1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề ôn đặc biệt số 2

6 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển chọn các đề thi trắc nghiệm hóa học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất của chất, không bị phân chia trong phản ứng hóa học B.. Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau Câu 2.. phản ứng trong đ

Trang 1

ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Môn thi: Hoá học - Không Phân ban

Thời gian làm bài: 90 phút

Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề về nguyên tử sau đây.

A Nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất của chất, không bị phân chia trong phản ứng hóa học

B Nguyên tử là một hệ trung hòa điện

C Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron

D Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau

Câu 2 Các nguyên tử sau 2040Ca,1939K,2141Sc có cùng:

A Số đơn vị điện tích hạt nhân B Số nơtron

Câu 3 Hãy chọn định nghĩa đúng Phản ứng oxi hóa – khử là:

A phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều phải thay đổi số oxi hóa

B phản ứng không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố

C phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng

D phản ứng trong đó quá trình oxi hóa và quá trình khử không xảy ra đồng thời

Câu 4 Tìm định nghĩa sai:

A Chất khử là chất có khả năng nhận electron B Chất oxi hóa là chất có khả năng nhận electron

C Sự oxi hóa là quá trình nhường electron D Chất khử là chất có khả năng nhường electron

Câu 5 Tìm câu sai:

A Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa

B Trong các hợp chất hóa học, halogen chỉ thể hiện số oxi hóa -1

C Thành phần và tính chất các hợp chất của halogen là tương tự nhau

D Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất

A HF > HBr > HCl > HI B HI > HBr > HCl > HF

C HCl > HBr > HI > HF D HF > HCl > HBr > HI

Câu 7 Xét cụ thể 2 sơ đồ phản ứng hóa học:

1) H2O2 + KI   2) H2O2 + Ag2O  

Chọn nhận xét đúng nhất về H2O2 Hiđropeoxit:

C không có tính oxi hóa, không có tính khử D vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 8 Căn cứ vào sơ đồ phản ứng nào trong số các sơ đồ phản ứng sau để có thể kết luận ozon có tính

oxi hóa mạnh hơn oxi?

1) Ag + O3   2) KI + O3 + H2O   3) 3O2   2OUV 3

A (1) v (2) B (2) v (3)

C (3) v (4) D Cả (1), (2) v (3)

Câu 9 Dãy các chất no sau đây chỉ bao gồm các chất điện li mạnh :

A HCl, NaOH, FeCl3, AgNO3

B H2SO4, H2S, KOH, NaCl

Mã đề: 002

Trang 2

C CaSO4, Cu(NO3)2, Ba(OH)2, Zn(NO3)2

D Cả A, B, C đều đúng

Chọn đáp án chính xác nhất

Câu 10 Theo Brontsted, định nghĩa axit, bazơ nào sau đây là đúng :

A Axit là chất có khả năng tạo H+ khi tan trongH2O

B Axit l chất có khả năng tác dụng với axit tạo H2; bazơ là chất có khả năng tác dụng với axit tạo muối

C Axit là chất có khả năng cho proton; bazơ là chất có khả năng nhận proton

D Cả A và C đều đúng

Câu 11 Có 4 lọ đựng riêng biệt các khí sau: N 2 , NH 3 , Cl 2 , CO 2 Chỉ dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây để xác định lọ đựng khí NH 3

A Giấy quì tím ẩm B Dung dịch HClđặc C Dung dịch Ca(OH)2 D Cu

A, B

Câu 12 Để chứng tỏ sự có mặt của ion NO 3 - trong dung dịch chứa cc ion: NH 4 + , Fe 3+ , NO 3 - ta dng:

A Dung dịch NaOH

B Kim loại Cu v vi giọt dung dịch H2SO4 lỗng

C Dung dịch AgNO3

D Dung dịch BaCl2

Câu 13 Để nhận biết các dung dịch muối sau: Al(NO 3 ) 3 , (NH 4 ) 2 SO 4 , NaNO 3 , NH 4 NO 3 , MgCl 2 , FeCl 2 Chỉ dng một dung dịch lm thuốc thử thì chọn thuốc thử no?

C BaCl2 D AgNO3

Câu 14 Tách Ag ra khỏi hỗn hợp bộ gồm Ag, Al, Cu, Fe với khối lượng Ag không đổi, có thể dùng chất

nào sau đây ?

A Dung dịch muối sắt (III) dư

B Dung dịch AgNO3 dư

C Dung dịch CuCl2 dư

D Dung dịch muối Sắt (II) dư

Câu 15 Ion Na + bị khử trong các trường hợp nào sau đây:

(1) Điện phân NaOH nóng chảy; (2) điện phân NaCl nóng chảy; (3) điện phân dung dịch NaCl;

(4) cho Na 2 CO 3 tc dụng với dung dịch HCl; (5) cho NaOH vo dung dịch NH 4 Cl.

đem cân chất rắn thu được thấy nặng 69 gam Xác định thành phần % của mỗi chất trong hỗn hợp đầu.

A 42% Na2CO3 v 58% NaHCO3

B 84% Na2CO3 v 16% NaHCO3

C 50% Na2CO3 v 50% NaHCO3

D 68% Na2CO3 v 32% NaHCO3

Câu 17 Hàm lượng của kim loại A trong muối cacbonat là 40%, vậy hàm lượng của kim loại đó trong

muối photphat là:

A 38,7%

B 19,35%

C 25,6%

D 42,35%

Câu 18 So sánh hàm lượng của một kim loại bất kỳ trong muối cacbonat (1) và muối photphat (2) là:

A (1) > (2)

B (1) < (2)

Trang 3

C (1) = (2)

D Tùy từng kim loại mà so sánh

Câu 19 Cho cấu hình electron cơ bản của ion M 2+ l Ar d Tìm vị trí của X trong hệ thống tuần3 6

hoàn.

A Ô 26, chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI

B Ô 26, chu kỳ 4, phân nhóm chính nhóm II

C Ô 26, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm II

D Ô 26, chu kỳ 4, phân nhóm phụ nhóm VIII

Câu 20 Tính chất cơ bản của hợp chất sắt (II) là tính khử Phản ứng nào sau đây minh họa được cho

nhận xét trên?

(1) FeO + H 2 SO 4 loãng 

(2) FeO + H 2 SO 4 đặc 

(3) FeO + Al t0

 

(4) FeCl 2 + Cl 2 

(5) FeSO 4 + Mg 

(6) Fe(OH) 2 + HNO 3 

A 1, 3, 6 B 2, 4, 6

C 1, 3, 5 D 2, 5, 6

phần khối lượng là : 82,35% R và 17,65% H Nguyên tố R là :

A P B N C S D Cl

A C B N C Si D S

Câu 23.Cho 9,59 gam kim loại Ba tác dụng với halogen X có dư, thu được 14,56 gam muối halogenua.

Nguyên tử khối và tên halogen là :

A 19 ; Flo B 35,5 ; clo C 80 ; brom D 127 ; iot

Câu 24 Khi cho 0,6 gam một kim loại M ở nhóm IIA tác dụng với nước thì thu được 0,336 lít khí (ở

đktc) Kim loại M là :

A Mg B Ca C Sr D Ba

Câu 25 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 4,48 lít khí clo (ở đktc) Phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng

muối clorua thu được là :

A 13,6 gam B 27,2 gam C 17,15 gam D 10,05 gam

Chọn đáp án đúng nhất.

Câu 26 Để khẳng định 2 chất (A, B) bất kỳ thuộc cùng một dãy đồng đẳng cần phải:

A Biết công thức cấu tạo của chúng

B Biết công thức phân tử của chúng

C Biết khối lượng mol phân tử của chúng

D Biết cả 2 dữ kiện liệt kê ở B và C

Câu 27 Chọn câu chính xác nhất trong số cãc câu sau:

A Các chất hữu cơ có khối lượng phân tử bằng nhau được gọi là đồng phân

B Các chất hữu cơ có cùng công thức phân tử nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là đồng phân

C Hai chất hữu cơ có phân tử khối hơn kém nhau 28 đv.C là đồng đẳng với nhau

D Hai chất hữu cơ có phân tử khối hơn kém nhau 14 đv.C không phải là đồng đẳng với nhau

Câu 28 Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su buna (1) là: etilen

(2), metan (3), rượu etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6) Hãy sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế.

Trang 4

A 362451 B 642531

C 263451 D 463251

Câu 29 Gốc hiđrocacbon hóa trị I được tạo thành khi tách một nguyên tử hiđro khỏi phân tử

hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng metan, được gọi là:

Câu 30 C3H6 có tên gọi:

A Propen B Propilen

C Propen-1 D Chưa xác định được

Câu 31 Khái niệm về Rượu (ancol):

A Là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH đính với gốc hiđrocacbon.

B Là hợp chất hữu cơ có nhóm chức –OH.

C Là hợp chất hữu cơ có nhóm –OH đính với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon.

D Là hợp chất hữu cơ ứng với công thức tổng quát là C n H 2n+1 OH (n1; nguyên).

Hãy chọn câu đúng

Câu 32 Phát biểu nào sau đây đúng:

(1) Phenol có khả năng tham gia phản ứng thế trong nhân (với HNO 3 , Br 2 ) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy ra không cần xúc tác hay đun nóng.

(2) Phenol có tính axit và còn được gọi là axit phenic Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là do ảnh hưởng của gốc phenyl đến nhóm –OH.

(3) Tính axit của phenol yếu hơn H 2 CO 3 vì sục CO 2 vo dung dịch C 6 H 5 ONa ta sẽ được C 6 H 5 OH và muối

Na 2 CO 3

(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ

A (1), (2) B (2), (3)

C (1), (4) D (1), (2), (3), (4)

dung dịch fomalin đó là:

nhau và tiêu tốn số mol O 2 bằng 4 lần số mol X Từ X chỉ thực hiện một phản ứng tạo được rượu đa chức Vậy công thức cấu tạo của X là:

Câu 35 Khi oxi hóa 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam một axit (hiệu suất 100%) Anđehit

đó là:

Câu 36 Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết

với dung dịch AgNO 3 / NH 3 thu được 3,24 gam Ag Công thức của hai anđehit là:

A CH3CHO, HCHO B CH3CHO, C2H5CHO

C C2H5CHO, C3H7CHO D C3H7CHO, C4H9CHO

Câu 37 Axit cacboxylic no đơn chức có công thức tổng quát dạng phân tử là :

A CnH2nO2 B CnH2nO

C CnH2n+1O2 D Cả A , B , C đều sai

Câu 38 Axit ankanoic có tính chất :

A Làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

Trang 5

B Phản ứng được với rượu (pư este hóa )

C Phản ứng được với: kim loại, bazơ, oxit bazơ, muối

D Tất cả đều đúng

Câu 39 Đồng đẳng của axit acrylic có công thức tổng quát là :

A CnH2nO2 B CxH2x – 2O2

C CmH2m – 1COOH D Cả B v C đều đúng

Câu 40 Dãy đồng đẳng của axit benzoic có công thức tổng quát là :

A CnH2n – 7COOH B CnH2n – 6O2

C CmH2m – 8O2 D Cả A và C đều đúng

Câu 41 Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là (C 3 H 4 O 3 ) n Công thức cấu tạo của nó là:

A C2H3(COOH)2 B C4H7(COOH)3

C C3H5(COOH)3 D Kết quả khác

Câu 42 Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ: (X 1 ) no, mạch hở, hai chức và (X 2 ) không no (có 1 nối đôi), mạch

hở, đơn chức Số nguyên tử cacbon trong phân tử chất này gấp đôi số nguyên tử cacbon trong phân tử chất kia Đốt cháy hoàn toàn 10,16 gam X được 0,42 mol CO 2 Nếu trung hòa hết 10,16 gam X cần 700

ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức phân tử của 2 axit là :

A C3H4O2 ; C6H10O4

B C2H4O2 ; C4H4O4

C C2H2O4 ; C4H4O2

D Không đủ dữ kiện xác định

Câu 43 Thực hiện cc phản ứng sau :

(1) Etylen + HCl  

(2) Etan + Cl2 (askt)  

(3) Etanol + HCl  

(4) Etanol + CH3COOH  

Phản ứng tạo este là :

A Chỉ (4)

B Chỉ (3) và (4)

C Chỉ (2), (3), và (4)

D Tất cả các phản ứng trên

Câu 44 Nhận định nào sau đây sai ?

A Không tồn tại este H-COO-CH=CH2 vì rượu CH2=CH-OH không tồn tại

B C2H5Cl là dẫn xuất halogen chứ không phải este

C Không thể tạo este phenyl axetat từ phản ứng trực tiếp giữa phenol và axit axetic

D Để thu được polivinyl ancol chỉ cần thực hiện phản ứng trùng hợp vinyl ancol

Câu 45 X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức Thủy phân hoàn toàn 6,6 gam chất X

đ dng 90 ml dung dịch NaOH 1M, lượng NaOH này dư 20% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được chất rắn nặng 5,7 gam Cơng thức X l :

A H-COOC3H7 B H-COOC3H5

C CH3-COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 46 7,04 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2 chất X và

Y Đốt cháy hết 0,6 gam Y được 1,32 gam CO2 v 0,72 gam H2O Oxi hoá Y được chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X, Y là :

A H-COONa; CH3CH2CH2OH

B CH3COONa; CH3CH2OH

C CH3CH2COONa; CH3OH

D Không đủ dữ kiện xác định

Trang 6

Câu 47 Những gluxit khi thủy phân hòan tòan chỉ tạo thành glucozơ là :

A Saccarozơ , mantozơ , tinh bột

B Saccarozơ , mantozơ , xenlulozơ

C Mantozơ , tinh bột , xenlulozơ

D Saccarozơ , mantozơ, tinh bột , xenlulozơ

Câu 48 Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ

B B Glucozơ, fructozơ , tinh bột

C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ

D Glucozơ, fructozơ, mantozơ

A Quì tím , HCl , NH3 , C2H5OH

B NaOH, HCl, C2H5OH, H2NCH2COOH

C Phenoltalein , HCl , C2H5OH , Na

D Na , NaOH , Br2 , C2H5OH

Câu 50 Tìm công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ X chứa 32% C ; 6,667% H ; 42,667%O ; 18,666%

N Biết phân tử X có một nguyên tử N và X có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng

A H2N  CH2  COOH B C2H5NO2

C HCOONH3CH3 D CH3COONH4

Ngày đăng: 16/08/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w