Cho hệ phương trình : a Chứng minh rằng hệ luôn có nghiệm duy nhất b Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m thay vào 2 ta có:... T́m hệ thức liên hệ giữa x, Với m ± 1 th
Trang 1Tài liệu luyện thi vào 10
HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1. Giải các hệ phương trình sau:
10 3
y
x
y x
2
8 2 3
y x
4 2
y x
y x
7 2
y x
5 2
y x
2 2
y x
y x
18 5
7 3 5
y x
0 2 2 3
y x
y x
2
6 3
3 2
y x
2 2
y x
y x
3
3 3 2
y
x
y x y
2
y x
4 2
y x
y x
3 4
2
y x
5 2
y x
y x
y x
7
) 1 ( 2
y x y
x
x y
12 2 3
y x
0
y x
y x
6
) ( 5
2
y y
x
y x y
10 2
y x
0 2
y x
y x
9
2 3
y x
10 2 5
y x
3
y x
y x
2
7 5
4
8 2 3
y x
2
y x
y x
10 3
20 3 2
y x y x
x y
2 3
y x
y x
3
2 3
1 5
y x
6 3 2
y x
y x
3 2
) ( 5
2 3
y x y
x
x y
6 2 3
y x
y x
CHUYÊN ĐỀ 2: HỆ PT
Trang 27 2
y x
1 5 2
y x
2 2
y x
y x
3
5 2
5 2
y x
5 2
y x
y x
4
12 2
) 1 ( 4 2
y x y x
x y
8 2 3
y x
y x
3
22 3
1
y x
5 3 2
y x
y x
0 3
3 0
y x
5 3 2
y x
y x
Bài 2. Giải các hệ phương trình sau:
2
1 1
3 1 1
y x y x
y x y
1 3
2 2
2 1
y x
y x
2
1
3 1
2
y x
1 , 1 6 2
y x y x
y x y
5 3
y x y x x
y x y x x
3 2
2
2 1
1 2
1
y x
3 1
3 1 1
2
y
y x
x y
y x
10 4
2 2
2 3
y x y x
y x y x
3 2
2
2 1
2 2
2
y x
1 6 1
4
3 1 1
y x
1 12
y
x x
x y
x y x
Bài 3. Cho hệ phương trình:
1 2
Trang 3b) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m
c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x; y) thoả mãn x - y = 1d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
Bài 4. Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình khi m = 3
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
c) Giải và biện luận hệ theo m, trong trờng hợp hệ có nghiệm duynhất tìm giá trị của m thoả mãn: 2x2 - 7y = 1
d) Tìm các giá trị của m để biểu thức
Trang 4Vậy với m - 2 thì hệ có nghiệm duy nhất
3x
2 m
4 my
+) Với m = - 2 thì hệ phương trình vô nghiệm
+) Với m - 2 thì hệ có nghiệm duy nhất
3 x
2 m
4 m y
b) Nếu m = - 2 => Phương trình (1) trở thành 0.y = - 14 – p
Hệ vô số nghiệm khi: -14 – p = 0 <=> p = - 14
Trang 5Vậy khi m = - 2 và p = - 14 thì hệ vô số nghiệm
c) Nếu m = - 2 và p 14 thì phương trình(1) vô nghiệm nên hệ vônghiệm
Thay x = x0; y = y0 lần lượt vào (1) và giải
Thay x = x0; y = y0 lần lượt vào (2) và giải
Cách 2: Thay x = x0; y = y0 vào cả hai phương trình và giải hệ phương trình chứa ẩn là tham số
Bài 8. Cho hệ phương trình
Trang 63 – 2.(- 2) = 7 3 + 4 = 7 (luôn đúng với mọi n)
Vậy (2; 1) là nghiệm của (1)
Vậy với n = 0 hoặc n = 11 thì hệ đã cho có nghiệm (x; y) = (1; - 2)
Bài 9. Cho hệ phương trình
Từ (I) và (II) Với m = 1 thì hệ pt có nghiệm (x = 1 ; y = 3)
Bài 10. Cho hệ phương trình :
Trang 7Bài 11. Cho hệ phương trình
Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất:
3(m + 5) + 6m 0 m
53
)Vậy m = 1 hoặc m = 4 thì hệ (I) có nghiệm thoả mãn 4x – 2y = - 6
Bài 12. Cho hệ phương trình
mx y 5 (1) 2mx 3y 6 (2)
Điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất: m.32.m m 0
Từ (1) y = 5 – mx Thay vào (2) ta có:
Trang 82mx + 3(5 - mx) = 6 x =
9
m (m0)Thay x =
9
m vào y = 5 – mx ta có: y = 5 -
9m
m = - 4Vậy với m0 hệ (I) có nghiệm x =
9
m ; y = - 4 Thay x =
) x =
7
Thay vào y = mx – 1 y =
7 3m 2.m – 1 y =
4m 2 3m 2
Trang 9Để xZ
7 3m 2 Z 3m + 2 Ư(7) = 7; 7;1; 1
+) 3m + 2 = - 7 m = - 3
+) 3m + 2 = 7 m =
5
3 Z (loại)+) 3m + 2 = 1 m =
13
Z
Thay m = - 1 vào y =
4m 2 3m 2 y = 6 (t/m)Kết luận: mZ để hệ có nghiệm nguyên là m = -3 hoặc m = -1
Bài 14. Cho hệ phương trình :
Trang 1024 6m
6 m
y = 0 (t/m)Thay m = 8 vào y =
24 6m
6 m
y = 17 (t/m)Thay m = 2 vào y =
24 6m
6 m
y = 3 (t/m)Thay m = 10 vào y =
6 m
y = 9 (t/m)Kết luận: Để hệ có nghiệm nguyên thì m 5;7;4;8;2;10
Bài 15. Cho hệ phương trình :
2 2
Trang 11Hay m2 + 2 0 với mọi m
Vậy hệ phương trình luôn có nghiệm duy nhất với mọi m
khi m =
5 2
Bài 16. Cho hệ phương trình :
2 2
Trang 12Vậy MaxA = 16 khi m = 2
Bài 17. Biết cặp số (x ; y) là nghiệm của hệ phương trình
Vậy MinP = - 4 <=> m = - 1 (thỏa mãn 2 m 2)
Bài 18. Giả sử (x ; y) là nghiệm của hệ phương trình
Trang 134 2 <=> a =
2 2
2
và Max(xy) =
3 2 11
4 2 <=> a =
2 2
Trang 142 2
b) Giải hệ phương trình theo tham số m
c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x; y) thoả mãn x - y = 1d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
Giải:
Trang 15a) Thay m = 2 vào hệ phương trình
1 2
y x
y x
( x ; y) = ( 0 ; 1)b) Giải hệ phương trình theo tham số m
Ta có hệ phương trình
1 2
m x
m
m m x
Trang 16
2 2
2
2 1
1 2
1
m m y
m m x
y
m m x
m y
m m x
Nếu m = 1 thì hệ phương trình vô nghiệm
Nếu m 1 thì hệ phương trình có một nghiệm duy nhất
Với m = - 1 (loại) và m = 0 (nhận)
Vậy với m = 0 thì hệ phương trình trên có nghiệm thoả mãn điều kiện:
x - y = 1d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
Xét hệ phương trình
1 2
Từ phương trình 1
mx 1 y
1 y
m x
x
x2 y y2 2x
Trang 17 x2 y y2 2x0, đây là đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụthuộc vào m.
Bài 21. Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình khi m = 3
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
c) Giải và biện luận hệ theo m, trong trờng hợp hệ có nghiệm duynhất tìm giá trị của m thoả mãn: 2x2 - 7y = 1
d) Tìm các giá trị của m để biểu thức
Trang 18x
m m
m x m m
m x m y m
Trang 19Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y ) =
m nhận giá trị nguyên
Trang 20m m m m
Bài 22. Cho hệ phương trình :
a) Chứng minh rằng hệ luôn có nghiệm duy nhất
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m
thay vào (2) ta có:
Trang 21Đây chính là hệ thức liên hệ giữa x, y không phụ thuộc vào m.
Bài 23. Cho hệ phương trình :
2 2
a Xác định giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất
b Giả sử (x ; y) là nghiệm duy nhất của hệ T́m hệ thức liên hệ giữa x,
Với m ± 1 th́ hệ phương trỡnh có nghiệm duy nhất
b/ Rút m từ phương trỡnh thứ nhất và thế vào phương trỡnh thứ hai ta được hệ thức
Trang 22Vậy (x ; y) luôn nằm trên một đường thẳng cố định y = x – 1
Bài 25. Cho hai hệ phương trình
a) Với a = 2, chứng tỏ hai hệ phương trình tơng đơng
b) Với a = 5, chứng tỏ hai hệ phương trình không tơng đơng
Hướng dẫn:
a) Thay a = 2 vào hai hệ ta nhận đợc tập nghiệm của chúng : S = S’ =
=> Hai hệ phương trình tơng đơng
b) Thay a = 5 vào hệ (I) => S =
Thay a = 5 vào hệ (II), hệ có nghiệm duy nhất => S’ = 4 ; 1
3 3
Vậy S ≠ S’ , nên hai hệ phương trình trên không tơng đơng
Bài 26. Tìm giá trị của m, n để hai hệ phương trình sau tơng đơng
Trang 23Hai hệ phương trình trên tương đươngkhi hệ (II) cũng có nghiệm duynhất
(x = 3 ; y = 1) Để tìm m, n ta thay x = 3 ; y = 1 vào hệ (II)
1
y x
y mx
Đáp án: Hệ phương trình vô nghiệm m =23
Bài 28. Cho phương trình
1 2 ) 1 (
ay x
y x a
(I)
a Giải hệ (I) với a = 3 1
b Tìm các giá trị của a để hệ (I) vô nghiệm
1 2 3
y x
y x
0 ] 3 )[
3 1
(
y x
y x
b Để hệ (I) vô nghiệm a = -2; a = 4
Bài 29. Cho hệ phương trình:
1 3 1
m y x
m my x m
2
1
y
x y
Trang 24Lay (2) trừ đi (1) ta được: m 1xm 12
+ Khi m = -1 thì hệ có vô số nghiệm , không thoả mãn ĐK bài toán
+ Khi m -1 thì hệ có nghiệm duy nhat
1
m y
m x
12 32 2 2 4 10 2 12 8 8
2 2
b ay x
a, Có nghiệm là x =1, y = 2 b, Có vô số nghiệm
22
b a
Bài 31. Cho hệ phương trình 2 2
a Giải hệ phương trình với m 1
b Với giá trị nào của m thì hệ phương trình đã cho vô nghiệm
Đáp án: a Khi m = - 1 hệ có 2 nghiệm ( 1 ; 3 ) và ( - 1 ; - 1 )
Trang 25my
mx
myx
yx
mxm
yx
yx2
0
hệ này vô nghiệm khi y = m 2 (**)
Từ (*) và (**) , hệ đã cho vô nghiệm thì phải có m > 2
Bài 32. Cho hệ phương trình x my m mx y 1 1 2
a Giải và biện luận hệ phương trình
b Tìm m để hệ phương trình có nghiệm nguyên
Đáp án: a Từ (1) ta có y = mx - 1 thế vào (2) ta được:
x + m(mx - 1) = m
1 m
m 2 x m 2 x ) 1 m
1 m
2 2
b Với mọi m hệ luôn có nghiệm
2 2
2 1
1
m x
m m y
m y mx
Trang 26a Với giỏ trị nào của m thì hệ cú nghiệm duy nhat thoả món điều kiện y x + 2
b Với cỏc gớa trị m tìm được hóy tìm giỏ trị lớn nhat của biểu thức
+ 2 =
1
3 2 3
2 2
1
4 2 2
2 2
2 2
m
m m
= 2 1
m m
1
a ay ax
ay x
Đáp án: Từ phương trình x + ay = 1 ta thế x = 1 – ay vào phương trình ax
Hệ vô nghiệm phương trình (1) vô nghiệm
0 ) 3 ( 2
a
a a
0
a a
a=0
Bài 35. Cho hệ phương trình: ax2x y a 2y a 1
Trang 27a, Giải hệ phương trình khi a 2 b, Tìm a để hệ có nghiệm thoả mãn x - y = 1.
Đáp án: a Thay a = 2 vào hệ phương trình được:
2 2 2
y x
y x
4 2
2 2 3
2 3 2
1 ( 2
) 1 ( 2
a x
x
a x
2 y mx
a) Giải hệ phương trình khi m 2
b) Tìm giỏ trị của m để hệ phương trình đó cho cú nghiệm (x; y)
thỏa món hệ thức
3 m
m 1 y
2 y x
5
5 2 2 x
b) Giải theo m được: x m2m2 35; y 5mm2 63
Trang 28Thay vào hệ thức
3 m
m 1 y
m 1 3 m
6 m 5 3 m
5 m 2
2
2 2
m my x
x y x
a Giải hệ phương trình khi m = 1
b Tìm m để hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
c Gọi (x1; y1) và ( x2; y2 ) là nghiệm của hệ đã cho CMR: (x2- x1 )2 + (
) 1 ( 0
2 2
m my x
x y x
1
1 0
b Từ x = m - my mỗi giá trị y tương ứng với 1 giá trị x
Để hệ có 2 nghiệm phân biệt thì (3) phải có 2 nghiệm phân biệt
2
m
m( 4-3m) > 0 0 < m < 34
Trang 29Vậy với m (0;34) thì hệ có 2 nghiệm phân biệt.
c Với m (0;34) thì phương trình (3)có 2 nghiệm phân biệt y1, y2 thoã
1 1
my m x
my m x
) 1 2 (
2 2
Bài 38. Cho hệ phương trình:
4
2 2
y x
y x
0
y x
b Để hệ phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình: x2 + (m – x)2 = 4 có nghiệm 2 2 2 2 4 0
Bài 39. Với giá trị nào của a thì hệ sau có nghiệm
1 1
a y x
a y
x
Đáp án: Điều kiện x 1; y - 1 Đặt x 1u, y1v u0, v0
Trang 300 ,
2
u
v u a v
0 , 1
2 2
0 ,
2 2
a a uv
v u a v u a
uv v
u
v u a v u
Khi đó để hệ có nghiệm khi và chỉ khi a 0,
a2 – 2a – 1 0 và phương trình : 2 1 0
2
1 2 2
1 0 1 2 2
0 1 2 0
2 2
a a
a
Bài 40. Cho hệ phương trình: 2
3 2
a Giải hệ phương trình với m = 2;
b Chứng minh rằng với mọi giỏ trị của m thì hệ phương trình luụn
cú nghiệm duy nhat
Trang 31Vậy với m = 2 thì nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x ; y) = (1 ; 1)
b Hệ phương trình đã cho tương đương với hệ :
Vậy với mọi m hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm duy nhat (x ; y)thoả món 2x + y ≤ 3
Bài 42. Cho hệ phương trình:
a Với giá trị nào của m thì hệ phương trình vô nghiệm
b Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có vô số nghiệm? Khi
đó hãy tìm dạng tổng quát nghiệm của hệ phương trình
c Với giá trị nào của m thì hệ phương trình có nghiệm duy nhat
x R
Trang 323 - 2m 3 - 2m 3 - 2m