1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN: THIẾT KẾ SẢN PHẨM MỘC

41 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 423,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 1 Khái niệm về sản phẩm mộc Theo nghĩa hẹp là đồ gỗ và theo nghĩa rộng gắn với logic của sự phát triển là đồ gia dụng/ theo nghĩa thông thường là chỉ các đồ mộ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP

(1) Khái niệm về sản phẩm mộc

Theo nghĩa hẹp là đồ gỗ và theo nghĩa rộng gắn với logic của sự phát triển là đồ gia dụng/ theo nghĩa thông thường là chỉ các đồ mộc thông dụng (2) Phân loại SPM (theo nghĩa rộng):

1.2 Cơ bản về SPM

(1) K/n về thiết kế SPM

(2) Nhiệm vụ của TKSPM

(3) Yêu cầu kiến thức để thiết kế SPM

(4) Các đặc điểm của thiết kế SPM

(5) Các nguyên tắc của thiết kế sản phẩm mộc

(6) Các tiêu chí đánh giá sản phẩm mộc trong thiết kế

(7) Các yêú tố mỹ thuật của sản phẩm mộc

(8) Các nội dung thiết kế SPM

(9) Các loại hình thiết kế SPM

(10) Quá trình thiết kế phát triển một sản phẩm mộc ra thị trường

(11) Như thế nào là một sản phâm mộc có chất lượng tốt khi thiết kế phát

triển một sản phẩm hàng hoá đưa ra thị trường?

1.3 Phân tích cấu trúc SPM

(1) Phân tích cấu trúc một sản phẩm mộc

(2) Các cấu kiện cơ bản của SPM

Trang 2

(3) Phân loại các dạng liên kết trong SPM

(4) Các phương thức thực hiện liên kết

(5) Các vị trí liên kết góc trong khung

(6) Sơ đồ mô hình lựa chọn phương án cấu trúc SPM trong quá trình thiết kế

1.4 Vai trò và ý nghĩa của tiêu chuẩn hoá và thống nhất hoá

1.5 Vấn đề đa dạng hoá sản phẩm

1.6 Hiện đại hoá trong thiết kế và sản xuất đồ mộc

1.7 Mô đun kích thước trong thiết kế đồ mộc hiện đại- mô đun 32 mm 1.8 Hiểu cơ bản về thiết kế xanh trong lĩnh vực thiết kế đồ mộc

CHƯƠNG 2:

VẬT LIỆU VÀ CẤU TẠO CỦA SPM 2.1 Vật liệu đồ mộc

2.1.1 Gỗ tự nhiên

(1) Loại gỗ và chất lượng gỗ đối với đồ mộc

(2) Ưu nhược điểm của gỗ khi làm đồ mộc

(3) Yêu cầu xử lý gỗ trước khi làm đồ mộc

2.1.2 Ván nhân tạo

(1) Ván dán và tính chất kỹ thuật

(2) Ván dăm và tính chất kỹ thuật

(3) Ván sợi và tính chất kỹ thuật

2.1.3 Các loại vật liệu gỗ công nghiệp (hay gỗ kỹ thuật) khác:

Các loại gỗ công nghiệp như LVL, OSP, LSL, PSL, Scriber, các tấm kết cấu;

2.1.4 Vật liệu Wood Plastic Composite (WPC)

2.1.5 Các vật liệu khác:

Kim loại / chất dẻo/ kính/ Lâm sản ngoài gỗ

Trang 3

(5) Giấy trang sức tẩm keo

(6) Giấy trang sức in vân

(7) Vật liệu đã trang sức

(8) Vật liệu dán cạnh

(9) Ván lạng kỹ thuật

2.1.7 Linh kiện liên kết và các phụ kiện

(1) Bản lề (Các loại và chất lượng Sử dụng catalog)

(2) Ke (Các loại và chất lượng.Sử dụng catalog)

(3) Đinh, vít, bu – lông (Các loại và chất lượng.Sử dụng catalog)

(4) Tay kéo (Các loại và chất lượng Sử dụng catalog)

(5) Chốt cài (Các loại và chất lượng Sử dụng catalog)

(6) Khoá (Các loại và chất lượng Sử dụng catalog)

