1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề 2_hệ PT

33 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 686 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hệ phương trình : a Chứng minh rằng hệ luôn có nghiệm duy nhất b Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m  thay vào 2 ta có:... T́m hệ thức liên hệ giữa x, Với m  ± 1 th

Trang 1

Tài liệu luyện thi vào 10

HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1. Giải các hệ phương trình sau:

10 3

y

x

y x

2

8 2 3

y x

4 2

y x

y x

7 2

y x

5 2

y x

2 2

y x

y x

18 5

7 3 5

y x

0 2 2 3

y x

y x

2

6 3

3 2

y x

2 2

y x

y x

3

3 3 2

y

x

y x y

2

y x

4 2

y x

y x

3 4

2

y x

5 2

y x

y x

y x

7

) 1 ( 2

y x y

x

x y

12 2 3

y x

0

y x

y x

6

) ( 5

2

y y

x

y x y

10 2

y x

0 2

y x

y x

9

2 3

y x

10 2 5

y x

3

y x

y x

2

7 5

4

8 2 3

y x

2

y x

y x

10 3

20 3 2

y x y x

x y

2 3

y x

y x

3

2 3

1 5

y x

6 3 2

y x

y x

3 2

) ( 5

2 3

y x y

x

x y

6 2 3

y x

y x

CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ PT

Trang 2

7 2

y x

1 5 2

y x

2 2

y x

y x

3

5 2

5 2

y x

5 2

y x

y x

4

12 2

) 1 ( 4 2

y x y x

x y

8 2 3

y x

y x

3

22 3

1

y x

5 3 2

y x

y x

0 3

3 0

y x

5 3 2

y x

y x

Bài 2. Giải các hệ phương trình sau:

2

1 1

3 1 1

y x y x

y x y

1 3

2 2

2 1

y x

y x

2

1

3 1

2

y x

1 , 1 6 2

y x y x

y x y

5 3

y x y x x

y x y x x

3 2

2

2 1

1 2

1

y x

3 1

3 1 1

2

y

y x

x y

y x

10 4

2 2

2 3

y x y x

y x y x

3 2

2

2 1

2 2

2

y x

1 6 1

4

3 1 1

y x

1 12

y

x x

x y

x y x

Bài 3. Cho hệ phương trình:

1 2

Trang 3

b) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m

c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x; y) thoả mãn x - y = 1d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Bài 4. Cho hệ phương trình:

a) Giải hệ phương trình khi m = 3

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

c) Giải và biện luận hệ theo m, trong trờng hợp hệ có nghiệm duynhất tìm giá trị của m thoả mãn: 2x2 - 7y = 1

d) Tìm các giá trị của m để biểu thức

Trang 4

Vậy với m  - 2 thì hệ có nghiệm duy nhất

3x

2 m

4 my

+) Với m = - 2 thì hệ phương trình vô nghiệm

+) Với m  - 2 thì hệ có nghiệm duy nhất

3 x

2 m

4 m y

b) Nếu m = - 2 => Phương trình (1) trở thành 0.y = - 14 – p

Hệ vô số nghiệm khi: -14 – p = 0 <=> p = - 14

Trang 5

Vậy khi m = - 2 và p = - 14 thì hệ vô số nghiệm

c) Nếu m = - 2 và p  14 thì phương trình(1) vô nghiệm nên hệ vônghiệm

Thay x = x0; y = y0 lần lượt vào (1) và giải

Thay x = x0; y = y0 lần lượt vào (2) và giải

Cách 2: Thay x = x0; y = y0 vào cả hai phương trình và giải hệ phương trình chứa ẩn là tham số

Bài 8. Cho hệ phương trình

Trang 6

3 – 2.(- 2) = 7  3 + 4 = 7 (luôn đúng với mọi n)

Vậy (2; 1) là nghiệm của (1)

Vậy với n = 0 hoặc n = 11 thì hệ đã cho có nghiệm (x; y) = (1; - 2)

Bài 9. Cho hệ phương trình

Từ (I) và (II)  Với m = 1 thì hệ pt có nghiệm (x = 1 ; y = 3)

Bài 10. Cho hệ phương trình :

Trang 7

Bài 11. Cho hệ phương trình

Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất:

3(m + 5) + 6m 0  m

53

)Vậy m = 1 hoặc m = 4 thì hệ (I) có nghiệm thoả mãn 4x – 2y = - 6

Bài 12. Cho hệ phương trình

mx y 5 (1) 2mx 3y 6 (2)

Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất: m.32.m  m  0

Từ (1)  y = 5 – mx Thay vào (2) ta có:

Trang 8

2mx + 3(5 - mx) = 6  x =

9

m (m0)Thay x =

9

m vào y = 5 – mx ta có: y = 5 -

9m

m = - 4Vậy với m0 hệ (I) có nghiệm x =

9

m ; y = - 4 Thay x =

)  x = 

7

Thay vào y = mx – 1  y = 

7 3m 2.m – 1  y =

 4m 2 3m 2

Trang 9

Để xZ  

7 3m 2 Z  3m + 2  Ư(7) = 7; 7;1; 1   

+) 3m + 2 = - 7  m = - 3

+) 3m + 2 = 7  m =

5

3  Z (loại)+) 3m + 2 = 1  m =

13

Z

Thay m = - 1 vào y =

4m 2 3m 2  y = 6 (t/m)Kết luận: mZ để hệ có nghiệm nguyên là m = -3 hoặc m = -1

Bài 14. Cho hệ phương trình :

Trang 10

24 6m

6 m

  y = 0 (t/m)Thay m = 8 vào y =

24 6m

6 m

  y = 17 (t/m)Thay m = 2 vào y =

24 6m

6 m

  y = 3 (t/m)Thay m = 10 vào y =

6 m

  y = 9 (t/m)Kết luận: Để hệ có nghiệm nguyên thì m  5;7;4;8;2;10

Bài 15. Cho hệ phương trình :

2 2

Trang 11

Hay m2 + 2  0 với mọi m

Vậy hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m

 khi m =

5 2

Bài 16. Cho hệ phương trình :

2 2

Trang 12

Vậy MaxA = 16 khi m = 2

Bài 17. Biết cặp số (x ; y) là nghiệm của hệ phương trình

Vậy MinP = - 4 <=> m = - 1 (thỏa mãn  2  m  2)

Bài 18. Giả sử (x ; y) là nghiệm của hệ phương trình

Trang 13

4  2 <=> a =

2 2

2

và Max(xy) =

3 2 11

4  2 <=> a =

2 2

Trang 14

2 2

b) Giải hệ phương trình theo tham số m

c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x; y) thoả mãn x - y = 1d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Giải:

Trang 15

a) Thay m = 2 vào hệ phương trình

1 2

y x

y x

( x ; y) = ( 0 ; 1)b) Giải hệ phương trình theo tham số m

Ta có hệ phương trình

1 2

m x

m

m m x

Trang 16

2 2

2

2 1

1 2

1

m m y

m m x

y

m m x

m y

m m x

Nếu m =  1 thì hệ phương trình vô nghiệm

Nếu m   1 thì hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

Với m = - 1 (loại) và m = 0 (nhận)

Vậy với m = 0 thì hệ phương trình trên có nghiệm thoả mãn điều kiện:

x - y = 1d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

Xét hệ phương trình

1 2

Từ phương trình  1

mx  1 y

1 y

m x

x

x2 y y2 2x

Trang 17

x2 y y2 2x0, đây là đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụthuộc vào m.

Bài 21. Cho hệ phương trình:

a) Giải hệ phương trình khi m = 3

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

c) Giải và biện luận hệ theo m, trong trờng hợp hệ có nghiệm duynhất tìm giá trị của m thoả mãn: 2x2 - 7y = 1

d) Tìm các giá trị của m để biểu thức

Trang 18

x

m m

m x m m

m x m y m

Trang 19

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y ) =

m  nhận giá trị nguyên

Trang 20

m m m m

Bài 22. Cho hệ phương trình :

a) Chứng minh rằng hệ luôn có nghiệm duy nhất

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m

 thay vào (2) ta có:

Trang 21

Đây chính là hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m.

Bài 23. Cho hệ phương trình :

2 2

a Xác định giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất

b Giả sử (x ; y) là nghiệm duy nhất của hệ T́m hệ thức liên hệ giữa x,

Với m  ± 1 th́ hệ phương trỡnh có nghiệm duy nhất

b/ Rút m từ phương trỡnh thứ nhất và thế vào phương trỡnh thứ hai ta được hệ thức

Trang 22

Vậy (x ; y) luôn nằm trên một đường thẳng cố định y = x – 1

Bài 25. Cho hai hệ phương trình

a) Với a = 2, chứng tỏ hai hệ phương trình tơng đơng

b) Với a = 5, chứng tỏ hai hệ phương trình không tơng đơng

Hướng dẫn:

a) Thay a = 2 vào hai hệ ta nhận đợc tập nghiệm của chúng : S = S’ = 

=> Hai hệ phương trình tơng đơng

b) Thay a = 5 vào hệ (I) => S = 

Thay a = 5 vào hệ (II), hệ có nghiệm duy nhất => S’ =   4 ; 1  

3 3

Vậy S ≠ S’ , nên hai hệ phương trình trên không tơng đơng

Bài 26. Tìm giá trị của m, n để hai hệ phương trình sau tơng đơng

Trang 23

Hai hệ phương trình trên tương đươngkhi hệ (II) cũng có nghiệm duynhất

(x = 3 ; y = 1) Để tìm m, n ta thay x = 3 ; y = 1 vào hệ (II)

1

y x

y mx

Đáp án: Hệ phương trình vô nghiệm  m =23

Bài 28. Cho phương trình

1 2 ) 1 (

ay x

y x a

(I)

a Giải hệ (I) với a = 3 1 

b Tìm các giá trị của a để hệ (I) vô nghiệm

1 2 3

y x

y x

0 ] 3 )[

3 1

(

y x

y x

b Để hệ (I) vô nghiệm a = -2; a = 4

Bài 29. Cho hệ phương trình:  

1 3 1

m y x

m my x m

2

1

y

x y

Trang 24

Lay (2) trừ đi (1) ta được: m 1xm 12

+ Khi m = -1 thì hệ có vô số nghiệm , không thoả mãn ĐK bài toán

+ Khi m  -1 thì hệ có nghiệm duy nhat

1

m y

m x

 12  32 2 2 4 10 2 12 8 8

2 2

b ay x

a, Có nghiệm là x =1, y = 2 b, Có vô số nghiệm

22

b a

Bài 31. Cho hệ phương trình 2 2

a Giải hệ phương trình với m 1

b Với giá trị nào của m thì hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Đáp án: a Khi m = - 1 hệ có 2 nghiệm ( 1 ; 3 ) và ( - 1 ; - 1 )

Trang 25

my

mx

myx

yx

mxm

yx

yx2

0

hệ này vô nghiệm khi y = m  2 (**)

Từ (*) và (**) , hệ đã cho vô nghiệm thì phải có m > 2

Bài 32. Cho hệ phương trình x my m mx y 1 1   2

a Giải và biện luận hệ phương trình

b Tìm m để hệ phương trình có nghiệm nguyên

Đáp án: a Từ (1) ta có y = mx - 1 thế vào (2) ta được:

x + m(mx - 1) = m

1 m

m 2 x m 2 x ) 1 m

1 m

2 2

b Với mọi m hệ luôn có nghiệm

2 2

2 1

1

m x

m m y

m y mx

Trang 26

a Với giỏ trị nào của m thì hệ cú nghiệm duy nhat thoả món điều kiện y  x + 2

b Với cỏc gớa trị m tìm được hóy tìm giỏ trị lớn nhat của biểu thức

+ 2 =

1

3 2 3

2 2

1

4 2 2

2 2

2 2

m

m m

= 2 1

m m

1

a ay ax

ay x

Đáp án: Từ phương trình x + ay = 1 ta thế x = 1 – ay vào phương trình ax

Hệ vô nghiệm  phương trình (1) vô nghiệm 

0 ) 3 ( 2

a

a a

0

a a

 a=0

Bài 35. Cho hệ phương trình: ax2x y a 2y a 1

   

Trang 27

a, Giải hệ phương trình khi a  2 b, Tìm a để hệ có nghiệm thoả mãn x - y = 1.

Đáp án: a Thay a = 2 vào hệ phương trình được:

2 2 2

y x

y x

4 2

2 2 3

2 3 2

1 ( 2

) 1 ( 2

a x

x

a x

2 y mx

a) Giải hệ phương trình khi m  2

b) Tìm giỏ trị của m để hệ phương trình đó cho cú nghiệm (x; y)

thỏa món hệ thức

3 m

m 1 y

2 y x

5

5 2 2 x

b) Giải theo m được: x m2m2 35; y 5mm2 63

Trang 28

Thay vào hệ thức

3 m

m 1 y

m 1 3 m

6 m 5 3 m

5 m 2

2

2 2

m my x

x y x

a Giải hệ phương trình khi m = 1

b Tìm m để hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

c Gọi (x1; y1) và ( x2; y2 ) là nghiệm của hệ đã cho CMR: (x2- x1 )2 + (

) 1 ( 0

2 2

m my x

x y x

1

1 0

b Từ x = m - my  mỗi giá trị y tương ứng với 1 giá trị x

 Để hệ có 2 nghiệm phân biệt thì (3) phải có 2 nghiệm phân biệt

2

m

 m( 4-3m) > 0  0 < m < 34

Trang 29

Vậy với m  (0;34) thì hệ có 2 nghiệm phân biệt.

c Với m  (0;34) thì phương trình (3)có 2 nghiệm phân biệt y1, y2 thoã

1 1

my m x

my m x

) 1 2 (

2 2

Bài 38. Cho hệ phương trình:

4

2 2

y x

y x

0

y x

b Để hệ phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình: x2 + (m – x)2 = 4 có nghiệm 2 2 2 2 4 0

Bài 39. Với giá trị nào của a thì hệ sau có nghiệm

1 1

a y x

a y

x

Đáp án: Điều kiện x  1; y  - 1 Đặt x 1u, y1vu0, v0

Trang 30

0 ,

2

u

v u a v

0 , 1

2 2

0 ,

2 2

a a uv

v u a v u a

uv v

u

v u a v u

Khi đó để hệ có nghiệm khi và chỉ khi a  0,

a2 – 2a – 1  0 và phương trình :  2 1 0

2

1 2 2

1 0 1 2 2

0 1 2 0

2 2

a a

a

Bài 40. Cho hệ phương trình: 2

3 2

a Giải hệ phương trình với m = 2;

b Chứng minh rằng với mọi giỏ trị của m thì hệ phương trình luụn

cú nghiệm duy nhat

Trang 31

Vậy với m = 2 thì nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x ; y) = (1 ; 1)

b Hệ phương trình đã cho tương đương với hệ :

Vậy với mọi m hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhat (x ; y)thoả món 2x + y ≤ 3

Bài 42. Cho hệ phương trình:  

a Với giá trị nào của m thì hệ phương trình vô nghiệm

b Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có vô số nghiệm? Khi

đó hãy tìm dạng tổng quát nghiệm của hệ phương trình

c Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có nghiệm duy nhat

x R

Trang 32

3 - 2m 3 - 2m 3 - 2m

Ngày đăng: 13/11/2018, 21:51

w