
khả năng lao động chuyển đi nơi
khác
19,7
III Cuối năm: tổng số dân 1814,8
Yêu cầu:
1 Tính quy mô nguồn lao động đầu năm, cuối năm và bình quân năm
2 Tính chỉ tiêu phản ánh biến động nguồn lao động
Bài 17: Cho số liệu giả định về dân số và lao động của một địa phương như sau: (đơn vị tính : người):
Trang 12STT Chỉ tiêu Trị số
Đầu
năm:
Dân số trong độ tuổi lao động (người) 20000
Trong đó: không có khả năng lao động (%) 10
Dân số ngoài độ tuổi lao động đang làmviệc (người)
1500
Trong
năm:
Trong đó: không có khả năng lao động (%) 10
Thu hút người ngoài độ tuổi lao động vàolàm việc (người)
200
Số lao động đến (người) 1000
Số lao động đi (người) 500
Số chết, mất sức, nghỉ hưu thuộc nguồn laođộng (người)
1500
Yêu cầu:
1 Tính quy mô nguồn lao động đầu năm, cuối năm và bình quân năm
2 Tính chỉ tiêu phản ánh biến động nguồn lao động
Trang 13Bài 18: Có số liệu về dân số và lao động của một địa phương vào ngày 1 tháng 1năm N như sau (đơn vị tính: nghìn người):
- Dân số đầu năm: 2.517
- Nguồn lao động đầu năm: 1.309
1 Xác định dân số của địa phương trên vào ngày 1 tháng 1 năm N + 3
2 Xác định nguồn lao động của địa phương trên vào ngày 1 tháng 1 năm N + 3
CHƯƠNG 3 THỐNG KÊ CỦA CẢI QUỐC DÂN
Bài Có số liệu thống kê TSCĐ của một DN như sau:
Đầu năm N mua 10 máy công cụ với tổng chi phí là 100 tỷ đồng Đầu năm N+3tiếp tục mua thêm 5 máy cùng loại với giá trị 8 tỷ đồng/1 máy với tổng chi phíkhác là 5 tỷ đồng tỷ lệ khấu hao bình quân năm 10%
Trang 14- Năm N
+ Mua 10 máy mới với giá mỗi máy: 130
+ Chi phí chuyên chở lắp đặt cả 10 máy trên: 300
Bài Có số liệu về một TSCĐ của một DN như sau:
- Giá trị khôi phục hoàn thoàn: 600 tr.đ
- Thời hạn sử dụng dự kiến: 10 năm
- Dự kiến tổng chi phí sửa chữa lớn TSCĐ trong thời gian trên: 150 tr.đ
- Dự kiến tổng chi phí hiện đại hóa TSCĐ trong thời gian trên: 80 tr.đ
- Dự kiến giá trị còn lại của TSCĐ khi loại bỏ: 15 tr.đ
Yêu cầu: Xác định các chỉ tiêu thống kê khấu hao TSCĐ của DN
Bài Có số liệu về TSCĐ của một doanh nghiệp năm N như sau đơn vị tính tr.đ
- Đầu năm:
+ TSCĐ theo giá ban đầu: 17200
+ Tổng hao mòn: 4580
- Trong năm:
+ Sửa chữa lớn hoàn thành: 1560
+ ngày 1 tháng 7 đưa TSCĐ mới vào hoạt động: 4240
+ Ngày 1 tháng 10 loại bỏ TSCĐ vì cũ nát:
Theo giá ban đầu: 3440
Theo giá còn lại: 400
Trang 15+ Tỷ suất khấu hao: 10%
Yêu cầu:
1 Xác định giá trị TSCĐ cuối năm theo các loại giá
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh trạng thái TSCĐ
Bài Có số liệu về TSCĐ của một doanh nghiệp như sau:
- TSCĐ đầu năm theo giá ban đầu: 17200 (nghìn đồng)
- Hệ số hao mòn TSCĐ đầu năm (%): 20
- Đưa TSCĐ mới vào hoạt động
+ ngày 1 tháng 4: 1600
+ Ngày 1 tháng 7: 2000
- Giảm TSCĐ ngày 1 tháng 10 do hao mòn, cũ kỹ+ Theo giá ban đầu: 24+ Theo giá ban đầu: 2400+ Theo giá còn lại: 120
- Chuyển đi nơi khác vào ngày 1 tháng 10
+ Theo giá ban đầu: 400
+ Theo giá còn lại: 360
- SCL, HĐH hoàn thành trong năm: 300
- Tỷ lệ khấu hao TCSĐ (%): 5
- Giá trị sản xuất của doanh nghiệp (1000.đ): 50000
- Số lao động bình quân năm (người): 200
Trang 16Đầu năm 2012 mua 10 máy với giá mỗi máy là 150 Trđ, chi phí lắp đặt chạythử của 10 máy là 30 Trđ Theo nhu cầu của sản xuất doanh nghiệp tiến hành mualoại máy này qua các năm như sau:
