1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

dự toán quộc lộ mẫu

174 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DT GOI 5 QUOC LO 60_22.05.2017 dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu dự toán quộc lộ mẫu

Trang 1

TECCO533 Trang1

Trang 2

TỔNG HỢP CHI PHÍ XÂY LẮP (PHƯƠNG ÁN BẤC THẤM NGANG) CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ BỔ SUNG NÂNG CẤP, MỞ RỘNG QL60 NỐI CẦU RẠCH MIỄU ĐẾN CẦU CỔ CHIÊN THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BOT

GÓI THẦU SỐ 5: KM0+00 - KM2+200 ĐỊA ĐIỂM: TỈNH BẾN TRE

I CHI PHÍ XÂY DỰNG CỦA GÓI THẦU 111.756.273.804 11.175.627.380 122.931.901.185 Gxd

2.2 - Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% x Gxd 2.235.125.476 223.512.548 2.458.638.024 Ckkl

2.3.1 - Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và rời khỏi công trường Tạm tính 0,5% x Gxd 558.781.369 55.878.137 614.659.506

III CHI PHÍ DỰ PHÒNG G dpxd1 + G dpxd2 19.811.978.773 1.981.197.877 21.793.176.651 Gdpxd

IV TỔNG CỘNG Gxd+Ghmc+Gdpxd 136.827.676.166 13.682.767.617 150.510.443.782 Ggtxd

Người lập Người chủ trì CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG 533

Trang 3

-Quyết định số 34/QĐ-SXD của tỉnh Bến Tre ngày 30/01/2013 công bố chỉ số giá năm 2012

-Quyết định số 13/QĐ-SXD của tỉnh Bến Tre ngày 07/02/2014 công bố chỉ số giá năm 2013

-Quyết định số 09/QĐ-SXD của tỉnh Bến Tre ngày 15/01/2015 công bố chỉ số giá năm 2014

-Quyết định số 13/QĐ-SXD của tỉnh Bến Tre ngày 01/02/2016 công bố chỉ số giá năm 2015

-Quyết định số 110/QĐ-SXD của tỉnh Bến Tre ngày 06/06/2016 công bố chỉ số giá quý 1 năm 2016

-Quyết định số 168/QĐ-SXD của tỉnh Bến Tre ngày 05/08/2016 công bố chỉ số giá quý 2 năm 2016

Ta có:

Bảng số 2 : xác định chỉ số trượt giá bình quân

Chỉ số trượt giá so với năm 2010 100,000 114,818 133,620 139,470 137,620 136,600 Chỉ số trượt giá liên hoàn (năm sau/năm trước) 1,148 1,164 1,044 0,987 0,993 Chỉ số giá xây dựng bình quân

Bảng số 3 : Tổng hợp chi phí dự phòng do trượt giá hàng năm trên toàn bộ dự án

Chi phí thực hiện dự án theo tiến độ chưa có trượt giá (đồng) 45.909.047.438 85.259.659.528 -

Trượt giá từng năm (đồng) Vt*(IXDCTbq)t-1 3.230.123.460 12.419.672.191 -

Trượt giá lũy tích (đồng) SVt*[(IXDCTbq)]t-1 3.230.123.460 15.649.795.650 15.649.795.650

Chi phí thực hiện dự án theo tiến độ chưa có trượt giá (đồng) 45.051.043.496 83.666.223.635 -

Trượt giá từng năm (đồng) Vt*(IXDCTbq)t-1 3.169.754.996 12.187.558.298 -

Trượt giá lũy tích (đồng) SVt*[(IXDCTbq)]t-1 3.169.754.996 15.357.313.294 15.357.313.294

Trang 5

BƯỚC : THIẾT KẾ BVTC

KẾT CẤU PHẦN TRÊN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI KẾT CẤU KHÁC BIỆN PHÁP THI CÔNG SÀN GIẢM TẢI

2 Chi phí nhân công NC Đơn giá 423.647.597 692.478.620 539.701.518 938.139.518 350.890.462 2.944.857.715

3 Chi phí máy thi công M Đơn giá 383.149.807 2.210.036.341 133.903.385 3.655.836.138 1.729.261.233 8.112.186.904

II CHI PHÍ CHUNG C 4,43% x T 194.023.255 505.175.933 117.530.448 292.190.809 340.774.278 1.449.694.723

GIÁ THÀNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG Z T+C 4.573.780.694 11.908.695.876 2.770.587.967 6.887.920.142 8.033.195.893 34.174.180.574

III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T+C) x 6% 274.426.842 714.521.753 166.235.278 413.275.209 481.991.754 2.050.450.834

Giá trị dự toán xây dựng trước thuế G T+C+TL 4.848.207.536 12.623.217.629 2.936.823.245 7.301.195.350 8.515.187.647 36.224.631.408

IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG GTGT G x 10% 484.820.754 1.262.321.763 293.682.325 730.119.535 851.518.765 3.622.463.141

Giá trị dự toán xây dựng sau thuế G XDCPT G+GTGT 5.333.028.290 13.885.539.392 3.230.505.570 8.031.314.885 9.366.706.412 39.847.094.549 CHI PHÍ XÂY DỰNG SAU THUẾ G XDCPT G+GTGT 5.333.028.290 13.885.539.392 3.230.505.570 8.031.314.885 9.366.706.412 39.847.094.549

Trang 6

BƯỚC : THIẾT KẾ BVTC

KẾT CẤU PHẦN TRÊN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI KẾT CẤU KHÁC BIỆN PHÁP THI CÔNG SÀN GIẢM TẢI

2 Chi phí nhân công NC Đơn giá 423.104.419 577.650.864 557.802.364 908.551.951 325.666.671 2.792.776.269

3 Chi phí máy thi công M Đơn giá 381.657.738 1.134.763.284 134.110.651 3.622.147.561 1.471.059.210 6.743.738.444

II CHI PHÍ CHUNG C 4,43% x T 192.921.698 406.498.052 127.005.096 284.797.717 294.933.072 1.306.155.635

GIÁ THÀNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG Z T+C 4.547.813.309 9.582.526.313 2.993.937.291 6.713.640.084 6.952.564.489 30.790.481.486

III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T+C) x 6% 272.868.799 574.951.579 179.636.237 402.818.405 417.153.869 1.847.428.889

Giá trị dự toán xây dựng trước thuế G T+C+TL 4.820.682.108 10.157.477.892 3.173.573.528 7.116.458.489 7.369.718.359 32.637.910.375

IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG GTGT G x 10% 482.068.211 1.015.747.789 317.357.353 711.645.849 736.971.836 3.263.791.038

Giá trị dự toán xây dựng sau thuế G XDCPT G+GTGT 5.302.750.319 11.173.225.681 3.490.930.881 7.828.104.338 8.106.690.195 35.901.701.413 CHI PHÍ XÂY DỰNG SAU THUẾ G XDCPT G+GTGT 5.302.750.319 11.173.225.681 3.490.930.881 7.828.104.338 8.106.690.195 35.901.701.413

Trang 7

BƯỚC : THIẾT KẾ BVTC

TUYẾN CHÍNH THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH ĐƯỜNG CÔNG VỤ

GIÁ THÀNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG Z T+C 35.142.638.816 1.942.964.816 974.706.577 2.405.474.717 40.465.784.926

Giá trị dự toán xây dựng trước thuế G T+C+TL 37.251.197.145 2.059.542.705 1.033.188.972 2.549.803.200 42.893.732.021

Giá trị dự toán xây dựng sau thuế G XDCPT G+GTGT 40.976.316.859 2.265.496.975 1.136.507.869 2.804.783.520 47.183.105.223 CHI PHÍ XÂY DỰNG SAU THUẾ G XDCPT G+GTGT 40.976.316.859 2.265.496.975 1.136.507.869 2.804.783.520 47.183.105.223

Trang 8

CÔNG TRÌNH: ĐẦU TƯ BỔ SUNG NÂNG CẤP, MỞ RỘNG QL60 NỐI CẦU RẠCH MIỄU ĐẾN CẦU CỔ CHIÊN THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG

BOT ĐỊA ĐIỂM: TỈNH BẾN TRE HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN

SHĐG SHĐM HẠNG MỤC CÔNG TÁC Đ.VỊ LƯỢNG KHỐI

THÀNH TIỀN TỔNG HỢP VẬT LIỆU CÔNG NHÂN MÁY VẬT LIỆU NH.CÔNG MÁY TC

13 AA.11214 VDAA.13115 & Đào gốc dừa 4 gốc/100m2 (10%NC $ 80%M) 100m2 375,75 - 85.237 67.352 - 32.027.803 25.307.514 185.801

31 CX2.01.021 Vận chuyển gốc cây (đã bao gồm bốc gốc cây lên xe), cự ly 05 Km gốc 1.503,00 - 17.210 19.930 - 25.866.052 29.954.790 45.223

12 AB.21141 Đào đất hữu cơ m3 27.833,61 - 789 6.963 - 21.960.718 193.805.426 9.439

45 AB.66133 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 25T, K=0,95 m3 31.294,17 99.818 2.368 6.449 3.123.721.461 74.104.595 201.825.804 132.280

35 AB.65130 Đắp đất bọc taluy và đắp bù gốc dừa bằng đất tận dụng m3 12.416,26 - 18.970 15.204 - 235.536.452 188.776.817 41.612

280 AL.17111 Trồng cỏ m2 15.945,91 29.091 14.831 - 463.882.468 236.493.791 - 53.482

Mặt đường - - - -

62 AD.23225 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19 dày 7cm m2 16.626,06 200.951 5.330 5.322 3.341.023.383 88.616.900 88.489.877 257.660

68 AD.24213 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 m2 16626,06 13.211 608 3.454 219.646.879 10.108.644 57.426.411 21.033

57 AD.11222 Cán cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới m3 2.484,83 583.491 9.196 22.903 1.449.875.942 22.850.497 56.909.925 749.575

59 AD.11212 Cán cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới m3 4.938,44 555.091 8.151 23.168 2.741.283.598 40.253.224 114.415.087 714.045

44 AB.66134 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 25T, K=0,98 m3 3.275,13 99.818 2.368 7.148 326.916.926 7.755.508 23.409.417 133.131

Xử lý nền đất yếu - - - -

279 AL.16121 Trải vải điạ kỹ thuật, R>=200KN/m m2 41.653,03 39.779 2.285 - 1.656.932.542 95.177.174 - 51.220

277 AL.16121 Trải vải điạ kỹ thuật lót, R>=12KN/m m2 64.570,20 11.022 2.285 - 711.692.744 147.542.907 - 16.203

Trang 9

45 AB.66133 Đắp cát bù lún K95 m3 26.880,29 99.818 2.368 6.449 2.683.136.787 63.652.527 173.359.323 132.280

43 AB.66132 Đắp cát gia tải + đắp bù KCAD m3 28.239,36 99.818 2.368 4.556 2.818.796.436 66.870.804 128.667.984 129.975 12a AB.24141 Dỡ tải cát m3 28.239,36 - 789 6.333 - 22.280.855 178.839.867 8.672

22 AB.41231 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ tại bãi thải ấp An Vĩnh 1 và An Vĩnh 2, xã Đa

Phước Hội bằng ô tô 10T, cự ly 0,5Km m3 28239,36 - - 8.836 - - 249.522.985 10.759

35 AB.65130 Đắp bao đất dính cửa thoát nước (đất tận dụng) m3 2.031,96 348.319 18.970 15.204 707.770.275 38.546.281 30.893.920 465.744

49 AC.11212vd Cọc gỗ chuyển vị ngang cọc 220,00 90.900 6.332 - 19.998.000 1.393.040 - 118.395

275 AL.16111 Cắm bấc thấm đứng m 448.828,15 3.826 232 842 1.717.053.128 104.128.131 377.913.302 5.966

276 AL.16111vd Cắm bấc thấm ngang m 14.680,42 34.814 2.285 - 511.091.335 33.544.760 - 45.174

322 Thiết kế Bàn đo lún bàn 66,00 264.636 8.151 21.688 17.465.976 537.966 1.431.401 358.568

12 AB.21141 Đào rãnh tạm m3 756,02 - 789 6.963 - 596.500 5.264.167 9.439

100 AE.12110 Xếp đá khan cửa thoát nước m3 879,60 470.287 206.515 - 413.664.445 181.650.594 - 824.111

277 AL.16121 Trải vải điạ kỹ thuật lót, R>=12KN/m m2 8.209,60 11.022 2.285 - 90.486.211 18.758.936 - 16.203

TT Thiết bị quan trắc áp lực nước lỗ rỗng (PIEZOMETTER) Cái 4,00 90.000.000 360.000.000 - - 109.588.842

TT Thiết bị chuyển vị ngang theo chiều sâu (INCLENOMETTER) Cái 8,00 162.000.000 1.296.000.000 - - 197.259.916

35 AB.65130 Đắp bờ bao ngăn nước (đất tận dụng) m3 3.694,48 - 18.970 15.204 - 70.084.286 56.170.874 41.612

22 AB.41231 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ tại bãi thải ấp An Vĩnh 1 và An Vĩnh 2, xã Đa

Phước Hội bằng ô tô 10T, cự ly 0,5Km m3 8260,17 - - 8.836 - - 72.986.882 10.759

363 CC.21110 Khoan xoay bơm rửa = ống mẫu ở trên cạn,Độ sâu đến 30m,Cấp đất đá I -III md 317,00 110.301 327.969 87.239 34.965.417 103.966.173 27.654.624 639.887

