1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

8 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 267,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Cho hàm số y = f(x). Có bảng biến thiên như sau x y 0 y −∞ −1 0 1 +∞ − 0 + 0 − 0 + +∞ 0 3 0 +∞ Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số có ba cực trị. B. Hàm số có giá trị cực trị đại bằng 3. C. Hàm số có giá trị cực trị đại bằng 0. D. Hàm số có hai điểm cực tiểu. Lời giải. Chọn đáp án C Mệnh đề Hàm số có giá trị cực trị đại bằng 0. sai vì theo bảng biến thiên Hàm số có giá trị cực trị đại bằng 3. Câu 2. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào? A. y = −x 3 + x 2 − 1. B. y = x 4 − x 2 − 1. C. y = x 3 − x 2 − 1. D. y = −x 4 + x 2 − 1. x y O Lời giải. Chọn đáp án B Từ đồ thị ta được hàm số là đa thức bậc 4 trùng phương có hệ số a dương và hệ số b âm nên chọn y = x 4 − x 2 − 1 Câu 3. Cho hàm số y = x 3 + 3x + 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; +∞). B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞). C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞). D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞). Lời giải. Chọn đáp án C hàm số y = x 3 + 3x + 2 có đạo hàm y 0 = 3x 2 + 3 dương ∀x ∈ R nên Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞). Câu 4. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = x 2 − 3x − 4 x 2 − 16 . A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Lời giải. Chọn đáp án C x 2 − 16 = 0 ⇐⇒ x = −4 hay x = 4. Ta có lim x→−4 x 2 − 3x − 4 x 2 − 16 = ∞ và lim x→4 x 2 − 3x − 4 x 2 − 16 = lim x→4 x + 1 x + 4 = 5 9 . Nên đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng Câu 5. Hàm số y = 2 x 2 + 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (0; +∞). B. (−1; 1). C. (−∞; +∞). D. (−∞; 0). Lời giải. Chọn đáp án A y = 2 x 2 + 1 có đạo hàm y 0 = −4x (x 2 + 1)2 nên Hàm số nghịch biến trên (0; +∞) Câu 6. Cho hàm số y = −x 4 + 2x 2 có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình −x 4 + 2x 2 = m có bốn nghiệm thực phân biệt. A. m > 0. B. 0 ≤ m ≤ 1. C. 0 < m < 1. D. m < 1. x y −1 O 1 1 Lời giải. Chọn đáp án C Dựa vào đồ thị, phương trình có bốn nghiệm thực

Trang 1

BỘ ĐỀ TỰ LUẬN VÀ TRẮC NGHIỆM

MÔN TOÁN Giải tích 12

(Đề thi gồm có 8 trang)

ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Trích từ các mã đề 101 - 102 - 103 - 104

KỲ THI THPT QUỐC GIA 2017

Câu 1. Cho hàm số y = f (x) Có bảng biến thiên

như sau

x

y0

y

+∞

0

3

0

+∞

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.Hàm số có ba cực trị

B.Hàm số có giá trị cực trị đại bằng 3

C.Hàm số có giá trị cực trị đại bằng 0

D.Hàm số có hai điểm cực tiểu

Lời giải.Chọn đáp án C

Mệnh đề "Hàm số có giá trị cực trị đại bằng 0." sai

vì theo bảng biến thiên "Hàm số có giá trị cực trị đại

bằng 3."

Câu 2. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một

trong bốn hàm số dưới đây

Hàm số đó là hàm số

nào?

A y = −x3+ x2− 1

B.y = x4− x2− 1

C y = x3− x2− 1

D y = −x4+ x2− 1

x

y

O

Lời giải.Chọn đáp án B

Từ đồ thị ta được hàm số là đa thức bậc 4 trùng

phương có hệ số a dương và hệ số b âm nên chọn

y = x4− x2− 1

Câu 3. Cho hàm số y = x3 + 3x + 2 Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và

nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; +∞)

C.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; +∞)

Lời giải.Chọn đáp án C hàm số y = x3+ 3x + 2 có đạo hàm y0 = 3x2+ 3 dương ∀x ∈ R nên Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)

Câu 4. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

y = x

2− 3x − 4

x2− 16

Lời giải.Chọn đáp án C

x2 − 16 = 0 ⇐⇒ x = −4 hay x = 4 Ta có lim

x→−4

x2− 3x − 4

x2− 16 = ∞

và lim x→4

x2− 3x − 4

x2− 16 = limx→4

x + 1

x + 4 =

5

9 Nên đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng

Câu 5. Hàm số y = 2

x2+ 1nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.(0; +∞) B (−1; 1)

Lời giải.Chọn đáp án A

x2+ 1 có đạo hàm y0 = −4x

(x2+ 1)2 nên Hàm số nghịch biến trên (0; +∞)

Câu 6. Cho hàm số y = −x4 + 2x2 có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình −x4+ 2x2 = mcó bốn nghiệm thực phân biệt

A m > 0

B 0 ≤ m ≤ 1

C.0 < m < 1

D m < 1

x y

O

1

Lời giải.Chọn đáp án C Dựa vào đồ thị, phương trình có bốn nghiệm thực

Trang 2

phân biệt khi 0 < m < 1.

Câu 7. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y =

x3− 7x2+ 11x − 2trên đoạn [0; 2]

A m = 11 B m = 0 C.m = −2 D m = 3

Lời giải.Chọn đáp án C

y0 = 3x2− 14x + 11 có hai nghiệm x = 1 ∈ [0; 2],

x = −11

3 ∈ [0; 2]/ y(0) = −2; y(1) = 3; y(2) = 0 do đó m = min

[0;2]y =

−2

Câu 8. Cho hàm số f (x) thỏa f0(x) = 3 − 5 sin xvà

f (0) = 10 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.f (x) = 3x + 5 cos x + 5

B f (x) = 3x + 5 cos x + 2

C f (x) = 3x − 5 cos x + 2

D f (x) = 3x − 5 cos x + 15

Lời giải.Chọn đáp án A

f (x) =

Z (3 − 5 sin x)dx = 3x + 5 cos x + C Do

f (0) = 10 ⇒ 5 + C = 10 ⇒ C = 5 Vậy hàm số là f (x) = 3x + 5 sin x + 5

Câu 9. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số

y = ax + b

cx + d với a, b, c, d là các số thực

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y0 > 0, ∀x ∈ R

B y0 < 0, ∀x ∈ R

C y0> 0, ∀x 6= 1

D.y0< 0, ∀x 6= 1

x

y

O 1

Lời giải.Chọn đáp án D Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

Nên hàm số không xác định tại x = 1 và y0 > 0, ∀x 6=

1

Câu 10. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau:

x

y0

y

−∞

3

0

+∞

Tìm giá trị cực đại yCĐvà giá trị cực tiểu yCTcủa hàm

số đã cho

A yCĐ= 3và yCT= −2

B yCĐ= 2và yCT= 0

C yCĐ= −2và yCT= 2

D.yCĐ= 3và yCT= 0

Lời giải.Chọn đáp án D Hàm số đạt cực đại tại x = −2, giá trị cực đại

yCĐ= 3

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, giá trị cực tiểu yCT = 0

Câu 11. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)?

A y = x + 1

x + 3 B.y = x3+ 3x

C y = x − 1

x − 2 D y = −x3− 3x

Lời giải.Chọn đáp án B

Ta có x + 1

x + 3

0

(x + 3)2 > 0∀x 6= −3

(x3+ 3x)0= 3(x2+ 1) > 0∀x ∈ R

 x − 1

x − 2

0

(x − 2)2 < 0∀x 6= 2

(−x3− 3x)0 = −3(x2+ 1) < 0∀x ∈ R

Từ đây suy ra y = x3+ 3xđồng biến trên R

Câu 12. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây

Hàm số đó là hàm số nào?

A y = x4− 2x2+ 1

B y = −x4+ 2x2+ 1

C y = −x3+ 3x2+ 1

y

O

Lời giải.Chọn đáp án D Đây là đồ thị của hàm số có dạng y = ax3+ bx2+

cx + d, hơn nữa ta thấy khi x → +∞ thì y → +∞ do

đó a > 0

Trang 3

Câu 13. Cho hàm số y = x3−3x2 Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên (0; 2)

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; +∞)

C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2)

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)

Lời giải.Chọn đáp án A

TXĐ: D = R Ta có y0 = 3x2− 6x; y0 = 0 ⇔

x = 0

x = 2

Bảng biến thiên

x

y0

y

0

−4

+∞

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên

(0, 2)

Câu 14.

Đường cong ở hình

bên là đồ thị của hàm

số y = ax4 + bx2 +

c với a, b, c là các số

thực Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

x

y

O

A.Phương trình y0 = 0có đúng ba nghiệm thực

phân biệt

B. Phương trình y0 = 0có đúng hai nghiệm thực

phân biệt

C. Phương trình y0 = 0 vô nghiệm trên tập số

thực

D. Phương trình y0 = 0có đúng một nghiệm thực

Lời giải.Chọn đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có ba điểm

cực trị Do đó phương trình y0 = 0 có ba nghiệm

thực phân biệt

Câu 15. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số y =

x2− 5x + 4

x2− 1

Lời giải.Chọn đáp án D

Ta có lim x→+∞y = 1; lim

x→−∞y = 1do đó đường thẳng

y = 1là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho Lại có: lim

x→1 +y = −3

2; limx→1 −y = −3

2. x→−1lim+y = +∞; lim

x→−1 −y = −∞

Do đó đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là x =

−1

Câu 16. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số

y = 1

3x

3 − mx2 + m2− 4 x + 3 đạt cực đại tại

x = 3

A m = 1 B m = −1 C.m = 5 D m = −7

Lời giải.Chọn đáp án C

Ta có f0(x) = x2− 2mx + m2− 4 Điều kiện cần để hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 3 là

f0(3) = 0 ⇔ 9 − 6m + m2− 4 = 0 ⇔ m2− 6m + 5 =

0 ⇔

m = 1

m = 5

Khi m = 1, hàm số trở thành f (x) = 1

3x

3−x2−3x+3

và f0(x) = x2− 2x − 3

Ta có bảng biến thiên như sau

x

y0

y

−∞

14 3

14 3

−6

+∞

Hàm số không đạt cực đại tại x = 3

Khi m = 5, hàm số trở thành f (x) = 1

3x

3 − 5x2+ 21x + 3, f0(x) = x2− 10x + 21,

Ta có bảng biến thiên như sau

x

y0

y

−∞

30

58 3

58 3

+∞

Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 3 Do đó điều kiện để hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 3 là m = 5

Trang 4

Câu 17. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

y0

y

−∞

5

1

+∞

Đồ thị của hàm số y = |f (x)| có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải.Chọn đáp án C

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị

Câu 18. Cho hàm số y = (x − 2)(x2 + 1)có đồ thị (C) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A (C)cắt trục hoành tại hai điểm

B.(C)cắt trục hoành tại một điểm

C (C)không cắt trục hoành

D (C)cắt trục hoành tại ba điểm

Lời giải.Chọn đáp án B (C) ∩ Ox ⇔ y = 0 ⇔ x = 2

Câu 19. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f0(x) =

x2+ 1, ∀x ∈ R Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 0)

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; +∞)

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)

D.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; +∞)

Lời giải.Chọn đáp án D

Vì f0(x) = x2+ 1 > 0, ∀x ∈ R nên hàm số đồng biến trên R

Câu 20. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

y0

y

2

4

5

2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số có bốn điểm cực trị

B.Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2

C.Hàm số không có cực đại

D.Hàm số đạt cực tiểu tại x = −5

Lời giải.Chọn đáp án B Nhìn bảng biến thiên ta dễ dàng thấy được hàm số đạt cực tiểu tại x = 2

Câu 21. Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?

A.y = √1

x2+ x + 1

x2+ 1

Lời giải.Chọn đáp án A Hàm số y = √1

x có mẫu thức có nghiệm x = 0 ⇒ đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

Câu 22. Cho hàm số y = f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

x

y0

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 0)

B.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0)

C.Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)

D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2)

Lời giải.Chọn đáp án C Hàm số y = f (x) đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −2), (2; +∞) và nghịch biến trên mỗi khoảng (−2; 0), (0; 2)

Câu 23. Hàm số y = 2x + 3

x + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải.Chọn đáp án B

Ta có y0 = − 1

(x + 1)2 < 0, với mọi x 6= 1

Câu 24. Đồ thị của hàm số y = x − 2

x2− 4 có bao nhiêu tiệm cận?

Lời giải.Chọn đáp án D

Ta có y = x − 2

x2− 4 =

1

x + 2 Do đó, đồ thị của hàm

Trang 5

số này có một đường tiệm cận đứng x = −2 và một

đường tiệm cận ngang y = 0

Câu 25. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y =

x2+ 2

x trên đoạn 1

2; 2



A m = 17

4 B m = 10 C m = 5 D.m = 3

Lời giải.Chọn đáp án D

Tập xác định D = R \ {0} Ta có y0 = 2x − 2

x2 = 2x3− 2

x2 Bảng biến thiên:

x

y0

y

1

17

4

17

4

3

5

Câu 26. Cho hàm số y = √2x2+ 1 Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)

B.Hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞)

C.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0)

D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; +∞)

Lời giải.Chọn đáp án B

Tập xác định D = R Ta có y0= √ 2x

2x2+ 1 Bảng biến thiên:

x

y0

y

+∞

1

+∞

Câu 27. Cho hàm số y = x + m

x − 1 (m là tham số thực) thỏa mãn min

[2;4]y = 3 Mệnh đề nào dưới đây đúng

A m < −1 B 3 < m ≤ 4

C.m > 4 D 1 ≤ m < 3

Lời giải.Chọn đáp án C

y0 = −1 − m

(x − 1)2

Với −1 − m > 0 ⇐⇒ m < −1 ⇒ min

[2;4]y = y(2) ⇒

2 + m

1 = 3 ⇒ m = 1(loại)

Với −1 − m < 0 ⇐⇒ m > −1 ⇒ min

[2;4]y = y(4) ⇒

4 + m

3 = 3 ⇒ m = 5chọn m > 4

Câu 28. Cho hàm số y = −x3− mx2+ (4m + 9)x + 5 với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m

để hàm số nghịch biến trên (−∞; +∞)?

Lời giải.Chọn đáp án A

y0= −3x2− 2mx + 4m + 9 Hàm số nghịch biến trên (−∞; +∞) ⇔ y0 = 0 nghiệm kép hoặc vô nghiệm

⇒ ∆0 = m2+ 3(4m + 9) ≤ 0 ⇒ −9 ≤ m ≤ −3 ⇒có

7giá trị nguyên của m thỏa mãn

Câu 29. Đồ thị hàm số y = x3 − 3x2 − 9x + 1 có hai điểm cực trị A và B Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB?

C.N (1; −10) D Q(−1; 10)

Lời giải.Chọn đáp án C Hàm số y = x3− 3x2− 9x + 1 có y0 = 3x2− 6x − 9 nên có hai điểm cực trị A(−1; 6), B(3; −26) Phương trình đường thẳng qua AB là 8x + y + 2 = 0 Vậy

N (1; −10) ∈ AB

Câu 30. Cho hàm số y = x + m

x + 1 (m là tham số thực) thỏa mãn min

[1;2]y + max

[1;2] y = 16

3 .Mệnh đề nào dưới đây đúng?

C 0 < m ≤ 2 D 2 < m ≤ 4

Lời giải.Chọn đáp án B

Do hàm số y = x + m

x + 1 liên tục và đơn điệu trên đoạn [1; 2]

nên ta có min

[1;2]y + max

[1;2] y = 1 + m

2 + m

16

3 ⇔

m = 5

Câu 31. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y =

x4− x2+ 13trên đoạn [−2; 3]

A.m = 51

4 B m = 49

4 C m = 13 D m = 51

2

Lời giải.Chọn đáp án A

Có y0 = 4x3− 2x ⇒ y0 = 0 ⇔

x = 0

x = ±

√ 2 2

⇒ min y =

Trang 6

4 tại x = ±

√ 2 2

Câu 32. Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm

số y = ax + b

cx + d với a, b, c, d là các số thực

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.y0 < 0, ∀x 6= 2

B y0 < 0, ∀x 6= 1

C y0> 0, ∀x 6= 2

D y0> 0, ∀x 6= 1

x y

1

Lời giải.Chọn đáp án A Theo hình vẽ ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định và có tiệm cận đứng là x = 2 ⇒

y0 < 0, ∀x 6= 2

Câu 33. Cho hàm số y = x4−2x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −2)

B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −2)

C.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 1)

D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1)

Lời giải.Chọn đáp án B Xét hàm số có y0 = 4x3 − 4x = 4x x2− 1 ⇒ y0 >

0 ⇔ 4x x2− 1 > 0 ⇔ x ∈ (−1; 0) ∪ (1; +∞)

⇒ Hàm số đồng biến trên các khoảng (−1; 0) và (1; +∞) và nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1)

và (0; 1)

Câu 34. Đồ thị của hàm số y = −x3+ 3x2+ 5có hai điểm cực trị A và B Tính diện tích S của tam giác OABvới O là gốc tọa độ

A S = 9 B S = 10

3 C.S = 5 D S = 10

Lời giải.Chọn đáp án C Hai điểm cực tiểu và cực đại lần lượt là A(0; 5) và B(2; 9) Diện tích S = 1

2 · 2 · 5 = 5

Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

đồ thị của hàm số y = x4− 2mx2có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1

C 0 < m <√3

4 D.0 < m < 1

Lời giải.Chọn đáp án D

y0= 4x3− 4mx = 0 ⇔ 4x(x2− m) = 0

Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m > 0 Tìm được ba điểm cực trị là O(0; 0), A(√m; −m2), B(−√m; −m2)

Gọi H là trung điểm AB thì diện tích tam giác OAB

là 1

2OH · AB =

1

2· 2

m · m2 Diện tích tam giác phải lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1 theo yêu cầu bài toán, suy ra 0 < m < 1

Câu 36. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y = (2m − 1)x + 3 + m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm

số y = x3− 3x2+ 1

A m = 3

4

C m = −1

4

Lời giải.Chọn đáp án B Phương trình d0 qua hai cực trị là y = −2x + 1 Để

d, d0 vuông góc với nhau thì −2(2m − 1) = −1 ⇐⇒

m = 3

4.

Câu 37. Cho hàm số y = mx + 4m

x + m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Tìm

số phần tử của S

A 5 B 4 C.Vô số D.3

Lời giải.Chọn đáp án D

y0< 0 ⇐⇒ m2− 4m < 0 ⇐⇒ 0 < m < 4 Vậy S có 3 phần tử

Câu 38. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

đồ thị của hàm số y = x3− 3mx2+ 4m3có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ

A m = −√41

2; m =

1 4

2 B.m = −1; m = 1

Lời giải.Chọn đáp án B

Ta có A(0; 4m3), B(2m; 0).Suy ra OA vuông góc với

OB.Do đó S∆OAB = 4m4= 4.Vậy m = 1; m = −1

Câu 39. Một vật chuyển động theo quy luật s =

Trang 7

3t

3 + 6t2 với t (giây) là khoảng thời gian tính từ

khi vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng

đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian

đó Hỏi trong khoảng thời gian 9 giây, kể từ khi bắt

đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được

bằng bao nhiêu?

Lời giải.Chọn đáp án B

Vận tốc của vật được tính bởi: v(t) = −t2+ 12t Ta có

v0(t) = −2t + 12 Bảng biến thiên:

t

v0

v

0

36

27

Dựa vào bảng biến thiên ta có vận tốc lớn nhất của

vật đạt được bằng 36 m/s

Câu 40. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

đường thẳng y = mx − m + 1 cắt đồ thị của hàm

số y = x3− 3x2+ x + 2tại ba điểm A, B, C phân biệt

sao cho AB = BC

A m ∈ (−∞; 0] ∪ [4; +∞)

B m ∈ R.

C m ∈ − 5

4; +∞

D.m ∈ (−2; +∞)

Lời giải.Chọn đáp án D

Đồ thị hàm số y = x3− 3x2+ x + 2có tâm đối xứng

là I(1; 1) luôn nằm trên đường thẳng y = mx−m+1

nên chỉ cần đường thẳng cắt đồ thị tại ba điểm phân

biệt thì sẽ thỏa mãn đề bài Phương trình hoành độ

giao điểm của đồ thị và đường thẳng là x3−3x2+x+

2 = mx − m + 1 ⇐⇒ (x − 1) (x − 1)2− (m + 2) =

0

Phương trình này có 3 nghiệm phân biệt khi m + 2 >

0 ⇐⇒ m > −2

Câu 41. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

để đường thẳng y = −mx cắt đồ thị hàm số y =

x3 − 3x2− m + 2 tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho AB = BC

A.m ∈ (−∞; 3) B m ∈ (−∞; −1)

C m ∈ (−∞; +∞) D m ∈ (1; +∞)

Lời giải.Chọn đáp án A

Để đường thẳng y = −mx cắt đồ thị hàm số (C) :

y = x3− 3x2− m + 2 tại ba điểm phân biệt là phương trình hoành độ giao điểm (x−1)(x2−2x−2+m) = 0

có ba nghiệm phân biệt, giải ra ra được m < 3 Nhận thấy (C) có điểm uốn U (1; −m) luôn thuộc đường thẳng y = −mx nên để thỏa mãn yêu cầu

đề bài thì m < 3

Câu 42. Cho hàm số y = mx − 2m − 3

x − m với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của

m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

A.5 B.4 C.Vô số D.3

Lời giải.Chọn đáp án D Xét hàm số y = mx − 2m − 3

0 =

−m2+ 2m + 3 (x − m)2 hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

⇔ y0 > 0 ⇔ −m2 + 2m + 3 > 0 ⇔ m ∈ (−1; 3)

⇒ m = −2; −1; 0 ⇒ Tập S có 3 phần tử nguyên

Câu 43. Cho hàm số y = f (x) Đồ thị của hàm số

y = f0(x)như hình bên Đặt g(x) = 2f (x)+(x+1)2 Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

A.g(1) < g(3) < g(−3)

B g(1) < g(−3) < g(3)

C g(3) = g(−3) < g(1)

D g(3) = g(−3) > g(1)

x

y

−4

2 O

−3

−2

Lời giải.Chọn đáp án A

Trang 8

Ta có g0(x) = 2f (x)0+ 2(x + 1).

Từ đồ thị ta có g0(x) = 0 có 3

nghiệm là −3; 1; 3

và có g(1) < g(3), g(−3)

Mặt khác cũng từ đồ thị

ta có

Z 1

−3

−g0(x) dx >

Z 3

1

−g0(x) dx Suy ra

g(3) < g(−3)

Vậy ta có g(1) < g(3) < g(−3)

x

y

−4

2 O

−3

−2

Ngày đăng: 10/12/2018, 17:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w