Bài 1. ESTE . I. Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este Este đơn chức RCOOR, Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon Este no đơn chức CnH2nO2 ( với n 2) Tên của este : Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at) Vd : CH3COOC2H5 : Etylaxetat CH2=CH- COOCH3 metyl acrylat II.Lí tính :- nhiệt độ sôi ,độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol > este -Một số mùi đặc trưng : Isoamyl axetat : mùi chuối chín ; Etyl butiat ,etyl propionat có mùi dứa III TÍNH CHẤT HÓA HỌC : a.Thủy phân trong môi trường axit :tạo ra 2 lớp chất lỏng , là phản ứng thuận nghịch (2 chiều ) RCOOR, + H2O RCOOH + R,OH b.Thủy phân trong môi trường bazơ ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều RCOOR, + NaOH RCOONa + R,OH * ESTE đốt cháy tạo thành CO2 và H2O . ta suy ra este đó là este no đơn chức , hở (CnH2nO2) IV.ĐIỀU CHẾ : axit + ancol este + H2O RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O .
Trang 1Tài liệu ôn thi tốt nghiệp 10-11CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO
Phần 1 Tóm tắt lí thuyết
Bài 1 ESTE
I Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì được este Este đơn chức RCOOR , Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon
Este no đơn chức Cn H 2n O 2 ( với n≥2)
Tên của este :
Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at)
Vd : CH3COOC2H5 : Etylaxetat
CH2=CH- COOCH3 metyl acrylat
II.Lí tính :- nhiệt độ sôi ,độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon : axit > ancol >
→
¬ RCOOH + R,OH
b.Thủy phân trong môi trường bazơ ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều
RCOOR, + NaOH →t0 RCOONa + R,OH
* ESTE đốt cháy tạo thành CO2 và H2O n CO2 =n H O2 ta suy ra este đó là este no đơn chức , hở
(Cn H 2n O 2 )
IV.ĐIỀU CHẾ : axit + ancol ¬ →H SOđ t2 4 ,0 este + H2O
RCOOH + R’OH ¬ →H SOđ t2 4 ,0 RCOOR’ + H2O
Bài 2 Lipit
I Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống,không hòa tan trong nước nhưng tan
nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
II Chất béo:
1/ Khái niệm:
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
Công thức:R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon
Trang 2- Ngày nay, xà phòng còn được sx theo sơ đồ sau:
Ankan → axit cacboxylic→ muối Na của axit cacboxylic
II Chất giặt rửa tổng hợp
1 Khái niệm
“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính năng giặt rửa như xà phòng”
hoặc:“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất
bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó”
2 Phương pháp sản xuất
- Sản xuất từ dầu mỏ, theo sơ đồ sau:
Dầu mỏ → axit đođexylbenzensunfonic → natri đođexylbenzensunfonat
- Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: dùng được cho nước cứng, vì chúng ít bị kết tủa bởi ion Ca2+
- Xà phòng có nhược điểm: khi dùng với nước cứng
làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến vải sợi
III Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
Muối Na trong xà phòng hay trong chất giặt rửa tổng hợp làm giảm sức căng bề mặt của các chất
bẩn bám trên vải, da,
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 4: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 6: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y
Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic.D etyl axetat.
Câu 7: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
Câu 8: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 9: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2.C CH2=CHCOOCH3.D HCOOCH3
Câu 10: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 11: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
của este là
Trang 3A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat.
NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
Câu 15: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A 6 B 3 C 5 D 4
Câu 16: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 17: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
Câu 18: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
.Câu 19: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với
100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat.
NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
thu được khối lượng xà phòng là
Câu 22: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
tham gia phản ứng tráng gương là
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 24: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước Chất
X thuộc loại
A ancol no đa chức B axit không no đơn chức C este no đơn chức D axit no đơn chức
Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ)
thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
Câu 26: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong
đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là
Câu 27: Propyl fomat được điều chế từ
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.
