- Nêu đợc các biện pháp cải tạo và hớng sử dụng đất mặn.. TRONG TÂM: Cải tạo và sử dụng đất mặn, đất phốn.. GV: Ghi nhận, nhận xột phần nào phự hợp, chưa phự hợp, kết luận và tớch hợp mụ
Trang 1và sử dụng đất đất mặn, đất phèn
( 2 tiết )
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1/ Kiến thức: Sau khi học xong bài , HS phải:
- Nêu đợc nguyên nhân hình thành, đặc điểm của đất mặn
- Nêu đợc các biện pháp cải tạo và hớng sử dụng đất mặn
2/ Kĩ năng:Rèn luyện kĩ năng nhận xét, phân tích so sánh, liên hệ thực tế đa ra
giải pháp phù hợp
3/ Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng.
4 Những năng lực cú thể hướng tới:
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tỏc
- Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo
- Năng lực ngụn ngữ
- Năng lực tỡm hiểu tự nhiờn
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1/ Chuẩn bị của giỏo viờn:
- Nghiên cứu SGK Đọc phần thông tin bổ sung trong SGV
- Video về ảnh hưởng của đất mặn đến cõy trồng
2/ Chuẩn bị của học sinh:
- Nghiên cứu SGK Su tầm 1 số tranh ảnh, tài liệu có liên quan tới nội dung bài
III TRONG TÂM: Cải tạo và sử dụng đất mặn, đất phốn.
Iv Tiến trình bài dạy:
1 Hoạt động khởi động: 4 phỳt
GV:Cho hoc sinh xem video về ảnh hưởng của đất mặn đến cõy trồng Sau đú gv gọi học sinh nhận xột về nội dung
HS: Kờnh dẫn nước khụ cạn, đất đai nứt nẻ, trờn đồng ruộng khụng cú màu của
sự sống, lỳa khụng lờn được hạt do thiếu nước ngọt, khụng thu hoạch được do thiếu nước ngọt
GV: Kết luận và dẫn vào bài
2 Ho t đ ng hỡnh th nh ki n th c: 35 phỳt ạt động hỡnh thành kiến thức: 35 phỳt ộng hỡnh thành kiến thức: 35 phỳt ành kiến thức: 35 phỳt ến thức: 35 phỳt ức: 35 phỳt
Trang 2phỳt
10
phỳt
GV: Phõn nhúm học sinh thảo luận
cỏc nội dung:
- Thế nào là đất mặn?
- Nguyờn nhõn hỡnh thành đất mặn?
- Đất mặn thường hỡnh thành ở vựng
nào?
- Liờn hệ thực tế một số tỉnh, huyện
đất bị nhiễm mặn?
HS: Đại diện nhúm bỏo cỏo, cú liờn
hệ thực tế, cỏc nhúm khỏc nhận xột
và đặt cõu hỏi, nhúm lờn bỏo cỏo giải
thớch
GV: Ghi nhận, nhận xột phần nào
phự hợp, chưa phự hợp, kết luận và
tớch hợp mụi trường (mựa khụ, muối
hũa tan theo cỏc mao quản dẫn lờn
làm đất nhiễm mặn, mà nguyờn nhõn
chớnh là do BĐKH)
GV: cho hs thảo luận nhúm 2 hs hoàn
thành phiếu học tập nhanh
Hoaứn thaứnh phieỏu ẹaởc ủieồm, tớnh chất Thaứnh phaàn cụ giụựi:……
Chứa nhiều muối:
Phản ứng: ………….
Hoaùt ủoọng vi sinh vaọt:
GV: Gọi đại diện nhúm bỏo cỏo, cỏc
nhúm khỏc nghe và hỏi những phần
chưa rừ trong nụi dung, sau đú nhúm
bỏo cỏo giải thớch
GV: kết luận nội dung và phõn giải
thớch Gv vần đỏp
- Tỉ lệ sét nhiều sẽ gây nên đặc điểm
gì cho đất?
-Chứng minh đất cú phản ứng kiềm?
- Vỡ sao đất mặn thỡ hoạt động của VSV
đất lại yếu?
- Thành phần cơ giới là gỡ?
Bào 10: Biện phỏp cải tạo và
sử dụng đất mặn, đất phốn
I/ Cải tạo và sử dụng đất mặn:
1/ Nguyên nhân hình thành
- Đất mặn là loại đất có chứa nhiều Na+ hấp phụ trên bề mặt keo đất và trongdung dịch đất
- Nguyờn nhân chớnh hình thành đất mặn ở nớc ta:
+ Nớc biển + Nớc ngầm:
- Phân bố: vùng đồng bằng ven biển
2/ Đặc điểm, tính chất của đất mặn:
-Thành phần cơ giới nặng tỉ lệ sét 50%-60%
- Chức nhiều muối tan NaCl,
Na2SO4
- Đất trung tính hoặc kiềm yếu
- Hoạt động của VSV yếu
3/ Biện pháp cải tạo và sử dụng
a/ Cải tạo:
- Biện pháp thuỷ lợi: Đắp đờ ngăn nước biển, xõy dựng hệ thống mương mỏng, tưới tiờu
Trang 3phỳt
hấp thụ nớc và chất dinh dưỡng của
rễ cây
GV: Cho hs quan sỏt hỡnh cỏc biện
phỏp cải tạo, chỉ rừ những biện phỏp
cải tạo ?
