Giải thích các phương án nhiễu + Phương án : HS nhầm đáp án D ,lí do vì thiếu điều kiện x>0... Giải thích các phương án nhiễu + Phương án B: Nhầm điều kiệnb≥0 + Phương án C:Nhầm điều kiệ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 01
Nội dung kiến thức Chương II Hàm số
mũ và hàm số lôgarit
Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Tìm khẳng định sai? Cho 0< ≠a 1
A
a =a ⇔M =N
B
loga M = loga N ⇔M =N
C
x
e = ⇔ =b x b b>
D
a x b= ⇔ =x a
B Lời giải chi tiết
Đây là câu hỏi thuộc phạm vi lý thuyết
Đáp án đúng B.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án : HS nhầm đáp án D ,lí do vì thiếu điều kiện x>0.
+ Phương án: HS chọn đáp án C Do hiểu nhầm
x
a
e = ⇔ =b x b b>
+ Phương án :HS chọn nhầm đáp án đúng Chọn đáp án A
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 02
Nội dung kiến thức Chương II Hàm số
mũ và hàm số lôgarit
Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Phương trình
3x = 4
có nghiệm là:
2loga
Khi đó tổng S = 2a+b bằng:
A 8.
B.7.
C.10.
D.11
A Lời giải chi tiết
3x = 4 ⇔ =x log 4 3
⇔ x= 2 log 2 3
Suy ra a=3 và b= 2 Chọn đáp án A.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án : Học sinh có thể giải 3 4
x = ⇔ =x log 4 3
Suy ra a= 3 và b = 4 Suy ra đáp án C
+ Phương án: Học sinh có thể giải 3 4
x = ⇔ =x log 3 4 ⇔ 2log 3 2
.Suy ra a=2 và b= 3.
Suy ra đáp án B.
Trang 3+ Phương án : HS chọn nhầm đáp án Chọn đáp án D.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 03 Nội dung kiến thức Chương II Hàm số mũ và
hàm số lôgarit
Thờigian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức PT mũvà PT lôgarit Trường THPT: Lương Thúc Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để
phương trình
1 1
1 3
x m
−
÷
có nghiệm thực
A.m>1
B.m≥1
C.m≠1
D.m<1
A Lời giải chi tiết
Phương trình
x
a =b a> a ≠
có nghiệm duy nhấtx=loga b
khi
0
b>
Khib≤0
phương trình
x
a =b a> a≠
vô nghiệm
Giải:Điều kiện để phương trình đã cho có
nghiệm:m− > ⇔ >1 0 m 1 Chọn A
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Nhầm điều kiệnb≥0
+ Phương án C:Nhầm điều kiệnb≠0
+ Phương án D:Nhầm điều kiệnb<0
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 04
Nội dung kiến thức Chương II Hàm số mũ và
hàm số lôgarit
Thờigian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức PT mũvà PT lôgarit Trường THPT: Lương Thúc Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Tìm số nghiệm của phương trình
2 2017
log (x+1) = 2018
A 0
B 1
C.2
D.3
C Lời giải chi tiết
2 2017
log (x+1) =2018
(x 1) 2017
2 2 1 20172018 0
(*) Phương trình (*) là phương trình bậc hai có ,
a c
trái dấu nên có hai nghiệm phân biệt Chọn C
( Vì
(x+1) =2017
nên đã có điều kiện
Trang 5(x+1) >0
)
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Nghiệm có trị tuyệt đối lớn nên học sinh dò nghiệm bằng máy tính không ra
và kết luận phương trình vôn ghiệm
+ Phương án B: Học sinh nhầm điều kiện: x+ > ⇔ > −1 0 x 1
nên loại bỏ nghiệm âm
+ Phương án D: HS chọn nhầm đáp án Chọn đáp án D
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 05
Nội dung kiến thức Chương II Hàm số mũ và
hàm số lôgarit
Thờigian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức PT mũ và PT lôgarit Trường THPT: Lương Thúc Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương
trình
3
log(x −4x+ =4) log(3x−2)
A 2
B −6
C.6
A Lời giải chi tiết
3
x Pt
− >
⇔
Trang 63
2 3
x
>
⇔
− + =
2 3
3 ( )
2 ( )
1 ( )
x
>
= −
=
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Học sinh quên đặt điều kiện nên không loaix= −3
+ Phương án C: Học sinh nhầm phương trình bậc ba thành phương trình bậc hai
x − x+ =
+ Phương án D: Học sinh bấm máy tính giải phương trình bậc ba
x − x+ =
sai: nhập
a= b= − c= d =
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 06 Nội dung kiến thức Chương II Hàm số mũ và
hàm số lôgarit
Thờigian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức PT mũ và PT lôgarit Trường THPT: Lương Thúc Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Tìm số nghiệm của phương trình C
Lời giải chi tiết
Trang 72 2
A 0
B 1
C.2
D.4
Phương trình
2 2
là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số:
và
2 2)
log
là hàm số chẵn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung
Hàm số
2
900
có đồ thị là nửa đường tròn tâm
(0;0)
O
, bán kínhR=30
nằm phía trên trục hoành
Hai đồt hị( )C1
và(C2)
cắt nhau tại hai điểm phân biệt nênp hương trình đã cho có hai nghiệm.Chọn C
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Dùng máy tính dò không ra nghiệm.
+ Phương án B: Chỉ xét x>0
nên kết luận phương trình có một nghiệm
+ Phương án D: Đối với hàm số
2
900
không xét điều kiện
0
y≥ nên lấy cả đương tròn tâm
(0;0)
O
, bán kínhR=30
và kết luận hai đồ thị cắt nhau tại 4 điểm nên phương trình có 4 nghiệm
Đồ thị hàm số 2
log
Đồ thị hàm số
2
900
Trang 8Đồ thị hàm số 2
log
và đồ thị hàm số
2
900
được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
Trang 9QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 07
Nội dung kiến thức Chương II Hàm số
mũ và hàm số lôgarit
Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Nghiệm của phương trình :
là:
A x=k2π
(k∈z)
B x=π +k2π
(k∈z) C.x= kπ
(k∈z)
D.x =2
k
π + π
(k∈z)
C Lời giải chi tiết
Đặt t = ( )cos
, t > 0,suy ra ( )cos
=
1
t
Khi đó phương trình có dạng:
t +
1
t
= 4 ⇔ t2 − + = 4t 1 0
t
= +
*t= +2 3 ⇔ ( )cos
⇔
cosx = 1 ⇔
x=
2
k π
(k∈z)
*
1
t = + − ⇔ ( )cos
1
2 + 3 x = + (2 3) −
⇔
cosx = -1 ⇔
x=
2
k
π + π
(k∈z)
Gộp nghiệm ta được : x= kπ (k∈z) Đáp án C
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án : HS sử dụng máy tính giải được 1 nghiệm
cosx = 1⇔ x=
2
k π
(k∈z) Suy ra đáp án A
Trang 10
+ Phương án: HS sử dụng máy tính giải được 1 nghiệm cosx = -1⇔ x=
2
k
π + π
(k∈z)
Và không biết gộp nghiệm.Suy ra đáp án B.
+ Phương án :Giải nhầm pt lượng giác Suy ra đáp án D.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 08
Nội dung kiến thức Chương II Hàm số
mũ và hàm số lôgarit
Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Tìm tất cả giá trị thực của m để phương trình:
4x − 2 2m x+ 4m− = 3 0
có hai nghiệm phân biệt
1 , 2
x x
sao cho 1 2
4
x + >x
.
A m>
19
4
B
1
3
m
m
<
>
C m>3
D m >2
A Lời giải chi tiết
Đặt ẩn phụ,điều kiện để phương trình có 2 nghiệm phân biệt:∆ =
2 4 3 0
m − m+ >
(*)
Từ giả thiết ta có: 1 2 2
log (4 m 3)
1 2 4
x +x > ⇔ log (4 m 3) 4 2 − >
⇔
4m-3>16
⇔ m >
19 4
Kết hợp (*) suy ra m >
19 4
Đáp án A.
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án : Đặt ẩn phụ,điều kiện để phương trình có 2 nghiệm phân biệt:
∆ =
2 4 3 0
m − m+ > ⇔
1 3
m m
<
>
Chọn đáp án B.
Trang 11+ Phương án: ĐK ∆ =
m − m+ > ⇔
1 3
m m
<
>
(*)
1 2 b 2 m
x x
a
−
mà 1 2
4
x + >x ⇔
2m > 4 ⇔
m>2 Kết hợp (*) suy ra m >3 Suy ra đáp án C.
+ Phương án : HS Giải:
1 2 b 2 m
x x
a
−
mà x1+ >x2 4⇔2m > 4 ⇔ m>2 Chọn đáp án D.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 09
Nội dung kiến thức Chương II Hàm số mũ và
hàm số lôgarit
Thờigian 10/8/2018
Đơn vị kiến thức PT mũvà PT lôgarit Trường THPT: Lương Thúc Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
có nghiệm thuộc khoảng(−2;1)
?
A 5
B 4
C.3
D.vô số.
B Lời giải chi tiết
Phương pháp giải: Đặt ẩn phụ, cô lập thamsố
m, đưa về bài toán tương giao
Đặt 3
x
t =
, với
1
9
Khi đó phương trình trở thành:
Xét hàm số
2
f t = −t t+
trên khoảng
1
;3 9
Có
'( ) 2 2
f t = −t
Trang 12'( ) 0 2 2 0 1
Bảng biến thiên:
9
1
3 f’(t) - 0 + f(t)
145 8
5
1
Do đó để phươngt rình f t( )=m
có nghiệm
thuộc khoảng
1
;3 9
thì1≤ <m 5
Vì m nguyên nên m∈{1;2;3;4}
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Chọn nhầm 1≤ ≤m 5
+ Phương án C: Chọn nhầm1< <m 5
+ Phương án D: Không có điều kiện
1
3
9< <t
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
GT 12- C II- LTK 10
Nội dung kiến thức Chương II Hàm số
mũ và hàm số lôgarit
Kỳ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Lời dẫn và các phương án Đáp án
Xét các số nguyên dương a,b sao cho phương
trình :
2
a x b+ x+ =
có hai nghiệm phân
C Lời giải chi tiết
Đặt ẩn phụ,điều kiện để phương trình có 2
Trang 13biệt 1 2
,
x x
và phương trình :
2
2log x b+ log x a+ = 0
có hai nghiệm phân biệt
3 , 4
x x
thoả mãn 1 2
x x > x x3 4
Tìm GTNN của
P = 3a +2b
A P = 5
B.P = 9.
C.P = 19
D.P = 16.
nghiệm phân biệt:∆ =
2 8 0
b − a>
Từ giả thiết ta có: 1 2
.
b a
x x e
−
=
và
2
3 4 2
b
x x
−
=
1 2
x x > x x3 4 ⇒ 2 2
a
e
>
2
ln 2
b
b a
−
−
⇒ >
ln 2 2
a
− −
⇒ >
ln 2 2
a
⇒ <
2
ln 2
a
⇒ >
Vì a
*
N
∈ Suy ra a =3.Thay giá trị của a = 3 vào ∆ và b
*
N
∈ Suy ra b = 5.Vậy P = 19
Đáp án C
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án : B
1 2
2
x x
a
=
3 4
2
a
x x =
⇒
2 2
a
a > 2
4
a
⇒ < ⇒ <a 2
và a
*
N
∈ ⇒ =a 1
⇒
b = 3 Vậy P = 9 Đáp án B.
+ Phương án D. 1 2
x x > x x3 4 ⇒ 2 2
a
e
> ln 22
b
b a
−
−
2
a
− −
⇒ > 1 1ln 2
2
a
ln 2
a
⇒ >
Vì a
*
N
∈ Suy ra a = 2⇒
b = 5 Suy ra P = 16 Đáp án D.
+ Phương án Vì a
*
N
∈
Và b
*
N
∈
GTNN của P = 5 khi a = 1 và B= 1 Suy ra đáp án :A