1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP THỐNG KÊ KINH TẾ

12 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 105,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP THỐNG KÊ KINH TẾDùng cho sinh viên chuyên ngành Bài tập 1 1.Trong cuộc điều tra đối với doanh nghiệp hoặc đơn vị cơ sở, số liệu năm 2010 về giá trị sản xuất, chi phí trung gian

Trang 1

BÀI TẬP THỐNG KÊ KINH TẾ

(Dùng cho sinh viên chuyên ngành )

Bài tập 1

1.Trong cuộc điều tra đối với doanh nghiệp hoặc đơn vị cơ sở, số liệu năm 2010 về giá trị sản xuất, chi phí trung gian (theo loại sản phẩm), thu nhập người lao động, tiền thuê đất, lãi trả tiền vay ngân hàng, khấu hao và lợi nhuận trước thuế được thu thập Số liệu được gộp thành 3 nhóm ngành lớn trong nền kinh tế như sau

Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ Tổng giá trị sản xuất theo giá cơ bản và

các khoản thu khác

Thu nhập người lao động thanh toán dưới

Thay đổi tồn kho thành phẩm và sản

Tổng giá trị mua vào theo giá sử dụng

Các cuộc điều tra về hộ gia đình, tổ chức không vì lợi nhuận phục vụ hộ gia đình, phân tích tài liệu ngân sách nhà nước, số liệu về nhập khẩu và xuất khẩu, và thông tin bên nguồn về giá trị sản xuất tài sản cố định, cung cấp thông tin bổ sung cho năm 2010:

thuế sản phẩm trừ đi trợ cấp về sản phẩm NN=10, CN= -115, DV =

Trang 2

885 phí thương mại và vận tải

NN=30, CN= 100, DV =

-130

chi tiêu của hộ gia đình và tổ chức không vì

lợi nhuận phục vụ hộ gia đình

chi tiêu của chính phủ

tích luỹ TSCĐ, trong đó

thay đổi tồn kho, trong đó

xuất khẩu, trong đó

nhập khẩu, trong đó

Yêu cầu: Tính và lập TKSX, TK phân phối thu nhập

Nông nghiệp

Công nghiệp Dịch vụ

Tổng nền kinh tế

Phương pháp sản xuất

1 tổng giá trị sản xuất theo giá cơ

bản

2 tổng chi phí trung gian theo giá sử

dụng

Trang 3

3 giá trị tăng thêm theo giá cơ bản

4 khấu hao TSCĐ

5 Giá trị tăng thêm thuần theo giá

cơ bản

6 thuế sản phẩm

7 trợ cấp sản phẩm

8 GDP theo giá sử dụng

Phương pháp thu nhập

9 thu nhập người lao động

10 tiền thuê

11.lãi trả tiền vay

12 lợi nhuận trước thuế

13 giá trị tăng thêm thuần theo giá

cơ bản

14 khấu hao

TSCĐ

15 giá trị tăng thêm gộp theo giá cơ

bản

Phương pháp sử dụng

16 chi tiêu tiêu dùng cuối cùng hộ

gia đình

17 chi tiêu tiêu dùng cuối cùng

chính phủ

18 tích lũy TSCĐ

19 Tích luỹ tài sản lưu động

20 xuất khẩu

21 nhập khẩu

22 GDP theo giá sử dụng

Bài tập 2: Có các thông tin sau:

nông nghiệp và các hoạt động liên

quan

sản lượng

giá cơ bản định giá theo năm

gốc

năm báo cáo

giá so sánh

giá thực tế

sản phẩm sản xuất ra

Trang 4

trứng 4000 2 3

chi phí (theo giá sử dụng)

chi phí khác cho sử dụng trung

gian (sử dụng chỉ số giảm phát giá

khấu hao TSCĐ (chỉ số giảm phát

Yêu cầu tính:

1 Giá trị sản xuất

2 Chỉ số giảm phát giá trị sản

xuất

3 Chi phí trung gian

4 Giá trị tăng thêm theo giá cơ

bản

5 Giá trị tăng thêm thuần theo

giá cơ bản

6 Tỷ lệ chi phí trung gian

7 Tỷ lệ giá trị tăng thêm so với

giá trị sản xuất

8 Chỉ số giảm phát giá trị tăng

thêm

Trang 5

Bài 3: Có các thông tin sau về khai khoáng, công nghiệp chế biến-chế tạo, sản xuất

và phân phối điện

khai khoáng, công nghiệp chế biến-chế tạo, sản xuất và

phân phối điện

giá trị theo giá thực tế

chuyển nhượng hiện hành và chuyển nhượng vốn nhận từ

chi phí

thông tin khác

Yêu cầu tính:

1 Giá trị sản xuất theo giá cơ bản

2 Giá trị sản xuất theo giá sản xuất

3 Chi phí trung gian

4 Giá trị tăng thêm theo giá cơ bản

5 Giá trị tăng thêm thuần theo giá cơ bản

6 Giá trị tăng thêm theo giá sản xuất

7 Tỷ lệ chi phí trung gian

8 Tỷ lệ giá trị tăng thêm so với giá trị sản xuất

9 Giá trị sản xuất theo giá so sánh

10 Chi phí trung gian theo giá so sánh

Trang 6

11 Giá trị tăng thêm theo giá so sánh

12 Chỉ số giảm phát giá trị tăng thêm

Bài 5: Số liệu cho dưới đây:

