Bài viết này đánh giá tác động đến môi trường của khu vực thực hiện dự án, dự báo xu thế biến đổi các yếu tố môi trường và đánh giá tổng hợp tác động của dự án đến môi trường.
Trang 1Đánh giá t ng h p tác đ ng đ n môi trổ ợ ộ ế ường đ a ch t c a d án qu c l 3 (HN –ị ấ ủ ự ố ộ
TN)
Nguy n Kh c Hi u, Nguy n Quang Trung – Khoa tr c đ a Đ a ch t ễ ắ ế ễ ắ ị ị ấ
1. M đ uở ầ
Qu c l 3 là m t trong nh ng tuy n đố ộ ộ ữ ế ường quan tr ng phía b c c a nọ ắ ủ ước ta. Vi cệ nâng c p và c i t o Qu c l 3 có ý nghĩa r t l n đ i v i v n đ kinh t xã h i trong khu v c.ấ ả ạ ố ộ ấ ớ ố ớ ấ ề ế ộ ự
Qu c l 3 là con đố ộ ường huy t m ch n i li n th đô Hà N i v i các t nh trung du mi n núiế ạ ố ề ủ ộ ớ ỉ ề phía b c nh Thái Nguyên, B c C n, Cao B ng lên đ n biên gi i Vi t Trung.ắ ư ắ ạ ằ ế ớ ệ
Bên c nh l i ích to l n giao thông và phát tri n kinh t , d án còn gây ra nh ng bi nạ ợ ớ ể ế ự ữ ế
đ i to l n v môi trổ ớ ề ường khu v c và các khu v c lân c n nh : Xói mòn và b i tích; Gây ng pự ự ậ ư ồ ậ úng c c b ; Ô nhi m không khí, ô nhi m ti ng n và nguy c ô nhi m nụ ộ ễ ễ ế ồ ơ ễ ước; Chi m d ngế ụ
đ t, làm m t đ t canh tác, th c , tái đ nh c không t nguy n; Kinh t xã h i, ch t lấ ấ ấ ổ ư ị ư ự ệ ế ộ ấ ượ ng
s ng, c th là: T o nguy c ách t c giao thông, r i ro, chia c t, thay đ i t p quán đi l i, thayố ụ ể ạ ơ ắ ủ ắ ổ ậ ạ
đ i b c tranh phân b dân c , v n đ d trì c nh quan và x lý ch t th i.ổ ứ ố ư ấ ề ư ả ử ấ ả
Vì v y, vi c đánh giá tác đ ng đ n môi trậ ệ ộ ế ường c a khu v c th c hi n d án, d báo xuủ ự ự ệ ự ự
th bi n đ i các y u t môi trế ế ổ ế ố ường và đánh giá t ng h p tác đ ng c a d án đ n môi trổ ợ ộ ủ ự ế ườ ng
là r t c n thi t.ấ ầ ế
2. Đánh giá t ng h p tác đ ng đ n môi trổ ợ ộ ế ường đ a ch t c a d án Qu c l 3 (HN – TN)ị ấ ủ ự ố ộ
2.1. Phương pháp đánh giá tác đ ng đ n môi trộ ế ường
Hi n nay, các nệ ước trên th gi i đánh giá tác đ ng đ n môi trế ớ ộ ế ường b ng nhi u phằ ề ươ ng pháp khác nhau. Các phương pháp đượ ử ục s d ng ph bi n nh t là: pổ ế ấ hương pháp li t kê s li uệ ố ệ
và các thông s môi trố ường; phương pháp danh m c các đi u ki n môi trụ ề ệ ường; phương pháp
ma tr n môi trậ ườ ; phng ương pháp ch p b n đ môi trậ ả ồ ường; phương pháp s đ m ngơ ồ ạ ;
phương pháp mô hình; phương pháp phân tích l i ích chi phí m r ng.ợ ở ộ
Ở Vi t Nam, các công trình đánh giá tác đ ng đ n môi trệ ộ ế ường ch a nhi u, m i chư ề ớ ỉ
được chú ý trong m t s năm g n đây. Trong bài báo này, chúng tôi s d ng phộ ố ầ ử ụ ương pháp phân tích h th ng t nhiênkinh t xã h i, k t h p phệ ố ự ế ộ ế ợ ương pháp ma tr n môi trậ ường đ nơ
gi n. D án phát tri n v a là m t y u t c a môi trả ự ể ừ ộ ế ố ủ ường nhân văn nh ng đ ng th i cũng làư ồ ờ nhân t t o ngu n tác đ ng vào c h th ng.ố ạ ồ ộ ả ệ ố
2.2. D báo và đánh giá t ng h p các y u t chính nh hự ổ ợ ế ố ả ưởng t i môi trớ ường
2.2.1. D báo các tác đ ng môi trự ộ ường ti m tàng ề
T ng quan các y u t nh hổ ế ố ả ưởng t i môi trớ ường khu v c ti p nh n d án theo các giaiự ế ậ ự
đo n khác nhau c a d án nh sau (B ng 2.1). ạ ủ ự ư ả
D báo xu th bi n đ i các y u t môi trự ế ế ổ ế ố ường trong khu v c d án theo hai hự ự ướng tích
c c và tiêu c c, theo cự ự ường đ , không gian và th i gian. Theo m c đ tác đ ng: Tác đ ngộ ờ ứ ộ ộ ộ
m nh (A); Có th tác đ ng (B); Tác đ ng không rõ ràng (C); Bi n đ i theo chi u hạ ể ộ ộ ế ổ ề ướng tích
c c ký hi u (+), và ngự ệ ượ ạc l i theo chi u hề ướng tiêu c c ký hi u (). Phự ệ ương pháp đánh giá
đượ ực l a ch n đây ch y u là phọ ở ủ ế ương pháp ma tr n môi trậ ường đ n gi n.ơ ả
B ng 2.1. D báo các tác đ ng môi tr ả ự ộ ườ ng ti m tàng ề
Tác đ ng MTộ
ti m tàng ề
công Khai thác Môi trường t nhiênự
Đ a hình ị Thay đ i đ a hình do đào ho c đ p. ổ ị ặ ắ B C Môi tr ườ ng
đ t và xói l ấ ở Xói mòn đ t ấ Xói mòn b sông t i khu v c thi công c u d ki n ờ ạ ự ầ ự ế
và t i các taluy đ ạ ườ ng đ p ch ng ng p. ắ ố ậ A C Thu văn ỷ N ướ c m t ặ Thay đ i tình tr ng thoát n ổ ạ ướ c trong đê t i đo n ạ ạ A C
Trang 2đ u tuy n và t i đo n tuy n tránh Tp Thái ầ ế ạ ạ ế Nguyên.
Không khí Khí t ượ ng Thay đ i vi khí h u ổ ậ C C
HST đô thị Di n th c a h b thay đ i ễ ế ủ ệ ị ổ C C
H sinh thái ệ HST nông nghi p ệ Di n th c a h b thay đ i. ế ế ủ ệ ị ổ C B
HST r ng ừ Di n th c a h b thay đ i ế ế ủ ệ ị ổ C C HST ng p n ậ ướ c Suy thoái h sinh thái ng p n ệ ậ ướ c B C
C nh quan ả C nh quan ả Thay đ i đ n v c nh quan. ổ ơ ị ả B B
Ch t lấ ượng môi trường
Không khí Ô nhi m ễ Ô nhi m do b i, khí th i c a ph ễ ụ ả ủ ươ ng ti n , c a ệ ủ
các tr m tr n và t các khu v c khai thác ạ ộ ừ ự A A
N ướ c Ô nhi m ễ Do bùn, cát và ch t th i thâm nh p vào n ấ ả ậ ướ c
MT đ t ấ Ô nhi m ễ Ô nhi m đ t tr ng ễ ấ ồ C C
Ti ng n ế ồ Ti ng n ế ồ T các ph ừ ươ ng ti n, thi t b ệ ế ị A A Kinh t xã h iế ộ
Chi m d ng đ t, ế ụ ấ
tái đ nh c ị ư Chi m d ng đ t ế ụ ấ
và tái đ nh c ị ư Chi m d ng đ t cho đ ế ụ ấ ườ ng d n, đ ẫ ườ ng tránh,
công tr ườ ng và tái đ nh c c ị ư ưỡ ng b c ứ A C
Ng ườ i thi u s ể ố Văn hoá L n chi m các giá tr văn hoá ấ ế ị B C
Đ i s ng c ng ờ ố ộ
đ ng, ho t đ ng ồ ạ ộ
kinh tế
Chia c t ắ Chia c t do v trí tuy n tránh và do thi công ắ ị ế A B
nh h ng kinh t
Ả ưở ế Tăng dân s , thay đ i giá c đ t đai. ố ổ ả ấ B A Quy n s d ng ề ử ụ
ngu n n ồ ướ c M t ngh cá, gián đo n n ấ ề ạ ướ ướ c t i tiêu B C
Di s n văn hoá và ả
l ch s ị ử Giá tr văn hoá ị Kh o c và nh h ả ổ ả ưở ng đ n tôn giáo ế B C
X lý ch t th i ử ấ ả Ch t th i r n ấ ả ắ Ch t th i t quá trình thi công và khai thác ấ ả ừ A C
R i ro và tai bi n ủ ế R i ro ủ T i n n giao thông, ách t c giao thông ạ ạ ắ A B
Nh v y, theo cách phân tích trên (B ng 2.1), vi c phân tích và đánh giá tác đ ng s t pư ậ ả ệ ộ ẽ ậ trung vào các y u t nh hế ố ả ưởng chính nh sau: Xói mòn và b i tích; Gây ng p úng c c b ; Ôư ồ ậ ụ ộ nhi m không khí, ô nhi m ti ng n và nguy c ô nhi m nễ ễ ế ồ ơ ễ ước; Chi m d ng đ t, làm m t đ tế ụ ấ ấ ấ canh tác, th c , tái đ nh c không t nguy n; Kinh t xã h i, ch t lổ ư ị ư ự ệ ế ộ ấ ượng s ng, c th là: T oố ụ ể ạ nguy c ách t c giao thông, r i ro, chia c t, thay đ i t p quán đi l i, thay đ i b c tranh phânơ ắ ủ ắ ổ ậ ạ ổ ứ
b dân c , v n đ duy trì c nh quan và x lý ch t th i.ố ư ấ ề ả ử ấ ả
2.2.2. Đánh giá t ng h p tác đ ng đ n môi trổ ợ ộ ế ường đ a ch t c a d ánị ấ ủ ự
a. Xói l và b i tích ở ồ
Tu thu c vào các d ng đ a hình và s khác bi t v ch đ thu văn, thu l c t n t i haiỳ ộ ạ ị ự ệ ề ế ộ ỷ ỷ ự ồ ạ
d ng xói l chính, đó là xói l lòng sông đ ng b ng và xói l trên sạ ở ở ở ồ ằ ở ườn d c t i đ a hình đ iố ạ ị ồ núi
Tình tr ng xói l lòng sông đ ng b ng: ạ ở ở ồ ằ Quá trình xói l và b i l ng t i các dòng ch y cóở ồ ắ ạ ả liên quan ch t ch v i đi u ki n đ a hình, c u t o đ a ch t c a các l p đ t m t, cũng nh tínhặ ẽ ớ ề ệ ị ấ ạ ị ấ ủ ớ ấ ặ ư
ch t và m c đ che ph c a l p đ t ph th c v t trên toàn b b m t l u v c.ấ ứ ộ ủ ủ ớ ấ ủ ự ậ ộ ề ặ ư ự
K t qu đi u tra kh o sát d c tuy n, hi n tế ả ề ả ọ ế ệ ượng xói l b x y ra r t m nh t i sông Càở ờ ả ấ ạ ạ
L H s u n khúc đ i v i sông Cà L là 1,21. L u v c c a con sông này n m trong khu v cồ ệ ố ố ố ớ ồ ư ự ủ ằ ự
có lượng m a tư ương đ i cao (lố ượng m a 1% t i khu v c này lên t i 550mm), do đó dòngư ạ ự ớ
ch y c a các sông thay đ i r t m nh theo mùa. Mùa c n lòng sông b thu h p m t cách đángả ủ ổ ấ ạ ạ ị ẹ ộ
k , nh ng t i mùa lũ dòng ch y tăng lên rõ r t. T ng l u lể ư ớ ả ệ ổ ư ượng trong mùa lũ chi m t i 70% ế ớ 80% t ng l u lổ ư ượng c năm. Đó chính là nguyên nhân tr c ti p gây ra hi n tả ự ế ệ ượng xói l bở ờ
Trang 3hàng năm t i hai đo n sông này. Ngoài ra, do h s u n khúc l n c a sông này còn ch u nhạ ạ ệ ố ố ớ ủ ị ả
hưởng r t l n c a hi n tấ ớ ủ ệ ượng xói l theo chu k nhi u năm. Theo h s n đ nh lòng sông: ở ỳ ề ệ ố ổ ị
= kd/hi
Trong đó: H s n đ nh lòng sông; d Đệ ố ổ ị ường kính trung bình c a các c p h t trongủ ấ ạ
tr m tích đáy sông (mm); h Đ sâu trung bình c a dòng ch y trong mùa lũ (m); i Đ d cầ ộ ủ ả ộ ố
d c c a lòng sông; k H s t l , ph thu c vào hình d ng lòng sông và ch đ thu văn,ọ ủ ệ ố ỷ ệ ụ ộ ạ ế ộ ỷ thu l c c a dòng ch y. ỷ ự ủ ả
K t qu tính toán cho th y, h s n đ nh lòng sông Cà L vào kho ng 1,5 2,0.ế ả ấ ệ ố ổ ị ồ ả
Do đ n đ nh lòng sông nh , m c n đ nh kém, theo chu k phát tri n c a lòng sông thìộ ổ ị ỏ ứ ổ ị ỳ ể ủ
t i các khúc ru t l n lòng sông có xu hạ ộ ợ ướng t n n th ng và t o ra các h hình móng ng aự ắ ẳ ạ ồ ự
d c sông. ọ
Tình tr ng xói l t i s ạ ở ạ ườ n d c: ố D ng xói l th hai t n t i trên tuy n đó là d ng xói trôiạ ở ứ ồ ạ ế ạ (r a trôi) l p đ t ph b m t trên sử ớ ấ ủ ề ặ ườn d c t i các ta luy âm ho c dố ạ ặ ương do m a l n khi màư ớ
l p ph th c v t có kh năng gi đ t và gi nớ ủ ự ậ ả ữ ấ ữ ước kém trên tuy n tránh thành ph Tháiế ố Nguyên.
K t qu đi u tra d c tuy n cho th y: Tình tr ng xói mòn r a trôi x y ra m nh t i sế ả ề ọ ế ấ ạ ử ẩ ạ ạ ườ n
d c ven các thung lũng gi a các đ i trên tuy n tránh thành ph Thái Nguyên. N u các thànhố ữ ồ ế ố ế
t o đ a ch t b phá v do đào đ p làm đạ ị ấ ị ỡ ắ ường ho c công trình, tính b n v ng c a chúng b suyặ ề ữ ủ ị
gi m, d n đ n xâm th c, xói mòn r a trôi cu n theo r t nhi u v t li u, cu i s i và gây nênả ẫ ế ự ử ố ấ ề ậ ệ ộ ỏ
h u qu r t đáng k cho ngu n nậ ả ấ ể ồ ước và h sinh thái nệ ước
b. Gây ng p úng c c b khu v c d ánậ ụ ộ ự ự
Ng p úng c c b t i tuy n tránh thành ph Thái Nguyên có th xu t hi n do vi c hìnhậ ụ ộ ạ ế ố ể ấ ệ ệ thành m t tuy n độ ế ường đ p cao, c t qua hàng lo t h th ng tiêu thoát nắ ắ ạ ệ ố ướ ực t nhiên ho c hặ ệ
th ng tiêu thoát do con ngố ườ ại t o ra, nh ng đã n đ nh trong nh ng vùng đ t h p gi a các đ iư ổ ị ữ ấ ẹ ữ ồ
và làm thay đ i tình tr ng tiêu thoát này. H u qu c a ng p úng có th là: Gây s t l đổ ạ ậ ả ủ ậ ể ụ ở ườ ng
do n n đề ường quá bão hòa nước trong nhi u ngày, phá h y c p ph i và k t c u m t; Gâyề ủ ấ ố ế ấ ặ chua đ t, gi m đ phì, gi m vi sinh v t t o đ t và nh hấ ả ộ ả ậ ạ ấ ả ưởng cân b ng c a chu trình sinh hóaằ ủ
th nhổ ưỡng; Lan truy n ch t gây b n t m i ngu n th i, phát tán d ch b nh và t o kh năng ôề ấ ẩ ừ ọ ồ ả ị ệ ạ ả nhi m h u c toàn khu v c; Gây ch t th c v t c n (lúa) do b ngâm nễ ữ ơ ự ế ự ậ ạ ị ước lâu ngày; Gây ô nhi m ngu n nễ ồ ước sinh ho t.ạ
c. Ô nhi m không khí và nh ng nh hễ ữ ả ưởng
D c tuy n nghiên c u có r t nhi u khu đ nh c ho c là d ng qu n c làng xã truy nọ ế ứ ấ ề ị ư ặ ạ ầ ư ề
th ng đ ng b ng và trung du B c B ho c là đô th đang phát tri n nh : Đông Anh, Ph L ,ố ồ ằ ắ ộ ặ ị ể ư ủ ỗ Sóc S n, Ph Yên, Thái Nguyên v v. T i nh ng n i này có đ y đ các c s h t ng nhơ ổ ạ ữ ơ ầ ủ ơ ở ạ ầ ư
trường h c các c p b nh vi n, ch , khu thọ ấ ệ ệ ợ ương m i, khu hành chính v v. Thêm vào đó, d cạ ọ tuy n còn có nhi u đ n chùa, mi u m o bên c nh nh ng núi đá đ ng đ c l p là n i th cúngế ề ề ế ạ ạ ữ ứ ộ ậ ơ ờ
thường xuyên c a dân c nhi u dân t c khác nhau, đ ng th i t o ra nhi u c nh quan h p d n.ủ ư ề ộ ồ ờ ạ ề ả ấ ẫ Đây chính là nh ng khu v c r t nh y c m v i tình tr ng ô nhi m không khí, n và rung làữ ự ấ ạ ả ớ ạ ễ ồ
nh ng phát th i trong quá trình thi công và khai thác d án.ữ ả ự
Tình tr ng phát th i các ch t gây ô nhi m trong giai đo n thi công: ạ ả ấ ễ ạ Ngu n gây ô nhi mồ ễ không khí phát sinh trong quá trình v n chuy n xây d ng, t tr m tr n bê tông tậ ể ự ừ ạ ộ ươi và t cácừ
m khai thác nh m đá, m đ t. Phát th i t các thi t b s d ng d u diezen t các b ph nỏ ư ỏ ỏ ấ ả ừ ế ị ử ụ ầ ừ ộ ậ làm nh a đự ường. nh hẢ ưởng c a nh ng tác đ ng này có th còn nh n bi t đủ ữ ộ ể ậ ế ượ ởc kho ngả cách 200 300m xuôi theo chi u gió. M c dù, tác đ ng đó ch di n ra trong th i gian thi công,ề ặ ộ ỉ ễ ờ song n u nh ng ho t đ ng đó l i di n ra trong nh ng khu v c nh y c m nh đã nêu trên,ế ữ ạ ộ ạ ễ ữ ự ạ ả ư ở thì m c đ nh hứ ộ ả ưởng đ i v i dân c s tr lên nghiêm tr ng.ố ớ ư ẽ ở ọ
Trang 4Tình tr ng phát th i các ch t gây ô nhi m trong giai đo n khai thác: ạ ả ấ ễ ạ M c đ ô nhi m vàứ ộ ễ
