KHÁM PHẢN XẠ... PX: đáp ứng của hệ TK đối với kích thích trong, ngoài thông qua hệ TK TW... Viêm tủy xám vùng thắt lưng cùng chỉ tổn thương nhóm cơ gấp Dấu tương đương: 1.. PHẢN XẠ
Trang 1KHÁM PHẢN XẠ
Trang 2 PX: đáp ứng của hệ TK đối với kích thích
(trong, ngoài) thông qua hệ TK TW
Cơ sở của PX: vòng cung PX
2 loại PX: _PX có điều kiện: thông qua vỏ não
_PX không có điều kiện: thông qua tủy sống
ĐẠI CƯƠNG
Trang 31 PX kết mạc mắt : V1, VII: u góc cầu tiểu não, bl
mỏm xương đá
2 PX hầu họng: IX, X: bl lổ rách sau, u nền não
3 PX da bụng: _trên: D8-9
_giữa: D10
_dưới: D11-12
4 PX da bìu: D12-L2: tt tháp
5 PX da lòng bàn chân: L5-S2 : Px Babinski
6 PX hậu môn: S4-5: tt tháp, chóp cùng đuôi ngựa
PX da niêm mạc
Trang 6 Babinski (+) giả:
1 Ngón cái cụp xuống trước rồi mới duỗi ra
2 Kích thích quá mạnh làm rụt chân đột ngột
3 Viêm tủy xám vùng thắt lưng cùng chỉ tổn thương nhóm
cơ gấp
Dấu tương đương:
1 Dấu oppenheim
2 Gordon
3 Chadock
4 Dấu Schaeffer
5 Meige
6 Dấu Lê Văn Thành
Trang 7Oppenheim Test (CR) - YouTube.flv
Babinski reflex _ reaction of a baby - YouTube.flv
Hoffmann's Sign Test - YouTube.flv
Trang 8PHẢN XẠ GÂN XƯƠNG
Trang 91. PX mỏm trâm quay: C5,6,7,8: gấp cẳng tay do
co cơ ngữa dài
2. PX gân cơ nhị đầu: C5,6: co cẳng tay/ cảm
giác giật dưới ngón tay
3. PX gân cơ tam đầu: C6,7: duỗi cẳng tay
PHẢN XẠ GÂN XƯƠNG CHI TRÊN
Trang 131. PX gân gối: L2-4: duỗi cẳng chân
2. PX gân gót: S1: gấp bàn chân
PHẢN XẠ GÂN XƯƠNG CHI DƯỚI
Trang 16Neurology Exam com Upper Extremity Tone_ Reflexes_ hoffmans - YouTube.flv
Neurology Exam com Lower Extremity Tone_ reflexes_ babinski equivalents - YouTube.flv
Trang 171 Tăng:
_PX lan truyền
_PX đa động
_Rung giật bàn chân và xương bánh chè
LIỆT CỨNG – TT THÁP
2 Giảm hoặc mất: bình thường: TT tk ngoại biên
PX bản thân cơ hoặc tháp gđ liệt mềm
mất: bệnh cơ, hạ Kali máu
Thay đổi bệnh lý của PXGX
Trang 183 PX đảo ngược: giá trị như giảm hoặc mất phản xạ
4 PX chống đỡ:
_Chèn ép tủy từ từ/giai đoạn muộn của viêm tủy cắt ngang
_Chẩn đoán vị trí tổn thương