CHUYÊN ĐỀ VIẾT PTHH CỦA PHẢN ỨNG, DÃY CHUYỂN ĐỔI HÓA HỌC chuỗi có đầy đủ các chất, công thức hóa học của các chất; chuỗi chỉ có 1 hoặc 2chất, các chất còn lại là các chữ cái A, B, X, Y..
Trang 1CHUYÊN ĐỀ VIẾT PTHH CỦA PHẢN ỨNG, DÃY CHUYỂN ĐỔI HÓA HỌC
(chuỗi có đầy đủ các chất, công thức hóa học của các chất; chuỗi chỉ có 1 hoặc 2chất, các chất còn lại là các chữ cái A, B, X, Y yêu cầu phải xác định được các chữ cáibằng các chất phù hợp)
GV: Đinh Thị Ngọc Yến
SĐT: 0366252825
Email: ngocyen3389gmail.com
*Yêu cầu:
- HS đọc và nắm vững các kiến thức cơ bản hoá học 8,9
- Đọc hiều và vận dụng kiến thức lí thuyết làm bài tập trong SGK hoá học 9, SBT hoá học9
- HS đọc các ví dụ, các bài tập có hướng dẫn
- HS làm bài tập ở phần bài tập áp dụng ( có thể sử dụng kiến thức đã nêu ở trên)
- HS làm bài vào giấy và gửi bài bằng đường bưu điện:
Địa chỉ: Đinh Thị Ngọc Yến - Trường TH&THCS Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình
1
Trang 2I.TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN HOÁ HỌC 8, 9
Các khái niệm:
1.Vật thể, chất.
- Vật thể: Là toàn bộ những gì xung quanh chúng ta và trong không gian Vật thể gồm
2 loại: Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo
- Chất: là nguyên liệu cấu tạo nên vật thể Chất có ở khắp mọi nơi, ở đâu có vật thể là
nc), khối lượng riêng (d)…
+ Tính chất hoá học: Là khả năng bị biến đổi thành chất khác: Khả năng cháy, nổ, tácdụng với chất khác…
3.Nguyên tử.
a) Định nghĩa: Là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, cấu tạo nên các chất
b) Cấu tạo: gồm 2 phần
- Hạt nhân: tạo bởi 2 loại hạt: Proton và Nơtron
- Proton: Mang điện tích +1, có khối lượng 1 đvC, ký hiệu: P
- Nơtron: Không mang điện, có khối lượng 1 đvC, ký hiệu: N
- Vỏ: cấu tạo từ các lớp Electron
- Electron: Mang điện tích -1, có khối lượng không đáng kể, ký hiệu: e
Trong nguyên tử, các e chuyển động rất nhanh và sắp xếp thành từng lớp từ trong ra.
+ Lớp 1: có tối đa 2e
+ Lớp 2,3,4… tạm thời có tối đa 8e
Khối lượng nguyên tử = số P + số N + số e = số P + số N (vì e có khối lượng rất nhỏ)
4.Nguyên tố hoá học.
Là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số P trong hạt nhân
Những nguyên tử có cùng số P nhưng số N khác nhau gọi là đồng vị của nhau
5.Hoá trị.
Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử
Quy tắc hoá trị:
Trang 3Phân loại Gồm 2 loại: Kim loại và phi kim Gồm 2 loại: hợp chất vô cơ và hợp
chất hữu cơPhân tử
CTHH - Kim loại và phi kim rắn:
CTHH KHHH (A)
- Phi kim lỏng và khí:
CTHH = KHHH + chỉ số (Ax)
CTHH = KHHH của các nguyên tố+ các chỉ số tương ứng
Khối
lượng
Nguyên tử khối (NTK) cho biết độnặng nhẹ khác nhau giữa cácnguyên tử và là đại lượng đặc trưngcho mỗi nguyên tố
NTK là khối lượng của nguyên tửtính bằng đơn vị Cacbon
Phân tử khối (PTK) là khối lượngcủa 1 phân tử tính bằng đơn vịCacbon
PTK = tổng khối lượng các nguyên
tử có trong phân tử
6.Phản ứng hoá học.
Là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
Chất bị biến đổi gọi là chất tham gia, chất được tạo thành gọi là sản phẩmĐược biểu diễn bằng sơ đồ:
A + B C + D đọc là: A tác dụng với B tạo thành C và D
A + B C đọc là A kết hợp với B tạo thành C
A C + D đọc là A bị phân huỷ thành C và D
3
Trang 5Oxit trung tÝnh: CO, NO…
Oxit lìng tÝnh: ZnO, Al2O3, Cr2O3
Axit kh«ng cã oxi (Hidraxit): HCl, HBr,
H2S, HFAxit cã oxi (Oxaxit): HNO3, H2SO4, H3PO4
Trang 7Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
+ Oxit Bazơ + Bazơ
+ dd Muối + KL
+ Nớc + Nớc
Cácsản phẩmkhác nhau
Tchh của muối Tchh của bazơ
Lu ý: Thờng chỉ gặp 5 oxit bazơ tan đợc trong nớc là Li2O, Na2O, K2O,CaO, BaO Đây cũng là các oxit bazơ có thể tác dụng với oxit axit
Đối với bazơ, có các tính chất chung cho cả 2 loại nhng có nhữngtính chất chỉ của Kiềm hoặc bazơ không tan
Một số loại hợp chất có các tính chất hoá học riêng, trong này không
đề cập tới, có thể xem phần đọc thêm hoặc các bài giới thiệu riêngtrong sgk
Muối +bazơ
7
Trang 8+ dd Kiềm + Oxbz
+ Bazơ + Axit+ Kim loại
+ dd Kiềm
+ Axit + Oxax + dd Muối
t0
+ H 2 O
+ Axit
+ Oxi + H 2 , CO
+ Oxi
Muối + h2O
Oxit axitOxit bazơ
Mạnh yếu
Lu ý:
- Một số oxit kim loại nh Al2O3,MgO, BaO, CaO, Na2O, K2O …không bị H2, CO khử
- Các oxit kim loại khi ở trạngthái hoá trị cao là oxit axitnh: CrO3, Mn2O7,…
- Các phản ứng hoá học xảy raphải tuân theo các điềukiện của từng phản ứng
- Khi oxit axit tác dụng với ddKiềm thì tuỳ theo tỉ lệ sốmol sẽ tạo ra muối axit haymuối trung hoà
VD:
NaOH + CO2 NaHCO32NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
- Khi tác dụng với H2SO4 đặc,kim loại sẽ thể hiện hoá trịcao nhất, không giải phóngHidro
VD:
Trang 919 20 21
13 14 15 16 17 18 12
6
7 8
9
10 11
1 2
4Kim lo¹i + oxi
Phi kim + oxi
Hîp chÊt + oxi
oxit
NhiÖt ph©n muèi
NhiÖt ph©n baz¬kh«ng tan
9 Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
10 CaO + H2O
Axit + baz¬
Oxit baz¬ + dd axit
Oxit axit + dd kiÒm
Kim lo¹i + dd axit Kim lo¹i + dd muèi
12 Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O
13 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
14 SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
15 CaO + CO2 CaCO3
16 BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
17 CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 +
Na2SO4
18 CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H9 2O
Trang 10Dóy hoạt động hoỏ học của kim loại
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
- Đều có các tính chất chung của kim loại
- Đều không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội
- Kim loại màu trắng xám,
có ánh kim, dẫn điện nhiệtkém hơn Nhôm
+ Axit + O 2
+ Phi kim + DD Muối
Kimloạioxit
3 Fe + 2HCl FeCl2 +
H2
4 Fe + CuSO4 FeSO4+ Cu
ụ
Trang 11Tác dụng
với
dd Kiềm
2Al + 2NaOH + H2O 2NaAlO2 +3H2
Không phản ứng
Hợp chất - Al2O3 có tính lỡng tính
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 +3H2O
Al2O3+ 2NaOH2NaAlO2 +H2O
- Al(OH)3 kết tủa dạng keo,
là hợp chất lỡng tính
- FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đều
là các oxit bazơ
- Fe(OH)2 màu trắngxanh
- Fe(OH)3 màu nâu đỏ
Kết luận - Nhôm là kim loại lỡng tính,
có thể tác dụng với cả ddAxit và dd Kiềm Trong cácphản ứng hoá học, Nhômthể hiện hoá trị III