Phạm vi chồng lấn sàn giảm tải và

42 AB.66123 Đắp cát bằng máy đầm 16T, K=0,95 m3 711,63 99.818 2.368 6.287 71.033.483 1.685.140 4.473.954 132.082 12a AB.24141 Đào để thi công sàn giảm tải, bản dẫn m3 2.302,29 - 789 6.333 - 1.816.507 14.580.403 8.672

41 AB.65130 Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) m3 1.590,66 - 18.970 15.204 - 30.174.820 24.184.395 41.612

22 AB.41231 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ tại bãi thải ấp An Vĩnh 1 và An Vĩnh 2, xã Đa

Phước Hội bằng ô tô 10T, cự ly 0,5Km m3 504,84 - - 8.836 - - 4.460.803 10.759

B THOÁT NƯỚC NGANG 1.162.855.955 542.981.411 154.705.405 -

Thân cống - - - -

123 AF.13414 BT cống hộp 1x2 C30 m3 162,51 1.654.440 542.103 40.818 268.863.054 88.097.159 6.633.333 2.724.331

168 AF.63310 Cốt thép thân cống D<=10mm tấn 1,23 11.619.012 3.633.750 76.700 14.326.939 4.480.632 94.576 18.665.978

Trang 10

179 AF.82111 Ván khuôn thép tường, dầm m2 643,41 53.020 71.333 5.460 34.113.437 45.896.366 3.513.057 158.067

150 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 179,57 - 9.471 33.332 - 1.700.742 5.985.594 52.120

151 AF.52111 Vận chuyển vữa BT trong phạm vi công trường bằng ôtô chuyển trộn 6m3,

179 AF.82111 Ván khuôn thép tường, dầm m2 6,21 53.020 71.333 5.460 329.253 442.978 33.907 158.067

150 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 0,97 - 9.471 33.332 - 9.229 32.479 52.120

151 AF.52111 Vận chuyển vữa BT trong phạm vi công trường bằng ôtô chuyển trộn 6m3,

179 AF.82111 Ván khuôn thép tường, dầm m2 77,85 53.020 71.333 5.460 4.127.588 5.553.274 425.066 158.067

150 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 6,58 - 9.471 33.332 - 62.293 219.233 52.120

151 AF.52111 Vận chuyển vữa BT trong phạm vi công trường bằng ôtô chuyển trộn 6m3,

cự ly <=0,5km m3 6,58 - - 71.780 - - 472.111 87.403

3 Sân cống - - - -

112 AF.11313vd BT bệ tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay C20 đá 1x2 m3 7,26 1.060.889 249.397 40.143 7.702.053 1.810.622 291.438 1.644.355

161 AF.61321 Cốt thép cống bản, tường cánh, D<=18mm tấn 0,59 11.881.528 1.922.314 397.021 7.051.568 1.140.874 235.628 17.291.735

179 AF.82111 Ván khuôn thép tường, dầm m2 8,76 53.020 71.333 5.460 464.453 624.877 47.830 158.067

150 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 7,37 - 9.471 33.332 - 69.791 245.622 52.120

Trang 11

cự ly <=0,5km

4 Chân khay sân cống - - - -

112 AF.11313vd BT bệ tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay C20 đá 1x2 m3 2,42 1.060.889 249.397 40.143 2.567.351 603.541 97.146 1.644.355

161 AF.61321 Cốt thép cống bản, tường cánh, D<=18mm tấn 0,17 11.881.528 1.922.314 397.021 2.024.018 327.466 67.633 17.291.735

179 AF.82111 Ván khuôn thép tường, dầm m2 10,74 53.020 71.333 5.460 569.432 766.116 58.641 158.067

150 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 40,06 - 9.471 33.332 - 379.418 1.335.323 52.120

151 AF.52111 Vận chuyển vữa BT trong phạm vi công trường bằng ôtô chuyển trộn 6m3,

cự ly <=0,5km m3 40,06 - - 71.780 - - 2.875.579 87.403

117 AF.12110 BT C15 gia cố taluy đầu cống m3 12,40 1.350.984 612.662 58.038 16.752.200 7.597.009 719.671 2.461.711

114 AF.11313 BT sân gia cố C10 đá 1x2 m3 16,76 918.133 249.397 40.143 15.387.916 4.179.894 672.797 1.470.528

106 AF.21110 Bê tông lót C10 (M150) đá 1x2, chiều rộng <=250cm m3 7,53 909.043 186.258 40.143 6.845.094 1.402.523 302.277 1.382.578

179 AF.82111 Ván khuôn thép tường, dầm m2 6,21 53.020 71.333 5.460 329.253 442.978 33.907 158.067

150 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 0,97 - 9.471 33.332 - 9.229 32.479 52.120

