Este metyl fomiat phản ứng với dung dịch NaOHđun nóng,sinh ra các sản phẩm hữu cơ là: A/ HCOOH và CH3ONa B/ CH3ONa và HCOONa C/ HCOONa và CH3OH D/ CH3COONa và CH3OH 6.Một este có công
Trang 1Trường Cao Đẳng Nghề Đồng Nai
Khoa CB-KTCS
******
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP VĂN HÓA TRUNG CẤP NGHỀ MÔN: HOÁ HỌC-( NĂM HỌC: 2013-2014 )
-
Chương 1 :ESTE-LIPIT
1 Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là:
A/ CnH3nO2 ( n ≥ 2 ) B/ CnH2nO2 ( n ≥ 2 )
C/ CnH2nO2 ( n ≥ 1 ) D/ CnH3nO ( n ≥ 3 )
2 Etyl butyrat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A/ CH3COOC2H5 B/ C2H5COOH
C/ C2H5COOC3H7 D/ C3H7COOC2H5
3 Đốt cháy hòan tòan 1,1 gam este X đơn chức thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 0,9 gam nước.Công thức phân tử của X là: ( Cho: C=12, H=1, O=16 )
A/ C3H6O2 B/ C2H4O2 C/ C4H8O2 D/ C5H10O2
4 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là:
A/ Phản ứng ngưng tụ B/ Phản ứng xà phòng hóa
C/ Phản ứng kết hợp D/ Phản ứng hidrat hóa
5 Este metyl fomiat phản ứng với dung dịch NaOH(đun nóng),sinh ra các sản phẩm hữu cơ là:
A/ HCOOH và CH3ONa B/ CH3ONa và HCOONa
C/ HCOONa và CH3OH D/ CH3COONa và CH3OH
6.Một este có công thức phân tử là C4H8O2 ,khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axit fomic.Công thức cấu tạo của C4H8O2 là :
A/ C3H7COOH B/ CH3COOC2H5 C/ HCOOC3H7 D/ C2H5COOCH3
7 Cho 6 gam một este no ,đơn chức phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của este đó là:
(Cho: C=12, H=1, O=16 )
A/ CH3COOCH3 B/ HCOOC2H5 C/ CH3COOH D/ HCOOCH3
8.Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na.Công thức cấu tạo của X là:
A/ HCOOC3H7 B/ C2H5COOCH3 C/ CH3COOC2H5 D/ HCOOC3H5
9 Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là:
A/ C2H5COONa và CH3OH B/ C2H5ONa và CH3COOH
C/ CH3COONa và C2H5OH D/ C2H5COOH và CH3ONa
10 Cho 8,8gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối thu được là: ( Cho: C=12, H=1, O=16, Na = 23 )
A/ 4,1 gam B/12,3 gam C/ 16,4 gam D/ 8,2 gam
11 Tìm câu sai trong các câu sau:
A/ Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi
B/ Có liên kết hidro giữa các phân tử este
C/ Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân
D/ Este thường có mùi thơm hoa, quả
12.Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
A/ C2H5OH B/ CH3COOC2H5 C/ CH3COOH D/ CH3CHO
Trang 213 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A/ CH3COOC2H5 B/ CH2=CHCOOCH3 C/ CH3COOCH=CH2 D/ C2H5COOCH3
14 Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
A/ Hidro hóa axit béo B/ Hidro hóa chất béo lỏng
C/ Xà phòng hóa chất béo lỏng D/ Xà phòng hóa axit béo
15 Chất béo là:
A/ Tri este của glixerol với axit vô cơ
B/ Tri este của ancol với axit
C/ Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ
D/ Tri este của glixerol với axit béo
16.Xét về mặt cấu tạo ,lipit thuộc loại chất hoá học nào sau đây ?
A/ Rượu B/Anđehit C/ Axit cacboxylic D/ Este
17.Câu nào sau đây không đúng ?
A/ Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
B/ Dầu ăn và mở bôi trơn có thành phần nguyên tố khác nhau
C/ Chất béo là este của glixerol và axit vô cơ
D/ Chất béo là chất lỏng hoặc rắn đều không tan trong nước
18.Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A/ Lipit còn gọi là chất béo
B/ Este của glixerol và axit béo là chất béo
C/ Chất béo rắn là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo không no
D/Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng ,còn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn
19.Tại sao không nên dùng xà phòng khi giặt rửa trong nước cứng ?
A/ Vì giặt rửa không sạch B/ Vì gây hại cho da khi giặt rửa bằng tay
C/ Vì gây ô nhiễm môi trường D/ Vì sẽ xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa
20 Trong thành phần của xà phòng và của chất giặt rửa thường có một số este.Vai trò của các este này là:
A/ Làm tăng khả năng giặt rửa B/ Tạo hương thơm mát,dễ chịu
C/ Tạo màu sắc hấp dẫn D/ Làm giảm giá thành của xà phòng và chất giặt rửa
21.Chất tẩy rửa tổng hợp được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây ?
A/ Tinh bột B/xenlulozơ C/ lipit D/ Dầu mỏ
22.Chất tẩy rửa tổng hợp có ưu điểm gì so với xà phòng ?
A/ Tính chất hoạt động bề mặt thấp hơn B/ Giữ được tính chất tẩy rửa ngay cả trong nước cứng C/ Không làm ô nhiễm môi trường D/ Tính khử mạnh hơn
23.Phát biểu nào sau đây sai ?
A/ Thành phần mỡ động vật tương tự với mỡ bôi trơn máy
B/ Nhờ tính chất hoạt động bề mặt lớn nên xà phòng dùng để giặt rửa
C/ Chất béo lỏng là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo không no
D/ Dùng xà phòng giặt rửa trong nước cứng sẽ tạo kết tủa với các ion Ca2+ và Mg2+ có trong nước cứng
24.Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là:
A/ Có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
B/ Các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo
C/ Sản phẩm của công nghệ hoá dầu
D/ Có nguồn gốc từ động vật và thựcvật
25.Đun 18,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác).Đến khi phản ứng dừng lại thu được 16,50gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là bao nhiêu ?
(Cho C=12 ;O=16 ;H=1 )
A/70% B/62,5% C/ 75% D/ 50%
26 Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2.Công thức phân tử của X là:
A/ C2H4O2 B/ C3H6O2 C/ C4H6O2 D/ C4H8O2
27.Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên là :
A/axyl etylat B/metyl axetat C/etyl axetat D/metyl etylat
Trang 328 Cho sơ đồ chuyển hóa : C2H4 → X → CH3COOH → Y → X Các chất X, Y lần lượt là:
A/C2H5OH, CH3COONa B/C2H5OH, CH3COOC2H5.
C/ C2H6, CH3COOC2H5. D/ C2H5Br, CH3COONa
29.Làm bay hơi 7,4 gam một este A no,đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng
điều kiện nhiệt độ,áp suất.Công thức phân tử của A là :
A/C2H4O2 B/C3H6O2 C/C4H8O2 D/C5H10O2
30 Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là:
A/Phản ứng trung hòa B/Phản ứng ngưng tụ
C/ Phản ứng kết hợp D/Phản ứng este hóa
31.Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau :
32.Thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dd NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó
Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23.Tên của X là :
A/etyl axetat B/metyl axetat C/metyl propionat D/propyl fomiat
33.Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam nước
Công thức phân tử của X là:
A/C3H6O2 B/C2H4O2 C/C4H8O2 D/C3H5O2
34.Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dd NaOH là:
A/C2H5Cl, C2H5COOCH3,CH3COOH B/C2H5OH,C2H5COOCH3,CH3COOH
C/C2H5Cl,C2H5COOCH3,CH3OH D/C2H5Cl, C2H5COOCH3,C6H5CH2OH
35.Tìm câu phát biểu sai:
A/khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este
B/khi thay thế nguyên tử H ở nhóm cacbonyl của axit cacboxylic bằng gốc hiđrocacbon thì được este
C/este là sản phẩm của phản ứng giữa rượu và axit cacboxylic
D/este đơn giản có công thức R-COO-R’
36.Tại sao dầu thực vật ở trạng thái lỏng(dầu dừa,dầu đậu nành,dầu lạc.)còn đa số mở động vật (mỡ lợn,mỡ bò,mỡ
cừu )ở trạng thái rắn ?Cách giải thích nào sau đây là đúng ?
A/do dầu thực vật chứa gốc axit béo không no B/do mỡ động vật chứa gốc axit béo no
C/chưa xác định được nguyên nhân D/cả A và B đều đúng
37.Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn,người ta thường cho chất béo lỏng tác dụng với:
38.Khi oxi hoá chậm trong cơ thể ,cùng một khối lượng của chất nào sau đây cung cấp năng lượng nhiều nhất ?
A/tinh bột B/glucozơ C/chất béo D/chất đạm
39.So sánh nhiệt độ sôi của este,axit,axit cacboxylic,ancol có cùng số nguyên tử C ?
A/axit cacboxylic > este>ancol B/axit cacboxylic > ancol>este
C/este>ancol>axit cacboxylic D/ancol>este>axit cacboxylic
40.Este bị thuỷ phân trong môi trường :
A/axit B/bazơ C/cả A và B đều đúng D/cả A và B đều sai
* Đáp án:
Trang 4
Chương 2: CACBOHIĐRAT
1.Cacbohiđrat ở dạng monosaccarit là:
A/ Mantozơ B/ Xenlulozơ C/ Glucozơ D/ Saccarozơ
2 Tìm phát biểu đúng:
A/ Gluxit là hợp chất hữu cơ đa chức có chứa nhiều nhóm -OH
B/ Tất cả các gluxit đều có thể tham gia phản ứng tráng gương
C/ Tất cả các gluxit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
D/ Gluxit còn gọi là cacbohidrat,đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
3 Đồng phân của glucozơ là:
A/ Fructozơ B/ Saccarozơ C/ Xenlulozơ D/ Mantozơ
4.Glucozơ có tính chất của một:
A/ Ancol đa chức,anđehit đa chức B/ Ancol đơn chức,anđehit đa chức
C/ Ancol đơn chức,anđehit đơn chức D/ Ancol đa chức,anđehit đơn chức
5 Dùng thuốc thử AgNO3/dung dịch NH3 đun nóng có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A/ Glucozơ và fructozơ B/ Saccarozơ và glixerol
C/ Glucozơ và glixerol D/ Glucozơ và anđehit axetic
6 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A/ Tính chất của anđehit đơn chức
B/ Tính chất của poliancol
C/ Lên men tạo ancol etylic
D/ Tham gia phản ứng thủy phân
7.Khi cho glucozơ tác dụng với H2 /Ni,t0 ,thu được sản phẩm là :
A/ Sobitol B/ Natri gluconat C/ Ancol etylic D/ Axit gluconic
8 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?
A/ Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực
B/ Tráng gương, tráng phích
C/ Nguyên liệu sản xuất PVC
D/ Nguyên liệu sản xuất ancol etylic
9 Cho các dung dịch: Glucozơ, glixerol, etanol, fomanđehit Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được cả bốn dung dịch trên?
A/ Nước brom B/ Dung dịch AgNO3/NH3
C/ Cu(OH)2 D/ Na kim lọai
10 Khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 36 gam glucozơ thì khối lượng Ag thu được là: (Cho: C=12, H=1, O=16, Ag=108 )
A/ 53,2 gam B/ 42,3 gam C/ 43,2 gam D/ 21,6 gam
11.Glucozơ là hợp chất hữu cơ:
A/ Đa chức B/ Đơn chức C/ Tạp chức D/ Không có nhóm chức
12 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A/ Tính chất của anđehit đơn chức B/ Tính chất của poliancol
C/ Lên men tạo ancol etylic D/ Tham gia phản ứng thủy phân
13.Cho 22,5 gam glucozơ lên men nhờ xúc tác là enzim, thu được bao nhiêu lít ancol etylic( đktc)?
( Cho: C=12, H=1, O=16 )
A/ 2,8 lít B/ 5,6 lít C/ 8,4 lít D/ 11,2 lít
14 Cho 36 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với khí hiđro (xúc tác Ni,t0).Thể tích khí hiđro (đktc)cần dùng là
(Cho C=12; O=16; H=1)
A/1,12lít B/ 2,24lít C/ 3,36lít D/ 4,48lít
15 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
Trang 5
A/ Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3/dd NH3
B/ Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
C/ Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim
D/ Khử glucozơ bằng H2/ Ni, to
16 Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%.Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 (lấy dư),tạo ra 80gam kết tủa.Gía trị của m là:
A/ 72gam B/ 54gam C/ 108gam D/ 96gam
17.Cacbohiđrat ở dạng polime là:
A/ Fructozơ B/ Xenlulozơ C/ Glucozơ D/ Saccarozơ
18.Các tên như: đường mía, đường củ cải, đường thốt nốt là chỉ:
A/ Glucozơ B/ Saccarozơ C/ Fructozơ D/ Mantozơ
19.Khi thuỷ phân một phân tử saccarozơ ,sản phẩm thu được là :
A/ 2 phân tử glucozơ B/ 2 phân tử ancol
C/ 1 phân tử glucozơ và 1 phân tử fructozơ D/ 2 phân tử fructozơ
20.Khi thuỷ phân xenlulozơ ,thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào sau đây ?
A/ saccarozơ B/ mantozơ C/ glucozơ D/ fructozơ
21.Để phân biệt saccarozơ ,tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây ?
A/ cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4
B/ cho từng chất tác dụng với dung dịch iot
C/ cho từng chất tác dụng với vôi sửa Ca(OH)2
D/ hoà tan từng chất vào nước,đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iot
22.Để phân biệt glucozơ,saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng chất nào trong các chất sau làm thuốc thử ?
A/NaOH B/HNO3 C/ Cu(OH)2 D/AgNO3/NH3
23 Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A/ Frutozơ có phản ứng tráng bạc,chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm CHO
B/ Thuỷ phân xenlulozơ thu được glucozơ
C/Thuỷ phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
D/ Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc
24.Các tên như: đường mía, đường củ cải, đường thốt nốt là chỉ:
A/ Glucozơ B/ Saccarozơ C/ Fructozơ D/ Mantozơ
25.Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước.Cho X tác dụng với AgNO3/dung dịch NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp là:
A/ 2,7 gam B/ 3,24 gam C/ 3,42 gam D/ 2,16 gam
26 Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột X Y Axit axetic
*X và Y lần lượt là :
A/ Glucozơ ,ancol etylic B/ Mantozơ,glucozơ
C/ Glucozơ,etyl axetat D/ Ancol etylic,anđehit axetic
27 Để phân biệt các dd glucozơ,saccarozơ và anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?
A/Nước brom và NaOH B/Cu(OH)2 và AgNO3/NH3
C/HNO3 và AgNO3/NH3 D/AgNO3/NH3 và NaOH
28 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và H2O có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là chất nào trong các chất sau ?
A/ C6H12O6 B/ CH3COOH C/ C12H22O11 D/ CH3CHO
29 Mantozơ thuộc loại:
A/ Polisccarit B/ Đisaccarit C/ Monosaccarit D/ Trisaccarit
30 Tinh bột thuộc loại:
A/Cacbohiđrat B/Gluxit C/ Polisaccarit D/ Đisaccarit
31.Điều nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ ?
A/glucozơ cho được phản ứng tráng gương tương tự như một anđehit
B/glucozơ được điều chế bằng cách thuỷ phân tinh bột (có axit vô cơ làm xúc tác )
C/glucozơ là một monosaccarit
Trang 6D/glucozơ có trong thành phần chính của cây mía ,củ cải đường
32.Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82gam sobitol với hiệu suất
80% là bao nhiêu ?
0,2mol Ag.Gía trị của m là:
34.Trong các công thức sau đây ,công thức nào là công thức của xenlulozơ ?
A/[C6H5O2(OH)5]n B/[C6H7O2(OH)3]n.
C/[C6H7O2(OH)2]n. D/[C6H5O2 (OH)3]n
35 Chất không tan được trong nước lạnh là:
36.Cacbohidrat ở dạng polime là:
37.Cho dãy các dung dịch :glucozơ,saccarozơ,etanol,glixerol.Số dung dịch trong dãy phản ứng được với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh là:
*Đáp án:
CHƯƠNG 3 : AMIN,AMINO AXIT VÀ PROTEIN
1 Dung dịch làm quỳ tím không đổi màu là:
A/ C2H5NH2 B/ C2H5COOH C/ C6H5NH2 D/ NH3
2.Anilin không phản ứng được với chất nào sau đây ?
A/ HCl B/ CH3I C/Nước brom D/ NH3
3.Trong các chất sau :C2H5NH2; (C2H5)2NH ; C6H5NH2 ; NH3 Tính bazơ của chất nào mạnh nhất ?
A/ C2H5NH2 B/ NH3 C/ C6H5NH2 D/ (C2H5)2NH
4.Amin nào dưới đây là amin bậc ba?
A/ CH3-CH2-NH2 B/ CH3 -CH-CH3 C/ CH3-NH-CH3 D/ CH3- N-CH2-CH3
5 Có 3 hoá chất sau đây :Etylamin, phenylamin và amoniac.Thú thự giảm dần lực bazơ được xếp theo dãy:
A/ amoniac > etylamin > phenylamin B/ etylamin > amoniac > phenylamin
C/ phenylamin > amoniac > etylamin D/ phenylamin.> etylamin > amoniac
6.Cho m gam Anilin tác dụng với nước brom ,thu được 13,2 gam kết tủa trắng.Giá trị của m là:
(Cho: N=14,H=1,Br=80)
A/16,8gam B/ 3,72 gam C/ 61,8gam D/ 81,6gam
7.Tên gọi của C6H5NH2 là :
A.Benzyl amin B/ Benzyl amoni C/ Hexyl amoni D/Anilin
Trang 78.Hãy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau :
A/ các amin đều có tính bazơ B/tính bazơ của anilin yếu hơn của NH3
C/ amin tác dụng với axit cho muối D/amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
9 Trong các chất dưới đây ,chất nào là amin bậc hai ?
A/ H2N-[CH2]6-NH2 B/ CH3-CH-NH2
CH3 C/ CH3-NH-CH3 D/ C6H5NH2
10 Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
A/ C6H5-NH2 B/ C6H5-CH2-NH2 C/ (C6H5)2NH D/ NH3
11.Có 3 chất hữu cơ :NH2CH2COOH ; CH3CH2COOH và CH3 [CH2]3 NH2 Để nhận ra dung dịch của các chất trên, chỉ cần thử với một chất nào trong các chất sau đây ?
A/ quỳ tím B/ NaOH C/ HCl D/ CH3OH /HCl
12.Amino axit là những hợp chất hữu cơ:
A/ Đa chức B/ Tạp chức C/ Đơn chức D/ Không có nhóm chức
13.X là α-amino axit no chứa một nhóm NH2 và một nhóm –COOH Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl tạo
ra 1,255 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X là :
A/NH2-CH2-CH2-COOH B/CH3- CH-COOH
NH2 C/CH3- CH-CH2-COOH D/C3H7-CH-COOH
NH2 NH2
14 Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu:
A/ Đen B/ Đỏ C/ Tím D/ Vàng
15 Axit aminoaxetic tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?
A/ NaNO3 B/ HCl C/ Na2SO4 D/ NaCl
16.Peptit có 2 phản ứng quan trong ,đó là:
A/ Phản ứng thuỷ phân và phản ứng màu với Cu(OH)2
B/ Phản ứng tráng gương và phản ứng màu với Cu(OH)2
C/ Phản ứng với axit và phản ứng với bazơ
D/ Phản ứng với nước brom và phản ứngvới Cu(OH)2
17.Phát biểu nào dưới đây về enzim là không chính xác ?
A/ Hầu hết enzim có bản chất protein
B/ Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học
C/ Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hoá khác nhau
D/ Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109-1011 lần nhờ xúc tác hoá học
18.Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?
A/C6H5NH2 B/H2N-CH2-COOH C/CH3CH2CH2NH2 D/H2N-CH-COOH
CH2-CH2-COOH
19 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít khí N2
(các thể tích khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O.Công thức phân tử của X là :
A/ C4H9N B/ C3H7N C/ C2H7N D/ C3H9N
20.Cho các phản ứng:
H2N-CH2-COOH + HCl H3N+-CH2-COOHCl-
H2N-CH2-COOH + NaOH H2N-CH2-COONa + H2O
*Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:
A/ Có tính chất lưỡng tính B/ Chỉ có tính bazơ
C/ Chỉ có tính axit D/ Vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử
21 Cho 15,1 gam α- aminoaxit no X (chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối CTCT của X là:
A/ C3H7- CH(NH2)- COOH B/ C6H5 - CH(NH2)-COOH
Trang 8C/ CH3- CH(NH2)- COOH D/ CH3- CH(NH2)- CH2- COOH
22 Glixin có tên là:
A/ Axit α–amino axetic B/ Axit α–amino propionic
C/Axit β–amino propionic D/Axit α–amino butiric
23.Trong các chất sau :C2H5NH2; (C2H5)2NH ; C6H5NH2 ; NH3 Tính bazơ của chất nào yếu nhất ?
A/C2H5NH2 B/C2H5)2NH C/C6H5NH2 D/NH3
24.Anilin không phản ứng được với chất nào sau đây ?
A/HCl B/CH3I C/Nước brom D/NaOH
25.Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
A/C6H5NH2 B/NH3 C/CH2CH2NH2 D/CH3NHCH2CH3
26.Nhận biết anilin dùng:
A/dd HNO3 B/dd HNO2 C/dd HCl D/dd nước brom
27.Cho anilin tác dụng với nước brom thu được:
A/1,3,5-tribrom anilin B/2,4,6-tribrom anilin
C/3,5-đibrom anilin D/cả A,B,C
28.Cho anilin tác dụng với nước brom thu đựơc:
A/chất khí màu vàng B/chất kết tủa màu vàng
C/chất kết tủa màu trắng D/chất khí không màu
29.Amino axit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa :
A/nhóm amino B/nhóm cacboxyl C/este D/nhóm amino và nhóm cacboxyl
30.Amino axit thường tồn tại ở dạng nào ?
A/phân tử B/ion C/ion lưỡng cực D/cả A và C đều đúng
31.Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH ,vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?
A/CH3COOH B/C2H5OH C/C6H5NH2 D/H2NCH(CH3)COOH
32.Có 3 dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt :Glixerol ;hồ tinh bột; lòng trắng trứng Dùng thuốc thử nào sau đây để
nhận biết 3 dung dịch trên ?
A/NaOH B/Cu(OH)2 C/AgNO3/NH3 D/HNO3
33.Cho sơ đồ phản ứng:X →C6H6 → Y → Anilin X và Y tương ứng là:
A/CH4 , C6H5-NO2 B/C2H2 , C6H5-NO2
C/C6H12 ,C6H5-CH3 D/C2H2 , C6H5-CH3
*Đáp án:
33 B
CHƯƠNG 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
1.Polime X có công thức ( CH2CHCl )n .Tên của polime đó là :
A/ Poli( clorua etilen ) B/ Poli alyl clorua
C/ Poli (vinyl clorua) D/ Poli clorua vinyl
Trang 92.Hợp chất có công thức cấu tạo [–NH–(CH2)6–NH–CO–(CH2)4–CO–]n có tên là:
A/Tơ nilon - 7 B/ Tơ capron C/ Nilon- 6,6 D/Tơ Nitron
3.Dùng Poli(vinyl axetat)có thể làm được vật liệu nào sau đây ?
A/ Chất dẻo B/ Tơ C/ Cao su D/ Keo dán
4.Một loại poli etylen có phân tử khối là 50.000.Hệ số polime hoá của polietylen xấp xỉ là :
A/ 920 B/1230 C/ 1529 D/1786
5.Một loại poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 500.000.Hệ số polime hoá của nó là :
A/ 4000 B/ 8000 C/ 6000 D/ 10000
6.Chất nào sau đây có thể trùng hợp thành cao su buna ?
A/ CH2=CH-CH=CH2 B/ CH2=CH-CH2-CH3
C/ CH2=C=CH-CH3 D/ CH3-CH=CH-CH3
7.Sản phẩm trùng hợp của buta-1,3-đien với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là gì ?
A/ Cao su buna B/ Cao su buna-S
C/ Cao su buna-N D/ Cao su
8.Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là Poli propilen (PP) trong các chất sau:
A/ ( CH2-CH2 )n B/ ( CH2-CH(CH3) )n
C/ CH2=CH2 D/ CH2=CH-CH3
9.Poli (vinyl clorua) (PVC) được điều chế theo sơ đồ sau :
X Y Z PVC
*X là chất nào trong các chất sau :
10.Trong các chất sau ,chất nào có thể cho phản ứng trùng ngưng ?
A/C6H5CH=CH2 B/CH2=CH-Cl C/CH3-CH=CH2 D/NH2-[CH2]10COOH
11 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
A/Poli(vinyl clorua) B/Polisaccarit C/Protein D/Nilon-6,6
12 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A/Stiren B/Toluen C/Propen D/Isopren
13 Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105.000.Số mắt xích (trị số n) gần đúng trong công thức phân tử
của polime trên là:
A/1445 B/1544 C/4145 D/4415
14 Tơ nilon-6,6 thuộc loại :
A/ Tơ nhân tạo B/ Tơ bán tổng hợp C/ Tơ thiên nhiên D/ Tơ tổng hợp
15 Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A/Tơ visco,tơ tằm,cao su buna,keo dán gỗ B/Tơ visco,tơ tằm,phim ảnh
C/Cao su isopren,tơ visco,nilon-6,keo dán gỗ D/Nhựa bakelit,tơ tằm,tơ axetat
16 Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?
A/ Teflon B/ Cao su C/ Tơ tằm D/ Xenlulozơ
17 Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng ?
A/ Có hai nhóm chức giống nhau B/ Có hai nhóm chức khác nhau
C/ Có hai nhóm chức trở lên D/ Có hai nhóm chức có khả năng phản ứng với nhau
18.Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A.các polime không bay hơi
B.các polime không có nhiệt độ sôi xác định
C.các polime có liên kết trong phân tử có thể tham gia phản ứng cộng
D.các polime không bị hoà tan trong bất kì dung môi nào
19.Tơ nilon-6,6 là chất nào sau đây ?
A.Hexacloxiclohexan B.Policủa axit ađipic và hexametylen điamin
C.Poliamit của axit ε-aminoCaproic D.Polieste của axit ađipic và etylen glycol
20.Công thức của teflon là:
A.-CF2-CF2- B ( CF2-CF2 )n
C.-CH2-CH2 D ( CH2-CH2 )n
21.Phản ứng trùng ngưng và phản ứng trùng hợp giống nhau là:
Trang 10A.đều tạo ra polime B.đều giải phóng ra nhiều phân tử nhỏ
C.đều là quá trình kết hợp từ nhiều phân tử nhỏ D.A và C đều đúng
22.Qúa trình kết hợp của nhiều monome để tạo polime và giải phóng nhiều phân tử nhỏ khác gọi là:
A.phản ứng trùng hợp B.phản ứng trùng ngưng
C.phản ứng polime hoá D cả B và C đều đúng
23.Điều kiện để monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải có:
A.ít nhất 2 liên kết đôi B.ít nhất 2 nhóm chức
C.ít nhất 2 liên kết đôi liền nhau D.ít nhất 2 nhóm chức có khả năng phản ứng
*Đáp án:
CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LỌAI
1 Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại:
a/ Tính dẻo b/ Tính cứng c/ Tính dẫn điện d/ Tính dẫn nhiệt e/ Nhiệt độ nóng chảy cao f/ Khối lượng riêng lớn g/ Có ánh kim
A/ a,b,c,d,e,f,g B/ a,b,c,d,g
C/ a,d,e,f D/ a,c,d,g
2.Những kim loại nhẹ có tỉ khối :
A/ Nhỏ hơn 0,5 B/ Lớn hơn 5
C/ Nhỏ hơn 5 D/ Lớn hơn 0,5
3.Kim loại nào nhẹ nhất?
A/ Li B/ Fe C/ Al D/ Os
4 Kim loại nào dễ nóng chảy nhất?
A/ Na B/ W C/ Hg D/ Ca
5.Kim lọai nào cứng nhất?
A/ Cr B/ W C/ Fe D/ Cu
6 Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A/ Tính kim loại B/ Tính oxi hóa
C/ Tính oxi hóa -khử D/ Tính khử
7.Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
A/ K, Na, Mg, Ag B/ Li, Ca, Ba, Cu
C/ Fe, Pb, Zn, Hg D/ K,Na, Ca, Ba
8.Trong các kim loại sau,kim loại nào khó bị oxi hóa nhất đồng thời ion của nó có tính oxi hóa mạnh nhất?
A/ Au B/ Al C/ K D/ Ag
9.Dãy kim loại nào sau đây đã được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A/ Fe, Cu, Al, Ag B/ Ag, Cu, Fe, Al
C/ Al, Fe, Cu, Ag D/ Cu, Al, Ag, Fe
10.Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc,nguội M là kim loại nào?
A/ Al B/ Ag C/ Fe D/ Zn
11 Cho các phương trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dung dịch muối:
a/ Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag
b/ Fe + Zn2+ → Fe2+ + Zn
c/ 2Al + 3Mg2+ → 2Al3+ + 3Mg