1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toan 8 (đại số)

17 890 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng toán 8 (đại số)
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Văn Lương
Trường học Trường THCS An Bình
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố An Bình
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa : Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được ký hiệu là CDAB ?2 Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A’B’, C’D’..

Trang 1

Tuần 21

Tiết 37

Ngày soạn: 19/ 01/2008

CHƯƠNG III - TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1: ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC

I/ MỤC TIÊU

 Học sinh hiểu được khái niệm tỉ số hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ

 Học sinh hiểu định lý Thales, biết áp dụng định lý Thales để tính độ dài các đoạn thẳng

II/ CHUẨN BỊ :

Gv: SGK, thước vẽ đoạn thẳng.

Hs: sgk, tập viết đồ dùng học tập

III/ QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1/ Ổn định lớp

2/ Bài mới

Hoạt động 1 :

?1 Học sinh nhắc lại khái niệm tỉ số của hai số (đã được

học ở lớp 6)

Cho AB = 3cm; CD = 5cm; ?

CD

AB = (Học sinh điền vào phần ?)

EF = 4dm; MN =7cm; ?

MN

EF =

→ Giáo viên đưa ra khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng

Ví dụ : AB = 3m = 300cm; CD = 4m = 400cm

4

3 m

4

m

3

CD

AB

=

= hay CDAB =400300cmcm =43

Chú ý : Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào

cách chọn đơn vị đo

1/ Tỉ số của hai đoạn thẳng.

Định nghĩa : Tỉ số của hai đoạn

thẳng là tỉ số độ dài của chúng (theo cùng một đơn vị đo)

Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD được ký hiệu là CDAB

?2 Cho bốn đoạn

thẳng AB, CD,

A’B’, C’D’

So sánh các

tỉ số :

CD

AB

và '' ''

D C

B A

Rút ra kết luận

2/ Đoạn thẳng tỉ lệ Định nghĩa : Hai đoạn thẳng AB và

CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ thức :

' D ' C

' B ' A CD

AB = hay AAB'B' =CCD'D'

Hoạt động 2

?3 Cho ∆ ABC, đường thẳng a // BC cắt AB

và AC tại B’, C’

Vẽ hình 3 SGK trang 57 (giả sử về những

đường thẳng song song cách đều)

Học sinh nhắc lại định lý về đường thẳng

song song và cách đều

3/ Định lý Talet trong tam giác.

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định

ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng

tỉ lệ

Trang 2

-Các đoạn thẳng liên tiếp trên cạnh AB thì

như thế nào? (bằng nhau)

-Các đoạn thẳng liên tiếp trên cạnh AC thì

như thế nào?

-Lấy mỗi đoạn chắn làm đơn vị đo độ dài các

đoạn thẳng trên mỗi cạnh rồi tính từng tỉ số

Cụ thể :

8

5

AB

'

AB = ; ACAC' =85 Vậy : ABAB' =ACAC'

3

5 ' CC

' AC

;

3

5

'

BB

'

AB

=

' CC

' AC B

' B

' AB

=

8

3 AC

' CC

;

8

3

AB

'

BB = = Vậy BBAB' =CCAC'

?4

a/ Do a // BC, theo định ký Talet ta có :

EC

AE

DB

AD

= hay

10

x 5

3

= Suy ra:

3 2

5

10

.

3

b/ Do DE // BA (cùng vuông góc AC)

Theo định lý Talet ta có :

y

4 5 , 3 5

5 hay

CA

CE

CB

CD

=

=

Suy ra : y = 6 , 8

5

4 5 ,

GT B’C’ // BC

KL ABAB' =ACAC'

' CC

' AC B

' B

'

AB =

AC

' CC AB

'

BB =

Làm ví dụ trang 58

Hoạt động 3

Chú ý đổi đơn vị Bài 1 trang 58

a/ CDAB =155cmcm =31 b/ GHEF =16048cmcm =103 c/

1

5 cm 24

cm 120 MN

PQ

=

=

Bài 2 trang 59

4

12 3 4

CD 3 AB 4

3 GD

AB

=

=

=

=

Bài 3 trang 59

AB = 5cm; A’B’ = 12cm;

12

5 CD 12

CD 5 ' B ' A

AB

=

=

5/ : Hướng dẫn học ở nhà

 Về nhà học bài

 Làm bài tập 4, 5 trang 59

 Chuẩn bị bài “Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet”

6/ Rút Kinh Nghiệm :

Tuần 21

Trang 3

Tiết 38

Ngày soạn: 18/ 01/2008

§2: ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET

I/ MỤC TIÊU

 Học sinh hiểu được định lý đảo của định lý Thales, biết áp dụng định lý đảo để chứng minh hai đường thẳng song song

 Học sinh biết áp dụng hệ quả của định lý Thales để tính độ dài các cạnh của tam giác

II/ CHUẨN BỊ

Gv: SGK, thước vẽ đoạn thẳng

Hs: SGK, đồ dùng học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Bài 4 trang 59

a/ Biết

' AB

' AC AB

AC AC

' AC AB

' AB

=

= Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta được :

ABAC ABAC'' ABAC ABAC'' =BC''BC ⇒ABAC'' =BC''BC ⇒CAC'C' =BAB'B'

=

=

b/ Biết ABAB' =ACAC' ⇒ACAB'' =ACAB Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta được :

ACAB'' ACAB ACAB ACAB'' =CCBB''⇒ACAB =CCBB'' ⇒CCAC' =BBAB'

=

=

Bài 5 trang 59

a/ Do MN // BC

NC

AN MB

AM

= hay x4 =8,55−5

8 , 2 5

4 5 , 3

b/ Do PQ // EF, theo định lý Talet ta có :

QF

DQ PE

DP

= hay 10x,5 =249−9

3 , 6 15

5 , 94 9 24

5 , 10 9

=

3/ Bài mới

Hoạt động 1 :

?1 Cho ∆ ABCcó

AB = 6cm; AC = 9cm

AC’= 3cm; AB’= 2cm

1)

3

1 cm 6

cm 2 AB

'

AB

=

=

ACAC' =93cmcm =31

Vậy AB' =AC'

1/ Định lý đảo của định lý Talet.

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

Trang 4

2) Do a // BC nên BC”//BC, theo định lý Talet ta có :

AC

AC

AB

AB ' ''

= hay

cm

3 6

9

2 AC

cm 9

AC cm

6

cm

=

=

=

3) Ta có AC’ = AC” = 3cm ⇒ C ' ≡ C "

Do đó hai đường thẳng BC’ và BC” trùng nhau

?2

a/ Ta có : ADDB =63 =21; ECAE =105 = 21

2

1 EC

AE

DB

AD

=

=

5

10 EA

7

14 FB

CF = =

2 FB

CF

EA

CE

=

=

b/ Tứ giác BDEF có DE // BF; EF // DB nên là hình

bình hành

c/ Ta có ADAB 336=13

+

= ; ACAE 5 510 =31

+

=

3

1 14 7

7

BC

DE

= +

BC

DE AC

AE AB

AD = = ⇒ ∆ và ∆ ABC có các

cạnh tương ứng tỉ lệ

GT ∆ ABC; B’∈AB

C’∈AC

AC

' AC AB

'

C C

AC B

' B

' AB

'

'

AC

CC AB

'

=

KL B’C’ // BC

Hoạt động 2

Chứng minh :

Aùp dụng định lý Talet vào tam giác ABC có

B’C’ // BC suy ra điều gì ?

- Vì B’C’// BC nên theo định lý Talet ta có :

AC

AC

AB

'

= (1)

- Aùp dụng định lý Talet vào tam giác ABC có C’D

// AB suy ra điều gì ?

- Từ C’ kẻ C’D // AB theo định lý Talet ta có :

AC

AC

BC

= (2)

Tứ giác B’C’DB là hình bình hành (vì có các cặp

cạnh đối song song)

Do đó B’C’ = BD (3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra :

BC

' C ' B AC

AC

AB

'

=

=

2/ Hệ quả của định lý Talet

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với hai cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

B’C’ // BC B’∈AB C’∈AC KL

BC

C ' B AC

AC AB

'

=

=

Chú ý : Hệ quả trên vẫn đúng cho các trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt hai đường thẳng chứa hai cạnh kia

Trang 5

a/ 2,6

b/ 3 , 47

15

7

c/ 5,25

Bài tập 6 trang 62

a/ Tam giác ABC có M ∈ AC, N∈BC và :

1

3 5

15 MA

CM

=

=

1

3 7

21 NB

NB

CN MA

CM

=

b/ Tam giác OAB có A’∈OA, B’∈OB và :

9

6 3

2 A ' A

' OA

=

=

9

6 5 , 4

3 ' NB

' OB

=

=

B ' B

' OB A ' A

' OA

=

Ta có A’B’ // AB (cmt)

và A’B’ // A”B” (có cặp góc so le trong bằng nhau)

⇒ AB // A”B”

4/ : Hướng dẫn học ở nhà

•Về nhà học bài

•Làm bài tập 7, 8 trang 62, 63

•Chuẩn bị các bài tập trang 63 để tiết tới luyện tập

5/ Rút Kinh Nghiệm :

Trang 6

Tuần 22

Tiết 39

Ngày soạn: 18 / 01/ 2008

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU

 Học sinh biết áp dụng định lý Thales và hệ quả của nó để tìm độ dài các cạnh của tam giác.

 Học sinh biết áp dụng định lý đảo của định lý Thales để chứng minh hai

đường thẳng song song.

II/ CHUẨN BỊ

Gv: SGK, thước vẽ đoạn thẳng

Hs: SGK, đồ dùng học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

 Phát biểu định lý đảo của định lý Thales Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

 Phát biểu hệ quả định lý Thales Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

 Sửa bài tập 7 trang 62

Hình a, biết MN // EF Áp dụng hệ quả của định lý Thales ta được :

EF

MN DE

5 , 9

300 5

, 9

8 ).

28 5 , 9 ( x x

8 28 5 , 9

5 ,

+

Hình b, biết A’B’// AB (cùng vuông góc với AA’)

Áp dụng hệ quả của định lý Thales ta được :

AB

' B ' A OA

' OA

3

2 , 4 6 x x

2 , 4 6

3

=

=

=

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông OAB ta được :

OB2 = OA2 + AB2

y2 = 62 + 8,42 = 36 + 70,56 = 105,56 Vậy y = 106 , 56

3/ Bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 9 trang 63

Gọi DE là khoảng cách từ điểm D đến cạnh AC

Gọi BF là khoảng cách từ điểm B đến cạnh AC

BF

//

DE

⇒ (vì cùng vuông góc với AC)

Áp dụng hệ quả ủa định lý Thales vào tam giác

ABC ta được :

DF

DE

AB

AD = hay 13,135 ,54,5 =DEDF

+ hay DFDE =43

Bài 10 trang 63

Tam giác ABH có B’H’// BC (do B’C’// BC)

Áp dụng định lý Talet ta được :

Trang 7

'

AH

AB

'

AB

Do B’C’// BC

Áp dụng hệ quả của định lý Talet ta được :

BC

'

C

'

B

AB

'

AB

= (2)

Từ (1) và (2)

BC

C B AH

AH ' ' '

=

3

1 ' C ' B AH 3

2 ABC

'

C

'

9

1 S

9

1 BC AH 2

1 9

1 BC 3

1 AH 3

1 2

1 ' C ' B '.

AH

2

1

Bài 11 trang 63

a/ Ta có MN // EF (cùng song song BC)

Tam giác ABH có MK // BH (do MN // BC)

Áp dụng hệ quả của định lý Talet ta được :

AH

AK AB

AM = (1)

Do MN // BC, áp dụng hệ quả của định lý Talet

ta được : AMAB =MNBC (2)

Từ (1) và (2) ⇒AHAK =MNBC hay MN 5 cm

15

MN 3

1

=

=

Tam giác ABH có EI // BH (do EF // BC)

Áp dụng hệ quả của định lý Talet ta được :

AH

AI AB

AE = (3)

Do EF // BC, áp dụng hệ quả của định lý Talet ta được :

BC

EF AB

AE = (4)

Từ (3) và (4) ⇒AHAI =BCEF hay EF 10 cm

15

EF 3

2

=

=

2

1

SABC = hay 270.2 = AH.15 ⇒ AH = 36 cm

3

36 ).

10 5 ( 2

1 KI ).

EF MN ( 2

1

4/ : Hướng dẫn học ở nhà

•Xem trước bài “Tính chất đường phân giác của một tam giác”

•Làm bài tập 12, 13 trang 64

5/ Rút Kinh Nghiệm :

Trang 8

Tuần 22

Tiết 40

Ngày soạn: 18/ 01/2008

§3: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA MỘT TAM GIÁC

I/ MỤC TIÊU.

 Học sinh hiểu được định lý về đường phân giác trong một tam giác

 Áp dụng định lý về đường phân giác trong một tam giác để giải bài tập

II/ CHUẨN BỊ

Gv: SGK, thước vẽ đoạn thẳng

Hs: SGK, đồ dùng học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

 Phát biểu định lý Talet, hệ quả, định lý đảo của định lý Talet

 Sửa bài 14 trang 64

(Xem hướng dẫn trang 65)

3/ Bài mới

?1 Yêu cầu hai học sinh lên bảng mỗi em vẽ một tam

giác với số đo như sau :

1) AB = 3cm 2) AB = 3cm

AC = 6cm AC = 6cm

 = 1000  = 600

Vẽ đường phân giác AD, trong mỗi trường hợp ta đều có

: ACAB = DCDB

?2

Chứng minh

Qua B vẽ đường thẳng

song song với AC, cắt

đường thẳng AD tại

điểm E

Ta có : Aˆ1 = Aˆ2(AD là phân giác)

2

1 Aˆ

Eˆ = (so le trong do BE // AC)

Vậy Aˆ1 = Eˆ1 suy ra ABE∆ là tam giác cân ở B nên :

BE = BA (1)

Áp dụng định lý Talet trong ∆ DAC, ta có :

DC

DB

AC

BE = (2)

Từ (1) và (2) ⇒ACAB =DCDB

1/ Định lý

Đường phân giác của một góc trong tam giác chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn thẳng đó

AD là phân giác  KL

DC

DB AC

AB

=

Chú ý : Định lý vẫn đúng với đường phân giác ngoài của tam giác

Áp dụng tính chất đường ?3

Trang 9

phân giác AD của tam

giác ABC ta ghi được tỉ

lệ thức nào ?

a/ Do AD là phân giác của tam giác ABC Ta có :

DC

DB AC

AB = hay yx =73,,55 =157

b/ Biết y = 5cm Ta có :

15

7 y

x

= hay x 515.7 37

15

7 5

?4 Do DH là phân giác của tam giác EFD Ta có :

HF

HE DF

5

3 5 , 8 HF HF

3 5 , 8

5

=

=

=

Vậy x = 5,1 + 3 = 8,1cm Bài 15 trang 67

a/ Do AD là phân giác của tam giác ABC Ta có :

DC

DB

AC

AB

= hay 74,,25 =3x,5

Vậy x = 5 , 6

5

,

4

5 , 3

.

2

,

7

=

b/ Do PQ là phân giác của tam giác MPN Ta có :

QN

QM

PN

PM

= hay 86,,72 =QMQN hay QN8,7 =QM6,2

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được :

6

5 15

5 , 12 15

MN 3

, 6 7 , 8

QM QN 3

,

6

QM

7

,

8

QN

=

=

= +

+

=

=

3 , 7 6

5 7 , 8 QN 6

5

7

,

8

QN

=

=

=

QM = MN – QN = 12,5 – 7,3 = 5,2

4/ : Hướng dẫn học ở nhà

 Về nhà học bài

 Chuẩn bị các bài tập 16 đến 21 trang 67, 68

5/ Rút Kinh Nghiệm :

Tuần 23

Tiết 41

Ngày soạn: 18/ 01/2008

Trang 10

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

 Biết vận dụng tính chất đường phân giác của tam giác vào giải bài tập

 Củng cố lại định lý Talet và định lý đảo của định lý Talet

II/ CHUẨN BỊ

Gv: SGK, thước vẽ đoạn thẳng

Hs: SGK, đồ dùng học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

 Phát biểu định lý về đường phân giác trong tam giác

 Bài 16 trang 67

Áp dụng tính chất đường phân giác AD trong tam giác ABC ta được :

DC

DB AC

AB

= hay mn =DCDB

DB AH 2

1

SABD =

DC AH 2

1

SACD =

n

m DC

DB DC AH 2 1

DB AH 2 1

S

S

ACD

3/ Bài mới

Hoạt động 1 :

Muốn chứng minh DE //

BC ta phải làm sao ? (Áp

dụng định lý đảo của định

lý Talet)

Phải chứng minh tỉ số nào

bằng nhau ?

Áp dụng tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau (đã học ở

lớp 7) để tính

Bài 17 trang 68 Áp dụng tính chất đường phân giác ME của ∆ AMCta được :

EC

EA MC

MA

= (1) Áp dụng tính chất đường phân giác MD của ∆ AMC ta được :

DB

DA MB

MA = (2) Mà MB = MC nên từ (1) và (2)

DB

DA EC

EA

=

Vậy DE // BC (Áp dụng đảo của định lý Talet)

Bài 18 trang 68 Áp dụng tính chất đường phân giác trong của tam giác, ta được :

DC

DB AC

AB = hay 65= DCDB ⇒DC6 = DB5

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta được :

Trang 11

Do EF // DC nên muốn áp

dụng được định lý Talet ta

cần phải làm gì ? (Vẽ AC

hoặc BD)

11

7 11

BC 5

6

DC DB 5

DC 6

+

+

=

=

11

42 11

7

11

35 11

7

Bài 19 trang 68 Vẽ đường chéo AC Gọi I là giao điểm của AC với đường thẳng a

Tam giác ADC có EI // DC (do EF // DC)

Theo định lý Talet ta có :

IC

AI ED

AE

= (1)

AC

AI AD

AE

= (2)

CA

CI DA

DE

= (3) Tam giác ADC có EI // DC (do EF // DC)

Theo định lý Talet ta có :

IC

AI FC

BF = (1’) BCBF =ACAI (2’) CBCF =CACI (3’) Từ (1) và (1’); (2) và (2’); (3) và (3’) suy ra :

FC

BF ED

AE = ; ADAE =BCBF ; DADE =CBCF

4/: Hướng dẫn học ở nhà

 Xem trước bài “Khái niệm tam giác đồng dạng”

 Làm bài tập 20 trang 68

5/ Rút Kinh Nghiệm :

Tuần 23

Tiết 42

Ngày soạn: 18/ 01/2008

Trang 12

§4: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I/ MỤC TIÊU

 Học sinh nắm được định nghĩa tam giác đồng dạng, tích chất tam giác đồng dạng

 Hiểu được thế nào là tỉ số đồng dạng

 Áp dụng được định lý để chứng minh hai tam giác đồng dạng

II/ CHUẨN BỊ

Gv: SGK, thước vẽ đoạn thẳng

Hs: SGK, đồ dùng học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Sửa bài 20 trang 68

Tam giác ADC có EO // DC nên :

DC

OE OC

OA

= (1) Tam giác BDC có FO // DC nên :

DC

OF OD

OB

= (2)

Do AB // DC nên : ODOB =OAOC (3)

Từ (1), (2) và (3) ⇒DCOE = DCOF Vậy OE = OF

3/ Bài mới

Hoạt động 1 :

Trên hình 28 các hình đó là hình đồng dạng 1/ Hình đồng dạng

Những hình có hình dạng giống nhau, nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là hình đồng dạng

Hoạt động 2

?1 Thay các giá trị vào các tỉ số ta

được :

5 , 3

7 3

6 5

,

2

5

=

=

?2

a/ Nếu ∆ A ' B ' C ' = ∆ ABCthì

ABC

~

'

C

'

