1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hàm số bậc hai có đáp án(trích đề thi)

40 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng d luôn cắt  P tại hai điểm phân Vậy Parabol luông cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt... a Vẽ parabol  P và đường thẳng d trên cùng một trụ

Trang 1

Bài 2. TS LỚP 10 Hưng Yên 2016– 2017

Tìm tọa dộ điểm A thuộc đồ thị hàm số y2x2, biết hoành độ của điểm A bằng

3a    aa

Vậy a 2 là giá trị cần tìm

Trang 2

Bài 5. TS LỚP 10 Hưng Yên 2015– 2016

Xác định tham số m để đồ thị hàm số y mx 2 đi qua điểm (P 1; 2 )

Lời giải:

Đồ thị hàm số y mx 2đi qua điểm P (1; 2) suy ra 2m.12  m2

Vậy m 2

Bài 6. TS LỚP 10 Sơn La 2015– 2016

Tìm hàm số y ax 2, biết đồ thị của nó đi qua điểm A  1; 2  Với hàm số tìm

được hãy tìm các điểm trên đồ thị có tung độ là 8

Vậy các điểm cần tìm trên đồ thị có tung độ là 8 là : M2;8 ; M2;8 

Bài 7. TS LỚP 10 Tây Ninh 2015– 2016

Trang 3

22

x x

Bài 9. TS LỚP 10 Thừa Thiên Huế 2008– 2009

Biết đường cong trong Hình 1 là một parabol 2

y ax Tính hệ số a và tìm tọa độ các điểm thuộc parabol có tung độ y  9

Bài 10. TS LỚP 10 Hưng Yên 2014- 2015

Tìm hoành độ của điểm A trên parabol 2

Trang 4

Bài 11. TS LỚP 10 Thái nguyên

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm,

Cho parabol  P : y ax 2 Tìm a biết rằng parabol  P đi qua điểm A3; –3  Vẽ

 P với a vừa tìm được

Bài 15. TS lớp 10 Ninh Thuận 13 - 14

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , vẽ đồ thị  P của hàm số 2

Trang 5

a) Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng d luôn cắt  P tại hai điểm phân

Vậy Parabol luông cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt

b) Vì x x là nghiệm của phương trình 1, 2  * nên 1 2

b) Gọi phương trình đường thẳng  d có dạng: y ax b1  

Vì  d song song với 1  d nên ta có:  1

Trang 6

Vậy phương trình đường thẳng  d là: 1 y4 – 4x

Bài 18. TS LỚP 10 Bình Phước 2017 - 2018

Cho parabol  P :y2x2 và đường thẳng :d y x 1

a) Vẽ parabol  P và đường thẳng d trên cùng một trục tọa độ

b) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d và đi qua

42

28

Trang 7

Cho parabol  P y x:  2 và đường thẳng  d : y2ax 4a (với a là tham số )a) Tìm tọa độ giao điểm của  d và  P khi 1

2

a  b) Tìm tất cả các giá trị của a để đường thẳng  d cắt  P taị hai điểm phân biệt

để đường thẳng  d cắt  P tại hai điểm phân biệt thì phương trình (*) phải có

32

Cho hai hàm số y x 2 vày mx 4, với m là tham số.

a) Khi m 3, tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị hàm số trên

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị m, đồ thị của hai hàm số đã cho luôn cắt nhau

tại hai điểm phân biệt A x y1 1; 1 và A x y2 2; 2. Tìm tất cả các giá trị của m sao

cho    2 2 2

Trang 8

 

Với x 1 y 1 A( 1;1)

Với x 4 y16 B4;16

Vậy với m 3 thì hai đồ thị hàm số giao nhau tại 2 điểm A ( 1;1)và B4;16 .b) Ta có số giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là số nghiệm của phương trình (1)

Phương trình (1) có:  m2 4 4  m216 0   m

Do đó (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x x1; 2

Vậy đồ thị của hai hàm số đã cho luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt A x y1 1; 1 và

Trang 9

Bài 22. TS LỚP 10 Phú Thọ 2017 - 2018

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol  P có phương trình 1 2

2

yx và hai điểm ,A B thuộc  P có hoành độ lần lượt là x A 1, x B 2

a) Tìm tọa độ của hai điểm ,A B

b) Viết phương trình đường thẳng  d đi qua hai điểm , A B

c) Tính khoảng cách từ điểm O(gốc tọa độ) tới đường thẳng  d

OD 2.Gọi h là khoảng cách từ O tới d

Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông OCD, ta có:

a) Vẽ  P và  d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Bằng phép tính, tìm tọa độ các giao điểm A B, của  P và  d ; (hoành độ của

A nhỏ hơn hoành độ của B ) Gọi C và D lần lượt là hình chiếu vuông góc của

AB trên trục hoành, tính diện tích của tứ giác ABDC

Trang 10

ABDC là hình thang vuông có 2 đáy BDy B 1;ACy A 4 Đường cao

Bài 25. TS LỚP 10 Tiền Giang 2017 – 2018

Trang 11

Cho parabol  P y: 2x2 và đường thẳng  d :y x 1.

a) Vẽ đồ thị của  P và  d trên cùng hệ trục tọa độ.

b) Bằng phép tính, xác định tọa độ giao điểm AB của  P và  d Tính độ

dài đoạn thẳng AB

Lời giải:

a) Vẽ đồ thị: (như hình vẽ bên)

Tọa độ giao điểm của  P và  d

Phương trình hoành độ giao điểm: 2x2 – –1 0x

Ta có a  b c 0 nên phương trình có hai nghiệm

Bài 27. TS LỚP 10 Yên Bái 2016 – 2017

Cho đường thẳng  d có phương trình y x 2 và parabol  P có phương trình

Trang 12

b) Đường thẳng  d cắt  P tại hai điểm AB (với A có hoành độ âm, B có hoành độ dương) Bằng tính toán hãy tìm tọa độ các điểm AB.

Với x 2 y 4 B2;4 (vì B có hoành độ dương)

Với x–1 y 1 A–1;1 (vì A có hoành độ âm)

Trang 13

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d là:

Trang 14

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  P và đường thẳng d

x x

Trang 15

y 2 1

2

22

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d là:

x   x xx 

      Phương trình có 2 nghiệm phân biệt: x4;x2

ABDC

Suy ra S AMB < 30cm2 (loại)

Trường hợp 2: M thuộc tia Dx M D m4

Ta có :S AMBS ABDCS ACMS BDM

Trang 16

a) Chứng minh  d luôn cắt  P tại hai điểm phân biệt với mọi m.

b) Gọi x x là hoành độ các giao điểm của 1, 2  d và  P Tìm m để

 P tại hai điểm phân biệt với mọi m.

b) Ta có:(x11)(x21) 1  x x1 2(x1x1) 0

Áp dụng hệ thức Vi-et cho (*): 1 2 2

1 2

31

x

Đồ thị

Trang 17

b) Tìm tọa độ giao điểm của  d và  P bằng phép tính

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P

Trang 18

b) Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d : x2 2 – 3x

c) Phương trình đường thẳng  d có dạng: y ax b1  

   d1 // da 2 y2x b b  3

Gọi A là điểm thuộc  P có x A  1 y A  1 A1; 1 

 d có chung với 1  P điểm A   1; 1 nên:  1 2 1  b b1

Trang 19

y

0 1

b) Gọi  d là đường thẳng có phương trình y ax b 

Vì  d đi qua gốc tọa độ O0;0 nên b 0

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và d : 2=ax

phân biệt với mọi k

k  với mọi giá trị 2 0 k

Nên k   với mọi giá trị 2 4 0 k

0

   với mọi giá trị k

Vậy đường thẳng  d y kx 1 luôn cắt đồ thị  P tại hai điểm phân biệt với mọi

Trang 20

b) Cho các hàm số y x 2 và yx m (với m là tham số) lần lượt có đồ

thị là  d và d m. Tìm tất cả các giá trị của m để trên một mặt phẳng tọa

độ các đồ thị của    P , d và d mcùng đi qua một điểm.

Ta có  d cắt  P tại hai điểm A  1;1 và B2;4 

Để    P , d và d m cùng đi qua một điểm thì hoặc Ad m hoặc Bd m

b) Xác định toạ độ các giao điểm A B, của đường thẳng  d :yx 2 và

 P Tìm toạ điểm M trên  P sao cho tam giác MAB cân tại M

Trang 21

b) Viết phương trình đường trung trực  d củaAB , tìm giao điểm của  d

 P , ta tìm được hai điểm M

Hoành độ các giao điểm A B, của đường thẳng  d :yx– 2 và  P là nghiệm

        x1 hoặc x 2

+ Vớix 1 , thay vào  P , ta có:y   1 2 1 , ta có: A  1; 1 

+ Với x 2, thay vào  P , ta có:y   2 2 4 , ta có: B2; 4 

Suy ra trung điểm của AB là: 1; 5

Đường thẳng  d vuông góc với  d có dạng: y x b;