151 AF.52111 Vận chuyển vữa BT trong phạm vi công trường bằng ôtô chuyển trộn 6m3,

179 AF.82111 Ván khuôn thép tường, dầm m2 77,85 53.020 71.333 5.460 4.127.588 5.553.274 425.066 158.067

150 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 15,13 - 9.471 33.332 - 143.331 504.439 52.120

151 AF.52111 Vận chuyển vữa BT trong phạm vi công trường bằng ôtô chuyển trộn 6m3,

cự ly <=0,5km m3 15,13 - - 71.780 - - 1.086.293 87.403

3 Sân cống - - - -

Trang 12

161 AF.61321 Cốt thép cống bản, tường cánh, D<=18mm tấn 0,59 11.881.528 1.922.314 397.021 7.051.568 1.140.874 235.628 17.291.735

179 AF.82111 Ván khuôn thép tường, dầm m2 8,76 53.020 71.333 5.460 464.453 624.877 47.830 158.067

150 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 7,37 - 9.471 33.332 - 69.791 245.622 52.120

151 AF.52111 Vận chuyển vữa BT trong phạm vi công trường bằng ôtô chuyển trộn 6m3,

cự ly <=0,5km m3 7,37 - - 71.780 - - 528.940 87.403

4 Chân khay sân cống - - - -

112 AF.11313vd BT bệ tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay C20 đá 1x2 m3 2,42 1.060.889 249.397 40.143 2.567.351 603.541 97.146 1.644.355

161 AF.61321 Cốt thép cống bản, tường cánh, D<=18mm tấn 0,17 11.881.528 1.922.314 397.021 2.024.018 327.466 67.633 17.291.735

179 AF.82111 Ván khuôn thép tường, dầm m2 10,74 53.020 71.333 5.460 569.432 766.116 58.641 158.067

150 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 2,46 - 9.471 33.332 - 23.264 81.874 52.120

151 AF.52111 Vận chuyển vữa BT trong phạm vi công trường bằng ôtô chuyển trộn 6m3,

cự ly <=0,5km m3 2,46 - - 71.780 - - 176.313 87.403

106 AF.21110 Bê tông lót C10 (M150) đá 1x2, chiều rộng <=250cm m3 7,37 909.043 186.258 40.143 6.699.647 1.372.721 295.854 1.382.578

117 AF.12110 BT C15 gia cố taluy đầu cống m3 12,59 1.350.984 612.662 58.038 17.008.887 7.713.415 730.698 2.461.711

114 AF.11313 BT sân gia cố C10 đá 1x2 m3 16,76 918.133 249.397 40.143 15.387.916 4.179.894 672.797 1.470.528

273 AK.98110 Đá dăm đệm m3 32,54 477.272 275.792 - 15.530.431 8.974.272 - 916.971

Bản quá độ 3X10.4X0.2M - - - -

113 AF.11313vd BT bệ tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay C30 đá 1x2 m3 28,28 1.207.817 249.397 40.143 34.157.053 7.052.947 1.135.244 1.823.262

152 AF.61210 Cốt thép tròn bản vượt d<=10mm Tấn 0,09 11.619.012 2.226.924 76.700 1.041.063 199.532 6.872 16.952.951

153 AF.61220 Cốt thép tròn bản quá độ, bản dẫn, mặt cầu d<=18mm Tấn 2,80 11.886.110 1.734.729 409.009 33.227.858 4.849.470 1.143.393 17.083.498

104 AF.11112 Bê tông lót M100 đá 1X2, chiều rộng <250cm M3 12,08 816.572 224.142 40.143 9.864.190 2.707.635 484.927 1.316.110

271 AK.94111 Nhựa bitum m3 0,35 10.986.044 5.564.442 - 3.840.721 1.945.329 - 20.152.762

180 AF.82311 Ván khuôn sàn, bản mặt cầu m2 30,40 64.739 60.563 5.460 1.968.060 1.841.115 165.986 159.223

Tổ chức thi công cống - - - -

12 AB.21141 Đào đất hữu cơ m3 804,91 - 789 6.963 - 635.074 5.604.588 9.439

35 AB.65130 Đắp đất bọc taluy (đất tận dụng) m3 610,65 - 18.970 15.204 - 11.584.031 9.284.323 41.612

22 AB.41231 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ tại bãi thải ấp An Vĩnh 1 và An Vĩnh 2, xã Đa

Phước Hội bằng ô tô 10T, cự ly 0,5Km m3 133,20 - - 8.836 - - 1.176.911 10.759

14 AB.24142 Đào xúc đất bằng máy xúc <=1.6 m3, đất cấp 2 m3 573,15 - 1.026 7.222 - 588.052 4.139.289 10.043

Trang 13

Phước Hội bằng ô tô 10T, cự ly 0,5Km

293 BB.11252 Tháo dỡ cống tròn D1000mm, L=4m đoạn 28,00 - 108.059 97.572 - 3.025.652 2.732.024 250.388

Hạng mục khác - - - - 12a AB.24141 Đào cát cấp phối m3 1.827,92 - 789 6.333 - 1.442.229 11.576.217 8.672

42 AB.66123 Đắp vật liệu dạng hạt K95 tận dụng m3 1.448,92 - 2.368 6.287 - 3.431.043 9.109.230 10.539

22 AB.41231 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ tại bãi thải ấp An Vĩnh 1 và An Vĩnh 2, xã Đa

Phước Hội bằng ô tô 10T, cự ly 0,5Km m3 60,24 - - 8.836 - - 532.259 10.759

48 AC.11221 Đóng cừ tràm, gốc D= 8-10cm, L > 2,5m m 29.408,00 8.285 6.332 - 243.654.691 186.211.456 - 17.799

C ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH 853.721.714 34.475.547 45.161.522 -

Nền đường - - - -

20 AB.31142 Đào đất khuôn đường bằng máy đào, đất cấp 2 m3 312,55 - 7.656 9.784 - 2.392.883 3.057.989 21.236

23 AB.41232 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ tại bãi thải ấp An Vĩnh 1 và An Vĩnh 2, xã Đa

Phước Hội bằng ô tô 10T, cự ly 0,5Km m3 312,55 - - 9.863 - - 3.082.681 12.010

12 AB.21141 Đào đất hữu cơ m3 574,40 - 789 6.963 - 453.202 3.999.547 9.439

22 AB.41231 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ tại bãi thải ấp An Vĩnh 1 và An Vĩnh 2, xã Đa

Phước Hội bằng ô tô 10T, cự ly 0,5Km m3 574,40 - - 8.836 - - 5.075.398 10.759

62 AD.23225 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19 dày 7cm m2 325,99 200.951 5.330 5.322 65.508.016 1.737.527 1.735.036 257.660

68 AD.24213 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 m2 325,99 13.211 608 3.454 4.306.654 198.202 1.125.969 21.033

57 AD.11222 Cán cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới m3 48,90 583.491 9.196 22.903 28.532.710 449.684 1.119.954 749.575

59 AD.11212 Cán cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới m3 97,80 555.091 8.151 23.168 54.287.900 797.168 2.265.856 714.045

47 AB.66134 Đắp cát đen bằng máy đầm 25T, K=0,98 m3 65,20 99.818 2.368 7.148 6.508.134 154.394 466.025 133.131

2 Mặt đường vuốt nối - - - -

127 AF.15415 BTXM C25 dày 20cm m3 47,02 1.111.538 339.150 71.428 52.264.517 15.946.833 3.358.548 1.853.410

127 AF.15415 BTXM C25 dày 20cm m3 14,06 1.111.538 339.150 71.428 15.628.224 4.768.449 1.004.279 1.853.410

Trang 14

3 Mặt đường cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm - - - -

314 SC.33316 Láng nhựa 1 lớp T/C 1,2 kg/m2 mặt đường cũ 10m2 0,84 198.122 27.360 45.092 165.630 22.873 37.697 329.465

68 AD.24213 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 m2 278,73 13.211 608 3.454 3.682.302 169.468 962.733 21.033

57 AD.11222 Cán cấp phối đá dăm loại 1, đường làm mới m3 41,81 583.491 9.196 22.903 24.395.759 384.485 957.572 749.575

1 AA.11214 Dọn dẹp mặt bằng m2 12.188,00 - 660 674 - 8.044.080 8.214.712 1.624

277 AL.16121 Trải vải điạ kỹ thuật lót, R>=12KN/m m2 27.216,96 11.022 2.285 - 299.985.333 62.190.754 - 16.203

12 AB.21141 Đào đất hữu cơ m3 3.545,42 - 789 6.963 - 2.797.336 24.686.759 9.439

22 AB.41231 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ tại bãi thải ấp An Vĩnh 1 và An Vĩnh 2, xã Đa

Phước Hội bằng ô tô 10T, cự ly 0,5Km m3 3545,42 - - 8.836 - - 31.327.331 10.759

Trang 15

HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BOT

SH

ĐỊNH MỨC ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN

Nhân công - 660

Nhân công 3,0/7 Công 0,00418 157.846 660

Máy thi công 674

Máy ủi 140CV ca 0,00025 2.388.496 595

Máy ủi 108CV ca 0,00005 1.750.663 79

2 1776 AA.21221 Phá dỡ BT cống cũ m3 Nhân công - 612.662 Nhân công 3,5/7 Công 3,56 172.096 612.662 3 1776 AA.21441 Phá dỡ mặt đường BTN bằng thủ công m3 Nhân công 387.216 Nhân công 3,5/7 Công 2,2500 172.096 387.216 4 1776 AB.11311 Đào đất chân khay m3 Nhân công 88.394 Nhân công 3,0/7 Công 0,5600 157.846 88.394 5 1776 AB.11322 Đào đất móng R<=3m H<=2m cấp 2 m3 -

