Thuốc gắn với protein huyết tương/ dạng tự do sẽ được phân bố đến các mô, chuyển hóa, đào thải 2.. Rifampicin – Ketoconazol Chất gây tương tác: Chất bị tương tác: Cơ chế: Rifampicin
Trang 1CYP Substrate Inducers Inhibitors
omeprazole
Galangin, furafylline, fluvoxamine
2A6
Coumarin, tobacco nitrosamines,
nicotine (to cotinine and
2′-hydroxynicotine)
Rifampin, phenobarbital
Tranylcypromine, menthofuran, methoxsalen
methadone, nevirapine, propofol,
selegiline, sertraline, Ticlopidine
Phenobarbital, cyclophosphamide Ticlopidine, clopidogrel
2C8 Taxol, all-trans-retinoic acid Rifampin,
barbiturates Trimethoprim
Trang 2CYP Substrate Inducers Inhibitors
2C9
Celecoxib, flurbiprofen, ibuprofen,
hexobarbital, losartan, phenytoin,
tolbutamide, trimethadione,
sulfaphenazole, S-warfarin,
ticrynafen
Barbiturates, rifampin
Tienilic acid, sulfaphenazole
2C18 Tolbutamide, phenytoin Phenobarbital
2C19 Diazepam, S-mephenytoin,
naproxen, nirvanol, omeprazole,
propranolol
Barbiturates, rifampin
N3-benzylnirvanol N3-benzylphenobarbital Fluconazole
Trang 3CYP Substrate Inducers Inhibitors
2D6
Bufuralol, bupranolol, clomipramine, clozapine, codeine, debrisoquin, dextromethorphan, encainide, flecainide, fluoxetine, guanoxan, haloperidol, hydrocodone,
4-methoxy-amphetamine, metoprolol, mexiletine, oxycodone, paroxetine, phenformin, propafenone,
propoxyphene, risperidone, selegiline (deprenyl), sparteine,
tamoxifen, thioridazine, timolol, tricyclic antidepressants
paroxetine
Trang 4CYP Substrate Inducers Inhibitors
3A4
Acetaminophen, alfentanil, amiodarone, astemizole, cisapride, cocaine, cortisol, cyclosporine,
dapsone, diazepam, dihydroergotamine, dihydropyridines, diltiazem, erythromycin, ethinyl
estradiol, gestodene, indinavir, lidocaine, lovastatin, macrolides, methadone, miconazole, midazolam, mifepristone, nifedipine, paclitaxel, progesterone, quinidine, rapamycin, ritonavir, saquinavir, spironolactone, sulfamethoxazole, sufentanil,
tacrolimus, tamoxifen, terfenadine, testosterone, tetrahydrocannabinol, triazolam, troleandomycin, verapamil
Barbiturates, carbamazepine, glucocorticoids, pioglitazone, phenytoin, rifampin,
St John’s wort
Azamulin, clarithromycin, diltiazem,
erythromycin, fluconazole,
grapefruit juice (furanocoumarins),
itraconazole, ketoconazole, ritonavir,
troleandomycin
3A5 has similar substrate and inhibitor profiles, but except for a few drugs is
generally less active than CYP3A4
Trang 7CYP2C9
Trang 8In a recent study of 38,762 Medicare patients taking warfarin, researchers found that azole antifungals and all classes of antibiotics increased the risk of bleeding within two weeks, but
to different degrees (American Journal of Medicine, Feb 2012)
Trang 9Ví dụ về cảm ứng men gan
Rifampicin 600mg + Ketoconazol
200mg Ketoconazol + 600mg Rifampicin
200mg Ketoconazol
Trang 13CÂU HỎI
Trang 141 Thuốc (gắn với protein huyết tương/ dạng tự do)
sẽ được phân bố đến các mô, chuyển hóa, đào thải
2 Khi thuốc A làm thay đổi cấu trúc albumin làm
thuốc B không gắn được vào albumin nữa thì gọi
là (Ức chế tương tranh/ không tương tranh)
3 Khi thuốc A và thuốc B cùng gắn 1 protein, có sự
đẩy lẫn nhau ra khỏi protein huyết tương thì gọi là (Ức chế tương tranh/ không tương tranh)
Trang 15 Đặc điểm của thuốc bị ảnh hưởng nhiều do cạnh
tranh điểm gắn với protein huyết tương:
Phân bố nhiều ở ……
Vd………
Khả năng gắn protein HT……
Ái lực với protein HT……
Số điểm gắn với protein HT……
Là các………
Giới hạn trị liệu…………
Trang 16 Giả sử A và B có sự cạnh tranh điểm gắn tại
protein huyết tương A có ái lực cao hơn với
protein huyết tương so với B Vậy đa số trường hợp:
……….đẩy……… ra khỏi điểm gắn
………tỷ lệ thuốc tự do của…………
Tăng tác dụng, tăng độc tính của…………
Trang 17 Xác định chất gây tương tác, chất bị tương tác, cơ
chế, hậu quả của các cặp:
NSAIDs và SU
Diazepam và Valproic
Warfarin và phenylbutazon
Trang 18 Warfarin S hay R có tác dụng mạnh hơn ?
Phenylbutazon ảnh hưởng lên sự chuyển hóa của
Warfarin S ? Vậy nồng độ Warfarin S tăng hay
giảm?
Phenylbutazon hay warfarin có ái lực cao hơn vối
protein huyết tương? Vậy thuốc nào đẩy thuốc
nào? Tỷ lệ thuốc tự do của thuốc nào tăng rõ rệt?
Biết warfarin là thuốc chống đông Vậy phối hợp 2
thuốc này bệnh nhân có nguy cơ bị gì?
Trang 19 NSAIDs và SU
NSAIDs có ái lực ……….với protein huyết
tương so với SU ……… đẩy SU ra khỏi
điểm gắn với protein huyết tương, làm ……….ttỷ lệ
SU tự do
SU là thuốc trị đái tháo đường, vậy bệnh nhân này
có nguy cơ bị………
Trang 20TƯƠNG TÁC XẢY RA Ở MÔ
Quinidin – Digoxin:
Quinidine significantly increases serum digoxin
levels in more than 90% of patients
Quinidine inhibition of the P-glycoprotein-mediated
intestinal efflux and/or renal tubular secretion of
digoxin
Trang 211 Quá trình chuyển hóa thường chuyển một chất
5 …….có thể cảm ứng enzyme chỉ sau vài liều
6 Ức chế enzyme gan thường xảy ra………
Trang 22Các thuốc cảm ứng/ ức chế enzyme quan trọng
Trang 23 Quá trình chuyển hóa Diazepam tạo thành… có T½
dài hơn hoạt tính gây ngủ kéo dài hơn
Ức chế enzyme gan xảy ra khi 2 thuốc cùng được
enzyme chuyển hóa, thuốc nào có ái lực với enzym
……….sẽ cạnh tranh với thuốc còn lại.
A và B cùng chuyển hóa bởi 1 enzyme gọi là: …
A gắn lên, khóa enzyme lại, làm enzyme không
chuyển hóa được B gọi là:……….
Trang 24A là chất ức chế enzyme gan B nhờ enzyme gan
chuyển hóa thành C Như vậy khi dùng chung A với B thì gây……… chuyển hóa B, …………nồng độ B,
………… nồng độ C
o Nếu C có hoạt tính: do……nồng độ C nên gây
………tác dụng điều trị
o Nêu C không có hoạt tính: do…………nồng độ B
nên nguy cơ……… tác dụng phụ
Trang 25A là chất cảm ứng enzyme gan B nhờ enzyme gan chuyển hóa thành C Như vậy khi dùng chung A với B thì gây……… chuyển hóa B, …………nồng độ B,
………… nồng độ C
o Nếu C có hoạt tính, và gây tác dụng phụ:
do……nồng độ C nên gây ………tác dụng
phụ
o Nêu C không có hoạt tính: do…………nồng độ B
nên nguy cơ……… tác dụng điều trị
Trang 261 Một thuốc gây ức chế hay cảm ứng CYP nào thì
nguy cơ gây tương tác thuốc cao nhất? Tại sao?
2 Warfarin R và S, loại nào có hoạt tính cao hơn?
3 Warfarin R chuyển hóa nhờ CYP mấy?
4 Warfarin S chuyển hóa nhờ CYP mấy?
5 Thuốc gây cảm ứng/ ức chế CYP nào thì có nguy
cơ ảnh hưởng đến hoạt tính Warfarin rõ nhất?
6 Biết warfarin là chất chống đông Khi phối hợp
warfarin với các kháng nấm azol thì gây nguy
cơ……….nồng độ warfarin, bệnh nhân bị………
Trang 27In a recent study of 38,762 Medicare patients taking warfarin, researchers found that azole antifungals and all classes of antibiotics increased the risk of bleeding within two weeks, but
to different degrees (American Journal of Medicine, Feb 2012)
Trang 28Rifampicin – Ketoconazol
Chất gây tương tác:
Chất bị tương tác:
Cơ chế: Rifampicin gây…………enzyme gan, làm
…….sự chuyển hóa Ketoconazol, gây ………nồng độ ketoconazole trong máu
Hậu quả:…………hiệu quả điều trị của……
Trang 29Phenobarbital – Nifedipin
Chất gây tương tác:
Chất bị tương tác:
Cơ chế: Phenobarbital gây…………enzyme gan, làm
…….sự chuyển hóa Nifedipin, gây ………nồng độ
Nifedipin trong máu
Hậu quả: …………hiệu quả điều trị của……
Nifedipin là thuốc trị tăng huyết áp, vậy bệnh nhân này
có nguy cơ………… Giải quyết bằng cách theo dõi
để……… liều Nifedipin
Trang 30 Griseofulvin – thuốc ngừa thai
Chất gây tương tác:
Chất bị tương tác:
Cơ chế: Griseofulvin gây…………enzyme gan, làm
…….sự chuyển hóa thuốc ngừa thai, gây
………nồng độ thuốc ngừa thai trong máu
Hậu quả: …………hiệu quả điều trị của………Bệnh
nhân có nguy cơ………
Giải quyết:………
Trang 31 Rifampicin – cyclosporin
Chất gây tương tác:
Chất bị tương tác:
Cơ chế: Rifampicin gây…………enzyme gan, làm
…….sự chuyển hóa cyclosporin, gây ………nồng độ cyclosporin trong máu
Hậu quả: …………hiệu quả điều trị Biết cyclosporine
là thuốc chống thải ghép Vậy bệnh nhân này có nguy
cơ bị………
Trang 32 Phenobarbital chuyển hóa nhờ enzyme gan.
Sau khi sử dụng phenobarbital khoảng 2 – 3 tuần,
hiện tượng………enzyme gan sẽ xuất hiện rõ, làm……….chuyển hóa phenobarbital,
……… nồng độ phenobarbital, t1/2 của
phenobarbital…… Lúc này, muốn đạt hiệu quả
điều trị cần………… liều, phenobarbital
Trang 33 Codein chuyển hóa nhờ………thành Morphin
Morphin có hoạt tính giảm đau…… so với codein
Nếu một thuốc gây cảm ứng CYP………thì
làm………sự chuyển hóa codein thành morphin, nồng độ morphin………., gây……….tác dụng giảm đau
Vitamin D (calciferol) chuyển hóa qua gan tạo
thành………, tiếp tục chuyển hóa qua thận tạo
thành……….là chất có hoạt tính sinh học
Trang 34Dihydroergotamin – Macrolid
Chất gây tương tác:
Chất bị tương tác:
Cơ chế: Macrolid gây…………enzyme gan, làm
…….sự chuyển hóa Dihydroergotamin , gây
………nồng độ Dihydroergotamin trong máu
Hậu quả: Dihydroergotamin là thuốc gây co mạch
Khi nồng độ……… tăng quá cao, gây………quá mức, máu không đến các đầu tay chân được, dẫn đến………
Trang 35 Erythromycin – theophylline
Chất gây tương tác:
Chất bị tương tác:
Cơ chế: Erythromycin gây…………enzyme gan, làm
…….sự chuyển hóa theophylline , gây ………nồng độ theophylline trong máu
Hậu quả: Theophyllin là thuốc trị hen suyễn, có tác
dụng phụ là kích thích thần kinh, tăng nhịp tim Khi nồng độ theophylline tăng quá cao,
gây………
Trang 36 Một số kháng sinh macrolid (có đuôi-mycin), một số
thuốc kháng nấm có đuôi azol + Terfenadin, Astemizol
Chất gây tương tác:
Chất bị tương tác:
Cơ chế: mycin, azol gây…………enzyme gan, làm
…….sự chuyển hóa Terfenadin, Astemizol, gây
………nồng độ Terfenadin, Astemizol.