Câu 28: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 29: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng Số đồng phân
CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ
Phần 1 Tóm tắt lí thuyết
Trang 4Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường cĩ CTC : Cn(H2O)m
Cacbohidrat chia làm 3 nhĩm chủ yếu :
+Monosaccarit là nhĩm khơng bị thủy phân vd: glucozơ , fuctozơ
+Đisaccarit là nhĩm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit vd : saccarozơ , mantozơ
+Polisaccarit là nhĩm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit
vd : tinh bột , xenlulozơ
BÀI 5 GLUCOZƠ
I.Lí tính Trong máu người cĩ nồng độ glucozơ khơng đổi khoảng 0,1%
II.Cấu tạo Glucozơ cĩ CTPT : C6H12O6
Glucozơ cĩ CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH[CHOH]4CHO
Glucozơ là hợp chất tạp chức
Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vịng: dạng α-glucozơ và β- glucozơ
III Hĩa tính Glucozơ cĩ tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol )
1/ Tính chất của ancol đa chức:
a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam- nhận biết glucozơ)
b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic
2/ Tính chất của andehit:
a/ Oxi hĩa glucozơ:
+ bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ)
+ bằng Cu(OH)2 mơi trường kiềm: natri gluconat và Cu2O↓ đỏ gạch (nhận biết glucozơ)
b/ Khử glucozơ bằng H2 sobitol
IV 1/ Điều chế: trong cơng nghiệp
+ Thủy phân tinh bột
+ Thủy phân xenlulozơ, xt HCl
2/ Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, …
3 Tính chất hóa học.
Có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân
2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O
màu xanh lam
H , t
→ C6H12O6 + C6H12O6
b) Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng phích.
II.TINH BỘT
Trang 51 Tính chất vật lí:Là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong
nước lạnh
2 Cấu trúc phân tử:
Tinh bột thuộc loại polisaccarit, Phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích α -glucozơ liên kết với
nhau và cĩ CTPT : (C6H10O5)n
Các mắt xích α -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng:
-Dạnh lò xo không phân nhánh (amilozơ)
-Dạng lò xo phân nhánh (amilopectin)
Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc , các loại củ )
Mạch tinh bột khơng kéo dài mà xoắn lại thành hạt cĩ lỗ rỗng
3 Tính chất hóa học.
a) Phản ứng thủy phân: tinh bột bị thủy phân thành glucozơ.
(C6H10O5)n + nH2O →H t+,o n C6H12O6⇒dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột.
b) Phản ứng màu với iot:Tạo thành hợp chất có màu xanh tím
III XENLULOZƠ
1 Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên
-Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde (dd thu đ dược khi hịa tan Cu(OH)2 trong amoniac)
-Bơng nõn cĩ gần 98% xenlulozơ
2 Cấu trúc phân tử:
- Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau
-CT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh
3 Tính chất hóa học:
a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O →H t+,o nC6H12O6
2 4
H SO d,t
→ [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nỗ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng không khói
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luơn cĩ
A nhĩm chức axit B nhĩm chức xeton C nhĩm chức ancol D nhĩm chức anđehit.
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều cĩ
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 8: Chất khơng phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng tạo thành Ag là
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Trang 6Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 12: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 16: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 21: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số
lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 22: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
Câu 23: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 24: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PEPTIT - PROTEIN
Trang 7-ROH/ HCl
tham gia phản ứng trùng ng ưng
3/ Phân loại: theo hai cách
a Theo gốc hođrôcacbon: amin béo:CH3NH2, C2H5NH2 và Amin thơm: C6H5NH2,
b Theo bậc amin: Amin bậc 1: R-NH2 , Amin bậc 2: R-NH-R1 , Amin bậc 3: R- N-R1
Amin có phân tử khối nhỏ Mêtyl amin, êtyl amin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước
Phân tử khối càng tăng thì:-Nhiệt độ sôi tăng dần và Độ tan trong nước giảm dần
2 Tính chất hóa học:
a Tính bazơ:
- Các amin mạch hở tan nhiều trong nước và dd làm quỳ tím hóa xanh ( làm hồng phenolphtalein )
- Anilin và các amin thơm khác
không làm đổi màu quì tím
Phản ứng này dùng để nhận biết anilin
*Chú ý : Amin no đơn chức : C n H 2n+3 N và Amin no đơn chức , bậc 1 : C n H 2n+1 NH 2
Trang 8BÀI 10 : AMINO AXIT
1 Khái niệm: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
1 Cấu tạo phân tử:
- Phân tử amino axit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit và nhóm amino (NH 2 ) thể hiện tính bazơ
- Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
2 Tính chất hóa học:
a/ Tính chất lưỡng tính:
HOOC CH 2 NH 2 HCl HOOC CH 2 NH 3 Cl ; H2 N CH 2 COOH NaOH H2N CH 2 COONa H2O
b/ Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit:
c/ Phản ứng riêng của nhóm COOH: phản ứng este hóa.
d/ Phản ứng trùng ngưng:
nH2N [CH 2 ]5 COOH to ( NH [CH 2 ]5 CO )n H 2 O
axit ε-aminocaproic policaproamit
Lưu ý: các axit có gốc amino gắn ở vị trí α, β, γ không cho phản ứng trùng ngưng
III Ứng dụng:- Amino axit dùng làm nguyên liệu điều chế tơ nilon-6
Bài 11
I/peptit
1/ khái niệm
-Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α -amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.
- Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,… gốc α-amino axit được gọi là đi-, tri-, tetrapeptit,…Những
phân tử peptit chứa nhiều gốc α -amino axit ( trên 10) được gọi là polipeptit
Vd: hai đipeptit từ alanin và glyxin là : Ala –Gly và Gly-Ala
2/ Tính chất hoá học
a)Phản ứng thuỷ phân
peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các α -amino axit nhờ xt : axit hoặc bazơ:
Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn
b)Phản ứng màu biurê
Trong môi trường kiềm , peptit pứ với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
II/PROTEIN
1/khái niệm
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
-protein đơn giản Vd:anbumin,fibroin của tơ tằm , …
-protein phức tạp Vd:nucleoprotein,lipoprotein chứa chất béo
2/ Cấu tạo phân tử
Phân tử protein được cấu tạo bởi nhiều gốc
min
α− nối với nhau bằng liên kết peptit
Trang 9b)Đặc điểm của xúc tác enzim
-Hoạt động xt của ezim có tính chọn lọc rất cao : mỗi enzim chỉ xt cho một sự chuyển hóa nhất định -Tốc độ pứ nhờ xt ezim rất lớn , thường lớn gấp từ 109 đến 1011 lần tốc độ của cùng phản ứng nhờ xt hóa học
2/ Axit nucleic
a) khái niệm Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ
b) Có 2 loại quan trọng: AND,ARN
c) vai trò
Axit nucleic có vai trò quan trọng bậc nhất trong các hoạt động sống của cơ thể , như sự tổng hợp
protein, sự chuyển các thông tin di truyền
AND chứa các thông tinh di truyền , mã hóa cho hoạt động sinh trưởng và phát triển của các cơ thể sống
ARN chủ yếu nằm trong tế bào chất , tham gia vào quá trình giải mã thông tin di truyền
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 2: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
Câu 3: Anilin có công thức là
Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2 B CH3–CH(CH3)–NH2 C CH3–NH–CH3 D C6H5NH2
Câu 5: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 10: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Câu 11: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 12: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 13: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Câu 14: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
Câu 15: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom.C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 16: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Trang 10A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH.
Câu 17: Dung dịch metylamin trong nước làm
Câu 18: Chất có tính bazơ là
Câu 19: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 20: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối Khối lượng anilin đã phản ứng là
A 18,6g B 9,3g C 37,2g D 27,9g.
Câu21: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 22: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl
1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
A CH5N; 1 đồng phân B C2H7N; 2 đồng phân C C3H9N; 4 đồng phân D C4H11N; 8 đồng phân
dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 27: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba
được với NaOH (trong dung dịch) là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 30: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino
Câu 2: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
A 3 chất B 4 chất C 5 chất D 6 chất
Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
A 3 chất B 4 chất C 2 chất D 1 chất
Câu 4: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit α-aminopropionic C Anilin D Alanin
Câu 5: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
Câu 6: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
A Glixin (CH2NH2-COOH) B Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
C Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH) D Natriphenolat (C6H5ONa)
Câu 7: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là
Câu 8: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
Trang 11Câu 9: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 10: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch NaOH và dung dịch NH3
C dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 D dung dịch KOH và CuO.
Câu 13: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
Câu 14: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 15: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
A 2 B 5 C 4 D 3
Câu 17: Glixin không tác dụng với
lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)
với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X là
A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH
Câu 20: 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
Câu 21: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl)
Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
A axit amino fomic B axit aminoaxetic C axit glutamic D axit β-amino propionic
Câu 22: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam
aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là
thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
Câu 24: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 25: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIMEPHẦN 1 Tóm tắt lí thuyết
BÀI 13 DẠI CƯƠNG VỀ POLIME.
I KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là mắt
xích) liên kết với nhau tạo nên
- Thí dụ: polietilen: (CH2 - CH2 )n , xenlulozơ : (C6H10O5)n
*Phân loại :
**Theo nguồn gốc :
-polime tổng hợp :Vd: polietilen
-Polime thiên nhiên : vd : tinh bột
-Polime bán tổng hợp : vd : tơ visco
Trang 12**Theo cách tổng hợp :
-Polime trùng hợp :vd : polipropilen
-Polime trùng ngưng : vd : nilon-6,6
III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Chất nhiệt dẻo : polime nóng chảy , để nguội thành rắn
-Chất nhiệt rắn : polime không nóng chảy , mà bị phân hủy
IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1/ Phản ứng phân cắt mạch polime
- Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân
Thí dụ : tinh bột , xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ
2/ Phản ứng giữ nguyên mạch polime
Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoại mạch có thể tham gia các phản ứng đặc trưng
3/ Phản ứng tăng mạch polime ( phản ứng khâu mạch polime )
Khi có điều kiện thích hợp các mạch polime có thể nối với nhau
BÀI 14 VẬT LIỆU POLIME
I Chất dẻo:
1 Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
* Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo
- Thành phần: polime
Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia
*Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không hoà tan vào nhau
1 Khái niệm Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, độ bền nhất định
2 Phân loại: có 2 loại
- Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông
- Tơ hoá học
+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic
+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơ axetat
3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:
III Cao su:
1 Khái niệm: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
RCOOR`
CN
CN poliacrilonnitrin
Trang 132 Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp
a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su
- Cấu tạo: là polime của isopren
a/ Nhựa vá săm: là dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ
b/ keo dán epoxi: làm từ polime có chứa nhóm epoxi
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là
A (-CH2-CHCl-)2 B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 5: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polivinyl clorua B polietilen C polimetyl metacrylat D polistiren
Câu 6: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-OCOCH3 C CH2=CH-COOC2H5 D CH2=CH-CH2OH
Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 10: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH
D CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH
Câu 11: Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Câu 13: Nilon–6,6 là một loại
Câu 14: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH3
Trang 14C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2.
Câu 15: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Câu 16: Công thức cấu tạo của polibutađien là
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n C (-CH2-CH2-)n D (-CH2-CH=CH-CH2-)n
Câu 17: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 18: Monome được dùng để điều chế polipropilen là
Câu 19: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 20: Tơ capron thuộc loại
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 25: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
Câu26 Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
Câu 27 Teflon là tên của một polime được dùng làm
Câu 28: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000 Hệ số polime hoá của PVC là
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH
PHẦN 1 Tóm tắt lí thuyết
BÀI 17 VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH
I Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn:
_ Nhóm IA ( trừ hidro), nhóm IIA, nhóm IIIA( trừ bo) và một phần của nhóm IVA,VA,VIA.
_ Các nguyên tố nhóm B ( từ IB đến VIIIB).
_ Họ latan và actini.
II Cấu tạo của kim loại:
1 cấu tạo nguyên tử:
Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại điều có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1,2 hoặc 3).
2 Cấu tạo tinh thể:
Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể gắn và có cấu tạo tinh thể( trừ thủy ngân ở thể lỏng).
Tinh thể kim loại có 3 kiêu mạng tinh thể phổ biến sau:
3 Liên kết kim loại:
Là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của
Trang 151 Tác dụng với phi kim
a/ Với clo 2Fe + 3 Cl2 →t o 2 FeCl3
b/ Với Oxi 3Fe + 2O2 →t o Fe3O4
c/ Với lưu huỳnh phản ứng cần đun nóng (trừ Hg ở to thường )
2 Tác dụng với dung dịch axit
a/Với dd HCl,H 2 SO 4 loãng Trừ các kim loại đứng sau hidro trong dãy điện hóa
b/ với dd HNO 3 ,H 2 SO 4 đặc
Hầu hết kim loại (trừ Au,Pt) khử được N+5(HNO3 loang) → N+2 và S+6 (H2SO4 đặc nóng) →S+4
Chú ý ; HNO3 ,H2SO4 đặc nguội làm thụ động hoá Al,Fe, Cr,
3 Tác dụng với nước
-Chỉ có các kim loại nhóm IAvà IIA BTH (trừ Be,Mg) khử H2O nhiệt độ thường
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑
-Các kl còn lại có tính khử yếu hơn nên khử nước t0cao : Fe, Zn,…
4 Tác Dụng Với Dung Dịch Muối VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓
Fe chất khử : Cu2+ chất oxh
III DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
1 Cặp oxi hóa khử của kim loại Vd Ag+ /Ag ,Cu2+/Cu,
2 So sánh tính chất cặp oxi hóa khử
Tính oxh các ion ; Ag+> Cu2+> Zn2+ Tính khử Zn>Cu>Ag
3 Dãy điện hóa của kim loại
4 Ý nghĩa dãy điện hóa
Cho phép dự đoán chiều của pư giữa 2 cặp oxh-khử theo qui tắc α
vd phản ứng giữa 2 cặp Cu2+/Cu và Fe2+/Fe Fe + Cu 2+ → Fe 2+ + Cu
Trên thực tế ,hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất
Hợp kim Au với Ag , Cu ( vàng tây) đẹp và cứng , dùng để chế tạo đồ trang sức và trước đây ở một số nước dùng để đúc tiền
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Hg2+ Au3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Ag Hg Au
Trang 16BÀI 20 SỰ ĂN MỊN KIM LOẠI
Khái niệm chung : Ăn mòn kim loại: sự phá hủy kim loại hay hợp kim do tác dụng của
các chất trong môi trường M –ne = Mn+
II.Các dạng ăn mòn kim loại
1 Ăn mòn hóa học
Khái niệm: Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hoá –khử, trong đó các e của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường
Đặc điểm : -Không phát sinh dòng điện
-Nhiệt độ càng cao thì tốc độ ăn mòn càng nhanh
2
Ăn mòn điện hóa
a.Khái niệm:Ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa –khử, trong đó kim loại bị ăn mòn
do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng e chuyển dời từ âm sang dương
-Cực âm (anot) : xảy ra quá trình oxi hĩa ( qtrình nhường e )
-Cực dương (catot) : xảy ra quá trình khử ( qtrình nhận e )
b Ăn mịn điện hĩa học hợp kim của sắt trong khơng khí ẩm
-Kim loại hoạt động mạnh hơn đóng vai trò là cực âm (anot) sẽ bị ăn mịn
C.Điều kiện có ăn mòn điện hóa:
-Các điện cực phải khác nhau: cặp kim loại khác nhau hoặc kim loại với phi kim
-Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn
-Các điện cực phải cùng tiếp xúc với một dd chất điện li
II- CÁCH CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI
1-Phương pháp bảo vệ bề mặt: sơn , mạ , …
2-Dùng phương pháp điện hoá
Nguyên tắc: Gắn kim loại có tính khử mạnh với kim loại cần được bảo vệ ( có tính khử yếu hơn)
BÀI 21 ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
I-NGUYÊN TẮC :Khử ion kim loại thành nguyên tử : M n+ + ne → M
II- PHƯƠNG PHÁP:
1 Phương pháp nhiệt luyện
Dùng các chất khử như CO, H2, C, NH3, Al… để khử các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ
cao.
Fe2O3+3CO →t0
2Fe+ 3CO2Dùng để điều chế các kim loại có độ hoạt động trung bình ( sau Al)
2 Phương pháp thủy luyện
Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối
Vd:Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Dùng để điều chế cáckim loại hoạt động yếu (sau H2)
3 Phương pháp điện phân:
a) Điện phân hợp chất nóng chảy:
Dùng dòng điện để khử ion kim loại trong hợp chất nóng chảy(oxit, hydroxit, muối halogen)
2Al2O3→dpnc 4Al + 3O2 ; 4NaOH→dpnc 4Na+O2 +2H2O
Dùng để điều chế kim loại có độ hoạt động mạnh (từ đầu →Al)
b) Điện phân dung dịch:
- Dùng dòng điện để khử ion trong dung dịch muối
CuCl2 dpdd→ Cu + Cl2 ↑
2CuSO4 + 2H2O dpdd→2Cu + O2 + 2H2SO4
Dùng điều chế các kim loại trung bình, yếu
c) Tính lượng chất thu được ở các điện cực: m = .
Trang 17Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 5: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Câu 6: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
A [Ar ] 3d4 4s2. B [Ar ] 4s23d4.C [Ar ] 3d5 4s1. D [Ar ] 4s13d5
Câu7: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
A Rb+ B Na+ C Li+ D K+
TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 11: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 12: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 13: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
Câu 14: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
Câu 15: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 16: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 17: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
Câu 18: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl
Câu19: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
A Ag B Fe C Cu D Zn
Câu 20: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
Câu 21: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3
Câu 22: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 23: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2
Câu 24: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
Câu 25: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Al B Na C Mg D Fe
Câu 26: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 →cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 27: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch
AgNO3 ?
Trang 18A Zn, Cu, Mg B Al, Fe, CuOC Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 30: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Câu 31: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 32: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
Câu 33: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không
phản ứng với nhau là
Câu34: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe
Câu 35: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềmlà
Câu 36: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
Câu 37: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Câu38: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 39: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
Câu 43: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?
Câu 44: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là
Câu 47: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C I, III và IV D II, III và IV.
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Trang 19Câu 48: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
Câu 49: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng
dư dung dịch
Câu 50: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A Cu B Al C CO D H2
Câu 51: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 52: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu53: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Câu 54: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2→ Cu + Cl2 D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
Câu 55: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3→ 2Ag + 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2
Câu 56: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất
Câu 57: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg.B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 58: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 61: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 63: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Câu 64: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại
CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
Câu2: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là
DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT
H2(đkc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:
hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là
Trang 20Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra Giá trị của V là
Câu 11: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?
A 40,5g B 45,5g C 55,5g D 60,5g.
(ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
(đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:
DẠNG 3 : XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC
khan Kim loại đó là:
cacbonat của kim loại đã dùng là:
dung dịch HCl 3,65% Kim loại hoà tan là:
trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc) Hai kim loại đó là:
ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định kim loại M?
sản phẩm khử duy nhất) Kim loại (M) là:
DẠNG 4: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI
dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là:
dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:
Trang 21A 0,25M B 0,4M C 0,3M D 0,5M.
cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
A tăng 0,1 gam B tăng 0,01 gam C giảm 0,1 gam D không thay đổi
Câu5: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?
BÀI 25: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM.
A.KIM LOẠI KIỀM
I Vị trí - cấu hình e ngtử :Kloại kiềm thuộc nhóm IA,gồm Na,K,Rb,Cs,Fr Cấu hình e ngoài cùng ns1
II Tính chất vật lí: Các kloại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim, dẫn điện tốt, tonc, tos thấp, khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp vì chúng có mạng tinh thể lập phương tâm khối
III Tính chất hóa học: Các nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hóa nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có
tính khử rất mạnh Tính khử tăng dần từ liti đến xesi.MM++1e
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa+1
Na nóng chảy và chạy trên mặt nước, K bùn cháy, Rb&Cs pư mãnh liệt.
⇒KLK tác dụng dễ dàng với H2O nên người ta bảo quản nó trong dầu hỏa
IV: Ứng dụng, trạng thái tự nhiên và điều chế
1.Ứng dụng : Chế tạo hợp kim có t0nc thấp Hợp kim Li-Al dùng trong kỉ thuật hàng không Cs làm tế
bào quang điện
2 Trạng thái tự nhiên : tồn tại dạng hợp chất( trong nước biển, silicat, alumiunat)
3 Điều chế : Khử ion của KLK thành KL tự do M++eM bằng cách Đpnc muối halogenua của KLK 2NaClđpnc → 2Na+Cl2
B.HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM.
I Natri hidroxit
-NaOH(xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh tỏa nhiều nhiệt
-NaOH là chất điện li mạnh: NaOHNa+ + OH
NaOH td được với axit, oxitaxxit, muối
*CO2+2NaOHNa2CO3 + H2O→CO2+2OH-CO32-+H2O hoặc CO2+NaOHNaHCO3
*HCl+NaOHNaCl+H2O: H+ + OH- H2O
*CuSO4+2NaOH Na2SO4+Cu(OH)2: Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2
-NaOH Làm xà phòng, phẩm nhuộm, tơ nhân tạo,luyện nhôm, tinh chế dầu mỏ.
II Natri hiđrocacbonat
- Na2CO3 là chất rắn, màu trắng tan nhiều trong nước Ở nhiệt độ thường Na2CO3.10H2O, ở nhiệt độ cao kết tinh tạo Na2CO3 Na2CO3 là muối của axit yếu và có những tính chất chung của muối
- Na2CO3 dùng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm