1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOAN 8 DAI SO BT TUAN 23

5 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 490,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý : + Thông thường bài toán hỏi gì thì tôi gọi cái đó là ẩn.. Hỏi quãng đường thì gọi quãng đường là ẩn, hỏi số học sinh của lớp 8A thì gọi số học sinh của lớp 8A là ẩn.. Hỏi số viên

Trang 1

PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 23 – TOÁN 8 CHỦ ĐỀ : GIẢI PHƯƠNG TRÌNH - CHỨA ẨN MỞ MẪU

Bài toán 1: Giải các phương trình sau

1) x 9 15 3x 6) 2x 3 5x 4 x 3

2) 2530x  x 19 7)     2

2 x 3 5x  1 5x

3) 102 4 3x    4 8) x x 2 x x 3

4) 2x 3 5x 9 9) 10x 3 5x4x 12

5) 11x42 2x 100 9x   22 10) 5x    4  2 44 (24 2x) 

Bài toán 2: Giải các phương trình sau

1) 3x 2 3x 1 5 2x

6) x x 1 2x 1

2) x 3 6 1 2x

7) 3 x 3 4x 10,5 3 x 1 

6

3) 2 x 3 5 13 x

     

5

4) 2x 3 5 4x

9) x 1 3 2x 1  2x 3 x 1  7 12x

5) 5x 3 1 2x

10) 2x 1 5x 2 x 13

Bài toán 3: Giải các phương trình sau

1)  x 5 3 x    0 6)  2 

2) x 2 x 7 x 0 7)    2   

3) 4x 10 24 5x    0 8) x 1 x  5   3x 8 0

4) 2x5 3x 2 0 9) x 1 x  2 x   3 0

5) 2x 1 3x 1     0 10) x 1 2x5 9 3x   0

Bài toán 4: Giải các phương trình sau

Trang 2

1) x6 3x 1      x 6 0 11)    2

x4 5x9 x 160 2) 4x 1 x   3 x3 5x  2 12)    2

x2 34x x 4x4

3)    2   2   

x6 3x 1 x 360 4) x 1 5x   3 3x8 x 1   14) x3 x  5 x3 3x 4 0

2x 1 4x6  2x 1 x 12 15) 4x 1 x   3 x3 5x 2 0

3x 1  2x 3x 1  0 16)    2   3 

x 1 x 5x 2  x   1 0 7) 3 x 1 2x 1     5 x8 x 1   17) x3x2   x 1 0

8) 2 3x x 11   3x2 2 5x   18) x3x2   x 1 0

9) 3x 25x 15  35 5x   3 0 19) x35x2   x 5 0

10)    2 

x 1 x x 1

Bài toán 5: Giải các phương trình sau

1) 7x 7 2

 

2) 2 3 7x  1

5

 

2 2

x 1 x 1 x 1

x 1 x 1 x 1

   15) 5x 13 3 5x2 1 5x4x 3

x 1x 1

x 2x 2 x 4

2

2

9) x 1 21

 

Trang 3

10)  

2

Bài toán 6: Giải các phương trình sau

1) 2x2 5x 3 0 11)  2

x5 16 0 2) x2 4x 3 0 12)  2

x4 25 0

25 3 x  0 4) x2 3x 2 0 14)   2 2

x3  x 1  0 5)  x2 5x 6 0 15)  2  2

3x7 4 x 1  0 6) 4x2 12x 5 0 16)   2 2

7x4  2x 1  0 7) 4x2 4x 3 0 17)  2     2   

8) x2 3x 2 0 18) x325x0

CHỦ ĐỀ : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Bước 1: Lập phương trình.

- Chọn ẩn số và đặt điều kiện cho ẩn số

Lưu ý :

+ Thông thường bài toán hỏi gì thì tôi gọi cái đó là ẩn Hỏi quãng đường thì gọi quãng đường là ẩn, hỏi số học sinh của lớp 8A thì gọi số học sinh của lớp 8A là ẩn Hỏi số viên bi thì gọi số viên bi là ẩn

+ Đặt điều kiện cho ẩn Vì dụ : quãng đường thì phải DƯƠNG nên nhiều bạn đặt x thuộc Z mà quên rằng quãng đường có thể là 45,6km chẳng hạn thì x thuộc Z sẽ sai, nên x phải lớn hơn 0

+ Nếu hỏi số học sinh thì số học sinh không thể nào là số thập phân được nên bắt buộc x phải thuộc N*

+ Nên khi đặt điều kiện cho ẩn nên quy về thực tế sẽ dễ đưa ra điều kiên hơn (cái này nên đăng kí học lớp của Thầy Quyền sẽ dễ dàng hiểu hơn ahihi)

Trang 4

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn số và các đại lượng đã biết (lưu ý: đề bài không bao giờ cho thừa yếu tố, phải hiểu được rõ câu từ để biểu diễn đại lượng

- Lập phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng

Bước 2 : Giải phương trình Khi đã làm quen các dạng bài tập giải phương trình rồi thì tới đoạn này ngon rồi

Bước 3 : Trả lời : Kiểm tra nghiệm tìm được có thỏa mãn điều kiện đề bài không rồi kết luân bài toán

Vì dụ : Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên ít thời gian ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính độ dài

quãng đường AB

Phân tích bài toán này:

- Hỏi quãng đường nên sẽ gọi x là độ dài quãng đường

- Nên tóm tắt bài toán ra để dễ dàng hiểu hơn x (km) là quãng đường, vận tốc (km/h) nên thời gian phải đổi ra giờ > đổi 20 phút = 1/3 giờ

- Đi vận tốc nhanh > phải đi ít thời gian hơn rồi nên :

Thời gian đi (30km/h) + 1/3 giờ = thời gian đi (25km/h)

Nên bài toán sẽ được trình bài như sau :

Giải

Bước 1 : Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB (x > 0)

- Thời gian mà người đi từ A đến B với vấn tốc 25km/h là : x

25 (h)

- Thời gian mà người đó đi từ B và A với vận tốc 30km/h là :30x (h)

- Vì thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút = 1/3 giờ nên ta có phương trình sau :

x

30 +

1

3 =

x

25

GPT : x = 50 (thỏa mãn)

Vậy độ dài quãng đường AB là 50 (km)

Trang 5

Bài toán 1 : Một ca - nô xuôi dòng từ A đến B hết 1 giờ 20 phút và ngược dòng từ

B về A hết 2 giờ Biết vận tốc dòng nước là 3km/h Tính vấn riêng của cano?

Đ/S : Vxuôi = Vcano + Vnước ; Vngược = Vcano - Vnước. Vcano = 15km/h

Bài toán 2 : Một ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48km/h Sau khi đi được 1 giờ thì xe hỏng phải dừng lại 15 phút Do đó để đến B đúng giờ dự định ô tô phải tăng vận tốc thêm 6km/h Tính quãng đường AB

Đ/S : 540km

Bài toán 3 : Một người dự định đi từ A đến B trong một thời gian quy định với vận tốc 10km/h Sau khi đi được nửa quãng đường người đó nghỉ 30 phút nên để đến B đúng dự định người đó tăng vận tốc lên 15km/h Tính độ dài quãng đường

AB

Đ/S : 30km

Bài toán 4 : Hai cano cùng khởi hành từ A đến B Cano thứ nhất chạy với vận tốc 20km/h, cano thứ 2 chạy với vận tốc 24km/h.Trên đường đi cano thứ 2 dừng 40 phút sau đó tiếp tục chạy Tính chiều dài quãng đường AB biết hai cano đến B cùng lúc

Đ/S : 80km

Bài toán 5 : Hai điểm cách nhau 56km Lúc 6h45 phút một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 10km/h Sau đó 2h một người đi xe đạp từ B đến A với vận tốc 14km/h Hỏi đến mấy giờ hai người gặp nhau và điểm gặp nhau cách A bao nhiêu km?

Đ/S : 10km

HẸN GẶP CÁC EM Ở BÀI TẬP TUẦN TỚI

Việc khó hôm nay là việc dễ của ngày mai Nếu bạn chỉ chọn những việc đơn giản thì bạn sẽ gặp những việc khó khăn Nhưng nếu bạn chọn những việc khó khăn bạn

sẽ gặp những việc đơn giản

Ngày đăng: 25/11/2018, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w