Chi tiêu của hộ gia đình và tổ chức không vì lợi nhuận phục vụ

hộ gia đình

12.Các khoản chi mua trực tiếp của đơn vị phi thường trú tại nước

Chi tiêu của chính phủ

Tiêu dùng của chính phủ: 40% là tiêu dùng cá nhân và 60% là tiêu

dùng tập thể

Cung ứng tài sản cố định

Tài sản lưu động

Trang 7

26.Sản phẩm công nghiệp -26

Xuất khẩu

Nhập khẩu, trong đó:

35.Chi mua trực tiếp của đơn vị thường trú tại nước ngoài 10

Yêu cầu tính các chỉ tiêu theo bảng tính sau:

Các nhóm chi tiêu trong GDP Theo giáthực tế Chỉ sốgiá Theo giáso sánh

Tỷ trọng trong GDP theo giá thực tế

Tỷ trọng trong GDP theo giá so sánh

1 Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng cá

nhân

1a Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng

cá nhân thực tế

2 Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng

chính phủ

2a Chi tiêu tiêu dùng cuối cùng

chính phủ thực tế

(Tiêu dùng thực tế)

3 Tích luỹ tài sản cố định

4 Tích luỹ tài sản lưu động

5 Xuất khẩu

6 Nhập khẩu theo giá FOB

7 GDP theo giá sử dụng

Trang 8

Bài 4: Thông tin dưới đây về một số hoạt động dịch vụ: tính giá trị tăng thêm theo

giá cơ bản thực tế và điền vào các ô trống

Bài 5: có số liệu giả định của một địa phương năm báo cáo như sau:

1 Tính GO,VA ,NVA của từng ngành theo các phương pháp

2 Tính GO,GDP,NGDP của địa phương theo các phương pháp

3.viết các phương trình kinh tế phản ánh các nhân tố ảnh hưởng tới GO,VA, NVA,GDP,NGDP,năng suất lao động tính theo GO,VA,NVA,GDP,NGDP

4.Phân tích theo phương pháp chỉ số…

Bài 6: có số liệu về TSCĐ của một doanh nghiệp qua các năm như sau:

TSCĐ có vào ngày 1/1 năm 2006 theo giá hoàn toàn lá 2859 tỷ đồng

Tỷ lệ KHTSCĐ bình quân năm 10%

TSCĐ mới đưa vào hoạt động trong các năm :( đvt: tỷ đồng)

yêu cầu: 1 Tính giá trị TSCĐ có cuối năm theo các loại giá

Trang 9

2 Tính giá trị TSCĐ bình quân từng năm theo các loại giá.

3 Tính các chỉ tiêu phản ánh trạng thái của TSCĐ từng năm

4 Phân tích biến động của TSCĐ qua các năm

Bài 7:

Có số liệu điều tra dân số của một địa phương năm 2010:( đvt: 1000 người) Đầu năm:

Trong năm:

Số người đến tuổi lao động có khả năng lao động từ tỉnh khác đến 15

Số người ngoài tuổi lao động tham gia hoạt động kinh tế 10

Số người ngoài tuổi lao động không tham gia lao động chết 8

Số người ngoài tuổi lao động không tham gia lao động nữa 7

Số người trong tuổi lao động có khả năng lao động chuyển đi 19 Yêu cầu: 1 Qui mô nguồn lao động đầu năm , cuối năm, bình quân

2 Dự báo qui mô dân số cuối năm 2011

3 Dự báo NLĐ cuối năm 2011

Bài 8:

Có tài liệu thống kê của công ty trong hai năm như sau:

Trang 10

Yêu cầu:

1 Tính GO.VA theo các phương pháp có thể

2 Tính các chỉ tiêu phản ánh NSLĐ, hiệu quả sử dụng TSCĐ

Bài 9:

Có tài liệu thống kê của công ty trong hai năm như sau:

Yêu cầu : Phân tích biến động các chỉ tiêu kết quả sản xuất

Bài 10:

Có tài liệu thống kê TSCĐ của công ty trong năm như sau:

Đầu năm:

Trong năm:

Ngày 1/10 loại bỏ TSCĐ do quá hao mòn: Giá còn lại(tr.đ) 50

Hệ số còn sử dụng được(lần) 0.0478 Ngày cuối năm công ty bị cháy làm hỏng TSCĐ:

Giá hoàn toàn(tr.đ) 6000

Yêu cầu :

1 Tính các chỉ tiêu phản ánh giá trị TSCĐ đầu năm và cuối năm theo các loại giá

có thể

2 Phân tích trạng thái của TSCĐ

Bài 11:

Trang 11

nghiệp nghiệp vụ

dụng trung gian theo ngành

dùng cuối cùng hộ gia đình

dùng cuối cùng chính phủ

Tổng tích luỹ tài sản

Tổng đầu ra Ngành kinh tế/ sản

3

7+8

10=5+9

Thu nhập người lao

động

Yêu cầu :

1 Hoàn thiện bảng I-O

2 Tính GDP theo các phương pháp

3 Tính ma trận hệ số chi phí trực tiếp của sản phẩm sản xuất trong nước Giải thích ý nghĩa của các phần tử trong ma trận có giá trị max và min

Bài 12 Có số liệu giả định của nước A năm báo cáo như sau: (đơn vị tính: tỷ

$)

Yêu cầu:

1 Lập bảng I-O

2 Tính GDP theo các phương pháp

3 Tính ma trận hệ số chi phí trực tiếp của sản phẩm sản

Trang 12

SPII 160 140 130

xuất trong nước Giải thích

ý nghĩa của các phần tử trong ma trận có giá trị max và min

Ngày đăng: 22/10/2021, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w