Tính giá trị tài sản cố định cuối năm theo giá ban đầu 2.. Tính giá trị tài sản cố định cuối năm theo giá còn lại 3.. Tính các chỉ tiêu phản ánh hiện trạng TSCĐ trong năm... Tính các chỉ
Trang 1Bài tập
1
Đầu năm:
Giá trị tài sản cố định theo giá ban đầu
Tổng hao mòn tài sản cố định
Ngày 1/4:
Sửa chữa lớn tài sản cố định
Sửa chữa nhỏ tài sản cố định
Ngày 1/6:
Xây dựng mới tài sản cố định hoàn thành và đưa vào sử dụng
Ngày 1/9:
Chuyển tài sản cố định đi nơi khác
- Theo giá ban đầu hoàn toàn
- Theo giá ban đầu còn lại
Ngày 1/10:
Loại bỏ tài sản cố định vì cũ nát:
- Theo giá ban đầu hoàn toàn
- Theo giá ban đầu còn lại
Tỷ suất khấu hao năm của tài sản cố định
950 tỷ đồng
400 tỷ đồng
40 tỷ đồng 0.006 tỷ đồng
450 tỷ đồng
100 tỷ đồng
40 tỷ đồng
350 tỷ đồng
30 tỷ đồng 10%
1 Tính giá trị tài sản cố định cuối năm theo giá ban đầu
2 Tính giá trị tài sản cố định cuối năm theo giá còn lại
3 Tính các chỉ tiêu phản ánh hiện trạng TSCĐ trong năm
Trang 2Tính các chỉ tiêu phản ánh cường độ biến động nguồn lao động
của địa phương A trong năm 2013
Đầu năm: - Tổng số dân
- Tỷ lệ giữa dân số trong tuổi lao động và ngoài tuổi lao động
- Tỷ trọng dân số ngoài tuổi LĐ đang làm việc thường xuyên
trong nền KTQD chiếm trong tổng dân số ngoài tuổi LĐ
- Tỷ trọng dân số không có khả năng lao động trong tổng số dân
số trong tuổi lao động
Biến động trong năm:
- Một bộ phận dân số đến tuổi lao động:
Trong đó, dân số không có khả năng lao động
- Một bộ phận lao động đến tuổi nghỉ hưu
Trong đó, số người tiếp tục làm việc thường xuyên
- Nguồn lao động từ nơi khác chuyển đến
- Nguồn lao động chuyển đi nơi khác
5 triệu người
6/4 20%
1/20
80 nghìn ng
4%
100 nghìn ng
6 nghìn người
20 nghìn người
15 nghìn người
Có thông tin về dân số và lao động địa phương A năm 2013 như sau: