1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập nguyên hàm tích phân

14 1,6K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Nguyên Hàm Tích Phân
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 760,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là bài tập nguyên hàm tích phân gửi đến các bạn học sinh tham khảo để củng cố kiến thức toán 12.

Trang 1

I TÍNH TÍCH PHÂN BẰNG CÁCH SỬ DỤNG TÍNH CHẤT VÀ NGUYÊN HÀM CƠ BẢN:

1.

1

3

0

(x  x 1)dx

2

2 2 1

e

x x

2

3

1

2

xdx

3

2 1

1

xdx

2

3

(2sinx 3cosx x dx)

5

1 0

(e xx dx)

6

1

3 0

(xx x dx)

7

2 1

( x1)(xx1)dx

8

2

3

1

x

9

1

2 0

(e xx 1)dx

10

2

1

(xx xx dx)

11

2 1

( x1)(xx1)dx

12

3

3 1

x 1 dx

2

2 -1

x.dx

x 

14

2

e

1

7x 2 x 5

dx x

5

2

dx

x  2  

16

2

2 1

x 1 dx

ln

17

3 6

x dx x

cos sin

18

4

2 0

tgx dx x

cos

19

0

20

0

e dx

.

21

2 2 1

dx 4x  8x

22

3

0

dx

ln

.

22

2

0

dx

1 sin x

II PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ:

Trang 2

1

2

3

sin xcos xdx

2

2

3

sin xcos xdx



3

2

0

sin

1 3

x dx cosx

3

4 0

tgxdx

4

4

6

cot gxdx



5

6 0

1 4sin xcosxdx

6

1

2 0

1

x xdx

7

1

2 0

1

xx dx

8

1

3 2

0

1

x xdx

9

3

x dx

x 

10

1

0

1

xx dx

11

2 3 1

1

1dx

x x 

12

1

2 0

1

1x dx

13

1 2 1

1

  

14

1

2 0

1

1dx

x 

15

1

2 2 0

1 (1 3 ) x dx

16

2

sin 4

x

e cosxdx

17

2 4

sin

cosx

18

2 1

2 0

x

exdx

19

2

3

sin xcos xdx

20

2

sin 4

x

e cosxdx

21

2 4

sin

cosx

22

2 1

2 0

x

exdx

23

2

3

sin xcos xdx

24

2

3

sin xcos xdx

25

2 0

sin

1 3

x dx cosx

Trang 3

26

4

0

tgxdx

27

4 6

cot gxdx

28

6

0

1 4sin xcosxdx

29

1 2 0

1

x xdx

30

1

2 0

1

xx dx

31

1

3 2 0

1

x xdx

32

3

x dx

x 

33

1

0

1

xx dx

34

2

3 1

1

1dx

x x 

35 1

1 ln

e x

dx x

36 1

sin(ln )

e x

dx x

37 1

1 3ln ln

e x x

dx x

38

2ln 1 1

e e x

dx x

39

2 2

1 ln ln

e

e

x dx

x x

40

2

2

1 (1 ln )

e

e

dx cosx

41

2

x dx x

42

1

x dx

x 

43

1 0

1

x xdx

44

1

0

1

x  x

45

1 0

1

x  x

46

3

1

1

x dx x

1 ln

e x

dx x

47 1

sin(ln )

e x

dx x

48 1

1 3ln ln

e x x

dx x

49

2ln 1 1

e x

e dx x

50

2 2

1 ln ln

e

e

x dx

x x

51

2

2

1 (1 ln )

e

e

dx cosx

52

1

0

5

Trang 4

53

2

4 0

sin  1 cos

54

4

2 0

4 x dx

55

4

2 0

4 x dx

56

1

2

0 1

dx x

II PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN:

Công thức tích phân từng phần :

b a

x du x v xv x u x dx

Tích phân các hàm số dễ phát hiện u và dv

@ Dạng 1

sin ( )

ax

ax

f x cosax dx e

cos

@ Dạng 2:

( )ln( )

f x ax dx

Đặt

ln( ) ( )

( )

dx du

dv f x dx

v f x dx

@ Dạng 3:

sin  

e ax cosax ax dx

Ví dụ 1: tính các tích phân sau

a/

1 2

2

0( 1)

x

x e

dx

x 

đặt

2

2

x

u x e

dx dv

x

 

 b/

3 8

2( 1)

x dx

x 

đặt

5

3

u x

x dx

dv

x

 

Trang 5

c/

1 2

1

Tính I1

1 2

01

dx x

bằng phương pháp đổi biến số

Tính I2 =

1 2

2 2

0(1 )

x dx x

bằng phương pháp từng phần : đặt (1 2 2)

u x

x

x

Bài tập

1

3 3 1

ln

e

x dx x

2 1 ln

e

x xdx

3

1

2 0

x xdx

4

2 1 ln

e

x xdx

5

3 3 1

ln

e

x dx x

ln

e

x xdx

7

1

2 0

x xdx

8

2 1 ln

e

x xdx

9

2

0

10 1

1

e

x xdx x

11

2

2 1

ln( xx dx )

3

2

4

tan

x xdx



13

2

5 1

ln x

dx x

14

2

0

cos

x xdx

15

1

0

x

xe dx

2

0

cos

x

e xdx

III TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ:

Trang 6

1    

5

3

1

2

dx x

x

x

b

a

dx b x a

( 1

1

0

3

1

1

dx x

x

x

4

dx x

x x

 

1 0 2

3

1 1

1

0

3

2

)

1

3

x

1 0

2

2( 3) )

2 (

1

dx x

x

7  

2

1

2008

2008

) 1

(

1

dx x

x

x

8 

0 1 2

2 3

2 3

9 9 6 2

dx x

x

x x x

3

2

2

2

4

)

1

x

 1 0 2

3 2

) 1

x

n n

2

1

2 4

2

) 2 3

(

3

dx x

x

x

x

2 1

4) 1 (

1

dx x x

13  

2

0

2

4

1

dx

1 0 4

x

15

dx x

x

2

0

1

1 0

3

2) 1

x

4

2

2

3 2

1

dx x x

3 2 3

2

2 3

3 3 3

dx x

x

x x

19 

2

1

4

2

1

1

dx

x

x

20 

1 0 3

1

1

dx x

1

0

6

4 5

6

1

2

dx x

x x

x

22  

1 0 2

4

1

2

dx x x

23 

1

0

6

4

1

1

dx

x

x

24

1 2 0

4 11

x

dx

x x

25

1

2

dx

x   x

26

Trang 7

39 40

IV TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC:

1

xdx

2

0

2 cos sin

2 0

3

2 cos sin

xdx x

3

dx x x

2

0

5

4 cos sin

2 0

3

3 cos ) (sin

dx x

2

0

4

(sin 2 cos

dx x x

x

2 0

2

2 sin cos cos ) sin

2 (

dx x x

x x

7

2

3

sin

1

dx x

2 0

4 4 10

(sin

dx x x x

x

9  

2

0 2 cos

x

dx

10  

2

0 2 sin 1

dx x

11 

2

0

2

3

cos 1

sin

dx x

x

12

3 6

4 cos sin

dx

4

0

2

2 2sin cos cos sin

x x

x x

dx

14 

2

01 cos cos

dx x x

15  

2

0 2 cos

cos

dx x

x

16  

2

0 2 sin sin

dx x x

17 

2

0

3

cos 1

cos

dx x

x

2

0 sin cos 1

1

dx x x

19

 