1 Tính giá trị TSCĐ của nhà máy vào cuối năm 2015 theo các loại giá
2 Tính giá trị TSCĐ của nhà máy vào cuối năm 2017 theo các loại giá
Câu : Có số liệu giả đinh về TSCĐ của đợn vị X trong năm báo cáo như sau:
Trang 17Trong năm:
Ngày 1 tháng 5 đưa TSCĐ mới vào hoạt động (tr.đ):
Ngày 1 tháng 9 loại bỏ TSCĐ do quá cũ:
12
Yêu cầu:
1 Tính giá trị TSCĐ cuối năm
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh trạng thái của TSCĐ trong đơn vị trong năm báocáo
Bài tập: Có số liệu giả định về tình hình sử dụng TSCĐ trong năm báo cáo nhưsau:
Trang 18Tăng trong năm:
+ Ngày 15/3 Mới đưa vào sử dụng trong năm (tr.đ)
+ Ngày 12/8 Chuyển đến đưa vào sử dụng theo giá ban đầu (tr.đ)
Biết hệ số còn lại (%)
+ SCL hoàn thành(tr.đ)
89759845Giảm trong năm:
+ Ngày 5/6 Loại bỏ do quá hao mòn Theo giá còn lại (tr.đ)
Biết hệ số hao mòn(%)
+ Ngày 9/1 loại bỏ do hỏng theo giá ban đầu (tr.đ)
Biết hệ số còn lại (%)
0,698,89095
Yêu cầu:
1 Tính giá trị TSCĐ theo các loại giá đầu năm, cuối năm
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh trạng thái TSCĐ
Bài : Có số liệu thống kê TSCĐ của một doanh nghiệp như sau:
Đầu năm 2010 mua 10 máy công cụ với tổng chi phí là 180 tỷ đồng đầu năm 2014mua thêm 4 máy cùng loại với giá 15 tỷ đồng/máy và tổng chi phí khác là 6 tỷ tỷ
lệ khấu hao bình quân năm là 10%/năm
Yêu cầu:
Trang 191 Tính TSCĐ theo các loại giá có thể vào đầu năm 2015 biết rằng chi phí đểmua máy tại thời điểm đầu năm 2015 không thay đổi so với đầu năm 2014
2 Tính các chỉ tiêu phản ánh hao mòn TCSĐ đầu năm 2015
Bài : Có tài liệu về TSCĐ của một ngành trong năm N như sau
- Đầu năm: Giá trị TSCĐ theo giá ban đầu còn lại là 380 tỷ đồng; tổng haomòn TSCĐ: 250 tỷ đồng
- Trong năm:
+ ngày 1/5: sửa chữa lớn TSCĐ 10 tỷ đồng
+ ngày 1/8: mua mới TSCĐ và đưa vào sử dụng 450 tỷ đồng
+ ngày 1/12: loại bỏ TSCĐ vì cũ nát theo giá ban đầu: 180 tỷ đồng, theo giácòn lại 15 tỷ đồng
- Tỷ suất khấu hao TSCĐ 12%
Yêu cầu: Xác định giá trị TSCĐ theo giá ban đầu và giá ban đầu còn lại cuối năm N
Bài 4.13 Có tài liệu về tình hình TSCĐ của một doanh nghiệp trong năm
báo cáo như sau (đơn vị tính: triệu đồng):
1 Tài sản cố định có đầu năm:
- Tổng giá trị hao mòn đầu năm : 4.000
2 Tài sản cố định mới đưa vào sử dụng trong năm:
Trang 203 TSCĐ được nhận từ doanh nghiệp khác:
- Giá bán thanh lý của cá TSCĐ bị loại bỏ : 10
5 TSCĐ không cần dung đem bán lại:
- Giá bán các TSCĐ không cần dùng trên : 360
6 Tổng số tiền đã trích khấu hao TSCĐ trong năm : 6.400
7 Tổng số tiền nâng cấp sửa chữa TSCĐ nhận từ DN
khác
: 500
Yêu cầu:
Trang 211 Tính giá trị TSCĐ hiện có cuối năm (theo giá ban đầu và giá còn lại).
2 Tính giá trị TSCĐ bình quân
3 Tính các chỉ tiêu phản ánh tình hình biến động TSCĐ trong năm
Bài Có số liệu về đầu tư cơ bản của một địa phương như sau đơn vị tính tỷ đồng
- Đầu năm
+ Xây dựng và lắp đặt chưa hoàn thành: 12
- Trong năm:
+ Đầu tư xây dựng mới: 760
+ Đầu tư cho SCL và HĐH: 45
+ TSCĐ mới đưa vào hoạt động: 125,7
+ SCL, HĐH hoàn thành trong năm: 24
Yêu cầu:
1 Xác định vốn đầu tư cơ bản cuối năm theo các loại giá có thể
2 Kết cấu vốn đầu tư cơ bản trong năm và cuối năm
Bài 8 Có số liệu về vốn ĐTCB qua các năm của một địa phương như sau: