1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề cương ôn thi tôt nghiệp môn hóa

194 1,6K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn thi tốt nghiệp môn hóa
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 194
Dung lượng 3,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn thi tốt nghiệp môn Hóa 1 CHƯƠNG 1. ESTE – CHẤT BÉO 14 A. BÀI TẬP 14 CH3 16 CH3 18 A. HCOOCH2CH2CH3 75%, CH3COOC2H5 25% 22 CH4 X X1 X2 X3 X4 22 X4 có tên gọi là 22 B. ĐÁP ÁN 22 1.3. nNaOH = 0,1mol 23 1.4. CnH2nO2 + O2 → nCO2 + H2O 24 1.6. neste =0,3 mol CM = M 24 1.7. nCO = 0,8 mol số C = 8 24 1.8. Phương trình hóa học 24 1.10. nancol < naxit tính hiệu suất theo ancol 24 1.12. + O2 24 1.13. CH3COOC6H5 và HCOOC6H4-CH3 (có 3 đồng phân vị trí o, m, p) 24 1.14. Đó là este 2 đơn chức của ancol đa chức → nancol = 0,1 24 1.15. = Este no đơn chức 24 1.16. Este có phản ứng tráng bạc phải là este của axit fomic 25 1.17. CTTQ của este là CnH2n-2O2 25 1.18. Viết 2 phương trình phản ứng ta có hệ phương trình 25 1.19. Từ công thức : n = 25 1.22. Vì số C trong muối và ancol như nhau nên CT cấu tạo este 25 1.23. Este đơn chức mà số mol NaOH lớn hơn số mol este tạo ra 2 muối có 1 este có gốc phenyl và 2 este của cùng gốc axit 25 1.27. Đáp án B (vì ancol sinh ra không bền ) 26 1.28. Phenol khó phản ứng được với CH3COOH nên ta dùng anhiđrit axetic (axit tách nước) → Đáp án D 26

Trang 1

Đề cương ôn thi tốt nghiệp môn

Hóa

1

Trang 2

M ỤC LỤC C L C ỤC LỤC

Đề cương ôn thi tốt nghiệp môn Hóa 1

CHƯƠNG 1 ESTE – CHẤT BÉO 14

A BÀI TẬP 14

CH3 16

CH3 18

A HCOOCH2CH2CH3 75%, CH3COOC2H5 25% 22

CH4  X  X1  2O X2O ,2memgiamX3 X1 X4 22

X4 có tên gọi là 22

B ĐÁP ÁN 22

1.3 nNaOH = 0,1mol  74 7 1 , 0 4 , 7     R COONa R 23

1.4 CnH2nO2 +        2 2 3n O2 → nCO2 + H2O 24

1.6 neste =0,3 mol  CMNaOH = 00,,23 1,5M 24

1.7 nCO2 = 0,8 mol  số C = 8 24

1.8 Phương trình hóa học 24

1.10 nancol < naxit  tính hiệu suất theo ancol 24

1.12 CnH2nO2 + 2 2 3 n O2  n CO2n H2O 24

1.13. CH3COOC6H5 và HCOOC6H4-CH3 (có 3 đồng phân vị trí o, m, p) 24

1.14 Đó là este 2 đơn chức của ancol đa chức → nancol = 0,1 24

1.15 n H2O = n CO2  Este no đơn chức 24

1.16 Este có phản ứng tráng bạc phải là este của axit fomic 25

1.17 CTTQ của este là CnH2n-2O2 25

1.18 Viết 2 phương trình phản ứng ta có hệ phương trình 25

1.19 Từ công thức : n = 2 1 n n RT PV  2 1 P P  25

1.22 Vì số C trong muối và ancol như nhau nên CT cấu tạo este 25

1.23 Este đơn chức mà số mol NaOH lớn hơn số mol este tạo ra 2 muối  có 1 este có gốc phenyl và 2 este của cùng gốc axit 25

1.27 Đáp án B (vì ancol sinh ra không bền ) 26

1.28 Phenol khó phản ứng được với CH3COOH nên ta dùng anhiđrit axetic (axit tách nước) →

Đáp án D 26 1.30 Từ phương trình hóa học ta thiết lập được hệ       8 , 21 82 68 2 , 22 74 74 b a b a 26

1.32 Đáp án C (đảo chỗ các axit được 3 este) 26

1.57 neste = ½ nKOH → este 2 chức meste = 146 27

1.58 Giải tương tự như bài 1.57, ta đặt công thức 27

COOR1 27

1.59 Đáp án C , vì axit có nối đôi nên số C ≥ 3 → là este nên C ≥ 4 27

1.73 Đặt CTTQ : CnH2n+2-2kO4 mà 2 nhóm chức este có 2 liên kết đôi trong mạch có 1 liên kết đôi : → K = 3 27

1.74 Phương trình hóa học 27

1.84 nNaOH dư = 0,3 mol 28

1.85 Phương trình hóa học 28

1.102 neste = nNaOH = 0,1 mol Bảo toàn khối lượng meste = 8,8 gam  Meste = 88u 29

2

Trang 3

1.103 Este X có công thức đơn giản là C2H4O 29

1.104 – Nếu chỉ có Y hoặc Z tráng gương  neste = n Ag 2 1 = 0,1 mol, vô lí (vì Meste  60) 29

1.106 Ancol B tạo ra từ este 3 nhóm chức, tách nước có thể tạo ra propenal vậy B là glixerol Phương trình hóa học: 30

1.107 - Z là CH3COONa và T là CH4 30

 X là: CH2=CH-OCO-CH2-COOC6H5 (C11H10O4) → Đáp án C 30

1.108 neste = 0,227 88 20  mol  Mmuối = 68 227 , 0 44 , 15  (HCOONa) 30

1.109 Gọi khối lượng phân tử của este là M ta có 30

1.110 Đốt cháy este no đơn chức mạch hở thì n H2On CO2 Khối lượng bình tăng chính là khối lượng H2O và CO2 bị hấp thụ 30

CHƯƠNG 2 CACBOHIĐRAT 31

A BÀI TẬP 31

2.8 Cặp gồm các polisaccarit là 32

2.9 Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là 32

2.10 Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 29160 đvc Số mắt xích (C6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là 32

B ĐÁP ÁN 42

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3  [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O 42

2.4 n CO2= nNa 2 CO 3 + nNaHCO3 = 3 mol ( bảo toàn nguyên tố C) 43

2.5 Dùng Cu(OH)2 43

2.6 (C6H10O5)n  nH2O n C6H12O6 43

2.20 msaccarozơ = 126 100 14 900  kg 44

Từ (1), (2), (3) tính được n CO2= 6 mol 44

n 2 6 6 44

C5H6(OH)5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O→ C5H6(OH)5COONH4 + NH4NO3 + 2Ag 44

2.31 (C6H10O5)n     2O n C6H12O6   men 2nC2H5OH + 2 CO2 44

2.32 Phương trình hóa học: CO2+ Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 44

Vì hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% nên 45

2 CO n = 0,2 100 20  mol  mxenlulozơ = 25,31gam 80 100 80 100 162 1 , 0  45

[C6H7O2(OH)3]n + 3n(CH3CO)2O  [C6H7O2(OOCH3)3]n + 3nCH3COOH 45

[C6H7O2(OH)3]n + 2n(CH3CO)2O [C6H7O2OH(OCOCH3)2]n + 2nCH3COOH 46

2.67 Năng lượng được dùng để tổng hợp glucozơ của 100 lá xanh là 46

2.68 Khối lượng tinh bột có trong 50 gam là m = 48,6gam 100 2 , 97 50  46

[C6H7O2(OH)3]n + 3n(CH3CO)2O  [C6H7O2(OCOCH3)3]n + 3nCH3COOH 46

Hiệu suất phản ứng tính theo (CH3CO)2O là 46

C6H12O6   men 2C2H5OH + 2CO2 47

0,02m + 0,02m = 0,8  m = 20 gam → Đáp án B 47 C6H12O6   men 2C2H5OH + 2CO2 47

CO2+ Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 47

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3  [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O 47

(C6H10O5)n  nH2O n C6H12O6 47

C5H6(OH)5CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O→ C5H6(OH)5COONH4 + NH4NO3 + 2Ag 47

CHƯƠNG 3 AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN 48

3

Trang 4

A BÀI TẬP 48

A C2H5O2N B C3H7O2N C C4H10O4N2 D C2H8O2N2 48

NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5) 48

Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là 49

A CH3CH2NHCH3, CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3 49

B C2H5NH2, (CH3)2CHNH2, (CH3)3CNH2 49

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2, CH3NHCH3 49

B CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2 49

A C4H7N B C2H7N C C4H14N D C2H5N 49

3.14 Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu quì tím là 50

Các chất A, B, D lần lượt là 50

A (C6H5)2NH, NH3, C6H5NH2, (CH3)2NH, CH3NH2 50

B (C6H5)2NH, C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH 50

A 3 B 2 C 5 D 4 51

A 1 B 2 C 3 D 4 51

A 1 B 2 C 3 D 4 51

A C4H10N2O2 B C5H12N2O2 C C5H10NO2 D C3H9NO4 52

A C3H7O2N B C4H8O2N C C5H9O2N D C5H12O2N2 53 D Đimetylamin có cấu trúc đối xứng hơn metylamin 53

3.44 Đốt cháy 1 mol amino axit H2N- (CH2)n- COOH phải cần số mol oxi là 53

H2N- CH2- CO- NH- CH- CO- NH- CH- CO-NH- CH2- COOH 53

NH2 53

A CH3- CH2 - CH- COOH 54

NH2 54

B HOOC - CH2- CH2- CH- COOH 54

NH2 54

C HOOC- CH- CH2- CH2- CH2- COOH 54

NH2 54

D HOOC- CH2- CH2- CH2- CH- COOH 54

NH2 54

NH2 54

H2N-CH2-CO-NH-CH—CO-NH-CH — CO-NH- CH- COOH 55

Số amino axit khác nhau thu được là 55

A C3H7NO2 B C4H7NO4 C C4H6N2O2 D C5H7NO2 55

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là 55

A HOOC–CH2–CH2–CH–COOH 56

NH2 56

B HOOC–CH2–CH–CH2– COOH 56

NH2 56

C H2N–CH2–COOH 56

D H2N–CH2–CH–COOH 56

NH2 56

A C2H3(NH2)(COOCH2- CH3)2 56

B C3H5(NH2)(COOCH2- CH2- CH3)2 56

D C3H5NH2(COOH)COOCH(CH3)2 56

A 4 B 5 C 8 D 9 56

A H2N–CH2–CONH–CH2COOH 56

C H2N–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH 56

A 4 B 6 C 8 D 10 56

3.74 Phát biểu không đúng là 57

3.75 Đốt cháy hết a mol một amino axit X được 2a mol CO2 và 0,5a mol N2 X là 57

4

Trang 5

Những dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là 57

A C3H5N B C3H7N C CH5N D C2H7N 58

3.89 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là 58

A 5.104 B 4.104 C 3.104 D 2.104 58

A BCDEA B DEBCA C ADCBE D EBACD 59 3.96 Sản phẩm cuối cùng của phản ứng thủy phân protein là 59

A 1 B 0 C 2 D 3 59

A 40,0% B 32,0% C 80,0% D 53,3% 59

A Amino axit X có công thức NH2-CH2-COOH 59

B ĐÁP ÁN 59

C HƯỚNG DẪN GIẢI 60

→ amin đơn chức bậc 1 là CnH2n-7NH2 , n ≥ 6 → Đáp án A 60 → Đáp án A 60

RCOONH3-R’ + NaOH → RCOONa + RNH2 + H2O 60

3.11 Vì X có cấu tạo đối xứng  Y cũng có cấu tạo đối xứng 61

NH3Cl 61

→ Đáp án A 61

0,01 mol X tác dụng vừa hết với 0,02 mol NaOH 61

3.23 Chỉ có metyl benzoat, phenyl amoni clorua, protein → Đáp án A 61

NH2-R(COOH)n + nNaOH → NH2-R(COONa)n + nH2O 61

Phương trình cháy: C n H2 n 3N + 4 3 6 n O2 → nCO2 + 2 3 2 n H2O 62

3.33 Lập được công thức phân tử là C3H7O2N mà X tác dụng được với H nguyên tử 62

3.34 mHCl phản ứng = 12,55 – 8,9 = 3,65 nHCl = 0,1 62 3.38 Đặt công thức chung của 2 amin là R NH2 63

3.39 Khi trung hòa RNH2 bằng HCl sẽ tạo ra muối, axit và amin đều hết 63

3.41 Đặt công thức trung bình CnH2 n 3N 63

3.50 Từ ý (1) → MX = 147 và có 1 nhóm NH2 63

3.51 Meste = 3,07.29 = 89  este đơn chức có dạng RCOOCH3 vậy R = 30 63

→ Đáp án A 63

→ amino axit có 1 nhóm NH2 và 2 nhóm COOH có dạng NH2R(COOH)2 64

CxHyOzN + ) 2 4 (xyz O2 → x CO2 + 2 y H2O + 2 1 N2 64

%Cl = 100 28,286 5 , 36 5 , 35   M  M = 89 64

3.65 nglyxin = 240mol 75 15000  64

3.66 Số mol của 2 amin là n = M 4 , 17 = 0,3mol 58 4 , 17  64

→ Đáp án A 65

→ Đáp án C 65

→ Đáp án D 66

HOCOC3H5(NH2)COOC2H5 + 2NaOH → NH2C3H5 (COONa)2 + C2H5OH + H2O 66

CHƯƠNG 4 POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME 67

A BÀI TẬP 67

A Polime là hợp chất được tạo thành từ các phân tử lớn 67

C Polime là sản phẩm duy nhất của phản trùng hợp hoặc trùng ngưng 67

4.2 Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime 67

5

Trang 6

A CH3-CH=CH-CH3 và CH2=CH-C6H5 68

4.9 Dựa vào nguồn gốc, sợi dùng trong công nghiệp dệt, được chia thành 68

A 2/3 B 1/3 C 1/2 D 3/5 69

A Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi 69

4.25 Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon- 6,6 69

4.35 Dãy gồm các polime được dùng làm tơ sợi là 70

A Tinh bột, xenlulozơ, nilon-6,6 70

D Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit 71

A 1 B 2 C 3 71

D 4 71

A 1:2 B 1:1 C 2:1 D 3:1 71

A 1 B 2 C 3 D 4 71

CH3COOH(1), CH2=CH-COOH(2), NH2-R-COOH(3), HCHO(3), C2H4(OH)2(4), C6H5NH2 (5), C6H5OH (6) 71

B Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân trans 72

A Hệ số polime hóa càng lớn thì khối lượng polome càng lớn 72

C Tùy phản ứng mà mạch polilme co thể bị thay đổi 72

CH3 72

A 3 B 4 C 5 D 2 75

Các chất X,Y trong sơ đồ trên không thể là 75

Tinh bột   Glucozơ  Ancol etylic  Buta-1,3-đien   Caosu buna 76

A 2 B 3 C 5 D 4 76

A 40% B 80% C.60% D.79% 76 A C3H3N, C4H6, C8H8 B C2H3N, C4H6, C8H8 76 A CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH 77

B CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH 77

A 12,04.1021 B 12,04.1022 C 12,04.1020 D 12,04.1023 77

A 6 B 5 C 4 D 3 77

4.92 Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng 77

B ĐÁP ÁN 78

C HƯỚNG DẪN GIẢI 79

4.12 Để thu được 280 gam poli etilen cần 280 gam etilen 79

4.13 Ta có n CO2 = n CaCO3= 0,1 mol 79

m  = 0,1.44 + 0,1.18 =6,2 gam → Đáp án B 79 Khối lượng polime bằng khối lượng etilen trung hợp = 0,9.28 = 25,2 gam 79

4.15 Tương tự 4.14 ta có 79

[CH2-CH=CH-CH2]a[CH2-CH(C6H5)]b với số mol là x 80

[CH2-CH=CH-CH2]a[CH2-CH(CN)]b 80

Phương trình hóa học: C2nH3nCln + Cl2 → C2nH3n-1Cln+1 + HCl 80

Vì hiệu suất là 20% nên nmetan = 10020 6210,5 5 , 62 2  80

→ Đáp án C 80

(C6H10O5)n  nC6H12O6  2nC2H5OH nC4H6   (C4H6)n 80

Khối lượng cao su buna m = 100 60 54 100 80 162 10 n n = 1,6 tấn → Đáp án D 80

4.83 n CH2=CH-CH=CH2   txt o, ( CH2-CH=CH-CH2 )n 80

4.91 Số mắt xích của polietilen bằng số phân tử etilen đem trùng hợp 81

CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 81

A BÀI TẬP 81

6

Trang 7

A 5 B 6 C 7 D 8 82

A 8 B 6 C 4 D 5 82

5.11 Nhúng một lá Fe nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau 82

A 3 B 4 C 5 D 6 82

5.22 Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây 83

A 31,45 B.40,59 C 18,92 D 28,19 84

B Cu, Zn, Fe đều có thể điều chế được từ nguyên liệu oxit bằng phương pháp nhiệt luyện 85

5.46 Cho các chất Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2 khử khi nung nóng là 85

A 1M B 1,8M C 1,725M D 1,25M 86

A Vật bằng Al - Cu để trong không khí ẩm 86

A H2S B S C SO3 D SO2 86

A 0,1M B 0,25M C 0,5M D 1,0M 89

A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2 89

5.89 Tiến hành bốn thí nghiệm sau 89

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là 90

5.90 Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là 90

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là 90

A 1,2M B 1,5M C 1,0M D 0,75M 90

A 5/6 .B 6/3 C 10/3 D 5/3 90 B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá 91

D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá 91

B Nối thành kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo vệ 91

A 3 B 5 C 6 D 4 91

B ĐÁP ÁN 92

C HƯỚNG DẪN GIẢI 93

5.16 Khối lượng clo trong 27,1 gam chất rắn là 93

∆m = (71 - 60)a = 11a 93

5.24 phương trình hoá học 94

5.32 n H2 = 0,35 mol chỉ có Mg, Fe tạo muối nên ta có 94

→ Đáp án A 94

→ Đáp án B 95

Số nguyên tử Na trong mẫu = 1,204.1023.9 = 10,836.1023 95

5.45 n NH SO mol n CuSO 0,0625mol 100 160 500 2 , 0625 , 0 100 132 500 32 , 1 4 4 2 4 ) (     96

5.48 Phương trình hóa học 96

5.60 Gọi số mol Fe, Cu lần lượt là x, y 97

5.63 Gọi số mol Na, Ba lần lượt là x, y 98

Số mol HCl để hoà tan hết hỗn hợp kim loại bằng 2nO → nHCl = 2mol 99

5.80 Hai khí không màu đó là N2 và N2O 100

→ x = 3 6 , 2 vậy mAl = 23,4 gam → Đáp án C 100

5.92 Phương trình hoá học 101

4AgNO3 + 2H2O   4Ag + 4HNO3 + O2 101

2NaCl + H2O   2NaOH + Cl2 + H2 101

CHƯƠNG 6 102

KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM 102

A BÀI TẬP 102

C Năng lượng ion hoá thứ nhất của Cs là nhỏ nhất trong tất cả các kim loại 103

6.13 Tính khử của các nguyên tử Na, K, Al, Mg được xếp theo thứ tự tăng dần là 104

6.14 Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do 104

7

Trang 8

6.15 Khi nung hỗn hợp gồm: Al, CuO, MgO, FeO (lượng vừa đủ), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn ta thu được chất rắn A gồm các chất nào A Cu, Al2O3 , Mg, Fe

B Cu, FeO, Mg, Al2O3 104 6.16 Trong vỏ nguyên tử của các nguyên tố: Al, Na, Mg, Fe (ở trạng thái cơ bản) có số electron độc thân lần lượt là 104

6.17 Cho 13,7 gam kim loại Ba vào 200 ml dung dịch FeSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được kết tủa có khối lượng là 104

6.18 Cho các chất: MgO, CaCO3, Al2O3, dung dịch HCl, NaOH, CuSO4, NaHCO3 Khi cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là 104

6.19 Để tinh chế quặng boxit (Al2O3 có lẫn SiO2 và Fe2O3) người ta cho quặng (dạng bột) lần lượt tác dụng với các chất: 104

6.20 Cho m gam NaOH tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 được dung dịch A Cô cạn A được chất rắn B, nung B đến khối lượng không đổi thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của m là 104

6.21 Theo thuyết axit-bazơ của Bronstet hiđroxit lưỡng tính là 104

6.22 Khi điện phân dung dịch NaCl thì ở catốt xảy ra quá trình 104

6.23 Khi cho kim loại Mg vào dung dịch chứa đồng thời các muối: Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2 khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được chất rắn B gồm 2 kim loại hai kim loại đó là 104

6.24 Cho sơ đồ biến hoá: 104

X + H2O   dpmn A + B↑ + C↑ 104

B+ A  t0 X + Y + H2O 104

B+ C  t0 D 105

Các chất A, B, C, D, X, Y lần lượt là 105

6.25 Cho mẩu Na vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau: Ca(HCO3)2(1), CuSO4(2), KNO3 (3), HCl(4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là 105

6.26 Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là 105

A 1 B 2 C 3 D 4 106

6.46 Kim loại không tác dụng với dung dịch (NH4)2SO4 là 107

6.48 Trong các dung dịch (NH4)2SO4, AlCl3, NaHSO4, NaHCO3, BaCl2, 107

A 0,2 B 0,28 C 0,1 D 0,14 107

A 2 B 3 C 11 D 12 107

6.56 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là 107

Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng 108

6.66 Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là 109

6.70 Kim loại kiềm cháy trong oxi cho ngọn lửa màu tím hoa cà là 109

A 250 B 200 C 150 D 100 109

6.77 Hoá chất NaOH có thể làm khô các khí nào trong số các khí sau 109

6.78 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của NaHCO3 110

A 45% B 53% C 60% D 14% 112

B ĐÁP SỐ 113

C HƯỚNG DẪN GIẢI 114

NaNO3  t o NaNO2 + ½O2 114

2 , 0 1 , 0 2 2 amolan O Vậy mNaOH = 0,24 = 8gam → Đáp án :A 114

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 H2O 115

8Al + 3NO3 + 5OH + 2H2O 8AlO2  3NH3 115

2K+ H2O 2KOH  H2 115

8

Trang 9

- Ống 2 Fe2O3 + 3H2 2Fe3H2O 116

4M +nO2  2M2O n 116

(x + y)M = 16,2 thay nx = 0,6 mol, ny = 1,2mol 116

6.47 n CO 1,5mol 2  nNaOH= 0,4mol 116

 NaOH dư vậy sản phẩm là Na2CO3 và NaOH → Đáp án D 116

Với H2O: Ba + 2 H2O Ba(OH)23H2 116

2Al + 2OH 2H2O 2AlO2 3H2 116

Áp dụng định luật bảo toàn electron 116

H+ + OH-  H2O 117

6.59 nHCl= 1250000.1,19. 15079mol 5 , 36 1 100 37  117

6.65 Nhận xét 5,6 lít khí nặng 8,5 gam → Mkhí = 34 25 , 0 5 , 8  → H2S 118

6.67 Khi luyện thêm 2,8 gam Li vầo 28,8 gam X thì 118

29 , 13 100 ) 8 , 2 8 , 28 ( 8 , 2    m ; m = 4,2 - 2,8 = 1,4 gam 118

6.71 pH = 13 → [OH-] = 0,1M, nOH ‾ = 0,1 mol 118

6.72 Gọi số mol của Na2CO3, KHCO3 lần lượt là x, y 119

Na2CO3 + HCl   NaHCO3 + NaCl 119

2H+ + 2e   H2 119

2 H n = 0,1 → nNa = 0,2 mol, vậy mNa = 4,6 gam → Đáp án A 119 2Al2O3   4Al + 3O2↑ 120

2Al(OH)3 dư  t0 Al2O3 + 3H2O 120

17,88 12 + 0,16.35,5 + 0,04.96 = 18,46 gam → Đáp án A 121

Ba(OH)2 + CO2  BaCO3 + H2O 122

CHƯƠNG 7 CRÔM - SẮT - ĐỒNG 123

A BÀI TẬP 123

Fe    X Fe2(SO4)3 Y FeCl3Z Fe(OH)3 123

7.8 Hợp kim của Fe có từ 0,01%  2%C và một lượng rất ít Si, Mn, Cr, Ni, là 124

A Gang xám giòn không đúc được còn gang trắng đúc được 124

A 0,48% B 0,38% C 0,84% D 3,08% 124

7.13 Quặng có giá trị trong sản xuất gang là 124

A 0,10 B 0,15 C 0,20 D 0,015 125 A 21,40 B 13,24 C 23,48 D 26,60 125

A 19 B 21 C 17 D 38 125

A 76,0% B 15,2% C 84,4% D 24,0% 125

A 0,18 B 0,32 C 0,36 D 0,16 126

A 60% B 20% C 50% D 40% 126

A 82,86% B 80,56% C.86,95% D 99,43% 127

A 35,26% B 58,00% C 32,56% D 28,00% 127 A 52,6% B 46,7% C 56% D 45,6% 128

7.55 Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaNO3, Fe(NO3)2 ta thu được chất rắn là 128

7.65 Nung nóng m gam hốn hợp A gồm oxit sắt FexOy và Al , Sau khi phản ứng xảy ra xong ( hiệu suất 100%) ta được chất rắn B Chất rắn B tác dụng vừa hết với 280 ml dung dịch NaOH 1M thấy có 6,72 lít khí H2 (đktc) bay ra và còn lại 5,04 gam chất rắn Công thức của oxit sắt (FexOy) và giá trị của m là 129

A 113 B 195 C 115 D 192 131

9

Trang 10

Giá trị của m là 132

A Một chất oxi hóa gặp một chất khử sẽ có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra 133

Muối X có thể là 134

A 6 B 5 C 4 D 7 134

B ĐÁP ÁN 135

C HƯỚNG DẪN GIẢI 135

C + O2  CO2 136

7.18 FexOy + yCO  xFe + yCO2 136

2 FeCl n = nFeO = 3nNO = 0,015 mol → C = 0,15M → Đáp án B 136 % Fe = 4431,,9208 565616  34   y x y x x (Fe3O4) → Đáp án C 136

Fe2O3   3  3         CO hh X HNO Fe 136

7.30 Phương trình hoá học 138

7.34 Phương trình hoá học 139

7.35 Phương trình hoá học 139

→ Đáp án A 140

CuSO4 + H2S → CuS + H2SO4 141

Từ (1), (2) giải được x = y = 0,1mol  %Fe = 100 46,7% 12 56 1 , 0  → Đáp án B 141

Số mol axit cần để hòa tan axit phải bằng số mol oxi trong oxit 142

Cu(NO3)2 + NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl 142

Nồng độ các muối Cu(NO3)2, Al(NO3)3 lần lượt là: 0,2M và 0,4M → Đáp án C 142

  Đáp án B 143

Áp dụng quy tắc đường chéo 144

7.104. MCl2 a mol M(NO3)2 a mol 144

Vậy n N(Fe(NO3)2) = 0,7 – 0,25 = 0,45 144

→ Đáp án A 145

CHƯƠNG 8 146

A BÀI TẬP 146

B Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, sau đó lội qua dung dịch Ca(OH)2 146

D Cho từng khí đi qua dung dịch Ca(OH)2, sau đó lội qua dung dịch Br2 146

8.8 Để phân biệt 2 chất khí CO2 và SO2 ta chỉ cần dùng một thuốc thử là 147

A 1 B 2 C 3 D, 4 148

A X1, X3, X4 B X1, X4 C X3, X4 D X1, X3, X2, X4 148

8.27 Để phân biệt Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 có thể dùng 148

8.30 Để phân biệt 3 khí H2S, NH3, SO2 có thể dùng 149

8.32 Phân biệt dung dịch các muối: NaCl, Ba(NO3)2, K2S 149

A 4 B 2 C 3 D 5 150

AlCl3, NaCl, KOH, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 151

A 5 B 3 C 2 D 1 151

B ĐÁP SỐ 151

C HƯỚNG DẪN GIẢI 152

8.2 Cho lội qua dung dịch H2S 152

8.4 Dùng Ba(OH)2 152

- (NH4)2SO4 vừa có khí vừa có kết tủa → Đáp án B 152 8.6 Dùng HCl 153

8.7 Dùng Ba(OH)2 153

- (NH4)2SO4 Vừa có khí vừa có kết tủa → Đáp án B

153

10

Trang 11

→ Đáp án D 153

→ Đáp án D 153

CHƯƠNG 9 154

A BÀI TÂP 154

9.2 Ta tiến hành các thí nghiệm sau 154

Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là 154

A 1 B 4 C 3 D 5 154

A Nút bông tẩm nước vôi trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước vôi 155

C Nút bông tẩm dấm ăn hoặc sụt ống dẫn khí vào chậu đựng dấm ăn 155

A Vật liệu nano có độ siêu dẫn ở nhiệt độ cao dùng trong sinh học, y học, điện tủ 155

9.10 Câu ca dao “lúa chiêm lấp ló đầu bờ 155

A Ozon là một khí có tác dụng làm hoa quả chín từ từ để kéo dài ngày sử dụng 156

C Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi 156

A Cầm bằng tay có đeo găng 156

A SO2 B N2 C CO2 D SO3 157

D Cả ba nguyên nhân trên 157

A Cao su tự nhiên, cao su cloropren, protit, xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ 157

C Cao su tự nhiên, cao su Buna-S, cao su cloropren, protit, xenlulozơ, saccaoơ, tinh bột 157

A H2S tan được trong nước 160

B H2S bị CO2 trong không khí oxi hóa thành chất khác 160

C H2S bị oxi trong không khí oxi hóa chậm thành chất khác 160

D H2S bị phân hủy ở nhiệt độ thường tạo ra S và H2 160

9.43 Khí CO2 thải ra nhiều được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì : 160

A Rất độc B Tạo bụi cho môi trường 160 C Gây hiện tượng mưa axit D Gây hiệu ứng nhà kính 160 A H2S B H2SO4 C SO2 D SO3 160

A Dùng giấm pha vào nước trong ấm ngâm vài tiếng rồi súc sạch 160

C Dùng dung dịch amoniac pha vào nước trong ấm ngâm vài tiếng rồi súc sạch 160

A Nước ruộng có chứa khoảng 1% thuốc trừ sâu và phân bón hóa học 161

C Nước thải từ các bệnh viện, khu vệ sinh chứa vi khuẩn gây bệnh 161

A Dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi 161

D Dội nước lạnh liên tục vào vết bỏng cho sạch vôi rồi bôi kem đánh răng vào vết bỏng 161

A Chỉ ninh xương với nước 161

A Nồng độ H2S đã vượt quá 4 lần nồng độ tối đa cho phép Không khí bị ô nhiễm 162

C Nồng độ H2S đã vượt quá 2 lần nồng độ tối đa cho phép Không khí bị ô nhiễm 162

B ĐÁP SỐ 162

C HƯỚNG DẪN GIẢI 163

Mg2+ + 2e  Mgo 163

Vậy khối lượng C mà 2 triệu dân tiêu tốn trong 1 năm(365 ngày) là 163

9.28 Khối lượng Pb(C2H5)4 trong 1 gallon xăng m= 2 1,65 = 3,3 gam 163

= 1,586.104 tấn  Đáp án C 163

Khối lượng SO2 thoát ra trong 1 năm là: mSO2 = 10 1,836.1010 100 90 64 32 10 7 , 7  gam 163

= 1,582 tấn  Đáp án A 163

E = 10.10.0,5. 10 1 = 5 cal 163

3

2CO

Na

n = 106 2,352 = 249,3 gam  Đáp án A

164

11

Trang 12

CM = 3,75.10 6

05

,

0

10

875

,

 (mol/lit) = 3,75.10-3 mol/m3 164

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44): 164

Câu 7: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là 165

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44): 170

Câu 31: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là 173

Câu 37: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ 173

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50): 174

Phần II Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56): 175

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44): 176

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận 176

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là 176

Câu 16: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với 177

Câu 19: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư 177

Câu 36: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp 179

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ →X →Y →CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là 179

Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là 179

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50): 179

Phần II Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56): 180

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44): 181

Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là 182

Câu 12: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng 182

Câu 13: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là 182

Câu 27: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là 184

PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II 185

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50): 185

CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là 185

Giá trị của m là 185

Mã đề thi 195 186

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44): 187

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH 187

D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH 187

Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm 187

PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II 190

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50): 190

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là 191

Phần II Theo chương trình phân ban (6 câu, từ câu 51 đến câu 56): 191

A C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO 191

B (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH 191

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (44 câu, từ câu 1 đến câu 44): 192

CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4) 193

A 4 B 6 C 3 D 2 193

A 3 B 5 C 4 D 1 193

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là 194

A NO B NO2 C N2 D N2O 194

A.0,224 B.0,448 C.0,896 D.1,120 195

A 1 B 3 C 4 D 2 195

A H2NC4H8COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H4COOH D H2NCH2COOH 195 Câu 36 : Cho phản ứng hoá học : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu 196

12

Trang 13

A 25,8 B 12,9 C 22,2 D 11,1 196

A 5 B 4 C 2 D 3 196

A 5 B 2 C 3 D 4 196

A C3H6O, C4H8O B C2H6O, C3H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, CH4O 196 A HCHO B (CHO)2 C CH3CHO D C2H5CHO 196

A 4 B 3 C 1 D 2 196

A 6 B 4 C 5 D 3 196

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50): 196

Câu 45 : Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là 196

A CH3COOH, CH3OH B C2H4, CH3COOH 197 ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007 198

Môn thi: HOÁ HỌC, Khối A 198

Mã đề thi 748 198

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007 199

Môn thi: HOÁ HỌC, Khối B 199

Mã đề thi 629 199

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2007 199

Môn thi: HOÁ HỌC, Khối A 199

Mã đề thi 439 199

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008 199

Môn thi: HOÁ HỌC, Khối A 199

Mã đề thi 329 199

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008 200

Môn thi: HOÁ HỌC, Khối B 200

Mã đề thi 195 200

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008 200

Môn thi: HOÁ HỌC, Khối A, B 200

Mã đề thi 420 200

13

Trang 14

CHƯƠNG 1 ESTE – CHẤT BÉO

A BÀI TẬP

1.1 Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm :

A Hai muối và hai ancol B Hai muối và một ancol

C Một muối và hai ancol D Một muối và một ancol

1.2 Cho 8,6g este X bay hơi thu được 4,48 lít hơi X ở 2730C và 1 atm Mặt khác cho 8,6g X tác dụng vừa đủvới dung dịch NaOH thì thu được 8,2g muối Công thúc cấu tạo đúng của X là

A etyl axetat B metyl fomiat C metyl axetat D propyl fomiat

1.5 Cho 6g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng hết với 100ml dung

dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B metyl fomiat C metyl axetat D propyl fomiat

1.6 Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dung vừa hết 200ml dung dịchNaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH là

A 0,5M B 1,0M C 1,5M D 2,0M

1.7 Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol este hai chức tạo bởi ancol no và axit đơn chức chưa no có một nối đôi ta thu

được 17,92 lít khí CO2(đktc) thì este đó được tạo ra từ ancol và axit nào sau đây?

A etylen glicol và axit acrylic

B propylenglycol và axit butenoic

C etylen glicol, axit acrylic và axit butenoic

D butandiol và axit acrylic

1.8 Cho 4,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,8g muối natri Công thức

cấu tạo của E có thể là

Trang 15

1.10 Đun nóng 18g axit axetic với 9,2g ancol etylic có mặt H2SO4 đặc có xúc tác Sau phản ứng thu được12,32g este Hiệu suất của phản ứng là

A 35,42 % B 46,67% C 70,00% D 92,35%

1.11 Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este thì thu được 0,22g CO2 và 0,09g H2O Số đồng phân của chất này là

A 3 B 4 C, 5 D 6

1.12 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp hơi hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu

được 19,72 lít khí CO2 (đktc) Xà phòng hoá hoàn toàn cùng lượng este trên bằng dung dịch NaOH tạo ra 17gmột muối duy nhất Công thức của hai este là

A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C HCOOC3H7 và HCOOC4H9 D CH3COOC2H5 và CH3COOC2H5

1.13 Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH thu được hai muối

Số đồng phân cấu tạo của A phù hợp với giả thiết trên là

A 2 B 3 C 4 D 5

1.14 Cho 0,1mol este A tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được hỗn hợp hai muối của

hai axit hữu cơ đều đơn chức và 6,2g một ancol B Vậy công thức của B là

A C2H4(OH)2 B CH2(CH2OH)2

C CH3-CH2-CH2OH D CH3-CH2-CHOH-CH2OH

1.15 Chia m (gam) một este X thành hai phần bằng nhau Phần một bị đốt cháy hoàn toàn thu được 4,48 l khí

CO2 (đktc) và 3,6g H2O Phần hai tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của m là

1.18 Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic và este etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch natri

hiđroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng

1.23 Cho 0,15mol hỗn hợp hai este đơn chức phản ứng vừa đủ với 0,25mol NaOH và tạo thành hỗn hợp hai

muối và một ancol có khối lượng tương ứng là 21,8g và 2,3g Hai muối đó là

A CH3COOC6H5 và CH3COOC2H5 B CH3COOC6H5 và CH3COOCH3

C HCOOC6H5 và HCOOC2H5 D HCOOC6H5 và CH3COOCH3

1.24 Este X đơn chức chứa tối đa 4 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân hoàn toàn X thu được Y, Z

biết rằng Y, Z đều có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là

A CH3COOCH=CH2 B HCOOC2H5

C HCOOCH=CH2 D HCOOCH2CH=CH2

1.25 Este X đơn chức chứa tối đa 5 nguyên tử cacbon trong phân tử Thuỷ phân hoàn toàn X thu được Y, Z

biết rằng Y, Z đều có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu đồng phân phù hợp với cấu tạo của X?

1.26 Xà phòng hoá este A đơn chức no chỉ thu được một chất hữu cơ B duy nhất chứa natri Cô cạn, sau đó

thêm vôi tôi xút rồi nung ở nhiệt độ cao được một ancol C và một muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn ancol nàyđược CO2 và hơi nước theo tỷ lệ 2:3 Công thức phân tử este là

A C3H4O2 B C2H4O2 C C4H6O2 D C3H6O2

15

Trang 16

1.27 Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2 Điều khẳng định nào sau đây là sai:

A X là este chưa no đơn chức

B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng

C X có thể làm mất màu nước brom

D Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit

1.28 Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?

A CH3COOH B CH3CHO C CH3COONa D (CH3CO)2O

1.29 Cho 7,4g este X no, đơn chức phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 21,6g kết tủa Côngthức phân tử của este là

1.31 Thuỷ phân 0,1 mol X bằng NaOH vừa đủ sau đó lấy sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/

NH3 thu được 0,4 mol Ag Công thức cấu tạo của este có thể là

1.33 Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối Tỉ khối của M đối với

CO2 bằng 2 M có công thức cấu tạo là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5

C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3

1.34 Chất hữu cơ (A) chứa C, H, O Biết rằng (A) tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn được chất rắn

(B) và hỗn hợp hơi (C), từ (C) chưng cất được (D), (D) tham gia phản ứng tráng bạc cho sản phẩm (E), (E) tácdụng với NaOH lại thu được (B) Công thức cấu tạo của (A) là

A HCOOCH2-CH=CH2 B HCOOCH=CH-CH3

C HCOOC(CH3)=CH2 D CH3COOCH=CH2

1.35 Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4 gam muối của

một axit hữu cơ Y và 9,2 gam một ancol đơn chức Cho ancol đó bay hơi ở 1270C và 600 mmHg thu được thểtích là 8,32 lít Công thức cấu tạo của X là