Hậu quả: …………tác dụng phụ kéo dài khoảng QT,
loạn nhịp, xoắn đỉnh của Terfenadin, Astemizol có tác dụng phụ là kéo dài QT, loạn nhịp, xoắn đỉnh
Trang 37 Chloramphenicol - phenytoin
Chất gây tương tác:
Chất bị tương tác:
Cơ chế: Chloramphenicol gây…………enzyme gan,
làm …….sự chuyển hóa phenytoin, gây ………nồng
độ phenytoin trong máu
Hậu quả: ………….tác dụng phụ rung giật nhãn cầu của
phenytoin
Giải quyết:
Đổi thuốc hoặc ……….liều phenytoin
Trang 38 Sau khi thuốc hấp thu, sẽ theo tính mạch cửa về… , sau
đó mới về vòng tuần hoàn chung
Hiện tượng thuốc bị chuyển hóa một phần trước khi vào
vòng tuần hoàn chung gọi là…………
Hệ số ly trích là:………
Trang 39 Một số thuốc như Imipramin, Hydralazin, Morphine,
Propranolol bị ly trích nhiều ở gan, sẽ có hiệu ứng vượt qua lần đầu rõ rệt, nên sinh khả dụng thường …(cao hay thấp)
Khi phối hợp các thuốc trên với một thuốc ức chế enzyme
gan như cimetidine, sẽ làm………sự chuyển hóa ở gan, gây ………tỷ lệ thuốc nguyên vẹn vào tuần hoàn
chung, ……… sinh khả dụng
Trang 40 Statin là thuốc trị tăng lipid huyết Statin gây tác
dụng phụ là độc gan, tiêu cơ vân, đau cơ
………… chuyển hóa qua CYP 3A4
……… glucuronic hóa rồi thải ra ngoài
Rosuvastatin chuyển hóa qua………
Biết clarithromycin ức chế CYP 3A4, vậy khi
clarithromycin dùng chung với………… sẽ làm tăng nồng độ các thuốc này, gây tăng tác dụng phụ
Trang 41 Trong thức ăn và dược liệu, 2 loại thực phẩm/
thuốc thường gây nguy cơ tương tác thuốc là:
St John's Wort gây………enzyme gan,
Grapefruit (bưởi chùm) gây………enzyme gan
Trang 421 2 đường đào thải thuốc chủ yếu ?
2 3 quá trình xảy ra khi đào thải thuốc ở thận ?
3 Dạng thuốc tự do hay gắn protein sẽ được lọc qua
cầu thận?
4 Tái hấp thu thụ động phụ thuộc các yếu tố nào ?
Trang 431 Nếu 1 thuốc bị đẩy ra khỏi điểm gắn với protein
huyết tương, tỷ lệ thuốc tự do sẽ……., nguy cơ
Trang 441 Đang ngộ độc một thuốc có tính
……….(barbiturate, sulfamid), ta cần cho bệnh
nhân dùng 1 thuốc có tính…… , ví dụ như……., vậy sẽ làm………nước tiểu, chuyển barbiturate, sulfamid về dạng …., khó tái hấp thu và bị thải trừ
ra ngoài
2 Đang ngộ độc một thuốc có tính ……….(cloroquin,
quinin), ta cho bệnh nhân dùng 1 thuốc có
tính…… , ví dụ như T.H.A.M, NH4Cl vậy sẽ
làm………nước tiểu, chuyển cloroquin, quinin về dạng …., khó tái hấp thu và bị thải trừ ra ngoài
Trang 451 Tương tác do ảnh hưởng lên quá trình
…… ở thận gồm có:
o Probenecid vs Penicillin, Cephalosporin,
PAS, Indomethacin, A.Nalidixic, Dapson
o Quinidin – Digoxin
o Methotrexat + aspirin/salicylat/NSAID
o Phenylbutazon + Gliclazid/Tolbutamid
Trang 48Tương tác thông qua thay đổi lưu lượng thận
Cơ thể có chất prostaglandin làm giãn mạch
gây……….lưu lượng máu tại thận
Các Nsaid ức chế sản xuất Prostaglandin
Vậy NSAIDs làm…….lưu lượng máu tới
thận, …….đào thải thuốc dùng kèm
Ví dụ: phối hợp Indomethacin (một NSAIDs)
với Lithium … nồng độ lithium trong máu
Trang 49Các yếu tố ảnh hưởng đến tương tác
Thuốc lá
Thuốc lá – Estrogen: nguy cơ tim mạch, đột quị, nhồi máu cơ
tim, huyết khối ……… khi người nghiện thuốc lá dùng thuốc ngừa thai
Thuốc lá – Theophyllin: thuốc lá làm ……….chuyển hóa
theophyllin ở gan ………… nồng độ theophyllin
Trang 50DƯỢC ĐỘNG HỌC VÀ TUỔI TÁC
Trang 51CÂU HỎI
Trang 52 Nguyên tắc chung: ở trẻ em, đa số các cơ quan ở
trẻ đều chưa hoàn chỉnh
Sự hấp thu qua da………
Sự thấm thuốc qua hàng rào máu não………
Sự tiết acid dạ dày…….làm pH……
Nhu động dạ dày…… , làm thời gian lưu ở dạ
dày…………
Trang 53SỰ HẤP THU Ở TRẺ EM
phenobarbital, rifampicin
Trang 54 Nếu dùng đường tiêm, ưu tiên dùng đường ….