ph m vi c a các ch t gây ô nhi m môi trạ ủ ấ ễ ường không khí (CO và NO2) phát th i t các dòng xeả ừ vào năm 2015 và 2020. Lượng xe đã được d báo cho năm 2015 và 2020 đ s d ng cho vi cự ể ử ụ ệ tính toán và đánh giá tác đ ng môi trộ ường trình bày trong b ng 2.2.ả
B ng 2.2. Trung bình hoá l u l ả ư ượ ng xe/gi khu v c Ph L và Thái Nguyên (Đ n v xe/gi ) ờ ở ự ủ ỗ ơ ị ờ
Năm V tríị Xe
máy conXe T i nh và xe
ả ẹ
15 48 chỗ T i 410 t n và
ả ấ
xe trên 48 chỗ T i n ng và xe
ả ặ
trên 48 chỗ
Thái Nguyên 5550 532 436 148 118
Hi n nay Vi t Nam ch a có các c s d li u các ngu n th i t các xe c có đ ng c ệ ở ệ ư ơ ở ữ ệ ồ ả ừ ộ ộ ơ Theo Ngh đ nh s 175/CP ngày 18/10/1994 c a Chính ph hị ị ố ủ ủ ướng d n vi c th c hi n Lu tẫ ệ ự ệ ậ
B o v Môi trả ệ ường Vi t Nam, các tiêu chu n th i khí cho phép đ i v i các lo i xe c đở ệ ẩ ả ố ớ ạ ộ ượ c
th hi n B ng 2.3. ể ệ ở ả B ng 2.3. Tiêu chu n th i khí đ i v i các lo i xe có đ ng c ả ẩ ả ố ớ ạ ộ ơ
Ch t ô nhi m (g/km) ấ ễ Xe khách Xe buýt Xe t i ả Xe máy
Nh n xét k t qu tính toán: N ng đ các ch t gây ô nhi m không khí d báo đ u n m trongậ ế ả ồ ộ ấ ễ ự ề ằ TCCP c a TCVN 5937 – 1995.ủ
M c d báo đ cao 1,5m so v i m t đứ ự ở ộ ớ ặ ường tương ng v i không gian mà con ngứ ớ ườ i
s ng, sinh ho t hàng ngày đ u dố ạ ề ưới m c TCCP.ứ
Căn c b ng s li u, t i 02 đi m tính toán vào th i gian cao đi m trong giao thông t iứ ả ố ệ ạ ể ờ ể ạ khu v c Thái nguyên có kh năng b ô nhi m NOự ả ị ễ 2 trong không khí. Tuy nhiên m c ô nhi mứ ễ này ch mang tính ch t c c b , kh năng nh hỉ ấ ụ ộ ả ả ưởng t i con ngớ ười th p.ấ
Đi u ki n đ a hình t i các đi m tính toán đ u thông thoáng d dàng cho vi c phân rã vàề ệ ị ạ ể ề ễ ệ suy gi m theo d ng “hoà loãng” các ch t gây ô nhi m trong th i gian ng n. Do v y có th k tả ạ ấ ễ ờ ắ ậ ể ế
lu n m c ban đ u là trong tậ ở ứ ầ ương lai vào kho ng th i gian t 2015 2020 kh năng ô nhi mả ờ ừ ả ễ không khí do giao thông tuy n giao thông này r t th p. N u có ô nhi m thì m c ô nhi m chở ế ấ ấ ế ễ ứ ễ ỉ
n m trong ph m vi nh , ô nhi m nh và mang tính c c b ằ ạ ỏ ễ ẹ ụ ộ
d. M c n và nh ng nh hứ ồ ữ ả ưởng
Tình tr ng phát sinh ti ng n trong giai đo n thi công: ạ ế ồ ạ Các tác đ ng c a ti ng n trong quáộ ủ ế ồ trình thi công do các thi t b thi công gây nên g m có: Công trế ị ồ ường tr n bê tông: M c n l nộ ứ ồ ớ
nh t kho ng cách 15m là 90dBA, và m c n các kho ng cách xa h n s đấ ở ả ứ ồ ở ả ơ ẽ ược xác đ nhị theo nguyên t c gi m 6dBA khi g p đôi kho ng cách. Nh v y, n u công trắ ả ấ ả ư ậ ế ường tr n bêộ tông được v n hành su t ngày đêm, thì nó s ph i đ t kho ng cách ít nh t 400m xa n i ch uậ ố ẽ ả ặ ở ả ấ ơ ị tác đ ng độ ược đánh giá là các khu v c m n c m. ự ẫ ả
Tình tr ng phát sinh ti ng n trong giai đo n khai thác ạ ế ồ ạ : Ti ng n t dòng xe đế ồ ừ ược sinh ra
do s ho t đ ng c a các thi t b trong xe, do khí đ ng l c thoát ra qua ng x , do ti ng đ ngự ạ ộ ủ ế ị ộ ự ố ả ế ộ
t c th i c a ti ng xe rít, ti ng n c a xi lanh, ti ng còi. Ti ng n còn do ma sát l p xe v iứ ờ ủ ế ế ổ ủ ế ế ồ ố ớ
m t đặ ường, đ c bi t là khi xe gi m t c ho c tăng t c. Cặ ệ ả ố ặ ố ường đ ti ng n gia tăng theo t c độ ế ồ ố ộ đoàn xe và kho ng lan truy n ti ng n ph thu c vào kho ng cách tuy n đả ề ế ồ ụ ộ ả ế ường t i n i ti pớ ơ ế
nh n và đ cao tậ ộ ương đ i c a n n đố ủ ề ường
Nh n xét k t qu tính toán: M c n do giao thông trên tuy n tính toán l n nh t t i khuậ ế ả ứ ồ ế ớ ấ ạ
v c Thái Nguyên, sau đó là Ph L và t i đo n t Ph L đ n Thái nguyên m c n m cự ủ ỗ ạ ạ ừ ủ ỗ ế ứ ồ ở ứ trung bình
Trang 5Hi n t i và trong kho ng 5 năm s p t i t i các đi m tính toán đ u cho th y m c nệ ạ ả ắ ớ ạ ể ề ấ ứ ồ trung bình ngày đang kho ng trung bình n m trong gi i h n cho phép c a TCVN 5949 ở ả ằ ớ ạ ủ 1995
Kh năng nh hả ả ưởng c a ti ng n t i hai đi m tính toán đ u ph m vi nh , n m trongủ ế ồ ạ ể ề ở ạ ỏ ằ kho ng cách kho ng 20 25m so v i mép đả ả ớ ường. Trong đi u ki n th i ti t có gió to kh năngề ệ ờ ế ả lan truy n ô nhi m n l n nh t đ t 35 40m. ề ễ ồ ớ ấ ạ
N u trung bình hoá m c n t i t t các các đo n trên tuy n giao thông c a d án thì m cế ứ ồ ạ ấ ạ ế ủ ự ứ
n d báo cho t ng lai đ u n m trong kho ng cho phép c a TCVN 5949 1995. Nh ng, t i
hai đ u mút tính toán Ph L và Thái nguyên m c n vào các kho ng th i gian cao đi m vầ ủ ỗ ứ ồ ả ờ ể ề giao thông trong ngày đ u về ượt quá tiêu chu n cho phép vào nh ng năm 2015, 2020. Do v yẩ ữ ậ
c n có các bi n pháp nghiên c u kh thi đ nh m gi m thi u tác đ ng c a ti ng n.ầ ệ ứ ả ể ằ ả ể ộ ủ ế ồ
e. Chi m d ng đ t và tái đ nh c không t nguy nế ụ ấ ị ư ự ệ
Chi m d ng đ t th c , chuyên d ng và đ t cánh tác thế ụ ấ ổ ư ụ ấ ường gây ra nh ng tác đ ng xãữ ộ
h i nghiêm tr ng. M c đ này s tăng nhanh khi s ngộ ọ ứ ộ ẽ ố ườ ị ải b nh hưởng càng nhi u. Chi mề ế
d ng đ t gây nh hụ ấ ở ả ưởng nhi u nh t và m c đ nh hề ấ ứ ộ ả ưởng l n nh t so v i chi m d ng đ tớ ấ ớ ế ụ ấ canh tác và chi m d ng đ t chuyên dùng khác (B ng 2.4).ế ụ ấ ả
Khi gi i phóng m t b ng cho d án cũng có nghĩa là bu c di c đả ặ ằ ự ộ ư ược c p đ t m i vàấ ấ ở ớ
qu đ t d phòng s b gi m (thông thỹ ấ ự ẽ ị ả ường là đ t phát tri n giành cho vi c l p gia đình m i)ấ ể ệ ậ ớ
ho c đ t canh tác. Sau khi k t thúc d án, các nút giao c t ho c g n các đi m thu n l i khácặ ấ ế ự ở ắ ặ ầ ể ậ ợ
thường xu t hi n trào l u di c m i. Đây không ph i là trấ ệ ư ư ớ ả ường h p h i c mà s c hút m tợ ồ ư ứ ặ
đường lôi kéo h , và m t l n n a b c tranh phân b di c b thay đ i, k c vi c gia tăng dânọ ộ ầ ữ ứ ố ư ị ổ ể ả ệ
s c h c. ố ơ ọ
B ng 2.4. nh h ả Ả ưở ng c a tái đ nh c do chi m d ng đ t ủ ị ư ế ụ ấ
Chi m d ng đ tế ụ ấ
Các y u t nh hế ố ả ưởng Đấ
t ở
Đ t ấ
canh tác
Đ t ấ
chuyên dùng
1. Di dân, c p đ t m i ấ ấ ở ớ A B
2. Di chuy n s n nghi p, vô hi u hóa m t s công trình h t ng (sân nhà, ể ả ệ ệ ộ ố ạ ầ
3. Tri t thoái v ệ ườ n c nh, cây ăn qu lâu niên, cây l y g , đ c th , ả ả ấ ỗ ộ ụ A
4. Phá v c nh quan t nhiên, c nh quan nhân văn, m t habitat ỡ ả ự ả ấ A A B
5. Di c đ ng v t hoang dã (chim, thú, bò sát và l ư ộ ậ ưỡ ng c ) và ngăn c n ư ả
giao l u gi a hai phía c a đ ư ữ ủ ườ ng d án ự A A B
6. Gi m s n l ả ả ượ ng nông nghi p (chăn nuôi, tr ng tr t) ệ ồ ọ A A
7. Thay đ i/s a đ i quy ho ch/ d án phát tri n kinh t xã h i đ a ph ổ ử ổ ạ ự ể ế ộ ị ươ ng B B B
8. Phát sinh tâm lý nu i ti c/ đ n bù không th a đáng/v trí m i đ ố ế ề ỏ ị ớ ượ c c p ấ