A C2H5OOC-COOC2H5 B C2H5OOC-CH2-COOC2H5

C C5H7COOC2H5 D (HCOO)3C3H5

1.36 Khối lượng este metyl metacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 96

gam ancol metylic, giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%

A 180 gam B 186gam C 150 gam D 119 gam

1.37 Những hợp chất trong dãy sau thuộc loại este:

A Xăng, dầu nhờn bôi trơn máy, dầu ăn B Dầu lạc, dầu dừa, dầu cá

C Dầu mỏ, hắc ín, dầu dừa D Mỡ động vật, dầu thực vật, mazut

1.38 Hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân có công thức đơn giản là C2H4O Cho 4,4 gam hỗn hợp X tác dụng vớidung dịch NaOH dư thu được 3,4 gam muối Công thức cấu tạo của 2 este là

A CH3COOC2H5 và HCOOC3H7-i B n-C3H7OCOH và HCOOC3H7-i

C CH3COOC2H5 và HCOOC3H7-n D C2H5COOC3H7-i và CH3COOC2H5

1.39 Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ X là C4H6O2 Cho 4,3 gam X tác dụng vừa đủ với 100ml dungdịch NaOH 0,5M thu được 4,7 gam một hợp chất hữu cơ Y Công thức phân tử của Y là

A C3H5O2Na B C4H5O2Na C C3H3O2Na D C2H3O2Na

1.40 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O2 Cho 5,1 gam hợp chất X tác dụng vừa đủ với 100

ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng thu được một hợp chất hữu cơ Y có khối lượng là 7,1 gam Côngthức phân tử của Y là

A C4H7O3Na B C2H3O2Na C C4H6O4Na2 D C4H5O4Na2

1.41 Chất béo là este được tạo bởi :

A Glixerol với axit axetic B Ancol etylic với axit béo

C Glixerol với các axit béo D Các phân tử aminoaxit

1.42 Xà phòng hoá hoàn toàn 0,2 mol metyl axetat bằng dung dịch NaOH dư 20% so với lượng phản ứng thu

được dung dịch A Cô cạn dung dịch A ta được chất rắn khan B Khối lượng của B là

16

Trang 17

A 18,4 gam B 24,4 gam C 18 gam D 16,4 gam.

1.43 Một este X (chỉ chứa C,H,O và một loại nhóm chức) có tỷ khối hơi của X đối với O2 bằng 3,125 Cho

20 gam X tác dụng với 0,3 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn Công thứccấu tạo của X là

A CH3COOCH=CH-CH3 B C2H5COOCH=CH2

C HCOOCH=CH-CH2-CH3 D CH2=CH-COO-C2H5

1.44 Để tăng hiệu suất phản ứng este hoá cần:

A.Tăng nồng độ một trong các chất ban đầu

A Este thuộc loại no B Este thuộc loại không no

C Este thuộc loại no, đơn chức D Este thuộc loại không no đa chức

1.47 Quá trình nào không tạo ra CH3CHO?

A Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH

B Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4 đun nóng

C Cho ancol etylic qua bột CuO, to

D Cho metyl acrylat vào dung dịch NaOH

1.48 Cho các chất C2H5Cl, CH3COOH, CH3OCH3, C3H5(OH)3, NaOH, CH3COOC2H5 Số các cặp chất có thể phảnứng được với nhau là

1.49 Este đa chức tạo ra từ glixerol và hỗn hợp C2H5COOH và CH3COOH, có số công thức cấu tạo là

1.50 X là este đơn chức, tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch KOH 2,4M thu 105 gam chất rắn và 54 gam

ancol Cho toàn bộ ancol trên qua CuO dư, đun nóng, lấy sản phẩm tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thuđược 1,8mol Ag Vậy X là

Trang 18

1.56 Hỗn hợp X đơn chức gồm 2 este A, B là đồng phân với nhau Cho 2,15 gam hỗn hợp X bay hơi thu được

0,56 lít hơi (đktc) este Mặt khác đem thuỷ phân hoàn toàn 25,8 gam hỗn hợp X bằng 100ml dung dịch NaOH20% (d = 1,2 g/ml) rồi đem cô cạn thì thu được 36,6 gam chất rắn khan Vậy CTCT este là

A.CH2=CH-COO-CH3. B CH3COOCH=CH2

C HOOCO-C=CH2 D HCOOCH=CH-CH3

CH3

1.57 Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,05 mol este của một axit đa chức với một ancol đơn chức, tiêu tốn hết 5,6 gam

KOH Mặt khác khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì tốn hết 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Vậy côngthức cấu tạo của este là

A CH2(COOCH3)2 B CH2(COOC2H5)2

C (COOC2H5)2 D CH(COOCH3)3

1.58 Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,05 mol este của một axit đa chức với ancol đơn chức, tiêu tốn hết 5,6 gam

KOH Mặt khác khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì tốn hết 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối Vậy

có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp

1.60 Cho các chất: CHCH, CH3COOC(CH3)=CH2, CH2=CH2, CH3-CH2COOH, C2H5OH, CH3-CHCl2,

CH3COOCH=CH2, CH3COOC2H5, C2H5COOCHCl-CH3 Có bao nhiêu chất tạo trực tiếp ra etanal chỉ bằng mộtphản ứng ?

A 6 B 7 C 8 D 9

1.61 Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng

bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

1.63 Đun nóng hỗn hợp 3 axit R1COOH, R2COOH, R3COOH với etanđiol thì thu được tối đa bao nhiêu este

không tác dụng được với Na?

1.66 Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau

- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng bạc ) và chất Z (có số nguyên tửcacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)

Phát biểu không đúng là

A Chất X thuộc loại este no, đơn chức

B Chất Y tan vô hạn trong nước

C Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken

D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

1.67 Cho etanđiol tác dụng với axit fomic và axit axetic thu được tối đa bao nhiêu hợp chất có chứa nhóm

chức este ?

1.68 Cho phản ứng xà phòng hoá sau :

(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH   3C17H35COONa + C3H5(OH)3

Trong các chất trên chất nào được coi là xà phòng

A C3H5(OH)3 B NaOH

18

Trang 19

C C17H35COONa D (C17H35COO)3C3H5

1.69 Chỉ số axit của chất béo là

A Số mg KOH cần để thuỷ phân 1g chất béo

B Số mg KOH cần để trung hoà lượng axit tự do trong 1g chất béo

C Số mg K cần để phản ứng với lượng axit dư trong chất béo

D Số gam NaOH cần để thuỷ phân hoàn toàn lượng chất béo đó

1.70 Hiđro hoá hoàn toàn m(g) triolein (glixerol trioleat) thì thu được 89g tristearin (glixerol tristearat) Giá

trị m là

1.71 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc Hai chất Y, Z tương ứng là

A HCOONa, CH3CHO B HCHO, CH3CHO

C HCHO, HCOOH D CH3CHO, HCOOH

1.72 Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y chứa các nguyên tố C, H, O khối lượng phân tử đều bằng 74 biết X tác

dụng được với Na, cả X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 trong NH3 Vậy

X, Y có thể là

A C4H9OH và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và HOC2H4CHO

C OHC-COOH và C2H5COOH D OHC-COOH và HCOOC2H5

1.73 Công thức tổng quát của este không no có một liên kết đôi C=C, hai chức, mạch hở có dạng

A CnH2nO4 (n > 3) B CnH2n-2O4 (n > 4)

C CnH2n-2O2 (n > 3) D CnH2n-4O4 (n > 4)

1.74 X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng 1 ancol no, đơn chức và 2 axit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50g dung dịch NaOH 20% đếnphản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn Giá trị m là

A 7,5 gam B 37,5 gam C 13,5 gam D.15,0 gam

1.75 Trong các loại hợp chất có tính tẩy rửa sau đây, loại hợp chất nào chứa thành phần xà phòng là chủ yếu

1.77 Hiđro hoá chất béo triolein glixerol (H=80%) Sau đó thuỷ phân hoàn toàn bằng NaOH vừa đủ thì thu

được bao nhiêu loại xà phòng?

1.78 Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá

B Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước cứng

C Chất tẩy rửa tổng hợp có thể giặt rửa được trong nước cứng

D Có thể dùng xà phòng để giặt đồ bẩn và dầu mỡ bôi trơn máy

1.79 Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin để sản xuất được 1,5 tấn xà phòng chứa 85% natri

stearat (về khối lượng) Biết hiệu suất thuỷ phân là 85%

A 1,500 tấn B 1,454 tấn C 1,710 tấn D 2,012 tấn

1.80 Dầu mỡ (chất béo)để lâu ngày bị ôi thiu là do

A Chất béo vữa ra

B Chất béo bị oxi hoá chậm trong không khí tạo thành anđehit có mùi

C Chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí

D Chất béo bị oxi và nitơ không khí chuyển thành amino axit có mùi khó chịu

1.81 Khi đốt 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO2 và a mol H2O Giá trị của a là

A a = 0,3 B 0,3 < a < 0,4

C 0,1 ≤ a ≤ 0,3 D 0,2 ≤ a ≤ 0,3

1.82 Xà phòng hóa hoàn toàn 1 mol este X thu được 1 mol muối và x (x ≥ 2) mol ancol Vậy este X được tạo

thành từ:

A Axit đơn chức và ancol đơn chức

B Axit đa chức và ancol đơn chức

C Axit đa chức và ancol đa chức

19

Trang 20

D A xit đơn chức và ancol đa chức

1.83 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo, no, tồn tại ở trạng thái rắn

B Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng

C Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

1.84 Cho 32,7 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1,5 lít dung dịch NaOH 0,5 M

thu được 36,9 gam muối và 0,15 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,6

M Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3COOC2H5 B (CH3COO)2C2H4

C (CH3COO)3C3H5 D C3H5(COOCH3)3

1.85 Trộn 13,6 gam phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô

cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 8,2 B 10,2 C 19,8 D 21,8

1.86 Muốn phân biệt dầu nhớt bôi trơn máy với dầu nhớt thực vật, người ta đề xuất 3 cách:

1 Đun nóng với dung dịch NaOH, để nguội cho sản phẩm tác dụng với Cu(OH)2 thấy chuyển sangdung dịch màu xanh thẫm là dầu thực vật

2 Chất nào tan trong dung dịch HCl là dầu nhớt

3 Cho và nước chất nào nhẹ nổi trên bề mặt là dầu thực vật

1.88: Một loại mỡ chứa 40% olein, 20% panmitin và 40% stearin Xà phòng hóa hoàn toàn m kg mỡ trên thu

được 138 gam glixerol Giá trị của m là

A 1,209 B 1,3062 C 1,326 D 1,335

1.89 X là este của một axit hữu cơ đơn chức và ancol đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 7,04 gam chất X

người ta dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này đã lấy dư 25% so với lượng NaOH cần dùngcho phản ứng Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là

A 2 B 3 C 4 D 5

1.90 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho m gam X tác dụng vừa đủ với

100ml NaOH 1M thu được một muối của axit cacboxylic và hỗn hợp 2 ancol Mặt khác nếu đốt cháy hoàn mgam X thì thu được 8,96 gam CO2 và 7,2 gam Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là

A CH3COOCH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)2

B HCOOCH(CH3)2 và HCOOCH2CH2CH3

C CH3COOCH2CH2CH2CH3 và CH3COOCH(CH3)CH2CH3

D CH3COOCH(CH3)C2H5 và CH3COOCH(C2H5)2

1.91 Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A CH3COOCH = CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng đựơc với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3COOCH = CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3COOCH = CH2 có thể trùng hợp tạo polime

1.92: Lần lượt cho các chất: Vinyl axetat; 2,2-điclopropan; phenyl axetat và 1,1,1-tricloetan tác dụng hoàn

toàn với dung dịch NaOH dư Trường hợp nào sau đây phương trình hóa học không viết đúng ?

A CH3COOCH = CH2 + NaOH  CH3COONa + CH3CHO

B CH3CCl2CH3 + 2NaOH  CH3COCH3 + 2NaCl + H2O

C CH3COOC6H5 + NaOH  CH3COONa + C6H5OH

20

Trang 21

D CH3CCl3 + 4NaOH  CH3COONa + 3NaCl + 2H2O

1.93 Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B Oxi hóa A tạo ra sản phẩm là

chất B Chất X không thể là

A Etyl axetat B Etilenglicol oxalat

C Vinyl axetat D Isopropyl propionat

1.94 Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoáđều bằng 80%) Giá trị của m là

A. 8,10 B 16,20 C 6,48 D 10,12

1.95 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và hai loại axit béo Hai loại axit béo

đó là

A C17H31COOH và C17H33COOH B C15H31COOH và C17H35COOH

C C17H33COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH

1.96 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 10,4 gam

1.97 Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol

C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

A Isopropyl axetat B Metyl propionat

C Etyl propionat D Etyl axetat

1.100 Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạngthái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 50% B 55% C 75% D 62,5%

1.101 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu cơ X

và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là

A metyl propionat B propyl fomiat

C ancol etylic D etyl axetat

1.102 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm hai este đơn chức X, Y là đồng phân cấu tạo của nhau cần 100ml

dung dịch NaOH 1M, thu được 7,85 gam hỗn hợp hai muối của hai axit là đồng đẳng kế tiếp và 4,95 gam haiancol bậc I Công thức cấu tạo và phần trăm khối lượng của hai este là

1.104 Thủy phân 4,3 gam este X đơn chức mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được

hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z Cho Y, Z phản ứng với dung dịch dư AgNO3/NH3 thu được 21,6 gam bạc.Công thức cấu tạo của X là:

Trang 22

1.106 A là một este 3 chức mạch hở Đun nóng 7,9 gam A với NaOH dư Đến khi phản ứng hoàn toàn thu

được ancol B và 8,6 gam hỗn hợp muối D Tách nước từ B có thể thu được propenal Cho D tác dụng với

H2SO4 thu được 3 axit no, mạch hở, đơn chức, trong đó 2 axit có khối lượng phân tử nhỏ là đồng phân củanhau Công thức phân tử của axit có khối lượng phân tử lớn là

A C5H10O2 B C7H16O2 C C4H8O2 D C6H12O2

1.107 Cho các phản ứng: X + 3NaOH t0 C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O

Y + 2NaOH CaO  ,t0 T + 2Na2CO3

CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  t0 Z + …

Z + NaOH CaO, t T + Na2CO3Công thức phân tử của X là

A C12H20O6 B C12H14O4 C C11H10O4 D C11H12O4

1.108 X có công thức phân tử C4H8O2 Cho 20 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH được 15,44 gam muối X là

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C3H7COOH

1.109 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được ancol etylic Biết khối lượng phân tử của ancol bằng

62,16% khối lượng phân tử của este Vậy X có công thức cấu tạo là

A HCOOCH3 B HCOOC2H5

C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

1.110 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức mạch hở Sản phẩm cháy được dẫn vào bình

đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam Khối lượng kết tủa tạo ra là

A 12,40 gam B 10,00 gam C 20,00 gam D 28,18 gam

Trang 23

4,7

 R là H hoặc CH3 2 este có dạng R COOR' = 66  R'15 R' là CH3 → Đáp án D

(R

4,4 R)a

44 (R

Trang 24

3214

11,0

15 , 0

b a b a

 

 05 , 0 1 , 0

b a

 % = 100 42,3%

4,

Trang 25

1.20 nglixerol = 0,1 → nNaOH = 0,3 vậy mNaOH = 0,3.40 = 12

Áp dụng bảo toàn khối lượng : meste = 91,8 → Đáp án A

1.21 (RCOO)3R’ + 3NaOH → 3RCOONa + R(OH)3

2,28

biện luận R là H và R2 là C6H5 (Phù hợp) → Đáp án C

1.25 HCOOCH=CH2 HCOOCH=CH-CH3

HCOOCH=CH-CH2-CH3 HCOOCH=C-CH3

CH3(không kể đồng phân cis-trans) → Đáp án C

1.26 Xà phòng hoá este → este này có vòng CTPT là CnH2n-2O2

CnH2n-2O2 + NaOH → HO-Cn-1H2n-2COONa (B)

HOCn-1H2n-2COONa + NaOH CaO  ,t0 Cn-1H2n-1OH + Na2CO3

Đốt ancol này n CO2 : n H O

2 = 2 : 3 → công thức của B là C2H5OH

→ Công thức của este là C3H4O2 → Đáp án A

1.27 Đáp án B (vì ancol sinh ra không bền )

1.28 Phenol khó phản ứng được với CH3COOH nên ta dùng anhiđrit axetic (axit tách nước)

68

2 , 22 74

74

b a

b a

→ Đáp án D

1.31 Este đó phải là este của HCOOH và gốc ancol không bền thuỷ phân cho anđehit → Đáp án C

1.32 Đáp án C (đảo chỗ các axit được 3 este)

1.35 nancol = 0,2

RT

PV

este 2 chức

Mancol = 46 → C2H5OH  este là : (COOC2H5)2 → Đáp án A

1.36 naxit < nancol tính theo axit với hiệu suất 60% → Đáp án C

1.37 Đáp án D (vì mỡ động vật và dầu thực vật là lipit )

25

Trang 26

1.38 Đốt este cho tỉ lệ CO2 và H2O bằng nhau → este no đơn chức C4H8O2

→ vì được 3,4 gam muối 2 este là

1.42 Meste = 100 neste = 0,2 nNaOH dư = 0,1

RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH

M = 0,3.(R + 67) + 0,3.40 = 36,6 → R = 15

CTCT este : CH3COOCH=CH2 → Đáp án B

1.57 neste = ½ nKOH → este 2 chức meste = 146

Vì este của axit đa chức và ancol đơn chức

R(COOR’)2 + 2 KOH → R(COOK)2 + R’OH

mmuối = 166 → R = 0

vì tạo ra từ 1 ancol nên este là (COOC2H5)2 → Đáp án C

1.58 Giải tương tự như bài 1.57, ta đặt công thức

COOR1COOR2 mà R1 + R2 = 58COOCH3 COOCH3 COOC2H5

COOC3H7-i COOC3H7-n COOC2H5

1.59 Đáp án C , vì axit có nối đôi nên số C ≥ 3 → là este nên C ≥ 4

1.60 Các chất điều chế trực tiếp etanal : 1 3 4 6 7 9 → Đáp án A (6 chất)

1.64 meste = mc + mH + mo mc = .12 2,4g

44

8,8

 mH = .2 0,3

18

7,2

 → meste = (2,4 + 0,3)+ mo 0,75 meste = 2,7 → meste = 3,6 → Đáp án B

1.70 (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 → (C17H35COO)3C3H5

26

Trang 27

1.72 Vậy X, Y phải có nhóm HCOO hay CHO → Đáp án D

1.73 Đặt CTTQ : CnH2n+2-2kO4 mà 2 nhóm chức este có 2 liên kết đôi trong mạch có 1 liên kết đôi : → K = 3

(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H35COONa + C3H5(OH)3

gọi m là khối lượng của chất béo

→ neste =

890

85,

nmuối = 0,85.3

890

85,

mxà phòng = .3.306 1,5

890

85,0

↔ 0,1 ≤ (n-k) x ≤ 0,3 vì este luôn có hiđro → Đáp án C

1.84 nNaOH dư = 0,3 mol

Vậy có 0,45 mol NaOH phản ứng thu được 0,15 mol

a mol → X đó là este có 3 nhóm chức

→ mRCOONa + mNaCl = 54,45  mRCOONa = 36,9

R là CH3 vậy este là (CH3COO)3C3H5 → Đáp án C

1.85 Phương trình hóa học

CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + 2H2O

0,1 0,2 0,1 0,1

27

Trang 28

NaOH dư = 0,05 ma = m2muối + mNaOH dư = 21,8

1.95 Đặt công thức của este là R1COO

R1COO C3H5 RCOO

2 5 2

OH H C COOH

CH

O H H COOC CH

1

,

0

9,0

1.102 neste = nNaOH = 0,1 mol Bảo toàn khối lượng meste = 8,8 gam  Meste = 88u

Phương trình hóa học: R COO R' + NaOH → R COONa + R' OH

1 , 0

y x y x

y x

Hai este là đồng phân của nhau nên phần trăm khối lượng hai este tương ứng là 25% và 75%

→ Đáp án D28

H2SO4đặc

t 0

H2SO4đặc

t 0

Trang 29

1.103 Este X có công thức đơn giản là C2H4O

 Công thức phân tử của este là C4H8O2

 , nNaOH = 0,15 mol vậy NaOH dư 0,1 mol

mcr = mNaOH dư + mmuối = 4 + mmuối = 8,1

4

 công thức muối là:

CH3COONa vậy este có cấu tạo CH3COOC2H5 → Đáp án D

1.104 – Nếu chỉ có Y hoặc Z tráng gương  neste = n Ag

2

1

= 0,1 mol, vô lí (vì Meste 60)Vậy cả Y và Z điều phải tráng gương nên neste = 0,05 mol Meste = 86 Để cả hai đều tráng gương được thì este phải là:HCOOCH=CH-CH3 → Đáp án B

1.106 Ancol B tạo ra từ este 3 nhóm chức, tách nước có thể tạo ra propenal vậy B là glixerol Phương trình

44,15

 (HCOONa)Vậy este có công thức HCOOC3H7 → Đáp án B

1.109 Gọi khối lượng phân tử của este là M ta có

% C2H5OH =46.10062,16

M  M = 74 có hai đồng phân este là CH3COOCH3 và

HCOOC2H5 nhưng este được tạo ra từ ancol etylic → Đáp án B

1.110 Đốt cháy este no đơn chức mạch hở thì n H2On CO2 Khối lượng bình tăng chính là khối lượng H2O

Trang 30

Vậy m CaCO3 = 0,2.100 = 20 gam → Đáp án C.

2.2 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích axit

nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là

30

Trang 31

A 324,0 ml B 657,9 ml C 1520,0 ml D 219,3 ml

2.3 Chất nào sau đây không thể trực tiếp tạo ra glucozơ?

A Xenlulozơ và H2O B HCHO

C CO2 và H2O D C và H2O

2.4 Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic (giả sử chỉ có phản ứng tạo thành ancol etylic) Cho tất

cả khí CO2 hấp thụ vào dung dịch NaOH thì thu được 212 gam Na2CO3 và 84 gam NaHCO3 Hiệu suất củaphản ứng lên men ancol là

A Dung dịch AgNO3/ NH3 B Nước brom

C Kim loại Na D Cu(OH)2

2.8 Cặp gồm các polisaccarit là

A Saccarozơ và mantozơ B Glucozơ và fructozơ

C Tinh bột và xenlulozơ D Fructozơ và mantozơ

2.9 Dung dịch được dùng làm thuốc tăng lực trong y học là

A Saccarozơ B Glucozơ C Fructozơ D Mantozơ

2.10 Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 29160 đvc Số mắt xích (C6H10O5) có trong phân tử tinhbột đó là

A 162 B 180 C 126 D 108

2.11 Để điều chế 45 gam axit lactic từ tinh bột qua con đường lên men lactic, hiệu suất thủy phân tinh bột và

lên men lactic tương ứng là 90% và 80% Khối lượng tinh bột cần dùng là

A 50g B 56,25g C 56g D 62,5g

2.12 Có 4 chất : Axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể phân

biệt được 4 chất trên?

A Quỳ tím B CaCO3 C CuO D.Cu(OH)2 /OH¯

2.13 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Cacbohiđrat (cacbohidrat) X thu được 52,8gam CO2 và 19,8 gam H2O.Biết X có phản ứng tráng bạc, X là

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ

2.14 Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

A -glucozơ B -fructozơ C -glucozơ D -fructozơ

2.15 Từ m gam tinh bột điều chế được 575ml ancol etylic 100 (khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8gam/ml) với hiệu suất của quá trình là 75% , giá trị của m là

31

Trang 32

A 108g B 60,75g C 144g D 135g

2.16 Khi thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit vô cơ, sản phẩm cuối cùng là

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ

2.17 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt mất nhãn gồm: glucozơ, sacarozơ, anđehit axetic, ancol etylic, hồ

tinh bột, ta dùng thuốc thử:

A I2 và Cu(OH)2, t0 B I2 và AgNO3/NH3

C I2 và HNO3 D AgNO3/NH3, HNO3, H2 (to)

2.18 Dãy các chất đều tác dụng được với xenlulozơ:

A Cu(OH)2, HNO3 B Cu(NH3)4(OH)2, HNO3

C AgNO3/NH3, H2O (H+) D AgNO3/NH3, CH3COOH

2.19 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ C Glucozơ, fructozơ, mantozơ

B Glucozơ, saccarozơ, mantozơ D Glucozơ, mantozơ, glixerol

2.20 Giả sử 1 tấn mía cây ép ra được 900kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14% Hiệu suất của quá trình

sản xuất saccarozơ từ nước mía đạt 90% Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1 tấn mía cây là

A 113,4kg B 810,0kg C 126,0kg D 213,4kg

2.21 Saccarit nào sau đây không bị thuỷ phân ?

A Glucozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Tinh bột

2.22 Để phân biệt glucozơ và fructozơ, ta có thể dùng thuốc thử là

A Nước vôi trong B Nước brom C AgNO3/NH3 D dung dịch NaOH

2.23 Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho đi qua dung dịchCa(OH)2 thu được 200 gam kết tủa, đun nóng dung dịch nước lọc thu được thêm 200 gam kết tủa Biết hiệusuất mỗi giai đoạn lên men là 75% Khối lượng m đã dùng là

A 860 gam B 880 gam C 869 gam D 864 gam

2.24 Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử glucozơ?

A Phản ứng với NaOH để chứng minh phân tử có nhóm OH

B Hoà tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm OH kề nhau

C Phản ứng với 5 phân tử CH3COOH để chứng minh có 5 nhóm OH

D Phản ứng với Ag2O trong NH3 để chứng minh phân tử có nhóm CHO

2.25 : Muốn xét nghiệm sự có mặt của đường trong nước tiểu không thể dùng nước thuốc thử nào sau đây?

A Thuốc thử Fehlinh ( phức Cu2+ với ion tactarat )

B Thuốc thử tolen ( phức Ag+ với NH3 )

C Cu(OH)2

D Dung dịch vôi sữa

2.26 : Chọn phát biểu đúng về Cacbohiđrat:

A Cacbohiđrat là một loại hiđrocacbon

B Cacbohiđrat là hợp chất tạp chức có chứa nhiều nhóm –OH và có nhóm >CO trong phân tử

C Cacbohiđrat là hợp chất đa chức có chứa nhiều nhóm -OH và có nhóm >CO trong phân tử

32

Trang 33

D Cacbohiđrat là hợp chất có công thức chung là Cn(H2O)n

2.27 Cho các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, Glucozơ(C6H12O6), glixerol, C2H5OH, CH3CHO.Dùng những cặp chất nào có thể nhận biết được cả 6 chất?

A Cu(OH)2, quỳ tím, AgNO3 trong dung dịch NH3

B Quỳ tím, NaOH và AgNO3 trong dung dịch NH3

C Cu(OH)2, AgNO3 trong dung dịch NH3 và NaOH

D Quỳ tím, AgNO3 trong dung dịch NH3 và H2SO4

2.28 Chia m gam chất X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1 Đem phân tích xác định được công thức của X là glucozơ

- Phần 2 Đem thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 27 gam Ag

Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì m có giá trị là

A.22,50gam B.20,25 gam C 40,50 gam D 45,00 gam

2.29 : Khối lượng glucozơ dùng để điều chế 5 lit ancol etylic với hiệu suất 80% (khối lượng riêng của ancol

2.31 Trong một nhà máy rượu, người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol

etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cầndùng là

A 500 kg B 5051 kg C 6000 kg D 5031 kg

2.32 Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol ctylic, toàn bộ khí CO2sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi giai đoạn là 80% thì giátrị m là

A 949,2 gam B 607,6 gam C 1054,7 gam D 759,4 gam

2.33 Trong công nghiệp để sản xuất bạc soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng chất nào để phản ứng với

AgNO3 trong NH3 ?

A Axetilen B Anđehit fomic C Glucozơ D Saccarozơ

2.34 Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?

C Cu(OH)2 D Dung dịch AgNO3/NH3

2.35 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ và mantozơ đều là đồng phân của nhau

B Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

C Fructozơ không tham gia phản ứng tráng bạc khi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư

33

Trang 34

D Saccarozơ và saccarin đều là đồng đẳng của nhau

2.36 Cho m gam hỗn hợp Glucozơ, saccarozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 9,72gam Ag Cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 loãng đến khi thuỷ phân hoàn toàn Trung hoà hết axitsau đó cho sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 44,28 gam Ag Giá tri m là

A 69,66 gam B 27,36 gam C 54,72 gam D 35,46 gam

2.37 Để điều chế xenlulozơ triaxetat người ta cho xenlulozơ tác dụng với chất nào sau đây là tốt nhất?

A CH3COOH B (CH3CO)2O

C CH3-CO-CH3 D CH3COOC6H5

2.38 Trong mật ong thường có glucozơ, fructozơ, saccarozơ Hàm lượng các gluxit trong mật ong tăng dần

theo dãy sau:

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ

B Fructozơ, glucozơ, saccarozơ

C Saccarozơ, glucozơ, fructozơ

D Saccarozơ, fructozơ, glucozơ

2.39 Công thức chung của cacbohiđrat là

A C6H12O6 B CnH2nOn C Cn(H2O)n D (C6H10O5)n

2.40 Chất nào sau đây không thể điều chế trực tiếp từ glucozơ?

A Ancol etylic B Sobitol

C Axit lactic D Axit axetic

2.41 Cho 3 dung dịch: chuối xanh, chuối chín, KI Thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể phân biệt được 3

dung dịch nói trên?

C Dung dịch AgNO3 D Hồ tinh bột

2.42 Đun nóng dung dịch chứa 36g Glucozơ chứa 25% tạp chất với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thìlượng Ag tối đa thu được là m(g) Hiệu suất phản ứng đạt 75% vậy m có giá trị là

A 32,4g B 43,2g C 8,1g D 24,3g

2.43 Thuỷ phân m(g) xenlulozơ (có 25% tạp chất) sau đó lên men sản phẩm thu được ancol etylic (hiệu suất

mỗi giai đoạn là 80%) Hấp thụ toàn bộ khi CO2 thoát ra vào nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa Giá trịcủa m là

A 33,75g B 31,64g C 27,00g D 25,31g

2.44 Khi cho một nhúm bông vào ống nghiệm chứa H2SO4 đặc Hiện tượng xảy ra

A Nhúm bông tan thành dung dịch trong suốt

B Nhúm bông chuyển sang màu vàng và sau đó chuyển thành màu đen

C Nhúm bông chuyển ngay thành màu đen

D Nhúm bông bốc cháy

2.45 Cho m gam hỗn hợp glucozơ, mantozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 32,4gam Ag Cho m gam hỗn hợp Glucozơ, mantozơ vào dung dịch H2SO4 loãng đến khi thuỷ phân hoàn toàn

34

Trang 35

Trung hoà hết axit sau đó cho sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 45,36 gam

Ag Khối lượng Glucozơ trong m gam hỗn hợp là

A 10,8 gam B 14,58 gam C 16,2gam D 20,52gam

2.46 Glucozơ tồn tại bao nhiêu dạng mạch vòng?

2.47 Chất nào sau đây phản ứng được cả Na, Cu(OH)2 /NaOH và AgNO3/NH3

C Saccarozơ D Anđehit axetic

2.48 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thểcho phản ứng tráng bạc Đó là do

A Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B Saccarozơ tráng bạc được trong môi trường axit

C Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ

D Saccarozơ bị chuyển thành mantozơ có khả năng tráng bạc

2.49 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?

A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3

B Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3

C Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3

2.50 Khi ăn mía phần gốc ngọt hơn phần ngọn nguyên nhân là

A Phần gốc nhiều hàm lượng đạm nhiều hơn phần ngọn

B Phần gốc là fructozơ, phần ngọn là saccarozơ

C Phần gốc có hàm lượng đường nhiều hơn phần ngọn

D Phần gốc có hàm lượng muối nhiều hơn phần ngọn

2.51 Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào?

A Monosaccarit B Đisaccarit

C Polisaccarit D Oligosaccarit

2.52 Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ cơ nhiều nhóm hiđroxi

(-OH)?

A Cho glucozơ tác dụng với Na thấy giải phóng khí hiđro

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch brom

2.53 Cho 3 nhóm chất sau: (1) Saccarozơ và dung dịch glucozơ

(2) Saccarozơ và mantozơ(3) Saccarozơ, mantozơ và anđehit axeticThuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các chất trong mỗi nhóm trên?

A Cu(OH)2/ NaOH B AgNO3/ NH3

35

Trang 36

2.55 Sắp xếp các chất sau theo thứ tự độ ngọt tăng dần:

Glucozơ (1), fructozơ (2), saccarozơ (3), saccarin (4)

A (1) < (3) < (2) < (4) B (2) < (1) < (3) < (4)

C (1) < (2) < (4) < (3) D (4) < (2) < (3) < (1)

2.56 Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Khí NH3 dễ bị hoá lỏng và tan nhiều trong nước hơn khí CO2

B Hầu hết các kim loại ở trạng thái rắn

C Glucozơ và fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

2.57 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, polivinylclorua

B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ

D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, polietilen

2.58 Đun nóng dung dịch chứa 18(g) glucozơ với AgNO3 đủ phản ứng trong dung dịch NH3 (hiệu suất100%) Tính khối lượng Ag tách ra?

2.62 Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

A Cu(OH)2/ NaOH, t0 B AgNO3/ NH3, t0

Trang 37

2.64 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?

A Glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3

B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2/ OH-

C Glucozơ phản ứng với CH3OH/ H+

D Glucozơ phản ứng với CH3COOH/ H2SO4 đặc

2.65 Để phân biệt được dung dịch của các chất: glucozơ, glixerol, etanol, formanđehit, chỉ cần dùng một

thuốc thử là

A Cu(OH)2/ OH- B [Ag(NH3)2]OH

C Nước brom D Kim loại Na

2.66 Một dung dịch có các tính chất:

- Phản ứng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam

- Phản ứng khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng

- Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim

A 22,5gam B 4,5 gam C 112,5 gam D 9,3 gam

2.68 Cho sơ đồ

Tinh bột  glucozơ  sobitol

Khối lượng sobitol thu được khi thuỷ phân 50 gam tinh bột có 2,8% tạp chất trơ là (biết các phản ứng xảy rahoàn toàn)

A 54,6 gam B 56,2 gam C 54,0 gam D 51,3 gam

2.69 Đường nào sau đây không thuộc loại saccarit?

A Saccarin B Saccarozơ C Mantozơ D Glucozơ

2.70 Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A Glucozơ và fructozơ là hai chất đồng phân của nhau

B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2/ NaOH

C Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

2.71 Cho 48,6 gam xenlulozơ phản ứng 30,6 gam anhiđrit axetic có H2SO4 đặc, xúc tác thu được 17,28 gamxenlulozơ triaxetat Hiệu suất phản ứng là

A 60% B 40% C 10% D 20%

2.72 Một hợp chất cacbohiđrat X có các phản ứng theo sơ đồ sau:

37

Trang 38

X Cu(OH)2 /NaOH  Dung dịch xanh lam   t Kết tủa đỏ gạch.

Vậy X không thể là

2.73 Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?

A Đều được lấy từ củ cải đường

B Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

C Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3)2]OH

D Đều hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

2.74 Các khí tạo ra trong thí nghiệm phản ứng giữa saccarozơ với H2SO4 đậm đặc bao gồm:

A CO2 và SO2 B CO2 và H2S

C CO2 và SO3 D SO2 và H2S

2.75 Hợp chất A là chất bột màu trắng không tan trong nước, trương lên trong nước nóng tạo thành hồ Sản

phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân là chất B Dưới tác dụng của enzim của vi khuẩn axit lactic, chất Btạo nên chất C có hai loại nhóm chức hoá học Chất C có thể được tạo nên khi sữa bị chua Xác định hợp chấtA?

2.76 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng với dung dịch NaHSO3 bão hoà?

A Anđehit axetic B Đimetylxeton

2.77 Trong dung dịch nước glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng:

A Mạch vòng 6 cạnh B Mạch vòng 5 cạnh

C Mạch vòng 4 cạnh D Mạch hở

2.78 Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

A Glucozơ B Fructozơ C Axit oleic D Tinh bột

2.79 Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Thể tích không khí (đktc) để cung cấp CO2 cho phản ứngquang hợp tạo ra 18g glucozơ là

A 4,032 lít B 134,4 lít C 448lít D 44800 lít

2.80 Lên men 100 gam glucozơ với hiệu suất 72% hấp thụ toàn bộ khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được2m gam kết tủa Đun nóng nước lọc sau khi tách kết tủa thu được thêm m gam kết tủa Giá trị m là

A 40 gam B 20 gam C 60 gam D 80 gam

2.81 Nhận định nào sau đây không đúng:

A Nhai kỹ vài hạt gạo sống có vị ngọt

B Miếng cơm cháy vàng ở đáy nồi ngọt hơn cơm phía trên

C Glucozơ không có tính khử

D Iot làm xanh hồ tinh bột

38

Trang 39

2.82 Trong các chất sau: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, anđehit axetic Chất nào có hàm lượng cacbon thấp

nhất?

C Xenlulozơ D Anđehit axetic

2.83 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đem đun nóng thấy mất màu, để nguội lại xuất hiệnmàu xanh

B Trong nhiều loại hạt cây cối thường có nhiều tinh bột

C Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh thấy màu miếng chuối chuyển từ trắng sang xanh nhưng nếu nhỏvào lát chuối chín thì không có hiện tượng gì

D Cho axit nitric đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng thấy xuất hiện mầu vàng, còn chođồng(II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì

2.84 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :

A Đặc trưng của phản ứng thuỷ phân B Độ tan trong nước

C.Về thành phần phân tử D Về cấu trúc mạch phân tử

2.85 Trong các phát biểu sau liên quan đến Cacbohiđrat:

1 Khác với glucozơ (chứa nhóm anđehit), fructozơ (chứa nhóm xeton) không cho phản ứng tráng bạc

2 Saccarozơ là đisaccarit của glucozơ nên saccarozơ cũng tham gia phản ứng tráng bạc như glucozơ

3 Tinh bột chứa nhiều nhóm -OH nên tan nhiều trong nước

4 Mantozơ là đồng phân của saccarozơ, mantozơ có tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng khử Cu(OH)2

Chọn phản ứng sai:

A Chỉ có (1) và (2) B Cả (1), (2), (3), (4) đều sai

C Chỉ có (4) D Chỉ có (1), (2) và (3)

2.86 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men thành ancol etylic

D Glucozơ tạo este chứa 5 gốc CH3COO

-2.87 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vòng?

A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan

B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau

D Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam

2.88 Cặp dung dịch nào sau đây có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 ?

A Glucozơ và ancol etylic B Anđehit axetic và glixerol

39

Trang 40

C Axit axetic và saccarozơ D Glixerol và propan-1,3-điol

2.89 Có các cặp dung dịch sau:

(1) Glucozơ và glixerol (2) Glucozơ và anđehit axetic

(3) Saccarozơ và mantozơ(4) Mantozơ và fructozơ

Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tối đa bao nhiêu cặp chất trên ?

A 2 B 3 C 4 D 5

2.90 Saccarozơ và glucozơ đều có

A Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B Phản ứng với dung dịch NaCl

C Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

2.91 Cho các chất: anđehit fomic, axit axetic, glucozơ Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các chất

này?

A Khi đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng các chất cho cùng khối lượng CO2 và H2O

B Cả 3 chất đều có khả năng phản ứng được với Cu(OH)2

C Cả 3 chất đều có khả năng phản ứng cộng hợp với H2, xúc tác Ni, t0

D Đều có cùng công thức đơn giản nên có cùng thành phần % các nguyên tố C, H, O

2.92 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là

A Glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

B Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

C Glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

D Glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

2.93 Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B C3H7OH, CH3CHO

C CH3COOH, C2H3COOH D.C3H5(OH)3, C12H22O11(saccarozơ)

2.94 Cho 5 kg glucozơ (chứa 20% tạp chất) lên men Biết rằng khối lượng ancol bị hao hụt là 10% và khối

lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8(g/ml) Thể tích dung dịch ancol 40o thu được là

A 2,30 lít B 5,75 lít C 63,88 lít D 11,50 lít

2.95 Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu

được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% giá trị của m là

Ngày đăng: 16/08/2013, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w