Nhân công - 138.905 Nhân công 3,0/7 Công 0,88 157.846 138.905 6 1776 AB.11331 Đào đất móng công trình bằng NC đất cấp 1 m3 -

Nhân công - 107.335 Nhân công 3,0/7 Công 0,68 157.846 107.335 7 1776 AB.11332 Đào đất móng công trình bằng NC m3 -

Nhân công - 149.954 Nhân công 3,0/7 Công 0,95 157.846 149.954 8 1776 AB.11413 Đào đất chôn trụ m3 -

Nhân công 299.908 Nhân công 3,0/7 Công 1,9000 157.846 299.908 9 1776 AB.11722 Đào đất nền đường m3 -

Nhân công 85.237 Nhân công 3,0/7 Công 0,5400 157.846 85.237 10 1776 AB.13113 Đắp đất bằng NC, K95 m3 -

Nhân công 110.492 Nhân công 3,0/7 Công 0,7000 157.846 110.492 11 1776 AB.13411 Đắp cát mịn m3 - -

Vật liệu 101.814 Cát đắp m3 1,22 81.818 99.818 Vật liệu khác % 2,00 1.996 Nhân công - 71.031 Nhân công 3,0/7 Công 0,45 157.846 71.031 12 1776 AB.21141 Đào đất hữu cơ m3 -

Nhân công 789

Nhân công 3,0/7 Công 0,0050 157.846 789

Máy thi công 6.963 Máy đào BX 1.60m3 Ca 0,0017 3.855.071 6.438 Máy ủi 108CV Ca 0,0003 1.750.663 525

13 1776 AA.11214 VD AA.13115 & Đào gốc dừa 4 gốc/100m2 (10%NC $ 80%M) 100m2 -

Nhân công 85.237 Nhân công 3,0/7 Công 0,5400 157.846 85.237 Máy thi công 67.352 Máy ủi 140CV Ca 0,0249 2.388.496 59.474 Máy ủi 108CV Ca 0,0045 1.750.663 7.878 12a 1776 AB.24141 Đào xúc đất bằng máy xúc <=1.6 m3, đất cấp 1 m3 -

Nhân công 789

Nhân công 3,0/7 Công 0,0050 157.846 789

Trang 16

Máy ủi 108CV Ca 0,0003 1.750.663 473

14 1776 AB.24142 Đào xúc đất bằng máy xúc <=1.6 m3, đất cấp 2 m3 -

15 1776 AB.24143 Đào xúc đất bằng máy xúc <=1.6 m3, đất cấp 3 m3 -

17 1776 AB.25132 Đào móng R<=6m đất cấp 2 bằng máy đào 1,6m3 m3 -

Nhân công - 9.644

Máy thi công - 8.944

18 1776 AB.25231 Đào đất móng công trình bằng máy, đất cấp 1 (B<=10m) m3 -

Nhân công - 2.920

Máy thi công - 7.556

19 1776 AB.25232 Đào đất móng công trình bằng máy (B<=10m) m3 -

Nhân công - 3.757

Máy thi công - 8.520

20 1776 AB.31142 Đào đất khuôn đường bằng máy đào, đất cấp 2 m3 -

21 1776 AB.31134 Đào bỏ mặt đường BTN bằng máy đào 1.25m3 100m3 -

24 1776 AB.41232 Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly tạm tính (0.5km) m3 -

Máy thi công

25 588 AM.22133 Vận chuyển cát xây dựng tại bãi tập kết Công ty nhật Quang bằng ô tô 10T, cự ly 6,23Km m3

Trang 17

Máy thi công

26 1776 AB.41431 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly tạm tính (0.5km) m3 -

Máy thi công

Máy thi công

28 588 AM.22132 Vận chuyển cát xây dựng tại chân cầu An Vĩnh đến trung bình tuyến bằng ô tô 10T, cự ly