B

'

dạng là 1

b/ Nếu ∆ A ' B ' C ' ~ ∆ ABCtheo tỉ

số k thì ∆ A ' B ' C ' ~ ∆ ABCtheo tỉ

số

2/ Tam giác đồng dạng a/ Định nghĩa : Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam

giác ABC nếu :

 = Â’; Bˆ = Bˆ' ; Cˆ = Cˆ'

CA

' A ' C BC

' C ' B AB

' B '

Ký hiệu : ∆ A ' B ' C ' ~ ∆ ABC

Tỉ số k = AAB'B' =BBC'C' =CCA'A'gọi là tỉ số đồng dạng

b/ Tính chất

•Mỗi tam giác thì đồng dạng với chính nó

Trang 13

1 •Nếu ∆ A ' B ' C ' ~ ∆ ABCthì ∆ A ' B ' C ' ~ ∆ ABC

•Nếu ∆ A ' B ' C ' ~ ∆ A " B " C "và

ABC

~

"

C

"

B

"

∆ thì ∆A'B'C'~ ∆ABC

Hoạt động 3

Chứng minh

Giả sử ∆ ABCcó MN //

BC

Từ MN // BC suy ra :

AMN = ABC (đồng vị)

AMN = ACB (đồng vị)

BAC là góc chung

Mặt khác theo hệ quả của

định lý Talet ta có :

AC

AN BC

MN

AB

Vậy ∆ AMN ~ ∆ ABC

3/ Định lý

Một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại sẽ tạo thành một tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

MN // BC (M∈AM, N∈AC)

KL ∆AMN~∆ABC

Chú ý : Định lý đúng cho cả trường hợp đường thẳng a cắt hai đường thẳng chứa hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại

Bài 23 trang 71

a/ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau (đúng)

b/ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau (sai)

4/ Dặn Dò :

 Về nhà học bài

 Chuẩn bị các bài tập từ 24 đến 28 trang 72

6/ Rút Kinh Nghiệm :

Tuần 24

Tiết 43

Ngày soạn: 18/ 01/ 2008

LUYỆN TẬP

Trang 14

I/ MỤC TIÊU

 Học sinh biết nhận diện hai tam giác đồng dạng nhờ định lý về tam giác đồng dạng

 Dựng một tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước

II/ CHUẨN BỊ

Gv: SGK, thước vẽ đoạn thẳng

Hs: SGK, đồ dùng học tập

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Thế nào là hai tam giác đồng dạng ? Phát biểu định lý hai tam giác đồng dạng

3/ Bài mới

Hoạt động 1 :

Có thể dựng bằng nhiều

cách khác nhau không ?

Áp dụng định lý của

tam giác đồng dạng

Nếu MN // BC suy ra

hai tam giác nào đồng

dạng với nhau ?

Bài 26 trang 72 Cách dựng : Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AD = AB

3 2

Dựng đường thẳng Dx // BC cắt AC tại E

Tam giác ADE là tam giác cần dựng

Chứng minh

Ta có : DE // BC (do E∈Dx và Dx // BC)

ABC

~

⇒ (định lý tam giác đồng dạng)

3

2 AB

AB 3 2 AB

AD

Bài 27 trang 72 a/ Do MN // BC ⇒∆AMN~∆ABC

Do ML // AC ⇒∆MBL~∆ABC

Từ đó ⇒∆AMN ~∆MBL

b/ ∆AMN~ ∆ABC

 chung; AMN = Bˆ; MNA = Cˆ

1

k CA

NA BC

MN AB

AM

=

=

=

∆ MBL ~ ∆ ABC

Bˆ chung; BML = Â; BLM = Cˆ

2

k CA

LM BC

BL AB

ABC

~

 = BML; AMN = Bˆ ; MNA = BLM

3

k LM

NA BL

MN MB

Bài 28 trang 72

Ngày đăng: 27/11/2013, 23:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trên hình 28 các hình đó là hình đồng dạng. 1/ Hình đồng dạng - Bài giảng toan 8 (đại số)
r ên hình 28 các hình đó là hình đồng dạng. 1/ Hình đồng dạng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w