1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYEN DE VIET PTHH

28 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ VIẾT PTHH CỦA PHẢN ỨNG, DÃY CHUYỂN ĐỔI HÓA HỌC chuỗi có đầy đủ các chất, công thức hóa học của các chất; chuỗi chỉ có 1 hoặc 2chất, các chất còn lại là các chữ cái A, B, X, Y..

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ VIẾT PTHH CỦA PHẢN ỨNG, DÃY CHUYỂN ĐỔI HÓA HỌC

(chuỗi có đầy đủ các chất, công thức hóa học của các chất; chuỗi chỉ có 1 hoặc 2chất, các chất còn lại là các chữ cái A, B, X, Y yêu cầu phải xác định được các chữ cáibằng các chất phù hợp)

GV: Đinh Thị Ngọc Yến

SĐT: 0366252825

Email: ngocyen3389gmail.com

*Yêu cầu:

- HS đọc và nắm vững các kiến thức cơ bản hoá học 8,9

- Đọc hiều và vận dụng kiến thức lí thuyết làm bài tập trong SGK hoá học 9, SBT hoá học9

- HS đọc các ví dụ, các bài tập có hướng dẫn

- HS làm bài tập ở phần bài tập áp dụng ( có thể sử dụng kiến thức đã nêu ở trên)

- HS làm bài vào giấy và gửi bài bằng đường bưu điện:

Địa chỉ: Đinh Thị Ngọc Yến - Trường TH&THCS Kim Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình

1

Trang 2

I.TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN HOÁ HỌC 8, 9

Các khái niệm:

1.Vật thể, chất.

- Vật thể: Là toàn bộ những gì xung quanh chúng ta và trong không gian Vật thể gồm

2 loại: Vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo

- Chất: là nguyên liệu cấu tạo nên vật thể Chất có ở khắp mọi nơi, ở đâu có vật thể là

nc), khối lượng riêng (d)…

+ Tính chất hoá học: Là khả năng bị biến đổi thành chất khác: Khả năng cháy, nổ, tácdụng với chất khác…

3.Nguyên tử.

a) Định nghĩa: Là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, cấu tạo nên các chất

b) Cấu tạo: gồm 2 phần

- Hạt nhân: tạo bởi 2 loại hạt: Proton và Nơtron

- Proton: Mang điện tích +1, có khối lượng 1 đvC, ký hiệu: P

- Nơtron: Không mang điện, có khối lượng 1 đvC, ký hiệu: N

- Vỏ: cấu tạo từ các lớp Electron

- Electron: Mang điện tích -1, có khối lượng không đáng kể, ký hiệu: e

Trong nguyên tử, các e chuyển động rất nhanh và sắp xếp thành từng lớp từ trong ra.

+ Lớp 1: có tối đa 2e

+ Lớp 2,3,4… tạm thời có tối đa 8e

Khối lượng nguyên tử = số P + số N + số e = số P + số N (vì e có khối lượng rất nhỏ)

4.Nguyên tố hoá học.

Là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số P trong hạt nhân

Những nguyên tử có cùng số P nhưng số N khác nhau gọi là đồng vị của nhau

5.Hoá trị.

Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử

Quy tắc hoá trị:

Trang 3

Phân loại Gồm 2 loại: Kim loại và phi kim Gồm 2 loại: hợp chất vô cơ và hợp

chất hữu cơPhân tử

CTHH - Kim loại và phi kim rắn:

CTHH  KHHH (A)

- Phi kim lỏng và khí:

CTHH = KHHH + chỉ số (Ax)

CTHH = KHHH của các nguyên tố+ các chỉ số tương ứng

Khối

lượng

Nguyên tử khối (NTK) cho biết độnặng nhẹ khác nhau giữa cácnguyên tử và là đại lượng đặc trưngcho mỗi nguyên tố

NTK là khối lượng của nguyên tửtính bằng đơn vị Cacbon

Phân tử khối (PTK) là khối lượngcủa 1 phân tử tính bằng đơn vịCacbon

PTK = tổng khối lượng các nguyên

tử có trong phân tử

6.Phản ứng hoá học.

Là quá trình biến đổi chất này thành chất khác

Chất bị biến đổi gọi là chất tham gia, chất được tạo thành gọi là sản phẩmĐược biểu diễn bằng sơ đồ:

A + B  C + D đọc là: A tác dụng với B tạo thành C và D

A + B  C đọc là A kết hợp với B tạo thành C

A  C + D đọc là A bị phân huỷ thành C và D

3

Trang 5

Oxit trung tÝnh: CO, NO…

Oxit lìng tÝnh: ZnO, Al2O3, Cr2O3

Axit kh«ng cã oxi (Hidraxit): HCl, HBr,

H2S, HFAxit cã oxi (Oxaxit): HNO3, H2SO4, H3PO4

Trang 7

Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

+ Oxit Bazơ + Bazơ

+ dd Muối + KL

+ Nớc + Nớc

Cácsản phẩmkhác nhau

Tchh của muối Tchh của bazơ

Lu ý: Thờng chỉ gặp 5 oxit bazơ tan đợc trong nớc là Li2O, Na2O, K2O,CaO, BaO Đây cũng là các oxit bazơ có thể tác dụng với oxit axit

Đối với bazơ, có các tính chất chung cho cả 2 loại nhng có nhữngtính chất chỉ của Kiềm hoặc bazơ không tan

Một số loại hợp chất có các tính chất hoá học riêng, trong này không

đề cập tới, có thể xem phần đọc thêm hoặc các bài giới thiệu riêngtrong sgk

Muối +bazơ

7

Trang 8

+ dd Kiềm + Oxbz

+ Bazơ + Axit+ Kim loại

+ dd Kiềm

+ Axit + Oxax + dd Muối

t0

+ H 2 O

+ Axit

+ Oxi + H 2 , CO

+ Oxi

Muối + h2O

Oxit axitOxit bazơ

Mạnh yếu

Lu ý:

- Một số oxit kim loại nh Al2O3,MgO, BaO, CaO, Na2O, K2O …không bị H2, CO khử

- Các oxit kim loại khi ở trạngthái hoá trị cao là oxit axitnh: CrO3, Mn2O7,…

- Các phản ứng hoá học xảy raphải tuân theo các điềukiện của từng phản ứng

- Khi oxit axit tác dụng với ddKiềm thì tuỳ theo tỉ lệ sốmol sẽ tạo ra muối axit haymuối trung hoà

VD:

NaOH + CO2  NaHCO32NaOH + CO2  Na2CO3 + H2O

- Khi tác dụng với H2SO4 đặc,kim loại sẽ thể hiện hoá trịcao nhất, không giải phóngHidro

VD:

Trang 9

19 20 21

13 14 15 16 17 18 12

6

7 8

9

10 11

1 2

4Kim lo¹i + oxi

Phi kim + oxi

Hîp chÊt + oxi

oxit

NhiÖt ph©n muèi

NhiÖt ph©n baz¬kh«ng tan

9 Ca(OH)2 + Na2CO3  CaCO3 + 2NaOH

10 CaO + H2O 

Axit + baz¬

Oxit baz¬ + dd axit

Oxit axit + dd kiÒm

Kim lo¹i + dd axit Kim lo¹i + dd muèi

12 Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

13 CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

14 SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O

15 CaO + CO2  CaCO3

16 BaCl2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

17 CuSO4 + 2NaOH  Cu(OH)2 +

Na2SO4

18 CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H9 2O

Trang 10

Dóy hoạt động hoỏ học của kim loại

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au

- Đều có các tính chất chung của kim loại

- Đều không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội

- Kim loại màu trắng xám,

có ánh kim, dẫn điện nhiệtkém hơn Nhôm

+ Axit + O 2

+ Phi kim + DD Muối

Kimloạioxit

3 Fe + 2HCl  FeCl2 +

H2

4 Fe + CuSO4  FeSO4+ Cu

Trang 11

Tác dụng

với

dd Kiềm

2Al + 2NaOH + H2O  2NaAlO2 +3H2

Không phản ứng

Hợp chất - Al2O3 có tính lỡng tính

Al2O3 + 6HCl  2AlCl3 +3H2O

Al2O3+ 2NaOH2NaAlO2 +H2O

- Al(OH)3 kết tủa dạng keo,

là hợp chất lỡng tính

- FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đều

là các oxit bazơ

- Fe(OH)2 màu trắngxanh

- Fe(OH)3 màu nâu đỏ

Kết luận - Nhôm là kim loại lỡng tính,

có thể tác dụng với cả ddAxit và dd Kiềm Trong cácphản ứng hoá học, Nhômthể hiện hoá trị III

- Sắt thể hiện 2 hoá trị: II,III

+ Tác dụng với axit thôngthờng, với phi kim yếu, với

dd muối: II+ Tác dụng với H2SO4 đặcnóng, dd HNO3, với phi kimmạnh: III

Gang và thép

với Cacbon và 1 số nguyên

tố khác nh Mn, Si, S…

(%C=25%)

- Thép là hợp kim của Sắtvới Cacbon và 1 số nguyên

tố khác (%C<2%)

Sản xuất C + O2 ��t0 � CO2

CO2 + C ��t0 � 2CO3CO + Fe2O3

0

t

�� � 2Fe + 3CO2

4CO + Fe3O4 ��t0� 3Fe +

2Fe + O2 ��t0 � 2FeOFeO + C ��t0 � Fe + COFeO + Mn ��t0 � Fe + MnO2FeO + Si ��t0 � 2Fe + SiO2

11

Trang 12

4CO2CaO + SiO2

0

t

�� � CaSiO3

Tớnh chất hoỏ học của phi kim

Ba dạng thù hình của Cacbon

+ NaOH + KOH, t 0

+ NaOH + H 2 O

+ Kim loại

+ Hidro + Hidro

+ O 2

+ Kim loại

PhiKim Oxit axit

Muối clorua

sản phẩm khí

Clo HCl

Oxit kim loại hoặc muối

NaClO Nớc Gia-ven

năng dẫn điệnLàm điện cực, chất bôi trơn, ruột bút chì…

Cacbon vô định hình: Là chất rắn, xốp, không có khả năng dẫn điện, có ính hấp phụ

Làm nhiên liệu, chế tạo mặt nạ phòng

CO2Kim loại + CO2

8 NaOH + CO2  NaHCO3

9 2NaOH + CO2  Na2CO3 + Hợp chất hữu cơ

C n H 2n

VD: C H

Hidrocacb

on không no Ankin CTTQ:

C H

Hidrocacb

on thơm Aren CTTQ

C n H 2n-6

VD: C H

Dẫn xuất chứa Halogen VD:

C2H5Cl

Dẫn xuất chứa Oxi VD:

C2H5OH

Dẫn xuất chứa Nitơ VD: Protein

Phân loại hợp chất hữu cơ

12

Trang 13

Liên kết đôigồm 1 liên kếtbền và 1 liênkết kém bền

Liên kết bagồm 1 liên kếtbền và 2 liênkết kém bền

3lk đôi và3lk đơnxen kẽ trongvòng 6 cạnh

đềuTrạng

ớc, hoà tannhiều chất,

độcTính

Làm nhiên liệuhàn xì, thắpsáng, là nguyênliệu sản xuấtPVC, cao su …

Làm dungmôi, diềuchế thuốcnhuộm, dợcphẩm,

thuốc13

Trang 14

dầu mỏCaC2 + H2O 

C2H2 + Ca(OH)2

Sản phẩmchng nhựathan đá

c h

o c h

c h

o c h

h

h o

nh Iot, Benzen…

Sôi ở 1180C, có vị chua (dd Ace 2-5% làm giấm ăn)

- Rợu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat

C2H6O + 3O2  2CO2 + 3H2O

- Bị OXH trong kk có men xúc tác

C2H5OH + O2 ����mengiam

CH3COOH + H2O

- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trớc H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối2CH3COOH + Mg 

(CH3COO)2Mg + H2

CH3COOH + NaOH 

CH3COONa + H2Oứng Dùng làm nhiên liệu, dung Dùng để pha giấm ăn, sản

Trang 15

môi pha sơn, chế rợu bia, dợc phẩm, điều chế axit axetic và cao su…

xuất chất dẻo, thuốc nhuộm, dợc phẩm, tơ…

Điều chế

Bằng phơng pháp lên mentinh bột hoặc đờng

C6H12O6 ���� 30 32  0 �

Men

C 2C2H5OH + 2CO2

Hoặc cho Etilen hợp nớc

15

Trang 16

glucozơ saccarozơ tinh bột và xenlulozơ

Là chất rắn trắng Tinhbột tan đợc trong nớcnóng  hồ tinh bột.Xenlulozơ không tantrong nớc kể cả đunnóng

đờng Glucozơ, rợu Etylic.Xenlulozơ dùng để sảnxuất giấy, vải, đồ gỗ vàvật liệu xây dựng

trong vỏ đay, gai, sợibông, gỗ

Trang 17

II BÀI TẬP

Để làm tốt dạng chuyên đề học sinh phải nắm vững:

+ Tính chất hóa học của các chất học và mối quan hệ giữa các chất

+ Các loại phản ứng hóa học trong chương trình học như: Phản ứng hóa hợp, phản ứng thế, phản ứng phân hủy, phản ứng trung hòa

+ Bảng tính tan trong nước của các chất

+ Trong tất cả các PTHH đều phải được cân bằng, ghi đầy đủ điều kiện của phảnứng (nếu có)

Bài tập minh họa:

A 1 : Fe 2 O 3 ; A 2 : FeCl 3 ; A 3 :Fe(NO 3 ) 2 ; B 1 : H 2 O B 2 : Ba(OH) 2 ; B 3 : NaOH

Bài tập 2: Hoàn thành các phương trình hóa học theo các sơ đồ sau, chỉ rõ các chất từ

X1 đến X5 :

a) AlCl3 + X1  X2 + CO2 + NaCl

b) X2 + X3  Al2(SO4)3 + Na2SO4 + H2O

991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET Al(OH)3INCLUDEPICTURE

991d-54acde95956c.007.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

991d-54acde95956c.007.png" \* MERGEFORMATINET + 3CO2INCLUDEPICTURE

"http://tailieuhoctap.com/html/d184/images/Aspose.Words.3fccb516-b68d-4a99-17

Trang 18

991d-54acde95956c.008.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

991d-54acde95956c.008.png" \* MERGEFORMATINET + 3NaCl

(X1) (X2)

991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 +6H2O

(X3)

991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET CO2INCLUDEPICTURE

991d-54acde95956c.009.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

991d-54acde95956c.009.png" \* MERGEFORMATINET + Na2SO4 + H2O

991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET Ba(AlO2)2 + 4H2O (X4)

991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE

991d-54acde95956c.006.png" \* MERGEFORMATINET Na2CO3 + H2O

(F) + (D) � (A) + KClO + H2O

(G) + KMnO4 �(H) + (F) + (A) + H2O

Trang 19

(8) 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2

Bài tập 5: Trích đề thi vào 10 chuyên Hóa Hoàng Văn Thụ năm học 2017-2018

Một nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử bằng 40, tổng số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định tên của nguyên tố X

Lấy nguyên tố X tìm được ở trên và thực hiện chuỗi sơ đồ phản ứng sau:

Số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 12 nên, 2P – N = 12 (**)

Từ (*) và (**), giải hệ phương trình ta được: P = 13; N = 14 Vậy X là Al

(6) 2 Al2O3 �����dpnc criolit, 4Al + 3O2

19

Trang 20

Bài tập 6 Hoàn thành các PTHH sau

Hướng dẫn giải:

a) 3M + 4n HNO3 → 3M(NO3)n + nNO + 2n H2O

b) 2M + 2nH2SO4 →M2(SO4)n + nSO2 + 2nH2O

c) 8M + 30HNO3 → 8M(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

d) 8M + 10n HNO3 → 8M(NO3)n + n N2O + 5n H2O

e) (5x-2y)Fe + (18x-6y) HNO3 → (5x-2y)Fe(NO3)3 + 3NxOy +(9x-3y)H2O

f) 3FexOy + (12x-2y)HNO3 → 3xFe(NO3)3 +(3x-2y)NO + (6x-y)H2O

g) FexOy + (6x-2y)HNO3 → x Fe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O

h) FexOy + 2yHCl → xFeCl2y/x + yH2O

Bài tập 8 Cho các sơ đồ phản ứng hoá học sau đây:

b Em hãy đề xuất thêm 3 phản ứng khác nhau để trực tiếp điều chế X2

Các chất thích hợp với X1, X2, X3, X5, X6, X7, X8 lần lượt có thể là:

điện phân dung dịch

có màng ngăn điện phân nóng chảy Criolit

Trang 21

X1: NaHCO3, X2: NaOH, X3: NaCl, X5: Al2O3, X6: NaAlO2, X7: Al(OH)3, X8: AlCác phương trình hóa học lần lượt là:

Na2CO3 + Ba(OH)2 2NaOH + BaCO3

Bài tập 9 Xác định công thức hóa học của A, B, D, E,… và viết các phương trình

hóa học xảy ra? (Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

Trang 22

FeCl2 + 2 NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

Hãy viết các phương trình hoá học thực hiện sơ đồ trên

(Trích đề thi vào 10 chuyên Hóa học THPT Hoàng Văn Thụ năm học 2017)

2016-1 A: SO2; B: SO3; D: H2SO4loãng; E: Fe2O3; H: Fe2(SO4)3; K: FeCl3;

M: Fe(OH)3, C: H2O ; F: Fe( hoặc FeO, Fe(OH)2) ; I: BaCl2; L: NaOH

Fe2(SO4)3 + 3BaCl2 � 3BaSO4 + 2FeCl3

FeCl3 + 3NaOH � Fe(OH)3+ 3NaCl

FeCl2 +2 NaOHFe(OH)2  (D)+ 2NaCl

4Fe(OH)2 + O2 +2 H2O4 Fe(OH)3 (E)

2 Fe(OH)3   to Fe2O3 (F)+ 3H2O

Fe2O3 + 3H2   to 2Fe(A)+ 3H2O

Bài tập 13 Xác định B, C, D, E, G, M Biết A là hỗn hợp gồm Mg và Cu Hãy viết

phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

Trang 23

CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl

MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl

B là khí dùng nạp cho các bình chữa cháy� B là CO2

C, D là muối cacbonat và hiđrocacbonat� chọn C, D là K2CO3 và KHCO3

KHCO3 + Ca(OH)2 �� � CaCO3 + K2CO3 + H2O

Bài tập 15 Chọn các chất A, B, C, D thích hợp để hoàn thành các phương trình hóa

học theo sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên tương ứng với 1 phương trình hóa học).A

B CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 A B C

Trang 24

H2SO4 + CuO  CuSO4 + H2O

2H2SO4 đặc, nóng + Cu  CuSO4 + 2H2O + SO2

CuSO4 + BaCl2  BaSO4 + CuCl2

CuCl2 + 2AgNO3  2AgCl + Cu(NO3)2

Cu(NO3)2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaNO3

Cho sơ đồ sau:

Biết A là kim loại B, C, D, E, F, G là hợp chất của A Xác định công thức của A, B, C,

D, E, F, G viết phương trình phản ứng xảy ra

Hướng dẫn giải:

A là Fe; B là FeCl2; C là FeCl3; D là Fe(OH)2; E là Fe(OH)3; G là Fe2O3; F là FeO;

Trang 25

- Tìm công thức của các chất A1, B1, A2, B2, A3, B3 ,R Viết các phương trình

phản ứng hóa học (ghi rõ điều kiện nếu có) thỏa mãn theo sơ đồ biến hóa trên

Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2  CaCO3 + BaCO3 + 2H2O

CaCl2 + Na2CO3  CaCO3  + 2NaCl

Trang 26

A + H2S � C� + D B + L ���t E + D

C + E � F F + HCl � G + H2S�

G + NaOH � H� + I H + O2 + D � J�

Bài tập 3: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:

FeS + A � B (khí) + C B + CuSO4 � D�(đen) + E

B + F � G�vàng + H C + J (khí) � L

L + KI � C + M + N

Bài tập 4 ( đề HSG tỉnh 17-18, bổ sung 11/9/2018)

1 Hãy chọn các chất thích hợp và viết các phương trình phản

ứng hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

A B D G

E F B H Biết: Các chất A, B, D, E, G, H là hợp chất của bari; F là hợp chất của nhôm;các chất B, F, H, không tan trong nước; X là chất khí không mùi, làm đục dung dịchnước vôi trong; Y là muối natri, dung dịch Y làm đỏ quỳ tím

Bài tập 5 Xác định các chất ứng với các chữ cái A, B, C, D, E và viết phương

Trang 27

Hãy chọn các chất thích hợp và viết các phương trình phản ứnghoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:

A B D G

E F B H Biết: Các chất A, B, D, E, G, H là hợp chất của bari; F là hợp chất của nhôm;các chất B, F, H, không tan trong nước; X là chất khí không mùi, làm đục dung dịchnước vôi trong; Y là muối natri, dung dịch Y làm đỏ quỳ tím

Bài tập 9 Chọn các chất A, B, C, D thích hợp và viết các phương trình hóa học minh

họa cho sơ đồ sau:

A

CBiết A, B, C, D là hợp chất của Ca

Bài tập 10 (Trích đề thi HSG tỉnh Hòa Bình năm học 2016-2017)Hãy viết các

phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:

�Khí A2 ����+ dd C(5) � Dung dịch HCl + Fe + Cl 2

Bài tập 11 Xác định các chất ứng với các chữ cái X, A, B, D, E, F, G, H, I, K, L, M

và viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (Ghi rõ điều kiện xảy raphản ứng nếu có):

+ X +

+ CO

27

Ngày đăng: 12/01/2021, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w