- Sắt thể hiện 2 hoá trị: II,III
+ Tác dụng với axit thôngthờng, với phi kim yếu, với
dd muối: II+ Tác dụng với H2SO4 đặcnóng, dd HNO3, với phi kimmạnh: III
Gang và thép
với Cacbon và 1 số nguyên
tố khác nh Mn, Si, S…
(%C=25%)
- Thép là hợp kim của Sắtvới Cacbon và 1 số nguyên
tố khác (%C<2%)
Sản xuất C + O2 ��t0 � CO2
CO2 + C ��t0 � 2CO3CO + Fe2O3
0
t
�� � 2Fe + 3CO2
4CO + Fe3O4 ��t0� 3Fe +
2Fe + O2 ��t0 � 2FeOFeO + C ��t0 � Fe + COFeO + Mn ��t0 � Fe + MnO2FeO + Si ��t0 � 2Fe + SiO2
11
Trang 124CO2CaO + SiO2
0
t
�� � CaSiO3
Tớnh chất hoỏ học của phi kim
Ba dạng thù hình của Cacbon
+ NaOH + KOH, t 0
+ NaOH + H 2 O
+ Kim loại
+ Hidro + Hidro
+ O 2
+ Kim loại
PhiKim Oxit axit
Muối clorua
sản phẩm khí
Clo HCl
Oxit kim loại hoặc muối
NaClO Nớc Gia-ven
năng dẫn điệnLàm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì…
Cacbon vô định hình: Là chất rắn, xốp, không có khả năng dẫn điện, có ính hấp phụ
Làm nhiên liệu, chế tạo mặt nạ phòng
CO2Kim loại + CO2
8 NaOH + CO2 NaHCO3
9 2NaOH + CO2 Na2CO3 + Hợp chất hữu cơ
C n H 2n
VD: C H
Hidrocacb
on không no Ankin CTTQ:
C H
Hidrocacb
on thơm Aren CTTQ
C n H 2n-6
VD: C H
Dẫn xuất chứa Halogen VD:
C2H5Cl
Dẫn xuất chứa Oxi VD:
C2H5OH
Dẫn xuất chứa Nitơ VD: Protein
Phân loại hợp chất hữu cơ
12
Trang 13Liên kết đôigồm 1 liên kếtbền và 1 liênkết kém bền
Liên kết bagồm 1 liên kếtbền và 2 liênkết kém bền
3lk đôi và3lk đơnxen kẽ trongvòng 6 cạnh
đềuTrạng
ớc, hoà tannhiều chất,
độcTính
Làm nhiên liệuhàn xì, thắpsáng, là nguyênliệu sản xuấtPVC, cao su …
Làm dungmôi, diềuchế thuốcnhuộm, dợcphẩm,
thuốc13
Trang 14dầu mỏCaC2 + H2O
C2H2 + Ca(OH)2
Sản phẩmchng nhựathan đá
c h
o c h
c h
o c h
h
h o
nh Iot, Benzen…
Sôi ở 1180C, có vị chua (dd Ace 2-5% làm giấm ăn)
- Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat
C2H6O + 3O2 2CO2 + 3H2O
- Bị OXH trong kk có men xúc tác
C2H5OH + O2 ����mengiam�
CH3COOH + H2O
- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trớc H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối2CH3COOH + Mg
(CH3COO)2Mg + H2
CH3COOH + NaOH
CH3COONa + H2Oứng Dùng làm nhiên liệu, dung Dùng để pha giấm ăn, sản
Trang 15môi pha sơn, chế rợu bia, dợc phẩm, điều chế axit axetic và cao su…
xuất chất dẻo, thuốc nhuộm, dợc phẩm, tơ…
Điều chế
Bằng phơng pháp lên mentinh bột hoặc đờng
C6H12O6 ���� 30 32 0 �
Men
C 2C2H5OH + 2CO2
Hoặc cho Etilen hợp nớc
15
Trang 16glucozơ saccarozơ tinh bột và xenlulozơ
Là chất rắn trắng Tinhbột tan đợc trong nớcnóng hồ tinh bột.Xenlulozơ không tantrong nớc kể cả đunnóng
đờng Glucozơ, rợu Etylic.Xenlulozơ dùng để sảnxuất giấy, vải, đồ gỗ vàvật liệu xây dựng
trong vỏ đay, gai, sợibông, gỗ
Trang 17II BÀI TẬP
Để làm tốt dạng chuyên đề học sinh phải nắm vững:
+ Tính chất hóa học của các chất học và mối quan hệ giữa các chất
+ Các loại phản ứng hóa học trong chương trình học như: Phản ứng hóa hợp, phản ứng thế, phản ứng phân hủy, phản ứng trung hòa
+ Bảng tính tan trong nước của các chất
+ Trong tất cả các PTHH đều phải được cân bằng, ghi đầy đủ điều kiện của phảnứng (nếu có)
Bài tập minh họa:
A 1 : Fe 2 O 3 ; A 2 : FeCl 3 ; A 3 :Fe(NO 3 ) 2 ; B 1 : H 2 O B 2 : Ba(OH) 2 ; B 3 : NaOH
