Triệu chứng chèn ép khí phê quản °_ Khó thở: Thường là khó thở vào, có thê kèm theo tiêng thở rít và rút lõm trên, dưới ức.. Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ dưới ‹ Tuân hoàn bàng hệ nhi
Trang 1HO] CHUNG TRUNG THAT
Trang 2Nhac lai giai phau
Trang 3— Trên - hỗ phía trên của lông ngực
— DƯỚI - cơ hoành
Trang 4Vagus nerve (X)
Anterior scalene muscle
Brachial plexus Thoracic duct External jugular vein
bass xấngh a ean Left brachiocephalic vein
Subclavian
o>
Right brachiocephalic veir | = ` Internal thoracic artery
Ist rib ’ ¬—— =
Superior vena cava Ca 1 \ Arch of aorta
Right phrenic nerve and < es
Trang 5Xquang phổi £A ST
Trang 6Trung thất trước, giữa và sau
Lett Thoracic Cavity and Mediastinum
{opened and viewed trom tell site) mene nu Ba
tat rip Esophagus Thoracic duct ard thorack vortebra
lavitte and suttceevesn if
tet nib L bracteocepnalk
R and | beectvocentalic |fiO@fftsaieJ x
O li
my ~ m re, Cul atige of L vague »
: ¬.¬»+: and ¥ costal pleura
oF Ác Kh pulmonary vv
ul edge of
Cư edoe al peeraran!l eure
° “8y
lneetsossliw: Ø4 | | ` ys % CIAA^ finctragirri›c
rœC ms® ; =
Posterior a (costophtens ta” a
Alam commenicantes covered by pieua oy Marengo œe@u Sympathetio truok
Sympathetic trunk Dingineagen covered by Esophague a SUSU RSENS fame communicanies
Greater tharack splanctec ^ Saphragmatic peur ews under p TƯ NA
Caogotagua and @390052Q0W plexus Cut edge of costal iparieta) pleura Fre Netter 1988 Gremter thorace tplancteic Prorrtvmˆ2 osu( extemal wtercoetal m.
Trang 7
- Than kinh hoanh
- Hach trung thất trước (3)
- ĐM chủ lên
- Thân ĐM phổi
nuw
pet Cˆíeu
Trang 8Trung thất giữa:
-_ Khí quản
- Cuỗng phổi
- Cung BM chu (trai)
- Cung TM đơn (phải)
- - Thân kinh phế-vị
- Than kinh quật ngược
- Hach canh khí quản và hạch °
dưới carina
Trang 9Nhac lai giai phau Cupula (Gome of
end Sitteons lasoi
Trung that sau:
- ĐM chủ xuống -_ Hệ thông TM đơn
- Thực quản
(Ong ngực, Thần kinh phé-vi)
-_ Chuỗi thần kinh giao cảm
Trang 10+ Khi co sw chén €p cac thanh phan cua
trung thât, trên lãm sàng có thê thây hội
chứng trung thât.
Trang 11Hội chứng trung that gdm có bon triệu
chứng:
‹ Triệu chứng chèn ép khí phê quản
¢ Triệu chứng chén ép các mach mau
° _ [riệu chứng chèn ép thực quản
‹ Triệu chứng chèn ép dây thân kinh.
Trang 12Triệu chứng chèn ép khí phê quản
°_ Khó thở: Thường là khó thở vào, có thê kèm theo
tiêng thở rít và rút lõm trên, dưới ức Hay xảy ra ở một vài tư thê, năm ngửa hoặc năm nghiêng
¢ Ho: Ho khan, ho từng cơn và oang oang, nghe
như rông lên Có khi ho ra máu
° Đau ngực: Tính chất của đau ngực thay đổi tuỳ
theo vị trí chèn ép
Có khi đau ở một chỗ cô định
Có khi đau dọc theo xương sườn, kiểu đau dây
thần kinh liên sườn
Có thê đau lan lên cô và hai tay.
Trang 13Triệu chứng chèn ép các mạch mau
¢ Tm chu trén
¢ Tm chu duo’
Trang 14¢ Ap luc tĩnh mạch tăng ở chỉ trên tới 18-
20cm nước, còn ở chi dưới bình thường
Trang 15- Phần lớn những triệu chứng này thấy rõ lúc thức dậy
- +/- HTIC (nhức đầu, buôn ngủ, hôn mê)
Trang 16
Hội chứng chèn ép tĩnh mạch chủ dưới
‹ Tuân hoàn bàng hệ nhiêu ở bụng và nên
lông ngực
¢ Gan to
¢ Phu chi duo’
¢ Ap luc tĩnh mạch chỉ dưới tăng cao.
Trang 17¢ Chen ep DM dưới đòn: biên độ mạch 2
nhau >20mmHg
„ Chèn ép ĐM phổi
Trang 18Triệu chứng chèn ép thực quản
° Khó nuốt hoặc nuốt đau
°ồ Đau ngực phía sau lưng, lan sang bên
hoặc lên trên.
Trang 19Hội chứng trung that
tồn thương thân kinh
Hồi chứng Pancoas-Tobias
„ Tổn thương đám rồi cánh tay
— Các rễ C8-D1 chi phối phần trên ngực
¢ Pau doc theo mặt trong cánh tay và ngón 5 o>
- - Rồi loạn cảm giác ở cùng vùng đó (ung thư vùng đỉnh phổi, Hội Chứng Pancoast-Tobias)
Trang 20Hội chứng trung that ton thương thân kinh
Liệt ngoại biên:
- Cử động nghịch thường của cơ hoành - test snif
- Khó thở, +/- rối loạn nhận thức, +/- loạn nhịp, +/- nấc
- Sự dâng cao nữa vòm hoành
Trang 21Hội chứng trung that ton thương thân kinh
- Khó nói — Khàn giọng, giọng đôi Liệt bên trái tái dién (Paralysie récurrent gauche) /
IQR Vas
©
Trang 22Hội chứng trung thất trên: Ứ huyết tĩnh mạch chủ
trên, phủ tim ngực cô
Hội chứng trung thất dưới: Ứ huyết tĩnh mạch chủ
dưới, phủ chi dưới, gan to tinh tinh mach bang hé
ở ngực, bụng
Hội chứng trung thất sau: Khó nuôt, đau rễ than
kinh kiểu đau dây thân kinh liên sườn Có thé tràn
dưỡng chấp ỗ màng phổi
Hội chứng trung thât giữa: Khó thở, nói khàn hoặc
giọng đôi do liệt dây thân kinh thanh quản trái
Hội chứng trung thất trước: Dau ngực: nhiêu, kiều đau thắt động mạch vành Trên thực tế, các hội
chứng đó có thê đứng riêng lẽ hoặc phối hợp.
Trang 23Nguyen nhan
U ác tính: Ung thư phối (thường gặp nhấp),
ung thư hạch bạch huyệt, bệnh bạch câu
U lành tính: Ít gặp
Viêm trung thât sinh mủ
Lao: Có hạch to và viêm trung that
Bướu chìm của tuyên giáp
U tuyên ức
Phình quai động mạch chủ.
Trang 24Khao sat trung that