Vì  d đi qua I nên: 5 1 3

Trang 22

Cho parabol  P : 1 2

2

y x và đường thẳng  a :y2x1c) Vẽ  Pa trên cùng một hệ trục toạ độ

d) Xác định đường thẳng  d biết đường thẳng  d song song với đường thẳng

 a và cắt parabol  P tại điểm có hoành độ bằng 2

Trang 23

b) Tính tọa độ giao điểm

Ta có phương trình hoành độ giao điểm: 2

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính

c) Viết phương trình đường thẳng d1 :yaxb, biết rằng  d1 song song với

 d và  d1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4

Lời giải:

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

x y

Trang 24

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị bằng phép tính.

Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  d là:

* Với x 1 y 1 giao diểm thứ nhất là 1; 1 

* Với x 3 y 9 giao diểm thứ hai là 3; 9 

c) Viết phương trình đường thẳng d1 :yaxb, biết rằng  d1 song song với

 d và  d1 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4.Đường thẳng  d1 :yaxb song song đường thẳng  d :y2x 3

33

e) Tìm toạ độ điểm A B, Tìm m n, biết ( )d đi qua điểm AB

f) Tính độ dài đường cao OH của tam giác OAB (điểm O là gốc tọa độ)

b) Vẽ  P và  d trên cùng 1 hệ trục tạo độ như hình vẽ

Dễ thấy  d cắt Ox tại C  2;0 và cắt Oy tại D0;1 OC2;OD1

Trang 25

Độ dài đường cao OH của tam giác OAB chính là độ dài đường cao OH của tam giác OCD

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông OCD ta có:

Bài 42. TS LỚP 10 Thanh Hóa 2015 – 2016

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng  d :y x m1 và parabol

:

P yx

a) Tìm m để  d đi qua điểm A0;1

b) Tìm m để đường thẳng  d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt có hoành

a) Thay x0;y1 vào phương trình đường thẳng  d ta được: m 2

b) Phương trình hoành độ giao điểm của  d và  P là: 2    

Trang 26

6 0 ( : m 1)3( )

h) Bằng phép tính, xác định tọa độ các giao điểm A B, của  P và  d

i) Tìm tọa độ điểm M trên cung AB của đồ thị  P sao cho tam giác AMB có diện tích lớn nhất

Trang 27

+ Phương trình hoành độ giao điểm giữa  P và 2 2

a) Tìm m để đường thẳng  d đi qua điểm A1;3 

b) Xác định các giá trị của m để  d cắt  P tại hai điểm phân biệt sao cho tổng

2 tung độ của hai giao điểm đó bằng 10

Lời giải:

a) Đường thẳng  d đi qua A1;3 nên 33 1 3m   m2

b) Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng  d và Parabol  P là:

    , với mọi m nên phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

Do đó, đường thẳng  d và Parabol  P cắt nhau tại hai điểm x y1; 1 và x y2; 2.Theo định lý Vi-ét ta có: x1x2 3 ; m x x1 2 3

Theo bài ra ta có:

Trang 28

Bài 45. TS LỚP 10 Trà Vinh 2015 – 2016

Cho hai hàm số y2x3 và 2

yx có đồ thị lần lượt là  d và  P

j) Vẽ  d và  P trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy

k) Tìm tọa độ giao điểm của  d và  P bằng phép toán

Trang 29

m) Biết đường thẳng  d luôn cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt Gọi hoành

độ giao điểm của đường thẳng  d và parabol  Px x1, 2 Tìm m để

a) Tìm tọa độ giao điểm của  P và  d với m 3

b) Chứng minh  P và  d luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt AB với mọi

m.c) Gọi x x1; 2 là hoành độ giao điểm của AB Tìm m để 2 2

Trang 30

Phương trình hoành độ giao điểm  P và  d khi m 3 là

xx  xx Giải phương trình ta được x11;x2 7

Tọa độ giao điểm của  P và  d là 1;1 ; 7;49  

a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Viết phương trình đường thẳng  d đi qua điểm nằm trên Parabol  P có hoành độ x 2 và có hệ số góc k Với giá trị k nào thì  d tiếp xúc  P ?

Trang 31

Bài 49. TS LỚP 10 Cần Thơ 2015 – 2016

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho  P : 1 2

2

y x a) Vẽ đồ thị của  P

b) Gọi A x y 1, 1 và B x y 2; 2 là hoành độ giao điểm của  P và d :y x 4

Giải phương trình ta được: x2;x4

Tọa độ giao điểm là: 2; 2  và 4; 8 

Trang 32

Bài 50. TS LỚP 10 Bình Phước 2014– 2015

Cho parabol   2

:

P yx và đường thẳng :d y3x2 a) Vẽ parabol  P và đường thẳng d trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Viết phương trình đường thẳng d vuông góc với đường thẳng d và tiếp xúc với  P

Trang 33

35

m

m m

Bài 52. TS LỚP 10 Hà Nam 2014– 2015

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol  P có phương trình 2

yx và đường thẳng  d có phương trình: y2xm (với m là tham số)

a) Tìm giá trị của m để  d cắt  P tại điểm có hoành độ là 2

Trang 34

b) Tìm giá trị của m để  d cắt tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1; 2 thỏa mãn hệ thức 2 2 2 2

 d cắt  P tại hai điểm phân biệt     1 m 0 m 1

Với m  1 thì  d cắt  P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1; 2

Nên theo hệ thức Vi-ét: 1 2

a) Tìm tọa độ các giao điểm của  d và  P

b) Gọi A B, là hai giao điểm của  d và  P Tính diện tích tam giác OAB

Vậy d cắt  P tại 2 điểm phân biệt 2;4 và 3;9

b) Gọi A B , lần lượt là hình chiếu của AB xuống trục hoành

Ta có SOABS AA B B   SOAA SOBB

Ta có : A B |x B x A|x B x A5,AAy A 9;BBy B 4

Diện tích hình thang :

Trang 36

a) Hãy vẽ  P và  d trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Tìm tọa độ giao điểm của  P và  d

c) Viết phương trình đường thẳng d1 :yaxb Biết rằng  d1 song song với

 d và cắt  P tại điểm A có hoành độ là 2

Lời giải:

a) Hãy vẽ  P và  d

b) Tìm tọa độ giao điểm của  P và  d

Dựa vào đồ thị hàm số ta có: hai giao điểm 1;1 và 2;4

c)  d1 song song với  da1

a) Với m 5, tìm tọa độ giao điểm của parabol  P và đường thẳng  d b) Chứng minh rằng: với mọi m parabol  P và đường thẳng  d cắt nhau tại hai điểm phân biệt Tìm m sao cho hai giao điểm đó có hoành độ dương.c) Tìm điểm cố định mà đường thẳng  d luôn đi qua với mọi m

Lời giải:

a) Với m 5,  d có phương trình y4x12

Hoành độ giao điểm của  P và  d là nghiệm phương trình:

Trang 37

Vậy với m 5,thì  P và  d cắt nhau tại hai điểm 6;36 , 2;4   

b) Hoành độ giao điểm của  P và  d là nghiệm phương trình:

Vậy với mọi m thì đường thẳng  d luôn đi qua 1;8 

Bài 57. TS LỚP 10 Thanh HÓa 2014– 2015

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng  d :ymx 3 tham số m và Parabol   2

P yx

a) Tìm m để đường thẳng  d đi qua điểm A1;0 

b) Tìm m để đường thẳng  d cắt Parabol  P tại hai điểm phân biệt có hoành độlần lượt là x x1; 2 thỏa mãn x1 x2 2

Lời giải:

a) Đường thẳng  d đi qua điểm A1;0 nên có 0m.1 3  m3

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm giữa  d và  P : 2

Trang 38

b) Chứng minh rằng đường thẳng  d luôn cắt đồ thị  P tại hai điểm phân biệt

CD với mọi giá trị của m

c) Gọi x Cx D lần lượt là hoành độ của hai điểm CD Tìm các giá trị của

Vậy với m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 59. TS LỚP 10 Tiền Giang 2014– 2015

Trong mặt phẳng tọa độ cho Paradol   2

:

P yx và đường thẳng  d :y x 2a) Vẽ  P và  d trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm AB của  P và  d bằng phép tính

Trang 39

b) Tìm tất cả các giá trị của m để  P cắt  d có đúng một điểm chung.

c) Tìm tọa độ các điểm thuộc  P có hoành độ bằng hai lần tung độ

Trang 40

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm cả  P và d :

 

Ngày đăng: 13/11/2018, 21:51

w