Bài tập 2: Hoàn thành các phương trình hóa học theo các sơ đồ sau, chỉ rõ các chất từ
X1 đến X5 :
a) AlCl3 + X1 X2 + CO2 + NaCl
b) X2 + X3 Al2(SO4)3 + Na2SO4 + H2O
991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET Al(OH)3INCLUDEPICTURE
991d-54acde95956c.007.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
991d-54acde95956c.007.png" \* MERGEFORMATINET + 3CO2INCLUDEPICTURE
"http://tailieuhoctap.com/html/d184/images/Aspose.Words.3fccb516-b68d-4a99-17
Trang 18991d-54acde95956c.008.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
991d-54acde95956c.008.png" \* MERGEFORMATINET + 3NaCl
(X1) (X2)
991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 +6H2O
(X3)
991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET CO2INCLUDEPICTURE
991d-54acde95956c.009.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
991d-54acde95956c.009.png" \* MERGEFORMATINET + Na2SO4 + H2O
991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET Ba(AlO2)2 + 4H2O (X4)
991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE
991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET Na2CO3 + H2O
(F) + (D) � (A) + KClO + H2O
(G) + KMnO4 �(H) + (F) + (A) + H2O
Trang 19(8) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
Bài tập 5: Trích đề thi vào 10 chuyên Hóa Hoàng Văn Thụ năm học 2017-2018
Một nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử bằng 40, tổng số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định tên của nguyên tố X
Lấy nguyên tố X tìm được ở trên và thực hiện chuỗi sơ đồ phản ứng sau:
Số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 12 nên, 2P – N = 12 (**)
Từ (*) và (**), giải hệ phương trình ta được: P = 13; N = 14 Vậy X là Al
(6) 2 Al2O3 �����dpnc criolit, 4Al + 3O2
19
Trang 20Bài tập 6 Hoàn thành các PTHH sau
Hướng dẫn giải:
a) 3M + 4n HNO3 → 3M(NO3)n + nNO + 2n H2O
b) 2M + 2nH2SO4 →M2(SO4)n + nSO2 + 2nH2O
c) 8M + 30HNO3 → 8M(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
d) 8M + 10n HNO3 → 8M(NO3)n + n N2O + 5n H2O
e) (5x-2y)Fe + (18x-6y) HNO3 → (5x-2y)Fe(NO3)3 + 3NxOy +(9x-3y)H2O
f) 3FexOy + (12x-2y)HNO3 → 3xFe(NO3)3 +(3x-2y)NO + (6x-y)H2O
g) FexOy + (6x-2y)HNO3 → x Fe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O
h) FexOy + 2yHCl → xFeCl2y/x + yH2O
Bài tập 8 Cho các sơ đồ phản ứng hoá học sau đây:
b Em hãy đề xuất thêm 3 phản ứng khác nhau để trực tiếp điều chế X2
Các chất thích hợp với X1, X2, X3, X5, X6, X7, X8 lần lượt có thể là:
điện phân dung dịch
có màng ngăn điện phân nóng chảy Criolit
Trang 21X1: NaHCO3, X2: NaOH, X3: NaCl, X5: Al2O3, X6: NaAlO2, X7: Al(OH)3, X8: AlCác phương trình hóa học lần lượt là:
Na2CO3 + Ba(OH)2 2NaOH + BaCO3
Bài tập 9 Xác định công thức hóa học của A, B, D, E,… và viết các phương trình
hóa học xảy ra? (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
Trang 22FeCl2 + 2 NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
Hãy viết các phương trình hoá học thực hiện sơ đồ trên
(Trích đề thi vào 10 chuyên Hóa học THPT Hoàng Văn Thụ năm học 2017)
2016-1 A: SO2; B: SO3; D: H2SO4loãng; E: Fe2O3; H: Fe2(SO4)3; K: FeCl3;
M: Fe(OH)3, C: H2O ; F: Fe( hoặc FeO, Fe(OH)2) ; I: BaCl2; L: NaOH
Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 � 3BaSO4 + 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH � Fe(OH)3+ 3NaCl