2.061Km (đường công vụ tạm tính đường loại 5) m3

Máy thi công

29 588 AM.22232 Vận chuyển đá xây dựng tại chân cầu An Vĩnh đến trung bình tuyến bằng ô tô 10T, cự ly

2.061Km (đường công vụ tạm tính đường loại 5) m3

Máy thi công

30 588 AM.23132 Vận chuyển xi măng trung bình tuyến bằng ô tô 10T, cự ly 2,061Km (đường công vụ tạm tính

đường loại 5) (kể cả chi phí bốc xếp lên và xuống) Tấn

Nhân công 26.518

Máy thi công

31 CX2.01.021 Vận chuyển gốc cây (đã bao gồm bốc gốc cây lên xe), cự ly 05 Km gốc

Nhân công 17.210

32 1776 AB.41431 Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly tạm tính (0.5km) m3 -

Máy thi công

33 1776 AB.414313 Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ bằng ô tô 10T, cự ly tạm tính (0.5km) m3 -

Máy thi công

34 1091 AB.64123vd Lu lèn nền đường đường dày 30cm, k=0,95 m3 -

Nhân công -

Máy thi công 4.641

Trang 18

Nhân công 4,0/7 Công 0,1018 186.346 18.970

Trang 19

Nhân công 3,0/7 Công 0,0150 157.846 2.368

Trang 20

Nhân công 3,5/7-Nhóm II Công 0,0852 193.654 16.499

Trang 21

Que hàn kg 25.455 -

Máy thi công 47.181

Trang 22

Máy trộn bê tông 25m3/h ca 0,01020 1.921.309 19.597

Trang 23

Máy lu 8,5T Ca 0,0037 803.771 2.974

67 1776 AD.24211 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 m2 -

73 1091 AD.27242& AD.27252 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn tại H Mỏ Cày Bắc đến vị trí đổ, cự ly 8.9km, ôtô 10 tấn tấn

Trang 24

74 1091 AD.27252 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn (đặt tại bến phà Cổ Chiên) đến trung bình tuyến, cự ly

76 1091 AD.27252 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn (Công ty BMT) đến trung bình tuyến, cự ly 21 km, ôtô 10 Tấn

82 1776 AD.32441vd Biển báo S.507, chỉ hướng rẽ ,KT(125x32cm) - hình chữ nhật Cái -

Trang 25

Vật liệu 580.000

Nhân công 0,5000 87.195

Trang 26

91 1776 AD.32131vd Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ biển báo dài 3.15m Trụ -

97 1776 AD.34130vd Tole lượn sóng dày 3mm m -

98 1776 AE.11925 Xây đá hộc M.100 mái taluy m3 -

100 1776 AE.12110 Xếp đá khan cửa thoát nước m3 - -

Vật liệu - 470.287

Nhân công - 206.515

101 1776 AE.12110vd Xếp đá khan cửa thoát nước m3 - -

Trang 27

103 1776 AF.11112 Bê tông lót M100 đá 4x6, chiều rộng <250cm M3 -

Vữa BT M100 đá 4x6 (độ sụt 2-4cm) M3 1,0300 722.215 743.881

Trang 28

Máy thi công - 40.143

Máy thi công - 40.143

Máy thi công - 40.143

Máy thi công - 40.143

Máy thi công - 40.818

Máy thi công - 40.818

Trang 29

117 1776 AF.12110 BT tường cánh+đầu đá 1x2 C15 m3 - -

Máy thi công - 58.038

Máy thi công - 58.038

Máy thi công - 58.038

Máy thi công - 58.038

Máy thi công - 23.977

Máy thi công - 40.818

Trang 30

Máy thi công - 40.818

Máy thi công - 42.859

Máy thi công 71.428

Trang 31

Nhân công - 480.148

Máy thi công - 40.818

Trang 34

Nhân công 301.168

150 1776 AF.51150 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn <=125m3/h m3 -

151 1776 AF.52111 Vận chuyển vữa BT trong phạm vi công trường bằng ôtô chuyển trộn 6m3, cự ly <=0,5km m3 -

Máy thi công

Trang 36

Thép tròn d>18mm Kg 1.020,0000 11.145 11.368.026

Máy thi công - 76.700

Máy thi công - 397.021

Máy thi công - 411.295

Trang 37

Máy thi công - 76.700

Máy thi công - 747.666

Máy thi công - 716.986

Trang 38

Nhân công 4,0/7 Công 16,7900 186.346 3.128.752

Trang 39

Máy thi công - 5.460

Trang 40

Thép tấm Kg 0,518 13.543 7.017

183 1776 AF.87211 Ván khuôn thép mố, trụ trên cạn m2 -

Ngày đăng: 13/12/2018, 09:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w