9. Gây khó khăn cho các quan h xã h i/thân t c/kinh t dân sinh; xáo tr n ệ ộ ộ ế ộ
cu c s ng th ộ ố ườ ng nh t m t th i gian ậ ộ ờ C C C
S có m t s di n tích đ t nông nghi p chuy n đ i sang m c đích giao thông và m cẽ ộ ố ệ ấ ệ ể ổ ụ ụ đích phi nông nghi p khác. B ng 2.5 trình bày di n tích đ t nông nghi p có th b chi m d ngệ ả ệ ấ ệ ể ị ế ụ cho d án k c hành lang b o v đự ể ả ả ệ ường theo quy t đ nh s 592/1999/QĐ GTVT do Bế ị ố ộ
Trưởng B Giao Thông V n T i ký ngày 11/03/1999. Tuy nhiên trong hành lang độ ậ ả ường, ngườ i dân v n có th ti p t c canh tác t vi c xây d ng các công trình, nên m c đ tác đ ng vì thẫ ể ế ụ ừ ệ ự ứ ộ ộ ế
có th gi m nh ph n nào. Tuy nhiên, gi m s n lể ả ẹ ầ ả ả ượng nông nghi p cũng là m t v n đ c nệ ộ ấ ề ầ
được xem xét và có th d tính trể ự ước do chi m d ng đ t gây ra: ế ụ ấ
B ng 2.5 T ng h p di n tích đ t nông nghi p b chi m d ng ả ổ ợ ệ ấ ệ ị ế ụ
Trang 6STT Lý trình Chi u dài (Km)ề Di n tích đ t nông nghi p b chi m d ngệ ấ ệ ị ế ụ
(ha)
1 Km 00+000 Km 30+000 30 Km 60.62
2 Km 30+000 Km 63+000 33 Km 49.1
3 Km 63+000 Km 72+000 9 Km
4 Km 72+000 Km 82+100 10,1 Km 10.3
Lượng suy gi m s n ph m quy thóc (P) hàng năm do d án chi m d ng đ t gây raả ả ẩ ự ế ụ ấ
được tính nh sau: P = (So 5So/100 + S1 + S2 ) x 4.5 t n /năm/ha.ư ấ
Trong đó: So là di n tích (ha) đ t th c b chi m d ng; (So 5%So) là di n tích c pệ ấ ổ ư ị ế ụ ệ ấ
đ t m i; S1 là di n tích đ t chuyên dùng đấ ở ớ ệ ấ ược đ n bù; S2 là di n tích đ t canh tác; 4.5ề ệ ấ
t n/ha là s n lấ ả ượng quy thóc trung bình hàng năm cho các lo i đ t.ạ ấ
Theo tính toán thì s n ph m quy thóc gi m vào kho ng 15 t n t i 22 t n m i năm.ả ẩ ả ả ấ ớ ấ ỗ
Lượng lương th c quy thóc b t n th t không l n so v i l i ích mà con đự ị ổ ấ ớ ớ ợ ường đem l i. Nh ngạ ữ
nh h ng c a nó, bao g m:
ả ưở ủ ồ Phá v s bình yên c trú c a dân b n đ a. Phá v nh ng c nhỡ ự ư ủ ả ị ỡ ữ ả
v t mà dân đ a phậ ị ương t o d ng t nhi u th h k ti p nhau, g n li n v i phong t c, t pạ ự ừ ề ế ệ ế ế ắ ề ớ ụ ậ quán và nh ng d u n trên m nh đ t thiêng liêng c a h ; Thay đ i đ t ng t đi u ki n sinhữ ấ ấ ả ấ ủ ọ ổ ộ ộ ề ệ
s ng c a dân đ a phố ủ ị ương; Ch u thua thi t nh ng ti n nghi môi trị ệ ữ ệ ường nhân văn mà h đã t ngọ ừ
được hưởng.
f. T o nguy c ách t c giao thông, xu t hi n r i roạ ơ ắ ấ ệ ủ
Nguy c ách t c giao thông và xu t hi n r i ro ch y u x y ra trong quá trình thi côngơ ắ ấ ệ ủ ủ ế ả
đường d án, đự ường công v , do giao c t v i nhi u đụ ắ ớ ề ường khác nhau trong khu v c d án, cự ự ả
đường sông l n đẫ ường b và độ ường s t.ắ
g. Tác đ ng đ n ngu n tài nguyên môi trộ ế ồ ường được con ngườ ử ụi s d ng
Ngu n n ồ ướ Đ kh c ph c tình tr ng thi u n c: ể ắ ụ ạ ế ước ng t vào mùa khô ngọ ười ta đã làm hàng
lo t các h tr nạ ồ ữ ước. T các h này, nừ ồ ước được d n b ng các mẫ ằ ương d n v tẫ ề ưới cho các cánh đ ng và b ng đồ ằ ường ng v cho các khu v c tiêu th nố ề ự ụ ước khác. Tuy n c a d án c tế ủ ự ắ
h u nh ngang qua các h th ng d n nầ ư ệ ố ẫ ước này. Ch t lấ ượng nước có th s b nh hể ẽ ị ả ưở ng trong quá trình thi công do vi c tràn d u và nh ng vi c th i ch t th i không thích h p t cácệ ầ ữ ệ ả ấ ả ợ ừ lán tr i công trạ ường .