FeCl2 +2 NaOHFe(OH)2 (D)+ 2NaCl
4Fe(OH)2 + O2 +2 H2O4 Fe(OH)3 (E)
2 Fe(OH)3 to Fe2O3 (F)+ 3H2O
Fe2O3 + 3H2 to 2Fe(A)+ 3H2O
Bài tập 13 Xác định B, C, D, E, G, M Biết A là hỗn hợp gồm Mg và Cu Hãy viết
phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
Trang 23CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
B là khí dùng nạp cho các bình chữa cháy� B là CO2
C, D là muối cacbonat và hiđrocacbonat� chọn C, D là K2CO3 và KHCO3
KHCO3 + Ca(OH)2 �� � CaCO3 + K2CO3 + H2O
Bài tập 15 Chọn các chất A, B, C, D thích hợp để hoàn thành các phương trình hóa
học theo sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên tương ứng với 1 phương trình hóa học).A
B CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 A B C
Trang 24H2SO4 + CuO CuSO4 + H2O
2H2SO4 đặc, nóng + Cu CuSO4 + 2H2O + SO2
CuSO4 + BaCl2 BaSO4 + CuCl2
CuCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Cu(NO3)2
Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3
Cho sơ đồ sau:
Biết A là kim loại B, C, D, E, F, G là hợp chất của A Xác định công thức của A, B, C,
D, E, F, G viết phương trình phản ứng xảy ra
Hướng dẫn giải:
A là Fe; B là FeCl2; C là FeCl3; D là Fe(OH)2; E là Fe(OH)3; G là Fe2O3; F là FeO;
Trang 25- Tìm công thức của các chất A1, B1, A2, B2, A3, B3 ,R Viết các phương trình
phản ứng hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có) thỏa mãn theo sơ đồ biến hóa trên
Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 CaCO3 + BaCO3 + 2H2O
CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl
Trang 26A + H2S � C� + D B + L ���t E + D
C + E � F F + HCl � G + H2S�
G + NaOH � H� + I H + O2 + D � J�
Bài tập 3: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:
FeS + A � B (khí) + C B + CuSO4 � D�(đen) + E
B + F � G�vàng + H C + J (khí) � L
L + KI � C + M + N
Bài tập 4 ( đề HSG tỉnh 17-18, bổ sung 11/9/2018)
1 Hãy chọn các chất thích hợp và viết các phương trình phản
ứng hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
A B D G
E F B H Biết: Các chất A, B, D, E, G, H là hợp chất của bari; F là hợp chất của nhôm;các chất B, F, H, không tan trong nước; X là chất khí không mùi, làm đục dung dịchnước vôi trong; Y là muối natri, dung dịch Y làm đỏ quỳ tím
Bài tập 5 Xác định các chất ứng với các chữ cái A, B, C, D, E và viết phương
Trang 27Hãy chọn các chất thích hợp và viết các phương trình phản ứnghoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
A B D G
E F B H Biết: Các chất A, B, D, E, G, H là hợp chất của bari; F là hợp chất của nhôm;các chất B, F, H, không tan trong nước; X là chất khí không mùi, làm đục dung dịchnước vôi trong; Y là muối natri, dung dịch Y làm đỏ quỳ tím
Bài tập 9 Chọn các chất A, B, C, D thích hợp và viết các phương trình hóa học minh
họa cho sơ đồ sau:
A
CBiết A, B, C, D là hợp chất của Ca
Bài tập 10 (Trích đề thi HSG tỉnh Hòa Bình năm học 2016-2017)Hãy viết các
phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
�Khí A2 ����+ dd C(5) � Dung dịch HCl + Fe + Cl 2
Bài tập 11 Xác định các chất ứng với các chữ cái X, A, B, D, E, F, G, H, I, K, L, M
và viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (Ghi rõ điều kiện xảy raphản ứng nếu có):
+ X +
+ CO
dư
27