GV: Biện phỏp thủy lợi cú tỏc dụng
gỡ?
HS: Đắp đờ ngăn nước biển, xõy
dựng hệ thống mương mỏng, tưới
tiờu hợp lớ
GV: Qua phơng trình trao đổi ion
trong SGK cho biết bón vôi có tác
dụng gì?
HS: Đẩy Na+ ra khỏi keo đất
GV: Bổ sung chất hữu cơ cho đất
bằng cách nào?
HS: Bún phõn chuồng, phõn xanh
Sau khi rửa mặn và cung cấp chất hữu
cơ cho đất thì cha phải đất đã hết mặn
ngay do đó cần trồng các cây chịu
mặn để giảm Na+ trong đất sau đó
mới trồng các loại cây khác
GV:Trong các biện pháp nêu trên
biện pháp nào quan trọng nhất ?Vì
sao?
HS: Biện pháp thuỷ lợi vì biện pháp
này có tác dụng ngăn không cho đất
nhiễm mặn thêm
GV: gọi đại diện nhúm bỏo cỏo phần
đó chuẩn bị
HS: Đại diện nhúm bỏo cỏo, cỏc
nhúm khỏc nghe và đặt cõu hỏi,
nhúm bỏo cỏo giải thớch
Hsbỏo cỏo làm rừ :
-Chúng ta có thể sử dụng đất mặn
theo những hớng nào?
-Liờn hệ thực tế trồng những loại
rừng ngập mặn nào?
- Bón vôi: đẩy Na+ ra khỏi keo
đất
- Tháo nớc rửa mặn
- Bổ sung chất hữu cơ nâng độ phì nhiêu
- Trồng cây chịu mặn
b/ Sử dụng đất mặn:
- Đất mặn sau khi cải tạo có thể sử dụng để trồng lúa, trồng cói, có thể mở rộng diện tích nuôi trồng thuỷ sản
- Vùng đất mặn ngoài đê: trồng rừng để giữ đất và bảo vệ mụi trường
Trang 4GV: nhận xét nội dung và phần giải
thích các câu hỏi
GV vấn đáp:
- Tác dụng của việc trồng rừng ngoài
đê
-Trồng rừng: Cây đước, vẹt, mắm,
sú…
Tích hợp: chống BĐKH có thể trồng
rừng ven biển VD như trồng rừng
ngập mặn ven biển chống gió, chắn
sóng, trồng cây chắn cát, tạo ra bể
chứa khí nhà kính (cacbonnic…)
4 Hoạt động luyện tập :5 phút
Câu 1: Trong các biện pháp cải tạo đất mặn, biện pháp nào không phù hợp?
A Đắp đê biển, xây dựng hệ thống mương máng tưới tiêu hợp lí
B Lên liếp hạ thấp mương tiêu mặn.
C Bón vôi
D Rửa mặn
Câu 2: Bón vôi cho đất mặn có tác dụng
A Giúp giải phóng cation Na+ thuận lợi cho rửa mặn.
B Tăng độ phì nhiêu cho đất
C Giúp trao đổi cation Na+ và tạo kết tủa
D Giảm độ chua của đất.
Câu 3: Loại đất chứa nhiều muối nào sau đây thì mặn ?
A Na2SO4 B BaSO4 C CaSO4 D PbSO4
Câu 4: Trồng cây nào sau đây thích nghi với đất mặn ?
A Ngô B Lúa C Đậu D Cói
5 Hoạt động vận dụng, mở rộng: 1 phút
- So sánh sự khác nhau của 2 sơ đồ bón vôi cải tạo đất mặn và đất phèn?
- Tim hiểu nguyên nhân hình thành ở một số nơi đất nhiễm mặn?
Trang 5 Rút kinh nghiệm:
- Chuẩn bị nội dung: biện pháp cải tạo và sử dụng đất phèn Trong đó phần II.1( phương pháp báo cáo), phần II.2 (Thảo luận ), phần II.3 (phương pháp thảo luận nhóm, báo cáo)
- Chuẩn bị nội dung: biện pháp cải tạo và sử dụng đất phèn Trong đó phần II.1( phương pháp báo cáo), phần II.2 (Thảo luận ), phần II.3 (phương pháp thảo luận nhóm, báo cáo)