Thu l i: ỷ ợ H th ng kênh mệ ố ương thu l i và h th ng đê b o v các vùng đ t n i đ ng phânỷ ợ ệ ố ả ệ ấ ộ ồ
b r ng kh p c 3 vùng đ a hình nh m đ m b o cho con ngố ộ ắ ả ị ằ ả ả ười, tài s n và canh tác. Tuy nả ế
c a d án và ho t đ ng thi công có th làm thay đ i ho c gián đo n h th ng kênh mủ ự ạ ộ ể ổ ặ ạ ệ ố ươ ng thu l i này. N u không đỷ ợ ế ược kh c ph c k p th i s nh hắ ụ ị ờ ẽ ả ưởng đ n vi c canh tác nôngế ệ nghi p. ệ
h. Ch t lấ ượng cu c s ngộ ố
Chia c t: ắ Hi n t i Qu c l 3 đang gây chia c t, gián đo n các ho t đ ng c a c ng đ ng và làệ ạ ố ộ ắ ạ ạ ộ ủ ộ ồ
m t trong nh ng tuy n có nhi u tai n n giao thông. Khi tuy n độ ữ ế ề ạ ế ược nâng c p, đấ ường r ngộ
h n và t c đ dòng xe tăng lên, c ng đ ng vì th tr nên b chia c t m nh m h n. Tác đ ngơ ố ộ ộ ồ ế ở ị ắ ạ ẽ ơ ộ tiêu c c đự ược đánh giá là r t m nh.ấ ạ
M quan và x lý ch t th i: ỹ ử ấ ả M t s núi đá vôi đ ng đ c l p cùng v i các hang l n và các câyộ ố ứ ộ ậ ớ ớ
c th s ng trên đó d c tuy n có th nâng cao ch t lổ ụ ố ọ ế ể ấ ượng c nh quan. Du khách đi trên đả ườ ng
b thu hút b i nh ng c nh quan c a khu v c và d án cũng t o đi u ki n thu n l i cho vi cị ở ữ ả ủ ự ự ạ ề ệ ậ ợ ệ
ti p c n các khu v c c nh quan đó v i m c đích gi i trí và du l ch. Tuy nhiên, có th có nh ngế ậ ự ả ớ ụ ả ị ể ữ tác đ ng tr c ti p và kéo theo c a d án làm gi m đáng k ch t lộ ự ế ủ ự ả ể ấ ượng th m m c a chúng,ẩ ỹ ủ thông qua vi c khai thác b a bãi ho c không có s chú ý trong thi t k v i m c đích làm hàiệ ừ ặ ự ế ế ớ ụ hoà ki n trúc công trình v i các đ n v c nh quan đó.ế ớ ơ ị ả
Trang 73. K t lu n và ki n nghế ậ ế ị
3.1. Đ c tr ng c b n nh t c a môi trặ ư ơ ả ấ ủ ường t nhiên và xã h i nhân văn khu v c th c hi n dự ộ ự ự ệ ự
án là: Môi trường không khí b ô nhi m b i b i l l ng t i n i có m t đ giao thông l n, nị ễ ở ụ ơ ử ạ ơ ậ ộ ớ ướ c
m t b ô nhi m nh b i d u; ặ ị ễ ẹ ở ầ
3.2. Đường d án xuyên c t qua 3 vùng đ a hình v i đ c tr ng c a 3 vùng phát tri n: đ ngự ắ ị ớ ặ ư ủ ể ồ
b ng, trung du và mi n núi gây nh hằ ề ả ưởng nhi u m t t i c môi trề ặ ớ ả ường t nhiên và môiự
trường xã h inhân văn, c tr c ti p và gián ti p nh ng có 5 y u t nh hộ ả ự ế ế ư ế ố ả ưởng đáng l u ýư
nh t, đó là: Xói mòn và b i tích; Gây ng p úng c c b ; Ô nhi m không khí, ô nhi m ti ng nấ ồ ậ ụ ộ ễ ễ ế ồ
và nguy c ô nhi m nơ ễ ước; Chi m d ng đ t, làm m t đ t canh tác, th c , tái đ nh c không tế ụ ấ ấ ấ ổ ư ị ư ự nguy n; Kinh t xã h i, ch t lệ ế ộ ấ ượng s ng.ố
3.3. Theo Thông t 490Mtg, nh ng tác đ ng trên đây c n đư ữ ộ ầ ược ti n hành đánh giá đ y đ h nế ầ ủ ơ trong m t nghiên c u đánh giá tác đ ng môi trộ ứ ộ ường chi ti t h n n a.ế ơ ữ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
[1]. Ph m Văn T , 1997. Môi trạ ỵ ường và đánh giá tác đ ng đ n môi trộ ế ường. Bài gi ng cho sinhả viên ngành đ a ch t công trình. Trị ấ ường Đ i h c M Đ a ch t.ạ ọ ỏ ị ấ
[2]. V.Đ. Lomtadze., 1978. Đ a ch t đ ng l c công trình.Nhà xu t b nđ i h c và trung h cị ấ ộ ự ấ ả ạ ọ ọ chuyên nghi p (b n d ch ti ng Vi t).ệ ả ị ế ệ
[3]. Lê Trình., 2000. Đánh giá tác đ ng đ n môi trộ ế ường – Phương pháp ng d ng. Nhà xu tứ ụ ấ
b n KH&KT – Hà N i.ả ộ
[4]. Trung tâm t v n b o v môi trư ấ ả ệ ường., 2005. Gi i trình các y u t nh hả ế ố ả ưởng đ n môiế
trường D án nghiên c u kh thi c i t o và nâng c p Qu c l 3 (Đo n Hà N i Thái Nguyên)ự ứ ả ả ạ ấ ố ộ ạ ộ B giao thông v n t i.ộ ậ ả