1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề 1_căn thức

21 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:... Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:... Rút gọn các biểu thức sau:... Giải các phương trình sau:... Giải các phươn

Trang 1

Tài liệu luyện thi vào 10

Dạng 1: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ A CÓ NGHĨA

Bài 4 Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

Trang 2

Bài 5 Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

Trang 3

Chú ý: Xét các trường hợp A ≥ 0, A < 0 để bỏ dấu giá trị tuyệt đối.

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 4

2

4( 4)

8 16

 

 

Bài 3 Cho biểu thức Ax22 x21 x2 2 x2 1.

a) Với giá trị nào của x thì A có nghĩa?

Trang 5

d) vô nghiệm e) x 3f) vô nghiệm

Bài 3 Giải các phương trình sau:

Trang 6

Nhân các căn bậc hai: A BA B A ( 0,B0)

Khai phương một thương: A A A B

a) 12 2 27 3 75 9 48   b) 2 3( 27 2 48  75)

c) 2 2 32 d) 1 3 2 1   3 2

e)  3 5  3 52 f)  11 7  11 72

Trang 8

c) x

11 nếu 0y1x

11

Trang 10

a) 125 4 45 3 20   80 b)  99 18 11 11 3 22 

c) 2 27 48 2 75

9 49 253

Trang 11

f) F 1 a  3 1

Dạng 3: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Bài 1 Giải các phương trình sau:

Trang 12

ĐS: a) x 2b) 290 c) vô nghiệm d) x 1 2 2  e)

x2;x7

Dạng 4: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC Bài 1 Cho biểu thức: S n( 2 1) n( 2 1) n (với n nguyên dương).

IV RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Để rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, ta cần biết vận dụng thích hợp các phép biến đổi đơn giản như: đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa

Trang 13

số vào trong dấu căn, khử căn ở mẫu và trục căn thức ở mẫu để làm xuất hiện các căn thức bậc hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.

Trang 14

Bài 6 Cho biểu thức: A x x x x

ĐS: a) A x

x

21

ĐS: a) A

x

53

b) a 16.

Trang 15

Bài 12. Cho biểu thức: A x x x

Trang 16

Bài 18. Cho biểu thức:

V CĂN BẬC BA

Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3a.

Mọi số a đều có duy nhất một căn bậc ba.

A B  3 A3B  3 A B 3 A B.3  Với B  0 ta có: A A

3 3 3

Trang 17

Dạng 2: CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC Bài 1 Chứng minh rằng, nếu: ax3by3cz3 và 1 1 1 1x y z  

Trang 18

BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I

Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 19

để A nguyên.

ĐS: a) A x

x

33

c) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.

Trang 20

11

13

3

 

Để A  Z thì x Z x 3 là ước của 4.

ĐS: a) Q

x

21

ĐS: a) x1;x2;x3 b) P x

x

2 

c) P 2 1 .

Trang 21

Bài 13. Cho biểu thức: B x x x x

x

3 3

1 11

b) P 3 2 2.

Ngày đăng: 13/11/2018, 21:51

w