MỨC ĐỘ ĐÓNG GÓP CỦA CÁC THÀNH VIÊN % Ký tên 1 Nguyễn Hoàng Duy 2 Diệp Thị Thùy Dung 3 Châu Thị Huỳnh Trân 4 Nguyễn Ngọc Kim Tuyến 5 Mai Hoàng Vy... Chi tiêu trung bình/tháng.. Bảng khả
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
KHOA KINH TẾ
BÁO CÁO THỰC TẬP THỰC TẾ NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
BÌNH DƯƠNG 3-2021
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
KHOA KINH TẾ
BÁO CÁO THỰC TẬP THỰC TẾ NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ KINH TẾ
Đề tài: NGHIÊN CỨU VỀ SINH VIÊN D20 - KHOA KINH TẾ
Thành viên nhóm
1 Nguyễn Hoàng Duy-2023401010758
2 Diệp Thị Thùy Dung-2023403010154
3 Châu Thị Huỳnh Trân-2023402011075
4 Nguyễn Ngọc Kim Tuyến-2023402010642
5 Mai Hoàng Vy-2025106050149
BÌNH DƯƠNG 3-2021
Trang 3MỨC ĐỘ ĐÓNG GÓP CỦA CÁC THÀNH VIÊN
(%)
Ký tên
1 Nguyễn Hoàng Duy
2 Diệp Thị Thùy Dung
3 Châu Thị Huỳnh Trân
4 Nguyễn Ngọc Kim Tuyến
5 Mai Hoàng Vy
Trang 4Mục lục
1 Thống kê miêu tả sau khi khảo sát 100 sinh viên D20 Khoa kinh tế………
2 Thống kê suy diễn………
2.1 ước lượng khoảng tin cậy (95%)………
2.1.1 Chiều cao………
2.1.2 Cân nặng………
2.1.3 Điểm trung bình Hk1………
2.1.4 Số giờ sử dụng điện thoại di động………
2.1.5 Số giờ tự học………
2.1.6 Số giờ làm thêm………
2.1.7 Thu nhập trung bình 2.1.8 Chi tiêu 2.2 Kiểm định giả thuyết thống kê………
2.3 Hồi qui tuyến tính đơn biến………
Trang 69 Chi tiêu trung bình/tháng
1-2tr 2-3tr 3-4tr 4-5tr
Cảm ơn bạn đã làm khảo sát!
2 Thống kê suy diễn
2.1 ước lượng trung bình tổng thể
2.1.1 Bảng khảo sát chiều cao
Trang 7Với độ tin cậy là 95% tỉ lệ số sinh viên có chiều cao trên 170cm rơi vào khoảng 9,9 %
2.1.2 Bảng khảo sát cân nặng của sinh viên
Trang 8Với độ tin cậy là 95% trung bình cân nặng của sinh viên rơi vào khoảng 54,838 ≤ 56,8
Tỉ lệ số sinh viên có cân nặng trên 50kg
𝑃̂ − 𝑍𝛼 √𝑃̂ ( 1 − 𝑃̂ )
Trang 9100 – 1,645.√0,46(1−0,46)
0,378 ≤ 𝑃
Với độ tinh cậy là 95% tỉ lệ số sinh viên có cân nặng trên 50kg là 37,8%
2.1.3 Bảng khảo sát điểm trung bình học kì 1 của sinh viên:
Trang 10Tỉ lệ số sinh viên đạt điểm 6.0 trở lên là
2.1.4 Bảng khảo sát số giờ sử dụng điện thoại di động trung bình trong ngày của sinh viên
Số giờ sử dụng điện thoại di động
Trang 11√1𝑂𝑂 ≤ 𝜇
Trang 12 6,933 ≤ 𝜇 Với độ tin cậy là 95% ước lượng trung bình số giờ sử dụng điện thoại di động của sinh viên rơi vào khoảng 6,933 giờ
Tỉ lệ số sinh viên sử dụng điện thoại di động từ 6 giờ trở lên là
2.1.5 Bảng khảo sát số giờ tự học của sinh viên
Trang 14 0,74 – 1,645 √0,74.( 1−0,74)
100 ≤ 𝑃 0,668 ≤ 𝑃
Với độ tin cậy là 95% tỉ lệ số sinh viên có số giờ tự học từ 3 giờ trở lên rơi vào khoảng 66,8%
2.1.6 Bảng khảo sát số giờ làm thêm trong tuần của sinh viên:
Phương sai tổng thể
(0−24,12)2.14+(12−24,12)2.23+(24−24,12)2.26+(48−24,12)2.37
100
Trang 15Tỉ lệ số giờ làm thêm trong tuần từ 48h của sinh viên là
Với độ tin cậy là 95% tỉ lệ số giờ làm thêm trong tuần từ 48h của sinh viên rơi vào khoảng 29%
2.1.7 Bảng khảo sát thu nhập của sinh viên
Trang 16Tỉ lệ số sinh viên có thu nhập trên 3 triệu là
Độ tin cậy 95% => 1- 95%= 0,05 => 𝑍0,05 = 1,645
Trang 172.1.8 Chi tiêu trung bình/tháng
Bảng khảo sát chi tiêu của sinh viên:
Trang 18Tỉ lệ số sinh viên chi tiêu từ 2 triệu đồng trở lên là
Trang 19Upper 95%
Lower 95.0%
Upper 95.0%
0.90964
2 -4.83369 5.02E-06 -6.20231 -2.59153 -6.20231 -2.59153
Trang 203.2 Điểm trung bình theo số giờ tự học
Upper 95%
Lower 95.0%
Upper 95.0%
Intercept -3.04899 0.560421 -5.44053 3.98E-07 -4.16127 -1.93671 -4.16127 -1.93671 đtb 0.856638 0.085 10.0781 9.09E-17 0.687936
Trang 21y = 0.5971x + 5.0194 R² = 0.5115