1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUONG 6 SLIDE BAI GIANG ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

33 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNGNƠI GÓP PHẦN TIẾT KIỆM 5,51 TỶ KWH ĐIỆN Tạp chí Forbes Việt Nam phiên bản tiếng Việt vừa công bố Công ty CP Bóng đèn Phích nước Rạng đông là một trong 50 công ty niê

Trang 1

Chương 6 ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

Giảng viên:

Trang 2

MỤC TIÊU:

 Phân tích được quan niệm về đổi mới công nghệ (ĐMCN), phân biệt giữa ĐM và cải tiến công nghệ;

 Phân tích được lý do cần thiết phải ĐMCN;

Trang 3

TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG

NƠI GÓP PHẦN TIẾT KIỆM 5,51 TỶ KWH ĐIỆN

Tạp chí Forbes Việt Nam phiên bản tiếng Việt vừa công bố Công ty CP Bóng đèn

Phích nước Rạng đông là một trong 50 công ty niêm yết tốt nhất trên thị trường

chứng khoán Việt Nam.

Đây là tin vui khẳng định hướng đi đúng đắn của công ty trong đầu tư nghiên cứu công nghệ sản xuất các sản phẩm tiết kiệm năng lượng, nhằm chung tay cùng cả nước thực hiện chương trình tiết kiệm điện

Đèn LED do Công ty CP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông sản xuất vượt trội so với đèn huỳnh quang Cụ thể, so sánh đèn LED panel 600x600 so với bộ đèn huỳnh quang

600x600 18Wx3, thì sử dụng đèn LED giúp giảm hơn 35% điện năng, quang thông hiệu dụng cao hơn gấp 2 lần, góc mở rộng hơn 30% và tuổi thọ của đèn cao hơn 3 lần Kết quả

so sánh giữa sản phẩm đèn LED do công ty sản xuất với đèn huỳnh quang có cùng kích thước đều cho kết quả vượt trội về hiệu quả Tiết kiệm điện hơn, tuổi thọ dài hơn và đặc biệt không phát sinh ra tia tử ngoại, không sử dụng thủy ngân nên rất thân thiện với môi trường.

Ngoài ra, công nghệ chế tạo bóng đèn compact của công ty đã tăng tuổi thọ của đèn đạt tới 10.000 giờ, tăng 66% so với trước Theo tính toán của Công ty CP bóng đèn phích nước Rạng Đông, các sản phẩm dán tem Ngôi sao năng lượng đó góp phần tiết kiệm được 5,51

Trang 4

Ông Đỗ Hải Triều, Phó trưởng Phòng Thị trường, cho biết, sở dĩ đạt được kết quả trên là

do công ty đầu tư chiều sâu vào đổi mới công nghệ theo hướng hiện đại và tiết kiệm

năng lượng

Công ty đã thành lập Trung tâm R&D Rạng Đông từ tháng 3/2011 dưới sự điều hành của tiến sỹ Đỗ Xuân Thành, nguyên phó Viện trưởng Viện khoa học Vật liệu, Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam Trung tâm đã trở thành nơi nghiên cứu về nguồn sáng

và thiết bị chiếu sáng chuyên nghành và liên ngành đầu tiên của Việt Nam với sự tham gia của hơn 50 nhà nghiên cứu Năm 2012, công ty đã dành tới 20% lợi nhuận sau thuế (khoảng trên 21 tỷ đồng) cho hoạt động của R&D nhằm kiên định chủ trương phát triển bền vững, giảm rủi ro thị trường và xoá bỏ tận gốc kiểu đầu tư theo lối “ăn may”

Trao đổi với PV Tiền Phong, đại diện công ty cho hay, chỉ tính hết 8 tháng đầu năm

2013, doanh số tiêu thụ của công ty đạt 1.472,4 tỷ đồng, tăng 8% so với cùng kỳ năm

2012, lợi nhuận của 6 tháng đầu năm tăng 25,8% so với cùng kỳ Trước đó, năm 2012,

do lượng sản phẩm tiêu thụ tốt nên doanh thu của công ty cũng đó đạt 2208 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt gần 100 tỷ đồng, trong đó xuất khẩu chiếm tới 10% lượng sản phẩm, đảm bảo thu nhập ổn định cho 3.400 cán bộ, công nhân viên

Nguồn: Báo Tiền Phong số 02/10/2013

Câu hỏi 1 Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông

đã đổi mới công nghệ như thế nào?

2 Tại sao Rạng Đông lại là một trong 50 công ty được

Trang 6

6.1 KHÁI QUÁT VỀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

6.1.1 Khái niệm ĐMCN

6.1.2 Nhận thức về ĐMCN

Trang 7

6.1.1 KHÁI NIỆM ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

công nghệ cũ hoặc phần cơ bản của

một công nghệ cũ bằng một công

nghệ mới hoặc phần cơ bản của một

Trang 8

(2) SO SÁNH GIỮA ĐỔI MỚI VÀ CẢI TiẾN CÔNG NGHỆ

Tiêu chí Đổi mới công

nghệ Cải tiến công nghệ

Dựa trên công nghệ cũ Thích nghi cho tốt hơn

Vốn nhỏ, thường xuyên, liên tục Cải thiện, cần thời gian dài

Trang 9

6.1.2 NHẬN THỨC VỀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

• Mỗi CN có một vòng đời;

• Mang lại lợi ích cho doanh

nghiệp và xã hội: chất lượng, thị phần, vị thế, tiết kiệm đầu vào, cải thiện điều kiện làm việc

Trang 10

6.1.2 NHẬN THỨC VỀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ (TT)

Trang 11

6.1.2 NHẬN THỨC VỀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ (TT)

Trang 12

6.1.2 NHẬN THỨC VỀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ (TT)

(4) Thời điểm ĐMCN:

• Dựa vào sự hiểu biết về vòng

đời CN và thực trạng của quốc gia và doanh nghiệp

• Các nước đang phát triển không

nên chọn ở giai đoạn quá sớm

để tránh rủi ro.

Trang 13

6.1.2 NHẬN THỨC VỀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ (TT)

(5) Hàm mục tiêu của ĐMCN:

• Dựa vào chiến lược và kế hoạch

của tổ chức xác lạp hàm mục tiêu

• Giải bài toán tối ưu để tìm

nghiệm của hàm tối ưu.

Trang 14

6.1.2 NHẬN THỨC VỀ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ (TT)

(6) Vai trò của xã hội trong của

Trang 15

6.2 QUÁ TRÌNH ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

6.2.1 Xu thế tác động đến ĐMCN

6.2.2 Các giai đoạn của quá trình

ĐMCN

6.2.3 Mô hình ĐMCN

Trang 16

6.2.1 XU THẾ TÁC ĐỘNG ĐẾN ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ (TT

(1) Hợp tác quốc tế: bao gồm cả hợp tác

trong phát triển công nghệ (2) Sản phẩm và quy trình: tỷ trọng của quy

trình và sản phẩm phức tạp càng này cang lớn

3) Sự xuất hiện cuả ngành mới: công nghệ

thông tin công nghệ thông tin

Trang 17

6.2.2 CÁC GIAI ĐOẠN ĐMCN

(1) Quá trìh hình thành và ứng dụng công

nghệ mới:

(a) Nghiên cứu cơ bản: tìm hiểu nguyên lý

(b) Nghiên cứu ứng dụng: giải quyết một

vấn đề cụ thể (c) Triển khai CN: biến ý tưởng thành CN

(d) Thực thi CN: lần đầu đưa sản phẩm CN

ra thị trương,

Trang 18

6.2.2 CÁC GIAI ĐOẠN ĐMCN (TT)

(1) Quá trìh hình thành và ứng dụng công

nghệ mới:

(e) Sản xuất: mở rộng sản phẩm

(f) Marketing: đánh giá thị trường, chiến

lược phân phối (g) Truyền bá CN

(h) Mở rông CN.