Tỷ lệ nước … , tỷ lệ mỡ……
Một số thuốc thân dầu (diazepam) …… Vd
Trang 55 Tỷ lệ albumin
Còn tồn tại “Albumin bào thai”, khả năng gắn kết …
Bilirubin và acid béo ở nồng độ …→ cạnh tranh
điểm gắn
→ …… gắn kết với protein huyết tương, tỷ lệ tự
do… , có thể xảy ra độc tính
Vd: Sulfamid đẩy bilirubin khỏi protein HT → Tăng
Cbilirubin tự do → vàng da nhân não
Trang 56 Nguyên tắc chung: đa số các cơ quan ở trẻ đều
chưa hoàn chỉnh
Lưu lượng máu đến gan ……
Khả năng bắt giữ/tế bào gan……
Hoạt tính enzym gan ……
Sự bài tiết mật …………
Sự biến đổi sinh học ở gan……
→ các phản ứng pha 1, pha 2 đều giảm
Độ thanh lọc giảm
→ nồng độ thuốc và T1/2 thường……
Trang 57SỰ CHUYỂN HÓA Ở TRẺ EM
Ở trẻ sơ sinh: Theophyllin
Chuyển hóa qua trung gian cytochrome P450 yếu → kéo dài thời gian bán thải
Hoạt tính N-methylase và N-methyltransferase tăng nên tạo cafein nhiều hơn
Trang 58SỰ CHUYỂN HÓA Ở TRẺ EM
Trang 59 Nhiều thuốc như morphin, chloramphenicol,
bilirubin được glucuronic hóa nhờ enzyme
Glucurosyl transferase
Trẻ em hoạt tính enzyme gan yếu
Khi dùng chloramphenicol, do… khả năng glucuro
hợp dẫn đến tích lũy cloramphenicol GRAY
BABY SYNDROME (hội chứng xám)
Trang 60NGƯỜI CAO TUỔI
Trang 61 Nguyên tắc: Người cao tuổi đa số cơ quan đều
giảm chức năng
Tiết acid… ,pH dạ dày ……
Lưu lượng máu ở ruột ………
Cơ chế làm rỗng dạ dày và nhu động ruột …
Sinh khả dụng (F%) ít thay đổi nhưng vận tốc
hấp thu thường bị …………
Trang 62SỰ HẤP THU
Thuốc có mức hấp thu cao hơn người trẻ
Do pH dạ dày cao hơn: L-dopa, digoxin,
erythromycin, ampicillin,…
Do sự giảm biến đổi sinh học ở gan:
• Propranolol PO liều duy nhất có F% từ 20 –30% ở người trẻ, tăng đến 90% ở người cao tuổi
Trang 63SỰ HẤP THU
Sự hấp thu (slượng và vận tốc) không khác biệt
giữa lớn tuổi và trẻ tuổi:
Paracetamol
Sulfamid
Indomethacin
Trang 64 Nguyên tắc: Người cao tuổi đa số cơ quan đều
giảm chức năng
Giảm nhẹ gắn kết với protein huyết tương
Giảm lưu lượng máu ở cơ quan và mô
khối lượng mỡ, lượng cơ và nước toàn phần
→ Tăng V với các chất thân dầu (diazepam, lidocain), Giảm V với các chất thân nước (antipyrin, digoxin)
Trang 65 Nguyên tắc: Người cao tuổi đa số cơ quan đều
giảm chức năng
ClCr ở người cao tuổi giảm
Biến đổi sinh học ở gan … (do QH và Cli đều …)
T1/2 bị ………
C thuốc thường ……… người trẻ tuổi
Trang 66CÂU HỎI
Trang 67 Tại sao tình trạng béo phì lại gây thay đổi dược
động học của thuốc ?
Công thức tính BMI ?
Bảng phân loại WPRO ?
Béo phì có ảnh hưởng nhiều lên giai đoạn hấp thu
không ?