1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang)

17 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) dự toán công trình thiết kế hai bước cầu sau hy (phan khoi luong tang) v

Trang 1

BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG-CẦU SÁU HỶ (phần khối lượng tăng)

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

Đvt: đồng

CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

I CHI PHÍ TRỰC TIẾP

III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T + C) x 6,0% 42.807.984

GIÁ TRỊ DỰ TOÁN XÂY DỰNG TRƯỚC THUẾ G T + C + TL 756.274.382

GIÁ TRỊ DỰ TOÁN XÂY DỰNG SAU THUẾ G XDST G + VAT 831.901.820

Người lập : Đào Quang Bình Kiểm tra : Lưu Minh Luân

Trang 2

BẢNG DỰ TOÁN CHI TIẾT-CẦU SÁU HỶ

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

1 AF.14115 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa m3 28,860 1.221.434 670.545 143.412 35.250.579 19.351.943 4.138.869

2 AF.11122 Bê tông lót móng đá 4x6, 10Mpa m3 1,170 845.851 232.816 43.943 989.646 272.395 51.414

3 AF.65110 Cốt thép mố trên cạn D<=10mm tấn 0,010 12.260.784 3.868.886 416.839 122.608 38.689 4.168

4 AF.65120 Cốt thép mố trên cạn D<=18mm tấn 2,280 13.663.463 2.700.616 825.298 31.152.696 6.157.405 1.881.679

5 AF.65130 Cốt thép mố trên cạn D>18mm tấn 0,340 13.672.321 2.246.673 805.073 4.648.589 763.869 273.725

6 AF.81521 Ván khuôn mố cầu trên cạn 100m2 0,605 7.003.210 6.624.805 4.233.440 4.004.695

7 AK.94111 Quét nhựa bitum chống thấm m2 126,200 36.313 14.971 4.582.659 1.889.283

8 AG.11115 Bê tông cọc đá 1x2, 30Mpa m3 7,420 1.191.730 361.063 69.658 8.842.639 2.679.085 516.861

9 AG.13111 Cốt thép cọc D<= 10 mm tấn 0,340 12.260.784 3.047.576 84.628 4.168.667 1.036.176 28.773

10 AG.13121 Cốt thép cọc D<= 18 mm tấn 0,060 13.626.383 1.672.424 427.739 817.583 100.345 25.664

11 AG.13131 Cốt thép cọc D>18 mm tấn 1,290 13.626.383 1.601.849 381.177 17.578.034 2.066.385 491.718

12 AI.13111 Thép tấm tấn 0,150 14.708.177 8.722.801 1.727.680 2.206.227 1.308.420 259.152

13 AG.32321 Ván khuôn kim loại cọc 100m2 0,420 630.172 5.954.260 153.802 264.672 2.500.789 64.597

14 AC.15223 Đóng cọc thẳng BTCT 35x35cm trên mặt đất, chiều

dài cọc >24m, đất C2 100m 0,600 1.351.627 8.823.875 810.976 5.294.325

15 AA.21241 Đập bê tông đầu cọc m3 0,200 1.176.258 235.252

1 AI.11131 Sản xuất cọc ván thép, KL*(1,17%*4 + 3,5%*2) tấn 6,284 13.570.482 2.189.066 1.844.511 85.274.735 13.755.740 11.590.613

2 AC.22111 Đóng cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất, chiều dài

cọc <= 12m, đất cấp 1 100m 9,090 2.198.283 6.897.629 19.982.394 62.699.446

3 AC.22111vd Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất,

chiều dài cọc <= 12m, đất cấp 1 (NC,MTC*0,75) 100m 5,050 1.648.712 5.173.222 8.325.997 26.124.769

4 AC.23210 Nhổ cọc ván thép ở trên cạn 100m 9,090 1.647.560 10.538.052 14.976.322 95.790.888

5 AI.11911 Sản xuất hệ thép hình, VLC*(2%*4 + 7%*2) tấn 5,840 3.389.166 6.106.342 2.407.441 19.792.729 35.661.037 14.059.457

6 AI.63311 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo (HSx1,6) tấn 11,680 632.224 3.502.506 2.718.915 7.384.376 40.909.265 31.756.924

2

Trang 3

DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QƯỚI

HUYỆN HỒNG DÂN TỈNH BẠC LIÊU THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CƠNG