2

3

2

) cos 1 (

cos

xdx

20

2 2

3 cos 2 sin

1 cos sin

dx x x

x x

21 

4

0

3

xdx tg

22

dx x g

4 6

3

cot

Trang 8

23

3

4

4

xdx

tg

4

01 1

dx tgx

25

4

4 cos(

cos

x x

dx

2

0 4sin 5cos 5

6 cos 7 sin

dx x x

x x

2

0

sin

4

0 2sin 3cos 13

x x

dx

29 

4

0

4

3

cos

1

sin

4

dx x

x

2

0 sin cos

2 sin 2 cos 1

dx x x

x x

31 

2

01 cos

3

sin

dx x

x

32

2 4

sin 2 sin

dx

33 

4

0

2

3

cos

sin

dx

x

x

2 0

3

2 ) sin 1 ( 2 sin

dx x x

35 

0

sin

36

3 4

3

sin

sin sin

dx xtgx

x x

2

01 sin cos

x x

dx

2

0 2sin 1

x dx

39

2

4

5

3 sin

cos

xdx x

40 

4 0

2

cos 1

4 sin

x xdx

2

0 5sin 3

x

dx

2

6 6

4 cos sin

dx

43

3

6 sin(

sin

x x

dx

4

3

4 cos(

sin

x x dx

Trang 9

45

3

4

6

2

cos

sin

xdx

46

dx x

6 (

3 6

3

0

3

) cos

(sin

sin

4

x x

xdx

48

0 2

2

) sin 2 (

2 sin

x

49 

2

0

3

sin

dx

x

50 

2 0

2cos

xdx x

2

0

1 2

2

sin

dx e

x x

52

dx e x

x x



2

01 cos

sin 1

53

4

6

2 cot

4 sin

3

sin

dx x g tgx

x x

2 0

2 5sin 6 sin

2 sin

x x

xdx

55 

2

1

)

cos(ln dx x

56

3 6

2

cos

) ln(sin

dx x x

57

dx x x

 

2

0

2

cos

)

1

2

(

58 

 0

2

cos

x

59 

4

0

2

xdx

xtg

60 

 0

2

e x

61 

2

0

3 sin2 sin cos

xdx x

e x

4 0

) 1 ln(

dx tgx

4

0

2

) cos 2

(sin

x x

dx

2 0

2 ) cos 2 )(

sin 1 (

cos ) sin 1 (

dx x x

x x

65

2

2

sin 2 sin 7

66

2

0

Trang 10

67

0

4sin

x

68

V TÍCH PHÂN HÀM Vễ TỶ:

b

a

dx x f x

R( , ( ))

Trong đó R(x, f(x)) có các dạng:

+) R(x, a x

x a

) Đặt x = a cos2t, t ]

2

; 0

+) R(x, a 2 x2 ) Đặt x = a sin t hoặc x = a cos t

+) R(x,

n

d cx

b ax

) Đặt t =

n

d cx

b ax

+) R(x, f(x)) = (axb) x2 x

1

Với (x2x

)’ = k(ax+b)

Khi đó đặt t = x2x

, hoặc đặt t = ax  b

1

+) R(x, a 2 x2 ) Đặt x = a tgt, t [ 2;2]

+) R(x, x 2 a2 ) Đặt x = x

a

cos , t [0; ]\{2}

+) R n 1 n 2 n i 

x ; x ; ; x

Gọi k = BCNH(n1; n2; ; ni)

Đặt x = tk

3

2

5 x x2 4

dx

2

2 3

2 x x2 1

dx

3

2

1

2

1(2x 3) 4x2 12x 5

dx

4  

2

1 x x3 1

dx

Trang 11

5  

2

1

x

6 

2

1 x2 2008

dx

7  

1

0

2

2 1 x dx

x

8  

1 0

3

2) 1

9  

3

1 2 2

2

1

1

dx x

x

x

10  

2 2

0 1

1

dx x x

11 

1

0 (1 x2)3

dx

12 

2 2

0 (1 x2)3

dx

13  

1

0

2

14 

2 2

2

1 x

dx x

15  

2

0 7 cos2

cos

x

xdx

2 0

2

cos cos

sin

dx x x

x

17 

2

0 2 cos2

cos

x

xdx

18   

2

0 1 3cos

sin 2 sin

dx x

x x

19 

7

03 2

3

1 x

dx x

20  

3 0

2

3 10 x dx x

21  

1

0 2x 1

xdx

22 

1

3

1

x x

dx x

23   

7

2 2x 1 1

dx

24

dx x x

1 0

8

15 1 3

25  

2

0

5

61 cos3 sin cos

xdx x

x

26 

3 ln

0 e x 1

dx

27 

1

11 x x2 1

dx

28 

2 ln 0

2

1

x

x

e

dx e

29

1

4

5

2 8 4

30  

e

dx x

x x

1

ln ln 3 1

31 

3

3 5

x x

32

dx x x x

4 0

2

3 2

Trang 12

33 

0

1

3

x x

3 ln 2 ln

2

1 ln

ln

dx x x x

35 

3

0

2

2

cos

3 2 cos

2 cos

dx x

tgx x

x

36 

2 ln

0 ( x 1)3

x

e

dx e

37  

3

0 2 cos2

cos

x

xdx

38 

2

0 1 cos2 cos

x xdx

39

dx x

x

 

7

03 3

2

40  

a

dx a x

2 0

2 2

VI MỘT SỐ TÍCH PHÂN ĐẶC BIỆT:

Bài toán mở đầu: Hàm số f(x) liên tục trên [-a; a], khi đó:

a

a

a

dx x f x f dx

x

f

0

)]

( ) ( [

)

(

Ví dụ: +) Cho f(x) liên tục trên [- 2

3

; 2

] thỏa mãn f(x) + f(-x) =

x

2

cos

2

Tính:

2 3

2 3

) (

dx x f

+) Tính 

1 1

2

4

1

sin

dx x

x x

Bài toán 1: Hàm số y = f(x) liên tục và lẻ trên [-a, a], khi đó:

a

a

dx x

f( )

= 0.

Ví dụ: Tính: 

1 1

2) 1

2 2

2) 1 ln(

cos

dx x x

x

Bài toán 2: Hàm số y = f(x) liên tục và chẵn trên [-a, a], khi đó:

a

a

dx x

f( )

= 2

a

dx

x

f

0

)

(

Trang 13

Ví dụ: Tính 

1 1

2

x

dx x

2

2 2

cos

4 sin

x

Bài toán 3: Cho hàm số y = f(x) liên tục, chẵn trên [-a, a], khi đó:

a

a

a

x dx f x dx

b

x

f

0

) ( 1

)

(

(1b>0, a)

Ví dụ: Tính: 

 

3 3

2

2 1

1

dx

x

2 2

1

5 cos 3 sin sin

dx e

x x x

x

Bài toán 4: Nếu y = f(x) liên tục trên [0; 2

], thì  

2 0

2 0

) (cos )

(sin

dx x f x f

Ví dụ: Tính  

2 0

2009 2009

2009

cos sin

sin

dx x x

x

2

sin

dx x x

x

Bài toán 5: Cho f(x) xác định trên [-1; 1], khi đó:   

0 0

) (sin 2

)

xf

Ví dụ: Tính 

01 sinx dx

x

 

0 2 cos

sin

dx x

x x

Bài toán 6:    

b

a

b

a

dx x f dx x b a

b b

dx x f dx x b f

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính 

 0

2

cos 1

sin

dx x

x x

4 0

) 1 ln(

4 sin

dx tgx x

Bài toán 7: Nếu f(x) liên tục trên R và tuần hoàn với chu kì T thì:

 

a

a

dx x f dx x f

0

) ( )

(

T nT

dx x f n dx x f

0 0

) ( )

(

Ví dụ: Tính  

2008 0

2 cos

Các bài tập áp dụng:

1 

1

1

2

2 1

1

dx

x

x

2

4 4

4

3 5 7

cos

1

dx x

x x x x

Trang 14

3 

1

1

2) 1 )(

1

dx

x

4

 

2 2

2

sin 4

cos

dx x

x x

5

2

1

2

1

) 1

1 ln(

2

x

x x

6.

dx nx)

x sin(sin

2 0

7

2

2

5

cos 1 sin

dx x

x

8

1 ) 1 ( 1

cot

ga

e

tga

e

x x

dx x

xdx

(tga>0)

VII TÍCH PHÂN HÀM GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI:

1 

3

3

2 1dx

x

2   

2 0

2 4x 3dx x

3  

2

0

2 x dx

1 0

dx m x x

4

 2 2

sin

dx x

5 

dx x

sin 1

6

3 6

2

dx x g x

tg

7

4

3

4

2 sin

dx x

8  

 2 0

cos

9 

5

2

) 2 2

10  

3 0

4

11

3

2

3

cos cos

cos

dx x x

x

12

Ngày đăng: 16/08/2013, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w