(7) Ray trượt

(8) Các cơ cấu giữ

2.1.8 Chọn vật liệu

(1) Các tiêu chí để lựa chọn vật liệu

(2) Hướng sử dụng gỗ để tiết kiệm tài nguyên

(3) Sử dụng vật liệu theo hướng thiết kế xanh/ bảo vệ môi trường

2.2 Cấu tạo đồ mộc

2.2.1 Các giải pháp liên kết mộng

(1) Phân loại các dạng hình thức thân mộng cơ bản

Trang 4

(2) Các dạng liên kết mộng đơn thẳng thông dụng cho liên kết góc cuối, khung phẳng

2.2.3 Các phương án liên kết góc khung phẳng

(1) Liên kết vuông đầu.(Các giải pháp thông dụng)

(2) Liên kết mòi (Các giải pháp thông dụng)

(3) Các giải pháp ứng dụng cụ thể khác

(4) Các giải pháp liên kết chữ T và 2T ( mộng kẹp hình chữ đinh- cường độ lớn/ Liên kết chữ thập mở/mộng đuôi én/ mộng mang cá/ mộng 1 thân nhiều vai/mộng có kẹ giữa/ mộng hai thân)

2.2.4 Các phương án liên kết góc khung hộp ( mộng hòm – vuông góc /cung)

(1) Mộng nhiều thân thẳng hở đầu

(2) Mộng nhiều thân đuôi én

(3) Mộng đuôi én nhiều thân, mòi

(4) Mộng gân rãnh

( 5) Mộng chốt tròn nhiều thân

(6) Các loại mòi

(7) Liên kết tạo cung tròn

(8) Liên kết giữa khung hộp

2.2.5 Liên kết ván vào khung

(1) Liên kết ván vào khung phằng ( lồng/ phủ ngoài/ lồng kẹp/phủ chìm/ phủ vát mòi/ lồng có hèm và phào)

Trang 5

(2) Liên kết ván vào khung hộp (ván đình hoặc đáy của khung hộp: phủ trực tiếp có phào chắn mép ngoài/ lồng vào rãnh trên ván hộp/lồng vào rãnh trên chi tiết liên kết)

2.2.6 Cấu tạo của tủ

(1) Chân tủ ( các hệ chân: chân hộp/ chân đơn/ chângiá đỡ ( chân có vai giằng)

(2) Nóc và mặt tủ ( Các phương án: phủ qua/đấu mòi/thụt vào/ lọt vào giữa hai hồi)

(3) Ván hồi và ván ngăn (Liên kết vào đáy và nóc hay mặt tủ Các linh kiện liên kết)

(4) Ván lưng ( liên kết vào hồi)

(5) Cửa tủ ( các phương án về đóng mở cửa tủ: cửa quay/ cửa kéo đẩy ( cửa cứng/cửa mành); vật liệu; loại hình/ mức độ đóng mở…)

(6) Dẫn trượt ô kéo và bàn kéo ( các phương án dẫn trượt ô kéo; Cấu tạo ô kéo/ bàn trượt)

MỐI QUAN HỆ ĐỒ MỘC VỚI NGƯỜI SỬ DỤNG

VÀ THIẾT KẾ CÔNG NĂNG 3.1 Khái niệm về công năng và thiết kế công năng

Trang 6

(1) Công năng

(2) K/n về thiết kế công năng:

3 2 Cơ sở khoa học để thiết kế công năng

(1) Ergonomics là căn cứ khoa học cho việc thiết kế công năng sử dụng

(2) Các kích thước cơ thể người và giá trị đo

(3) Các trạng thái cơ thể của con người ( từ hoạt động đến nghỉ ngơi hoàn toàn)

(4) Nguyên lý của sự cần nghỉ ngơi:

(5) Điều kiện nghỉ ngơi tốt trong điều kiện làm việc sử dụng đồ mộc:

3.3 Thiết kế công năng đồ gia dungj

3.3.1 Phân loại môí quan hệ

(1) Mối quan hệ trực tiếp: đồ mộc đỡ cơ thể người/ đồ mộc dựa tựa

(2) Mối quan hệ gián tiếp: đồ mộc cất đựng- mở/ đóng mở

3.3.2 Thiết kế công năng đồ mộc ngồi nằm

(1) Phân tích công năng:

(2) Thiết kế công năng ghế

- Ghế làm việc:

- Ghế làm việc có tay tựa:

- Ghế nghỉ ngơi kiểu nhẹ (1):

- Ghế nghỉ ngơi tiêu chuẩn (2):

(3) Thiết kế công năng Giường

Phân tích kích thước giường:

(4) Thiết kế công năng bổ trợ của SPM ngồi nằm:

(a) có thể điều chỉnh công năng;

(b) Linh hoạt trong sử dụng

(c) Tính thích ứng

(d) Tính kinh tế của vận chuyển

Trang 7

(5) Thiết kế công năng SPM dựa tựa

(a) Phân tích công năng SPM dựa tựa

- Kiểu ngồi dùng bàn:

- Kiểu đứng dùng bàn:

(b) Thiết kế công năng SPM Dựa tựa

- Bàn ngồi làm việc và bệ viết:

(d) Công năng trợ giúp:

(6) Thiết kế công năng SPM cất đựng

(a) Phân tích công năng:

(b) Thiết kế công năng:

- chia làm 3 khu vực: KV1: 603.từ mặt đất đên đầu tay buông thẳng; KV2: tiếp KV1 lên đến đầu ngón tay phải giơ lê phía trên (1879); KV 3: trên khu vực 2 ( siêu cao (1879-2500)

- Chia nhỏ khoảng cách 200 mm từ dưới lên để làm chuẩn, kết hợp các vừng để bố trí vị trí đểhợp lý Thiết kế linh hoạt thống nhất hoá các chi tiết

Trang 8

(a) Khi thiết kế nội thất, cùng thiết kế đồ mộc để tạo hiệu quả môi trường tổng hợp;;

(b) Khi thực hiện sản xuất mộc công nghiệp, thiết kế sản phẩm mộc độc lập tạo sản phẩm cho sự lựa chọn đồ gia dụng khi thiết kế nội thất để phát huy cao độ hiệu quả về khoa học, nghệ thuật;

(c) Người th kế SPM độc lập cũng cần có kiến thức về nội thất

- Thiết kế đối với xúc giác

(5) Cảm tình (tổng hợp các cảm xúc thông qua tâm lý)

- Chất cảm

4.2 Thiết kế thị giác/hay thiết kế tạo dáng sản phẩm môc

Trang 9

4.2.1 Khái niệm về tạo dáng

(1) K/n về tạo dáng

(2) K/n về tạo hình

(3) Nguyên tắc tạo dáng SPM

4.2.2 Các yếu tố của tạo hình

(a) Các hình thức cơ bản của tạo hình

(b) Màu sắc

- Những kiến thức cơ bản về màu sắc

- Màu sắc của gỗ và sản phẩm mộc

- Thiết kế màu sắc cho sản phẩm mộc

- Hoa văn trang trí mang lại hiệu quả thẩm mỹ cho sản phẩm

Trang 10

5.1 Khái niệm về thiết kế an toàn chịu lực cơ học đối với đồ mộc

5.2 Khái niệm về tính toán bền cho liên kết mộng

5.3 Tính toán bền chi tiết chịu uốn

7.2 Các phương pháp biểu đạt trên bản vẽ thiết kế

7 3 Sử dụng các loại đường nét vẽ trong bản vẽ thiết kế đồ mộc 7.4 Ký hiệu vật liệu trong thiết kế đồ mộc

-Y Z -

Trang 11

NHẤN MẠNH CÁC VẤN ĐỀ TRỌNG TÂM CHO ÔN THI

I Tổng quan về sản phẩm mộc trên quan điểm kiến thức thiết kế:

(1) Phân loại sản phẩm mộc

(2) Yêu cầu chung và chỉ tiêu đánh giá sản phẩm mộc

(3) Phân tích cấu trúc SPM và các khái niệm về chi tiết, bộ phận, cấu kiện

cơ bản

(4)Liên kết của sản phẩm mộc

II Lý luận chung về thiết kế sản phẩm mộc

(1) Mục đích của nhiệm vụ thiết kế đồ mộc

III Các loại vật liệu cho sản xuất đồ mộc

(1) Lựa chọn hợp lý gỗ và vật liệu cho đồ mộc

(2) Xử lý gỗ trước khi làm đồ mộc

(3) Các vật vật liệu gỗ nhân tạo và gỗ công nghiệp khác

Trang 12

IV Thiết kế cấu tạo sản phẩm mộc

(1) Lấy một mô hình sản phẩm mộc ( thuộc loại bàn, giường, ghế) cụ thể làm ví dụ, phân tích cấu trúc và giải pháp cấu trúc của sản phẩm đó (2) Lấy ô kéo làm ví dụ, hãy phân tích các phương án cấu tạo của nó (3) Mô hình hoá phương pháp lựa chọn phương án cấu trúc trong thiết kế

V Thiết kế công năng

(1) Phân tích được các mối quan hệ người và đồ mộc trong sử dụng

(2) Lấy một sản phẩm mộc có mối quan hệ trực tiếp làm ví dụ, trình bày được nội dung thiết kế công năng

VI Thiết kế tạo hình

(1) Hiểu rõ khái niệm, các yếu tố, nguyên tắc và các nguyên lý tạo dáng (2) Lấy mộ tmô hình sản phẩm mộc cụ thể làm ví dụ, trình bày nội dung thiết kế tạo dáng và biểu đạt thiết kế tạo dáng của sản phẩm đó

VII Phương pháp biểu đạt thiết kế

(1) Các loại bản vẽ thiết kế đồ mộc

(2) Các phương pháp biểu đạt trong các bản vẽ thiết kế

(3) Đường nét vẽ và ký hiệu vật liệu trong bản vẽ thiết kế

VIII Nội dung của tính toán và kiểm tra chịu lực đối với sản phẩm mộc

(1) Các nội dung tính toán chịu lực cơ học

(2) Các nội dung kiểm tra tính chất bền, ổn định sản phẩm mộc

Hà Nội, ngày 05 tháng 05 năm 2011 Giáo viên lập đề cương:

TS Võ Thành Minh

Trang 13

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP MÔN QUẢN LÍ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC VỀ ĐẤT ĐAI

1 Trình bày các nguyên tắc quản lí hành chính về đất đai Để thực hiện tốt nguyên tắc trên thì phải làm gì?

2 Phân tích vai trò và ý nghĩa của các công cụ quản lý nhà nước về đất đai

3 Trình bày các nội dung quản lý hành chính nhà nước về đất đai (13 nội dung theo luật đất đai 2003) Mối quan hệ giữa các nội dung này với nhau như thế nào?

4 Trình bày hệ thống tổ chức quản lí hành chính nhà nước về đất đai từ Trung ương đến địa phương ở nước ta hiện nay (cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm

vụ và quyền hạn)

5 Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của chính quyền địa phương các cấp trong lĩnh vực quản lí đất đai

6 Anh (Chị) hãy nêu những thành tựu đạt được và tồn tại trong công tác quản

lí đất đai hiện nay Mục tiêu xây dựng nhiệm vụ phát triển của ngành địa chính nước ta

7 Anh (Chị) hãy trình bày khái niệm và mục đích của giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất?

8 Anh (Chị) hãy trình bày căn cứ để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích

Trang 14

12 Anh (Chị) hãy trình bày thời hạn sử dụng đất khi được nhà nước giao đất, cho thuê đất

13 Anh (Chị) hãy trình bày các hình thức và thẩm quyền thu hồi đất

14 Anh (Chị) hãy trình bày những những nội dung cơ bản trong công tác bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng, tái định cư Tồn tại và bất cập trong công tác thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ giải quyết việc làm ở nước ta hiện nay? giải pháp giải quyết vấn đề đó như thế nào?

15 Anh (Chị) hãy trình bày trình tự, thủ tục các bước trong thu hồi đất?

16 Anh (Chị) hãy trình bày thời hạn sử dụng đất đối với diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức và khi chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp

17 Những tồn tại và bất cập trong công tác quản lý và sử dụng đất nông nghiệp (đất sản xuất nông nghiệp và đất rừng) hiện nay Hướng giải quyết?

18 Anh (Chị) hãy trình bày các nội dung quản lí hành chính Nhà nước về đất

đô thị

19 Anh (Chị) hãy trình bày những tồn tại và bất cập trong công tác quản lí đất

đô thị ở nước ta hiện nay Theo Anh (Chị) đề phát triển đô thị bền vững thì công tác quản lí đất đai phải chú ý những vấn đề gì?

20 Khái niệm đăng ký đất đai, các hình thức đăng ký biến động đất đai và trình tự thủ tục đăng ký biến động đất đai khi thực hiện các quyền của người sử dụng đất

21 Trình bày nội dung hồ sơ địa chính, trình tự lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính

Trang 16

KHOA KINH TẾ & QTKD

BỘ MÔN TÀI CHÍNH KẾ

TOÁN

NỘI DUNG ÔN THI TỐT NGHIỆP

Môn: Kế toán tài chính

(Ngành Kế toán – Khóa 52 và hệ vừa học vừa

Chương II: KẾ TOÁN VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ DỤNG CỤ

1 Khái niệm và đặc điểm của vật liệu

2 Khái niệm và đặc điểm của công cụ dụng cụ

3 Phân loại vật liệu và công cụ, dụng cụ

4 Tính giá (đánh giá) vật liệu, công cụ dụng cụ

5 Kế toán chi tiết nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ (Chỉ hệ thống cho ngành Kế toán)

a) Phương pháp thẻ song song

b) Phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển

c) Phương pháp sổ số dư

Trang 17

6 Kế toán tổng hợp nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ theo phương pháp KKTX

a Tài khoản sử dụng

b Kế toán biến động tăng vật liệu, công cụ dụng cụ

c Kế toán biến động giảm vật liệu, CCDC

Chương III: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU

1 Khái niệm, đặc điểm, phân loại TSCĐ

2 Tính giá (đánh giá) TSCĐ (Tính nguyên giá TSCĐ trong các trường hợp)

3 Kế toán TSCĐ hữu hình

a Tài khoản sử dụng

b Kế toán biến động tăng TSCĐ hữu hình

c Kế toán biến động giảm TSCĐ hữu hình

4 Phương pháp tính khấu hao TSCĐ

5 Phương pháp kế toán khấu hao TSCĐ

6 Kế toán sửa chữa nhỏ TSCĐ

7 Kế toán sửa chữa lớn TSCĐ

Chương IV: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN

PHẨM

1 Khái niệm và phân loại Chi phí sản xuất kinh doanh

2 Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành

3 Phương pháp tập hợp chi phí sản xuất

4 Khái niệm và phân loại Giá thành sản phẩm

5 Các phương pháp tính giá thành sản phẩm

6 Mối quan hệ giữa CPSX và GTSP

7 Kế toán chi phí sản xuất theo phương pháp KKTX

a Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b Kế toán chi phí nhân công trực tiếp

c Kế toán chi phí sản xuất chung

Trang 18

d Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất, kiểm kê và đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ

Chương V: KẾ TOÁN THÀNH PHẨM, TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT

QUẢ

1 Phân loại các hoạt động trong doanh nghiệp

2 Cách xác định một số chỉ tiêu liên quan đến doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh

3 Điều kiện ghi nhận doanh thu

6 Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

7 Kế toán chi phí tài chính và doanh thu hoạt động tài chính

Trang 19

1 Kế toán vốn bằng tiền

2 Kế toán tiền vay

3 Kế toán các nghiệp vụ thanh toán

a Kế toán thanh toán với khách hàng (người mua)

b Kế toán thanh toán với người bán

c Kế toán thanh toán với Nhà nước

d Kế toán các khoản ứng trước

Chương VII: KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮU

1 Khái niệm, nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu

2 Kế toán nguồn vốn kinh doanh

3 Kế toán phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp

4 Kế toán các quỹ của doanh nghiệp

5 Kế toán nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2 Chương I: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI

1 Đặc điểm kinh doanh thương mại

2 Kế toán tổng hợp nghiệp vụ mua hàng

a Tài khoản sử dụng

Trang 20

b Phương pháp kế toán

3 Kế toán tổng hợp nghiệp vụ bán buôn hàng hóa

a) Tài khoản sử dụng

b) Trình tự kế toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

c) Kế toán chi phí thu mua

d) Kế toán xác định kết quả tiêu thụ hàng hoá

Chương II: KẾ TOÁN LƯU CHUYỂN HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU

1 Đặc điểm kinh doanh xuất nhập khẩu

2 Kế toán nghiệp vụ xuất khẩu hàng hóa theo phương thức trực tiếp

3 Kế toán nghiệp vụ nhập khẩu hàng hóa theo phương thức trực tiếp

Chương III: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ

1 Đặc điểm hoạt động kinh doanh dịch vụ

2 Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành dịch vụ hoàn thành

a Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b Kế toán chi phí nhân công trực tiếp

c Kế toán chi phí sản xuất chung

d Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành các dịch vụ hoàn thành

3 Kế toán doanh thu của hoạt động kinh doanh dịch vụ

Chương IV: KẾ TOÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN

1 Kế toán nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

a Tài khoản sử dụng

b Phương pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

2 Kế toán chi phí xây dựng cơ bản

a Tài khoản sử dụng

b Phương pháp kế toán các nghiệp vụ kế toán phát sinh

Ngày đăng: 12/08/2016, 06:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w