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHẦN CẦU

Theo hồ sơ duyệt Theo hồ sơ điều chỉnh Theo hồ sơ điều chỉnh

I KẾT CẤU PHẦN DƯỚI

1 Mố cầu M1, M2

Cốt thép tròn

- Đóng cọc BTCT 35x35 cm (cọc thử đóng thẳng) cọc / m 2 / 69,6 2 / 69,6 2 / 69,6

- Đóng cọc BTCT 35x35 cm ( đóng thẳng) cọc / m 2 / 60 4 / 120 4 / 120

- Đóng cọc BTCT 35x35 cm (đóng xiên) cọc / m 6 / 180 6 / 180 6 / 180

+ 10 mm < F <= 18 mm tấn 0,3 0,36 0,06

Đá hộc xây vữa 10MPa m3 119,57 46,07 -73,50

CưØ tràm, F>4,2cm, L=4,7m m 4126,6 1527,50 -2599,10

Trang 4

Thép hình C300 Tấn 2,63 2,63 0,00

Cọc định vị I300, L=15m Tấn/md 3,29 / 90 3,29 / 90 0,00

Cọc định vị I300, L=12m Tấn/md 0 4.38 / 120 4.38 / 120 Cọc ván thép SP-IV, L=7m Tấn/md 0 53.8 / 707 53.8 / 707

Trang 5

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

1 AF.14115 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa m3

3 AF.65110 Cốt thép mố trên cạn D<=10mm tấn

4 AF.65120 Cốt thép mố trên cạn D<=18mm tấn

Trang 6

STT MHĐM Hạng mục chi phí ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền

5 AF.65130 Cốt thép mố trên cạn D>18mm tấn

6

Trang 7

STT MHĐM Hạng mục chi phí ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền

14 AC.15223 Đóng cọc thẳng BTCT 35x35cm trên mặt đất, chiều dài cọc >24m, đất C2 100m

Trang 8

STT MHĐM Hạng mục chi phí ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền

1 AI.11131 SX cọc định vị, KL*(1,17%*1 + 3,5%*2) tấn

4 AI.11911 SX hệ khung định vị, KL*(2%*1 + 7%*2) tấn

5 AI.63311 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung (HSx1,6) tấn

8

Trang 9

STT MHĐM Hạng mục chi phí ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền

1 AI.11131 Sản xuất cọc ván thép, KL*(1,17%*4 + 3,5%*2) tấn

2 AC.22111 Đóng cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất, chiều dài cọc <= 12m, đất cấp 1 100m

5 AI.11911 Sản xuất hệ thép hình, VLC*(2%*4 + 7%*2) tấn

Trang 10

STT MHĐM Hạng mục chi phí ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền

6 AI.63311 Lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo (HSx1,6) tấn

10

Trang 11

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

(Giá VLXD lấy theo văn bản số 830/CBLS-XD-TC ngày 04/11/2013 của Liên sở Xây dựng - Tài chính

Bạc Liêu V/v công bố giá VLXD tháng 10/2013 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu)

Trang 12

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

(Giá nhân công lấy theo công văn số 831/SXD-QLXD ngày 05/11/2013 của Sở Xây dựng Bạc Liêu V/v

công bố giá nhân công tháng 10 năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu)

12

Trang 13

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

(Giá nhân công lấy theo công văn số 831/SXD-QLXD ngày 05/11/2013 của Sở Xây dựng Bạc Liêu V/v công

bố giá nhân công tháng 10 năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu)

Trang 14

STT Tên vật tư Đơn vị Giá ca máy Ghi chú

14

Trang 15

BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH

(VẬN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG SÔNG )

DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QƯỚI

Địa điểm xây dựng: Xã Ninh Quới - huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu

Giá vật liệu: Theo thông báo giá gốc của Liên Sở TC-XD Bạc Liêu Tháng: 10/2013

Cước vận chuyển: Theo Thông báo liên Sở số 85/TBLS.TC-XD-GTVT Bạc Liêu ngày 13/9/2006 của Liên sở Tài chính - Xây dựng - GTVT

đơn vị

Chi phí vận chuyển

Giá gốc (Chưa có thuế VAT)

Chi phí bốc lên Giá vật liệu đến chân công trình

30 Km đầu

Cự ly Km31 trở lên Tổng cộng

A VẬT TƯ CHÍNH:

Trang 16

TT Tên vật tư Đơn vị tính Trọng lượng

đơn vị

Chi phí vận chuyển

Giá gốc (Chưa có thuế VAT)

Chi phí bốc lên Giá vật liệu đến chân công trình

30 Km đầu

Cự ly Km31 trở lên Tổng cộng

B VẬT TƯ PHỤ: (cước phí vận chuyển được tính bằng 3% giá gốc)

16

Trang 17

TT Tên vật tư Đơn vị tính Trọng lượng

đơn vị

Chi phí vận chuyển

Giá gốc (Chưa có thuế VAT)

Chi phí bốc lên Giá vật liệu đến chân công trình

30 Km đầu

Cự ly Km31 trở lên Tổng cộng

Ngày đăng: 26/11/2018, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w