1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang)

27 101 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 397,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TM BVTC CS NQ dieu chinh doan KM28 cuoi mrhong dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang) dự toán công trình lớn phantuyen (phan khoi luong tang)

Trang 1

BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

1 Phần tuyến Gt Bảng tính chi tiết 3.660.615.336

2 Cầu Sáu Hỷ Gsh Bảng tính chi tiết 8.319.018

1 Phần tuyến Gt Bảng tính chi tiết 121.679.808

2 Cầu Sáu Hỷ Gsh Bảng tính chi tiết 3.750.771

1

Trang 2

BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG-PHẦN TUYẾN (phần khối lượng tăng)

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

Đvt: đồng

CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ

I CHI PHÍ TRỰC TIẾP

III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC TL (T + C) x 6,0% 184.674.369

Người lập : Đào Quang BìnhKiểm tra : Lưu Minh Luân

2

Trang 3

BẢNG DỰ TOÁN CHI TIẾT - PHẦN TUYẾN

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

TT MHĐM Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Vật liệu Nhân công Ca máy Vật liệu Nhân công Ca máy

1 AB.31122 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, đất

III TƯỜNG CHẮN BTCT

1 AF.12115vd Bê tông tường chắn đá 1x2, 30MPa m3 94,882 1.465.167 689.291 63.325 139.018.226 65.401.424 6.008.446

2 AF.11112 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6,

3 AF.61321 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn,

D<=18mm tấn 12,625 13.625.147 2.162.747 423.608 172.020.588 27.305.169 5.348.146

4 AF.82111 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn

tường chắn, ván khuôn kim loại 100m2 3,096 3.911.947 7.975.408 554.615 12.111.917 24.692.944 1.717.164

5 AK.94111 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp (đơn

Trang 4

TT MHĐM Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Vật liệu Nhân công Ca máy Vật liệu Nhân công Ca máy

1 AC.14112 Đóng cọc thử thẳng trên mặt đất, cọc

BTCT 25x25cm, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I

2 AC.14112 Đóng cọc thẳng đại trà trên mặt đất, cọc

BTCT 25x25cm, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I

100m 15,870 886.784 7.633.391 14.073.265 121.141.913

3 AC.14212 Đóng cọc thử thẳng trên mặt đất, cọc

BTCT 25x25cm, chiều dài cọc >24m, đất cấp I

4 AC.14212 Đóng cọc thẳng đại trà trên mặt đất, cọc

BTCT 25x25cm, chiều dài cọc >24m, đất cấp I

8 AG.32321 Ván khuôn kim loại cọc 100m2 17,135 651.371 5.003.167 153.802 11.161.247 85.729.260 2.635.400

9 AC.29321vd Hộp nối cọc 25x25cm, trọng lượng

2 AI.11811 Sản xuất tôn lượn sóng mạ kẽm m 186,720 231.400 7.500 40.177 43.207.044 1.400.472 7.501.833

3 AI.11821 Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng mạ kẽm

trụ 1,75 m trụ 57,000 511.395 13.126 37.902 29.149.505 748.163 2.160.439

4

Trang 5

TT MHĐM Hạng mục công việc Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Vật liệu Nhân công Ca máy Vật liệu Nhân công Ca máy

5

Trang 6

DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QƯỚI

HUYỆN HỒNG DÂN TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG ĐOẠN TỪ KM2+800 ĐẾN KM3+060

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG

Trang 8

DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QƯỚI

HUYỆN HỒNG DÂN TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG ĐOẠN TỪ KM2+800 ĐẾN KM3+060

BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG

208,34 96,00 1.587,00 36,52 0,37 146,00 3,73 1.343,20 175,20 106,09 841,50 3,65 106,00 1.638,00 13,03 0,34

Trang 9

134,00 3,42 1.232,80 160,80 109,33 872,00 3,35 54,10

9,74 278,97 272,96

0,72 34,58 3,25

Trang 10

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾTCÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

1 AB.31122 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, đất

- Nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 2 công 4,850 178.898 867.655

- Nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 2 công 1,500 178.898 268.347

- Nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 2 công 1,500 178.898 268.347

1 AD.11212 Làm móng cấp phối đá 0x4cm lớp dưới,

cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm 100m3

- Cấp phối đá dăm 0-4mm loại 2 m3 142,000 420.434 59.701.667

- Nhân công bậc 4,0/7 - nhóm 2 công 3,900 208.344 812.542

2 AD.11222 Làm móng cấp phối đá 0x4cm lớp trên,

cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm 100m3

10

Trang 11

TT MHĐM Hạng mục chi phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền

- Cấp phối đá dăm 0-4mm loại 1 m3 142,000 420.434 59.701.667

- Nhân công bậc 4,0/7 - nhóm 2 công 4,400 208.344 916.714

- Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 2 công 0,314 193.621 60.797

- Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 2 công 5,200 193.621 1.006.829

- Máy phun nhựa đường 190CV ca 0,190 3.350.298 636.557

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 3,560 193.621 689.291

- Máy trộn bê tông 250l ca 0,095 269.940 25.644

11

Trang 12

TT MHĐM Hạng mục chi phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền

2 AF.11112 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6,

- Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2 công 1,420 178.898 254.035

- Máy trộn bê tông 250l ca 0,095 269.940 25.644

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 11,170 193.621 2.162.747

- Máy cắt uốn cốt thép 5kW ca 0,320 211.569 67.702

4 AF.82111 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn

tường chắn, ván khuôn kim loại 100m2

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 38,280 208.344 7.975.408

Trang 13

TT MHĐM Hạng mục chi phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1,4000 208.344 291.682

3 AL.16122 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước 100m2

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 21,370 193.621 4.137.681

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 9,100 193.621 1.761.951

- Máy cắt uốn cốt thép 5kW ca 0,160 211.569 33.851

Cọc đóng BTCT 25x25cm

13

Trang 14

TT MHĐM Hạng mục chi phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền

1 AC.14112 Đóng cọc thử thẳng trên mặt đất, cọc

BTCT 25x25cm, chiều dài cọc <= 24m, đất cấp I

100m

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 4,580 193.621 886.784

- Máy đóng cọc 1,8T ca 2,290 3.164.231 7.246.089

2 AC.14112 Đóng cọc thẳng đại trà trên mặt đất, cọc

BTCT 25x25cm, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I

100m

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 4,580 193.621 886.784

- Máy đóng cọc 1,8T ca 2,290 3.164.231 7.246.089

3 AC.14212 Đóng cọc thử thẳng trên mặt đất, cọc

BTCT 25x25cm, chiều dài cọc >24m, đất cấp I

100m

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 4,080 193.621 789.974

- Máy đóng cọc 1,8T ca 2,040 3.164.231 6.455.031

4 AC.14212 Đóng cọc thẳng đại trà trên mặt đất, cọc

BTCT 25x25cm, chiều dài cọc >24m, đất cấp I

100m

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 4,080 193.621 789.974

- Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2 công 3,750 178.898 670.868

- Máy trộn bê tông 250l ca 0,095 269.940 25.644

Trang 15

TT MHĐM Hạng mục chi phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 7,820 193.621 1.514.116

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 7,490 193.621 1.450.221

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 25,840 193.621 5.003.167

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 1,899 208.344 395.558

- Nhân công bậc 4,5/7 - Nhóm 2 công 34,900 226.012 7.887.819

15

Trang 16

TT MHĐM Hạng mục chi phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 2,020 193.621 391.114

- Máy khoan bê tông <=1,05kW ca 1,050 203.579 213.758

- Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2 công 0,450 178.898 80.504

3 AF.11213 Bê tông móng đá 1x2, M200 m3

- Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2 công 1,640 178.898 293.393

- Máy trộn bê tông 250l ca 0,095 269.940 25.644

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 11,320 193.621 2.191.790

Trang 17

TT MHĐM Hạng mục chi phí Đơn vị Định mức Đơn giá Thành tiền

- Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 13,610 193.621 2.635.182

6 AK.42315vd Khe nối vữa M100 dày 1cm m2

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 1 công 0,118 208.344 24.585

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0,065 208.344 13.542

2 AI.11811 Sản xuất tôn lượn sóng mạ kẽm m

- Thép tấm mạ kẽm dày 4mm kg 11,300 20.275 229.109

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0,036 208.344 7.500

- Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 0,063 208.344 13.126

- Máy khoan sắt cầm tay D13mm ca 0,066 195.309 12.890

17

Trang 18

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH

CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG(Giá VLXD lấy theo văn bản số 830/CBLS-XD-TC ngày 04/11/2013 của Liên sở Xây dựng - Tài chính

Bạc Liêu V/v công bố giá VLXD tháng 10/2013 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu)

2 Cấp phối đá dăm 0-4mm loại 1 m3 420.434 Công bố giá

3 Cấp phối đá dăm 0-4mm loại 2 m3 420.434 Công bố giá

18

Trang 19

BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNGCÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG(Giá nhân công lấy theo công văn số 831/SXD-QLXD ngày 05/11/2013 của Sở Xây dựng Bạc Liêu V/v

công bố giá nhân công tháng 10 năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu)

1 - Nhân công bậc 3,0/7 - nhóm 2 công 178.898 huyện Hồng Dân

2 - Nhân công bậc 3,3/7 - nhóm 2 công 187.732

3 - Nhân công bậc 3,5/7 - nhóm 2 công 193.621

4 - Nhân công bậc 3,7/7 - nhóm 2 công 199.510

5 - Nhân công bậc 4,0/7 - nhóm 2 công 208.344

6 - Nhân công bậc 4,5/7 - nhóm 2 công 226.012

19

Trang 20

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNGCÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI

ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU

ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG(Giá ca máy lấy theo công văn số 831/SXD-QLXD ngày 05/11/2013 của Sở Xây dựng Bạc Liêu V/v công bố

giá ca máy và thiết bị thi công tháng 10 năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu)

STT Tên máy/thiết bị thi công Đơn vị Giá ca máy Ghi chú

Trang 21

BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH

(VẬN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG SÔNG )

DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QƯỚI

Địa điểm xây dựng: Xã Ninh Quới - huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu

Cự ly vận chuyển tiếp (1) 0 Km Sông loại : 2 Qui đổi sông loại 1 = 0 GHI CHÚ :

Cự ly vận chuyển khởi điểm 10 Km Sông loại : 3 Qui đổi sông loại 1 = 30 Cột (7)=(4)*(5) + (4)*(6)* 0

Giá vật liệu: Theo thông báo giá gốc của Liên Sở TC-XD Bạc Liêu Tháng: 10/2013

Cước vận chuyển: Theo Thông báo liên Sở số 85/TBLS.TC-XD-GTVT Bạc Liêu ngày 13/9/2006 của Liên sở Tài chính - Xây dựng - GTVT

TT Tên vật tư Đơn vị tính Trọng lượng

đơn vị

Chi phí vận chuyển

Giá gốc (Chưa có thuế VAT)

Chi phí bốc lên Giá vật liệu đến chân công trình

30 Km đầu

Cự ly Km31 trở lên Tổng cộng

Trang 22

TT Tên vật tư Đơn vị tính Trọng lượng

đơn vị

Chi phí vận chuyển

Giá gốc (Chưa có thuế VAT)

Chi phí bốc lên Giá vật liệu đến chân công trình

30 Km đầu

Cự ly Km31 trở lên Tổng cộng

B VẬT TƯ PHỤ: (cước phí vận chuyển được tính bằng 3% giá gốc)

Trang 23

TT Tên vật tư Đơn vị tính Trọng lượng

đơn vị

Chi phí vận chuyển

Giá gốc (Chưa có thuế VAT)

Chi phí bốc lên Giá vật liệu đến chân công trình

30 Km đầu

Cự ly Km31 trở lên Tổng cộng

Trang 24

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

Chi phí thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của DAĐT (B14.3) 2

Chi phí lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình (B3.3) 1

Chi phí thiết kế xây dựng công trình

Công trình có thiết kế 2 bước (B9)

Cấp đặc biệt 2,1 Cấp I 2,2 Cấp II 2,3 Cấp III 2,4 Cấp IV 2,5 Công trình có thiết kế 3 bước (B8)

Cấp đặc biệt 3 Cấp I 3,1 Cấp II 3,2 Cấp III 3,3 Cấp IV 3,4 Chi phí thẩm tra (TKKT ct 3 bước, BVTC ct 2 bước) (B15.3) 4

Chi phí lập hồ sơ mới thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng (B17.3) 6

Chi phí lập hồ sơ mới thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu mua sắm thiết bị (B18.3) 7

Chi phí giám sát thi công lắp đặt thiết bị của công trình (B20.3) 9

85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 hướng dẫn thi hành luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu theo luật xây dựng (điều 6)

Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (min=1,000,000đ, max=50,000,000đ)

Chi phí cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị của Nhà thầu về kết quả lựa chọn Nhà thầu (min=2,000,000đ, max=50,000,000đ)

176/2011/TT - BTC ngày 13/11/2000 lệ phí thẩm định đầu tư

19/2011/TT - BTC ngày 14/2/2011 quyết toán vốn đầu tư

Trang 25

Loại công trình

Giá trị xây dựng công trình trước thuế (tỷ đồng) Tổng mức đầu tư

Trang 26

Plz don't delete or copy and paste as value

bằng phí Thẩm định dự án đầu tư #NAME? #NAME? #NAME?

<= 5,0 <= 10

Trang 27

9,01 9,01 9,01

Ngày đăng: 26/11/2018, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w