Trang 19

(2) Quá trình đổi mới ở doanh nghiệp

Nảy sinh

ý đồ

Xác định khái niệm

Phân tích

kỹ thuật

Phân tích thị trường

Kế hoạch kinh doanh

Loại bỏ

Sản xuất và thương mại hoá

Kiểm định thông qua thị trường

Phê chuẩn

Triển khai

6.2.2 CÁC GIAI ĐOẠN ĐMCN (TT)

Trang 20

(3) Qúa trình đổi mới ở phạm vi quốc gia

Quá trình đổi mới

(1) Nhập CN để thỏa

mãn nhu cầu tối thiểu

(2) Tiếp thu công nghệ

Trang 21

6.2.3 MÔ HÌNH ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

(1) Mô hình tuyến tính

NC&TK Tiếp thị Nhu cầu thị

trường Chế tạo

Mô hình sức kéo của thị trường

NC&TK Tiếp thị Nhu cầu thị

trường Chế tạo

Mô hình sức đẩy của khoa học

Trang 22

6.2.3 MÔ HÌNH ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ (TT)

(2) Mô hình lưới liên kết

(8) Trường Đại học và Viện nghiên cứu

(1) Cơ sở hạ tầng công nghệ

(2) Các đối thủ cạnh tranh

(7) Xác định bạn hàng (đối tác)

(3) Khách hàng Mục tiêu

(6) Mua bán bằng sáng chế

(5) Các đồng minh chiến lược

(4) Đầu tư tài sản

và mua sắm thiết bị

DN

Trang 23

6.3 HIỆU QUẢ ĐỔI MỚI CÔNG NGHÊ

6.3.1 PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ

6.3.2 PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI CÔNG

THỨC

Trang 25

6.2.3 PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ

(2) Đường đẳng lượng và đường đẳng phí

K K

A

L

Trang 26

6.3.2 Phương pháp biến đổi công thức

Trang 27

6.3.2 Phương pháp biến đổi công thức (TT)

(1:Q)dQ/dt=(1:T)dT/dt+α(1:K)dK/dt+β(1:L)dL/dt

(1:Q) Q/ t=(1:T) T/ t+α(1:K) K/ t+β(1:L) L/ t Q:Q= T:T+α( K:K)+β( L:L)

rQ=rT+rK+ rQ rL

rT = rQ –(rK+rL)

Trang 28

6.4 QUẢN LÝ ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ

6.4.1 Môi trường ĐMCN

6.4.2 Vai trò cá nhân trong ĐMCN

6.4.3 Yêu cầu đối với ĐMCN

6.4.4 Quản lý bấp bênh

Trang 29

6.4.1 Môi trường ĐMCN

(7) Tinh thần làm việc cao, nhiều cá nhân sáng tạo

(1) Danh tiếng đổi mới của doanh nghiệp

(6) Thúc đẩy nhân viên giảm

sự chán nản

(5) Tổ chức chấp nhận ý tưởng mới (4) Phát triển CN & đổi mới

thành công

(3) Thúc đẩy sức sáng tạo và đổi mới

(2) Thu hút những người sáng tạo

Trang 30

6.4.2 Vai trò cá nhân trong ĐMCN

(1) Người đổi mới về kỹ thuật

(2) Người rà soát kỹ thuật thương mại

(3) Người gác cổng

(4) Nhà vô địch về sản phẩm

(5) Người lãnh dạo dự án

(6) Người bảo trợ

Trang 31

6.4.3 Vyêu cầu đối với doanh nghiệp ĐMCN

(6) Khả năng tiếp nhận công nghệ

(7) Linh hoạt trong quản lý

(8) Khả năng thích nghi công nghệ

(9) Kỹ năng đa dạng

Trang 32

GIẢI QUYẾT TÌNH HUỐNG

Câu hỏi:

1 1 Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Đông đã đổi mới

công nghệ như thế nào?

2 Tại sao Rạng Đông lại là một trong 50 công ty được niêm

Ngày đăng: 13/11/2018, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN