Bảng công thức đạo hàm các hàm mới1 1 arccot cosh 1 coth... Nếu f xác định bởi 1 biểu thức sơ cấp: dùng công thức đạo hàm sơ cấp và các quy tắctổng, hiệu, tích, thương, hàm hợp.. Nếu tại
Trang 1ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN.
Trang 2ĐẠO HÀM TẠI 1 ĐIỂM
Cho y = f(x) xác định trong (a, b) ∋ x0, xét tỷ số
( 0)
( )( ) lim
x x x
( 0 )
( )( ) lim
f x
f x
x
Trang 3Bảng công thức đạo hàm các hàm mới
1
1 arccot
cosh
1 coth
Trang 4Cách tính đạo hàm
1 Nếu f xác định bởi 1 biểu thức sơ cấp: dùng công thức đạo hàm sơ cấp và các quy tắc(tổng, hiệu, tích, thương, hàm hợp)
2 Nếu tại x0, biểu thức f ’ không xác định: tính bằng định nghĩa
3 Nếu hàm số có phân chia biểu thức tại x0: tính
bằng định nghĩa
4 Nếu f(x) = u(x)v(x) hoặc f(x) là tích thương của
nhiều hàm: tính (lnf)’
Trang 5Ví dụ: tính đạo hàm tại các điểm được chỉ ra
Trang 8Công thức đạo hàm cấp cao
Trang 9Đạo hàm cấp cao các hàm cơ bản
Trang 10Đạo hàm cấp cao các hàm cơ bản
Trang 11Ví dụ
1 ( ) arctan
f x
x
=
1 Tìm đạo hàm cấp 2 của f tại x = 1:
2 Tìm đạo hàm cấp n của tại x = 0
Trang 131 Tìm y’(x) với y xác định từ pt : x2 + y2 =1
Ví dụ
2 Tìm y’(0) với y = y(x) xác định bởi 1+ +y x.2y = 0
3 Tìm đạo hàm tại x = 1của hàm ẩn y = y(x) xác
Trang 14Đạo hàm hàm cho theo tham số
Trang 15Ví dụ
1 Cho :
2
( ) 1( )
Trang 16Khi đó đại lượng: dy df x = ( )0 = ∆ A x
gọi là vi phân của f tại xo
Trang 17Đạo hàm và vi phân
df x = f x dx ′
f khả vi tại xo ⇔ f có đạo hàm tại xo
Cách viết thông thường:
Cách viết khác của đạo hàm:
Trang 19Dù x là biến độc lập hay hàm số, dạng vi phân
của y theo x không đổi.
hay
(Công thức vi phân hàm hợp)
với dx x t dt = ′ ( )
Trang 20b) x(t) = arctan(t), tính dy theo dt tại t = 1
2 Tìm vi phân của f(x) = xe x tại x = 0
Trang 21VI PHÂN CẤP CAO
( ) ( ).
Trang 22Ví dụ
Cho y = sin(x)
1 Tính d2y theo dx
2 Nếu x = ch(t), tính d2y theo dt
Trang 232 Vi phân cấp 2: d2y = y”dx2 + y’d2x
cuối cùng phải đưa về dt2(chỉ tính đến cấp 2)