dự toán công trình dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam) dự toán công trình thiết kế một bước phantuyen (phan khoi luong giam)
Trang 1BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG-PHẦN TUYẾN CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI
ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU
ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
Đvt: đồng
CHI PHÍ THEO ĐƠN GIÁ
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Người lập : Đào Quang Bình Kiểm tra : Lưu Minh Luân
1
Trang 2BẢNG DỰ TOÁN CHI TIẾT - PHẦN TUYẾN
CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI
ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU
ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
TT MHĐG Hạng mục công việc ĐVT Khối lượng Đơn giá Thành tiền
Vật liệu Nhân công Máy Vật liệu Nhân công Máy
I NỀN ĐƯỜNG
1 AB.64123 Đắp đất tận dụng đầm 16T, K = 0,95 100m3 3,060 262.168 719.647 802.345 2.202.428
2 AB.66123 Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, K = 0,95 100m3 1,323 15.578.247 226.007 589.352 20.609.820 299.004 779.705
3 AB.66124 Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, K = 0,98 100m3 0,657 15.578.247 226.007 666.785 10.236.142 148.504 438.131
II MẶT ĐƯỜNG
2 AD.11212 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 100m3 0,219 59.701.667 685.055 2.204.040 13.076.241 150.045 482.743
1 AD.11222 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 100m3 0,329 59.701.667 772.882 1.945.953 19.614.362 253.922 639.323
3 AD.24213 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 100m2 2,190 1.904.380 51.233 168.072 4.171.094 112.214 368.123
4 AD.24121vd Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3.5kg/m2 100m2 2,190 7.703.799 848.448 533.832 16.873.355 1.858.324 1.169.232
III GIA CỐ MÁI TALUY
1 AG.13211 Thép tròn neo cừ tràm D=6mm tấn 0,014 18.155.457 3.486.793 83.083 261.439 50.210 1.196
2 AL.16121 Vải địa gia cố nền đường 100m2 0,315 1.322.640 192.532 416.632 60.648
2
Trang 3DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QƯỚI
HUYỆN HỒNG DÂN TỈNH BẠC LIÊU
ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG ĐOẠN TỪ KM2+800 ĐẾN KM3+060
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG
I NỀN ĐƯỜNG
3 Đắp đất lề K95 (tận dụng) m3 347,53
3 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1Kg/m2 m2 676,73
4 Láng nhựa tiêu chuẩn 3,5Kg/m2 m2 676,73
3 Cốt thép 10 < F < 18 Tấn 12,625
Neo thép F32, L=610mm Kg/cái 208/33
8 Đóng cọc thử BTCT 25x25 cm (L=24m) md/cọc 96/4
Đóng cọc đại trà BTCT 25x25 cm (L=23m) md/cọc 1587/69
Cốt thép 10 < F < 18 Tấn 36,516
9 Đóng cọc thử BTCT 25x25 cm (L=26.5m) md/cọc 106/4
Đóng cọc đại trà BTCT 25x25 cm (L=26m) md/cọc 1638/63
Cốt thép 10 < F < 18 Tấn 13,033
Trang 4Hộp nối cọc 25x25cm cái 134,000
1 Tôn sóng dày 4mm Kg/md 3299.07/216.72
2 Thép C160 dài 1750mm Kg/thanh 1668.38/68
3 Thép C160 dài 380mm Kg/thanh 362.28/68
Trang 5DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QƯỚI
HUYỆN HỒNG DÂN TỈNH BẠC LIÊU
ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG ĐOẠN TỪ KM2+800 ĐẾN KM3+060
BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG
377,45 179,78 969,65 -198,01 198,01 700,92 -132,30 132,30 268,73 -65,71 65,71 653,57 -306,04 306,04
0,00 134,36 -32,85 32,85 89,58 -21,90 21,90 895,76 -219,03 219,03 895,76 -219,03 219,03
94,88 16,88 12,63 0,00 309,61 421,97 18,00 7,20 2,04 2,54 33,00 0,11 11,56 10,56 0,01 55,09 314,1593 40 316,6955 17 208,34
96,00 1.587,00 36,52 0,37 146,00 3,73 1.343,20 175,20 106,09 841,50 3,65 106,00 1.638,00 13,03 0,34
Trang 6134,00 3,42 1.232,80 160,80 109,33 872,00 3,35 54,10 998,4 2.066,00
9,74 278,97 272,96
0,72 34,58 3,25 31,50 -31,50 31,50
3.299,07 1.668,38 362,28 5,77 732,00 0,24 3,96 0,79 4,75
Trang 7BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHI TIẾT
CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI
ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU
ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG
TT MHĐM Hạng mục công việc ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền
I NỀN ĐƯỜNG
1 AB.64123 Đắp đất tận dụng đầm 16T, K = 0,95 100m3
- Nhân công bậc 3,0/7 công 1,740 150.671 262.168
- Máy đầm 16T ca 0,335 1.221.691 409.266
- Máy ủi 110CV ca 0,167 1.794.883 299.745
- Máy khác % 1,500 709.012 10.635
2 AB.66123 Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, K = 0,95 100m3
- Cát đổ nền m3 122,000 127.691 15.578.247
- Nhân công bậc 3,0/7 công 1,500 150.671 226.007
- Máy đầm 16T ca 0,274 1.221.691 334.743
- Máy ủi 110CV ca 0,137 1.794.883 245.899
3 AB.66124 Đắp cát nền đường, máy đầm 16T, K = 0,98 100m3
- Cát đổ nền m3 122,000 127.691 15.578.247
- Nhân công bậc 3,0/7 công 1,500 150.671 226.007
- Máy đầm 16T ca 0,310 1.221.691 378.724
- Máy ủi 110CV ca 0,155 1.794.883 278.207
II MẶT ĐƯỜNG
1 AD.11222 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 100m3
- Cấp phối đá dăm 0-4mm loại 2 m3 142,000 420.434 59.701.667
- Nhân công bậc 4,0/7 công 4,400 175.655 772.882
- Máy rải 50-60m3/h ca 0,210 2.504.055 525.852
- Máy lu rung 25T ca 0,210 2.478.164 520.414
- Máy lu bánh lốp 16T ca 0,420 1.221.691 513.110
- Máy lu 10T ca 0,210 869.760 182.650
- Ô tô tưới nước 5m3 ca 0,210 924.981 194.246
- Máy khác % 0,500 1.936.272 9.681
2 AD.11212 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 100m3
- Cấp phối đá dăm 0-4mm loại 1 m3 142,000 420.434 59.701.667
- Nhân công bậc 4,0/7 công 3,900 175.655 685.055
- Máy ủi 108CV ca 0,420 1.794.883 753.851
7
Trang 8TT MHĐM Hạng mục công việc ĐVT Định mức Đơn giá Thành tiền
- Máy san 110CV ca 0,080 1.581.735 126.539
- Máy lu rung 25T ca 0,210 2.478.164 520.414
- Máy lu bánh lốp 16T ca 0,340 1.221.691 415.375
- Máy lu 10T ca 0,210 869.760 182.650
- Ô tô tưới nước 5m3 ca 0,210 924.981 194.246
- Máy khác % 0,500 2.193.075 10.965
3 AD.24213 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 100m2
- Nhựa bi tum kg 78,650 16.494 1.297.223
- Dầu hoả kg 32,100 18.915 607.157
- Nhân công bậc 3,5/7 công 0,314 163.163 51.233
- Thiết bị nấu nhựa ca 0,049 188.644 9.244
- Ô tô tưới nhựa 7T ca 0,098 1.040.926 102.011
- Máy nén khí diezel 600m3/h ca 0,049 1.159.552 56.818
4 AD.24121vd Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3.5kg/m2 100m2
- Nhựa bi tum kg 374,000 16.494 6.168.612
- Đá 0,5-1,6 m3 2,233 447.707 999.730
- Đá 0,5x1 m3 1,196 447.707 535.458
- Nhân công bậc 3,5/7 công 5,200 163.163 848.448
- Máy lu 8,5T ca 0,390 769.778 300.213
- Máy phun nhựa đường 190CV ca 0,190 1.040.926 197.776
- Thiết bị nấu nhựa ca 0,190 188.644 35.842
III GIA CỐ MÁI TALUY
1 AG.13211 Thép tròn neo cừ tràm D=6mm tấn
- Thép tròn D=6mm kg 1.005,000 17.595 17.682.687
- Dây thép kg 21,420 22.071 472.770
- Nhân công bậc 3,5/7 công 21,370 163.163 3.486.793
- Máy cắt uốn ca 0,480 173.089 83.083
2 AL.16121 Vải địa gia cố nền đường 100m2
- Vải địa kỹ thuật m2 110,000 12.000 1.320.000
- Vật liệu khác % 0,200 1.320.000 2.640
- Nhân công bậc 3,5/7 công 1,180 163.163 192.532
8
Trang 9BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI
ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU
ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG (Giá VLXD lấy theo văn bản số 21/CBLS-XD-TC ngày 29/02/2012 của UBND tỉnh Bạc Liêu V/v công bố giá VLXD tháng 02/2012 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu)
2 Cấp phối đá dăm 0-4mm loại 1 m3 420.434 Công bố giá
3 Cấp phối đá dăm 0-4mm loại 2 m3 420.434 Công bố giá
9
Trang 10BẢNG GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI
ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU
ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG (Giá nhân công lấy theo công văn số 107/SXD-QLXD ngày 29/02/2012 của UBND tỉnh Bạc Liêu V/v công bố giá nhân công, máy thi công tháng 02 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu)
1 Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2 công 150.671 huyện Hồng Dân
2 Nhân công bậc 3,3/7 - Nhóm 2 công 158.166
3 Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 163.163
4 Nhân công bậc 3,7/7 - Nhóm 2 công 168.160
5 Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 175.655
10
Trang 11BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI
ĐỊA ĐIỂM: HUYỆN HỒNG DÂN, TỈNH BẠC LIÊU
ĐIỀU CHỈNH THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG (Giá ca máy lấy theo công văn số 107/SXD-QLXD ngày 29/02/2012 của UBND tỉnh BạcLiêu V/v công bố giá
nhân công, máy thi công tháng 02 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu)
11
Trang 12BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
(VẬN CHUYỂN BẰNG ĐƯỜNG SÔNG )
Tên công trình: Đầu tư xây dựng đường từ Cầu Sắt đến Xã Ninh Quới Hạng mục: Phần đường đoạn từ Km0+000 - Km3+060; Cống ngang đường và Cầu Sáu Hỷ
Địa điểm xây dựng: Xã Ninh Quới - Huyện Hồng Dân
Cự ly vận chuyển tiếp (1) 0 Km Sông loại : 2 Qui đổi sông loại 1 = 0 GHI CHÚ :
Cự ly vận chuyển khởi điểm 10 Km Sông loại : 3 Qui đổi sông loại 1 = 30 Cột (7)=(4)*(5) + (4)*(6)* 0
Giá vật liệu: Theo thông báo giá gốc của Liên Sở TC-XD Bạc Liêu Tháng: 02/2012
Cước vận chuyển: Theo Thông báo liên Sở số 85/TBLS.TC-XD-GTVT Bạc Liêu ngày 13/9/2006 của Liên sở Tài chính - Xây dựng - GTVT.
SỐ
THỨ
TỰ
TÍNH
TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ
CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
Giá gốc (Chưa có thuế VAT)
Chi phí bốc lên
Giá vật liệu đến chân công trình
30 Km đầu
Chạy tiếp từù Km31 trở lên
Tổng cộng
A VẬT TƯ CHÍNH:
Trang 13THỨ
TỰ
TÍNH
TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ
CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
Giá gốc (Chưa có thuế VAT)
Chi phí bốc lên
Giá vật liệu đến chân công trình
30 Km đầu
Chạy tiếp từù Km31 trở lên
Tổng cộng
B VẬT TƯ PHỤ: (Cước phí vận chuyển được tính bằng 3% giá gốc)
Trang 14THỨ
TỰ
TÍNH
TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ
CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
Giá gốc (Chưa có thuế VAT)
Chi phí bốc lên
Giá vật liệu đến chân công trình
30 Km đầu
Chạy tiếp từù Km31 trở lên
Tổng cộng