Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ HK1 của lớp 5 phát âm rõ ràng, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/ 1phút; biết ngừng nghỉ ở chỗ có dấu câu, giữa
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tập đọc
Ôn tập tiếng việt tiết 1
I.Mục đích yêu cầu
1.Kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu (HS trả lời 1- 2 câu hỏi về nội dung bài học)
Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ HK1 của lớp 5 (phát âm rõ ràng, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ/ 1phút; biết ngừng nghỉ ở chỗ có dấu câu, giữa các cụm từ biết đọc diễn cảm đúng nội dung văn bản nghệ thuật)
2.Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh
3.Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh họa cho nhận xét đó
II.Đồ dùng dạy học
III.Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài
- GV giới thệu nội dung học tập của tuần 18: Ôn tập, củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả của môn học tiếng việt của HS trong kì I
- Giới thiệu MĐYC của tiết 1
2.Kiểm tra tập đọc và HTL (khoảng 1/5 số HS trong lớp)
GV căn cứ vào số HS trong lớp, phân phối thời gian hợp lí để mỗi HS có điểm Cách kiểm tra nh sau:
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm, đợc xem lại bài khoảng 2 phút )
- HS đọc (hoặc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- GV viên đặt câu hỏi về bài vừa đọc , HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ giáo dục Tiểu học
Bài tập 2:
GV dạy theo quy trình dạy LTVC:
- Giúp HS nắm vững yêu cầu của BT Có thể nêu câu hỏi để HS thống nhất về cấu tạo của bảng thống kê
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm và báo cáo kết quả:
Giữ lấy màu xanh
Trang 2TT Tên bài Tác giả Thể loại
Bài tập 3:
- GV dạy theo quy trình đã hớng dẫn Nên để HS làm việc độc lập
- Chú ý nhắc HS cần nói về bạn nhỏ – con ngời gác rừng - nh kể về một ngời bạn cùng lớp chứ không phải nh nhận xét khách quan về một nhân vật trong truyện
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Lịch sử
Kiểm tra
I.Mục tiêu
Kiểm tra kiến thức lịch sử:
- Những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến năm 1950
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
Đề kiểm tra
1.Tình thế hiểm nghèo của nớc ta sau Cách mạng tháng Tám thờng đợc diễn tả bằng cụm từ nào ?Em hãy kể tên ba loại “giặc”Mà cách mạng nớc ta phảI đơng đầu từ cuối năm 1945?
2.Hãy sắp xếp các sự kiện lịch sử dới đây theo thứ tự thời gian bằng cách đánh số
1, 2, 3, vào ô trống:
Chiến dịch biên giới
Chiến dịch Điện Biên Phủ
Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gơng mẫu toàn quốc
Chiến dịch Việt Bắc
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng
3.Nêu những sự kiện lịch sử tơng ứng với mốc thời gian sau
- Năm 1858:
- Năm 1930:
- Năm 1945:
- Năm 1946:
HS làm bài
Trang 3 Thu bài.
_
Toán
Diện tích hình tam giác
I.Mục tiêu
Giúp HS :
- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác
- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác
II.Đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị hai hình tam giác bằng nhau
- HS chuẩn bị hai hình tam giác nhỏ bằng nhau
III.Các hoạt động dạy học chủ
1 Ghép hình tam giác: GV hớng dẫn HS
− Lấy hai hình tam giác bé
− Ghép thành hình tam giác bằng hình tam giác lớn
2 Tách và ghép thành hình chữ nhật
Hớng dẫn HS :
- Tách tam giác vừa ghép theo đờng cao
- Ghép mảnh một và hai vào hình tam giác còn lại
để thành một hình chữ nhật ABCD
A E B
D H C
3.So sánh đối chiếu các yếu tố hình học trong hình vừa ghép
Hớng dẫn HS so sánh
- Hình chữ nhật ABCD có chiềui dài DC bằng chiều dài đáy DC của hình tam giác EDC
- Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH của hình tam giác EDC
- Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp hai lần diện tích hình tam giác EDC
4.Hình thành quy tắc, công thức tính diện tíc hình tam giác
HS nhận xét:
- Diện tích hình chữ nhật ABCD là DC x AD = DC x EH
- Vậy diện tích hình tam giác EDC là
2
EH
h
- Nêu Quy tắc và công thức (nh trong SGK)
1 2
h
Trang 4S = aì2h hoặc S = a x h : 2 a
S là diện tích , a là độ dài đáy, h là chiều cao
5) Thực hành
- HS áp dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác
- HS đổi đơn vị đo để độ dài đấy và chiều cao có cùng đơn vị đo
6) Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Thực hành cuối học kì I
I.Mục đích yêu cầu
- Củng cố 1 số hành vi , việc làm bày tỏ thái độ của HS về Kính già, yêu trẻ, tôn trọng phụ nữ, hợp tác với những ngời xung quanh
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ:
A Thực hành:
1 Hớng dẫn HS thực hành
Hoạt động 1: Làm bài tập : Hãy nêu những việc em đã làm để thể hiện tình cảm kính già, yêu trẻ
- HS lần lợt kể
- Nhận xét
- Tuyên dơng HS
Hoạt động 2: Bài tập 2: Hãy nêu những việc làm của địa phơng thể hiện :
- Sự tôn trọng, bảo vệ, chăm sóc ngời già
- Thực hiện quyền trẻ em
Hoạt động 3: Bài tập 3: Bày tỏ thái độ của mình về mỗi ý kiến sau:
a Trẻ em trai và gái có quyền đợc đối xử bình đẳng
b Con trai bao giờ cũng học giỏi hơn con gái
c Nữ giới phải phục tùng nam giới
d Làm việc nhà không chỉ là trách nhiệm của mẹ, chị và em gái
Hoạt động 4: Bài tập 4: Điền dấu cộng vào ô trống trớc những hành vi việc làm thể hiện sự hợp tác:
a Luôn quan tâm chia sẻ với bạn bè
b Tích cựctham gia các hoạt động chung
c Không quan tâm đến việc của ngời khác
d làm thay công việc cho ngời khác
e Việc của ai ngời nấy biết
g Biết hỗ trợ, phối hợp với nhau trong công việc chung
Trang 5- HS làm bài
- Nhận xét
2 Củng cố, dặn dò
GV nhận xét giờ học
Dặn HS chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 1 tháng 1 năm 200 8
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu
Giúp HS :
- Rèn luyện kỹ năng tính diện tích hình tam giác
- Giới thiệu cáh tính diẹn tích hình tam giác vuông ( biết độ dài hai cạnh góc vuông của hình tam giác vuông)
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 : HS áp dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác
a 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2)
b 16dm = 1,6m ; 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)
Bài 2 : Hớng dẫn HS quan sát từng hình tam giác vuông rồi chỉ ra đáy và đ-ờng cao tơng ứng, chẳng hạn: Hình tam giác vuông ABC coi AC là đáy thì AB là đđ-ờng cao tơng ứng và ngợc lại coi AB là đáy thì AC là đờng cao tơng ứng
Bài 3: Hớng dẫn HS quan sát hình tam giác vuông:
+ Coi độ dài BC là độ dài đáy thì độ dài AB là chiều cao tơng ứng
+ Diện tích hình tam giác bằng độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia 2
+ Nhận xét : muốn tính diện tích hình tam giác vuông ta lấy tích độ dài hai cạnh góc vuông chia cho 2
Bài 4 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
a Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật ABCD :
AB = DC = 4 cm
AD = BC = 3 cm Diện tích hình tam giác ABC là :
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
b Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật MNPQ và cạnh ME :
MN = PQ = 4 cm
MQ = NP = 3 cm
ME = 1 cm
EN = 3 cm
Trang 6Tính : Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
4 x 3 = 12 (cm2) Diện tích hình tam giác MQE là:
3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2) Diện tích hình tam giác NEP là :
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tich hình tam giác NEP là : 1,5 + 1,4 = 6 (cm2)
Diện tích tam giác EQP là:
12 – 6 = 6 (cm2)
2 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
Chính tả
Ôn tập tiếng việt tiết 2
I.Mục đích, yêu cầu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL
2 Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì hạnh phúc con ng-ời.
3 Biết cảm nhận đợc cái hay của câu thơ vừa học
II.Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên Từng bài tập đọc và HTL
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ HS thống kê để HS làm BT 2
III.Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra tập đọc và HTL
Bài tập 2:Cách thực hiện nh BT 2 tiết 1
Bài tập 3:
- Quy trình dạy nh BT 2
- Lớp có thể bình chọn ngời phát biểu ý kiến hay nhất, giàu sức thuyết phục nhất
GV nhận xét tiết học, dặn HS ghi nhớ hoàn thiện vở bài tập
Thể dục
Đi đều vòng phải ,vòng trái
Trò chơi"Chạy tiếp sức theo vòng tròn "
Trang 7I.: Mục tiêu
- Ôn đi đều vòng phải ,vòng trái Yêu cầu biết và thực hiện động tác ở mức tơng đối chính xác
- Học trò chơi :Chạy tiếp sức theo vòng tròn Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu tham gia chơi đúng quy định
II Chuẩn bị:
III.: Các hoạt động dạy học
1 , Phần mở đầu
- Tập hợp lớp phổ biến yêu cầu nhiệm vụ
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Ôn động tác chân ,tay ,vặn mình ,toàn thân và nhảy của bài thể dục đã học
2 Phần cơ bản
a, Ôn đi đều vòng phải ,vòng trái
- GV hớng dẫn học sinh tập cả lớp 1 lần
- Tập luyện theo tổ 5 phút
- Thi đua giữa các tổ
b, Học trò chơi chạy tiếp sức theo vòng tròn
- GV nêu tên trò chơi Tập hợp HS theo đội hình chơi, giải thích cách chơi và quy
định chơi
-Lớp chơi thử 2 lần
-Lớp thi đua chơi 2 lần
-GV quan sát và biểu dơng
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
-Nhận xét chung tiết học
Luyện từ và câu
Ôn tập tiếng việt tiết 3
I.Mục đích ,yêu cầu
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
2 Lập đợc bảng tổng kết vốn từ về môi trờng
II.Các hoạt động dạy- học
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ YC của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc và HTL
Bài tập 2
- GV dạy theo quy trình tơng tự BT2 tiết 1 : Giúp HS nắm vững yêu cầu của BT; giải thích thích rõ thêm các từ sinh quyển, thủy quyển, khí quyển Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm và trình bày kết quả VD
Tổng kết vốn từ về môi trờng
Trang 8(môi trờng động, thực vật) (Môi trờng nớc) (môi trờng không
khí) Các sự
vật
trong
môi
tr-ờng
Rừng; con ngời; thú (hổ, báo, cáo,
chồn, khỉ, vợn, hơu, nai, rắn, thằn
lằn, dê, bò, ngựa, lợn, gà, ngan,
ngỗng, .) ; chim (cò, vạc, bồ
nông, sếu, đại bàng, đà điểu, ) ;
cây lâu năm (lim, gụ, sến, táu,
thông, ) ; cây ăn quả (cam, quýt,
xoài, chanh, mận, ổi, mít, na, ) ;
cây rau (râu muống, cải cúc, rau
cải, rau ngót, bí đao, xà lách, ) ;
cỏ,
Sông, suối, ao,
hồ, biển, đại
d-ơng, khe, thác, mơng, ngòi, lạch,
Bỗu trời, vũ trụ, mây, không khí, âm thanh,
ánh sáng, khí hậu,
Những
hành
động
bảo vệ
môi
tr-ờng
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi
trọc, chống đốt nơng, trồng rừng
ngập mặn, chống đánh cá bằng
mìn, bằng điện, chống săn bắn thú
rừng, chống buôn bán động vật
hoang dã,
Giữ sạch nguồn nớc, xây dựng nhà máy nớc, lọc nớc thải công nghiệp,
Lọc khói công nghiệp, xử lí rác thải, chống ô nhiễm bầu khong khí,
4 Củng cố dặn dò
- GV yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh BT 2, viết lại vào vỏ
- GV nhận xét tiết học Dặn HS ôn tập ở nhà
Địa lí
Kiểm tra
I.Mục tiêu
Kiểm tra kiến thức của HS về địa lí nh: dân c, kinh tế, giao thông của nớc ta
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B GV chép đề bài
Câu 1: Đánh dấu X vào ô trống trớc ý đúng
a Phần lớn diện tích nớc ta là:
b Nớc ta có các loại đờng giao thông:
Tất cả các loại đờng trên
Trang 9c Phần đất liền nớc ta tiếp giáp với biển ở phía:
Đông, tây
Đông , bắc
Đông, nam, tây nam
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Dân c nớc ta tập trung đông đúc ở miền núi, cao nguyên
Vì có khí hậu nhiệt đới nên nớc ta trồng nhiều cây xứ nóng Lúa gạo trồng nhiều nhất
Trâu, bò, de đợc nuôi nhiều ở miền núi, trung du Lợn, gia cầm nuôi nhiều ở
đồng bằng
Chỉ có 1/4 dân số sống ở nông thôn vì đa số dân c nớc ta làm công nghiệp Câu 3:
a Lâm nghiệp nớc ta gồm những hoạt động nào?
b Kể tên 2 loại rừng chính ở nớc ta và nêu 1 số tác dụng của rừng đối với
đời sống con ngời
C GV nêu yêu cầu
D HS làm bài
E Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài tiết sau
Thứ t ngày 2 tháng 1 năm 2008
Toán
L uyện tập chung
I.Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập củng cố về:
- Các hàng của số thập phân ; cộng, trừ, nhân, chia số tậhp phân; viết số đo đại lợng dới dạng số thập phân
- Tính diện tích hình tam giác
II.Hoạt động dạy học chủ yếu
GV cho HS tự đọc, tự làm rồi chữa bài
1 GV cho HS làm bài (có thể làm ở vở nháp) Khi HS chữa bài có thể trình bày miệng
Bài 1: Khoanh vào B
Bài 2: Khoanh vào C
Bài 3: Khoanh vào C
Trang 102 Cho HS tự đặt tính rồi tính Khi HS chữa bài néu có điều kiện, GV nên yêu cầu HS nêu cách tính
Bài 1: Cho HS tự đặt tính rồi tính Khi chữa bài GV yêu cầu HS nêu cách tính
Bài 2 : Cho HS làm bài rồi chữa bài Kết quả là:
a) 8m 5dm = 8,5m b) 8m25dm2 = 8,05m2
Bài 3 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài Chẳng hạn:
Bài giải Chiều rộng của hình chữ nhật là:
15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là:
2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích hình tam giác MDC là:
60 x 25 : 2 = 750 (cm2)
Đáp số: 750 cm2
Bài 4 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
3 củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà tập tính bằng náy tính bỏ túi với các phép tính khác
-Mĩ thuật
V ẽ trang trí: Trang trí hình chữ nhật
I.Mục tiêu
- HS hiểu đợc sự giống và khác nhau giữa trang trí hình chữ nhật với trang trí hình vuông, hình tròn
- HS biết cách trang trí và trang trí đợc hình chữ nhật
- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của các đồ vật hình chữ nhật có trang trí
II.Chuẩn bị
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giới thiệu bài
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Nhận xét
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
GV giới thiệu 1 số bài trang trí hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật và gợi ý để HS thấy đợc sự giống nhau và khác nhau cảu 3 dạng bài
a Giống:
- Hình mảng chính ở giữa, đợc vẽ to: hoạ tiết, màu sắc xếp đối xứng qua trục
- Màu sắc có đậm, có nhạt làm rõ trọng tâm
Trang 11b Khác:
- Do đặc điểm các hình mà trang trí đối xứng qua các trục cũng khjác nhau
Hoạt động 2: Cách trang trí
- GV đặt một số câu hỏi để HS tìm hiểu nội dung bức tranh:
GV cho HS xem hình hớng dẫn cách vẽ trong SGK Đặt câu hỏi gợi ý để HS thấy đợc cách vẽ GV tóm tắt các bớc vẽ:
+ Vẽ hình chữ nhật cân đối với khổ giấy
+ Kẻ trục, tìm và sắp xếp các hình mảng: có mảng to, mảng nhỏ
+ Dựa vào hình dáng của các mảng, tìm và vẽ họa tiết cho phù hợp
+ Vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 3: Thực hành
HS làm bài GV quan sát
Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Kể chuyện
Ôn tập tiếng việt tiết 4
I.Mục đích, yêu cầu
2 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc và hcọ thuộc lòng
2 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Chợ Ta - sken
II.Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
3 Hớng dẫn HS nghe - viết bài Chợ Ta sken–
- GV đọc bài chính tả
- HS đọc lại bài, chú ý các hiện tợng chính tả tên riêng (Ta sken– ) từ dễ viết sai (nẹp thêu, xúng xính, chờn vờn, thõng dài, ve vẩy, ).
- GV đọc cho HS viết bài
- GV đọc cho soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm 10 vở HS khác đổi vở soát lỗi cho nhau
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ôn tập
Kĩ thuật
Thức ăn nuôi gà (tiết 2)
(Đã soạn ở tuần 17)
Trang 12Khoa học
Sự chuyển thể của chất
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS có khả năng:
- Phân biệt 3 thể của chất
- Nêu điều kiện để 1 số chất có thể chuyển thể từ dạng này sang dạng khác
- Kể tên 1 số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
II.Đồ dùng dạy học
III.Hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức “phân biệt ba thể của chất”
GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 5 – 6 HS
GV nêu tên trò chơi, nêu luật chơi
Mỗi HS chỉ đợc chọn và dán 1 tấm phiếu bảng ở mỗi lần lên
Hết thời gian, nhận xét kết quả
Tuyên dơng đội thắng
Hoạt động 2: Trò chơi “Ai nhanh ai đúng"
GV tổ chức cho HS chơi, nhận biết đặc điểm của chất rắn, chất lỏng, chất khí
GV đọc câu hỏi, HS ghi đáp án
1 - b
2 - c
3 - a
Hoạt động 3: Quan sát, thảo luận
HS quan sát hình 73 (SGK) và nói về sự chuyển thể của nớc
Hình 1: Nớc ở thể lỏng
Hình 2: Nớc đá chuyển từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ bình thờng
Hình 3: Nớc bốc hơi chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ cao
Hoạt động 4: kể tên 1 số chất ở thể rắn, lỏng, khí
HS nối tiếp nhau kể
Nhận xét
GV chốt lại
Củng cố dặn dò:
− Nhận xét giờ học
− Dặn HS chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 3 tháng 1 năm 2008