Tính chất hóahọc cơ bản của các halogen là tính oxi hóa.. Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau.. Câu 6: Kim loại nào sau đây , khi tác dụng với clo và ax
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
Môn : Hóa 10 cơ bản
I Phần halogen
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A ns2np1 B ns2np5 C ns1 D ns2np6nd1
Câu 2: Tìm câu sai :
A Tính chất hóahọc cơ bản của các halogen là tính oxi hóa
B Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
C Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau
D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen)
Câu 3: Tìm câu không đúng:
A Clo chỉ có một số oxi hóa là –1 B Clo có các số oxi hóa : –1, +1, +3, +5, +7
C Clo có số oxi hóa –1 là đặc trưng D Do có phân lớp 3d còn trống nên clo có nhiều số oxi hóa
Câu 4: Clo có tính sát trùng và tẩy màu vì :
A Clo là chất có tính oxi hóa mạnh B Tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh
C Tạo ra Cl+ có tính oxi hóa mạnh D Tạo ra HCl có tính axit
Câu 5: Trong phương trình phản ứng : Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Vai trò của Clo là :
A chất khử B chất oxi hóa
C không phải chất oxi hóa cũng không phải chất khử D Vừa là chất oxi hóa, vùa là chất khử
Câu 6: Kim loại nào sau đây , khi tác dụng với clo và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất :
A Fe B Cu C Mg D Ag
Câu 7: Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2
C 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
Câu 8: Cho các chất : KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4đ, HCl Để tạo thành khí clo thì phải trộn
A KCl với H2O và H2SO4 đặc B CaCl2 với H2O và H2SO4 đặc
C KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đặc D CaCl2 với MnO2 và H2O
Câu 9: Khi cho 15,8 gam kali pemanganat tác dụng với axit clohidric đậm đặc thì thể tích clo thu được ở đktc là:
A 5,0 lít B 5,6 lít C 11,2 lít D 8,4 lít
Câu 10: Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y ở nhiệt độ
phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
A NaCl và H2S B HNO3 và MnO2 C HCl và MnO2 D HCl và KMnO4
Câu 11: Câu nào diễn tả đúng bản chất của phản ứng điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dịch natriclorua
A Ở cực dương xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh ra khí H2
B Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh ra khí
H2
C Ở cực âm xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra khí H2
D Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra khí H2
Câu 12: Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg ta thu được 19g magie halogennua Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halogenua Tên và khối lượng của halogen trên là:
A Clo ; 7,1g B Clo ; 14,2g C Brom ; 7,1g D Brom ; 14,2g
Câu 13: khi hòa ta clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng với nước
Vậy nước clo có chứa những chất gì ?
A HCl, HClO B Cl2, HCl, HClO C H2O, Cl2, HCl, HClO D Cl2, HCl, H2O
Câu 14: Có 185,40g dung dịch HCl 10,00% Cần hòa tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lít khí HCl (đktc) để thu
được dung dịch axit clohidric 16,57%
A 8,96(l) B 4,48(l) C 2,24(l) D 1,12(l)
Câu 15: Trong các halogen, clo là nguyên tố :
C tồn tại trong vỏ trái đất ( dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất D có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất
Trang 2II Phần ôxi - lưu huỳnh
Câu 1: Hãy chỉ ra câu sai :
Trong nhóm oxi, đi từ oxi đến Telu:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B Độ âm điện của các nguyên tử giảm dần
C Tính bền của các hợp chất với hidro tăng dần D Tính axit của các hợp chất hidroxit giảm dần
Câu 2: Hãy chọn câu trả lời đúng :
Trong nhóm oxi, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
A Tính oxihóa tăng dần, tính khử giảm dần B Năng lượng ion hóa I1 tăng dần
C Ái lực electron tăng dần D Tính phi kim giảm dần ,đồng thời tính kim loại tăng dần
Câu 3: Khác với nguyên tử S, ion S2– có :
A Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn
C Bán kinh ion lớn hơn và ít electron hơn D Bán kinh ion lớn hơn và nhiều electron hơn
Câu 4: Một nguyên tố ở nhóm VIA có cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái kích thích ứng với số oxi hóa +6 là :
A 1s2 2s2 2p6 3s1 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s1 3p4 C 1s2 2s2 2p6 3s1 3p33d1 D 1s2 2s2 2p6 3s1 3p33d2
Câu 5: Oxi có số oxi hóa dương cao nhất trong hợp chất: A K2O B H2O2 C OF2 D (NH4)2SO4
Câu 6: Oxi không phản ứng trực tiếp với : A Crom B Flo C cacbon D Lưu huỳnh
Câu 7: Có các oxit dưới đây , trong phân tử oxit nào có liên kết ion ?
A SO2 B SiO2 C CaO D CO2
Câu 8: Tỷ khối của hỗn hợp oxi và ozon so với H2 là 20.Trong hỗn hợp này thành phần của oxi theo thể tích là:
A 50% B 53% C 51% D 56%
Câu 9: Trong phản ứng hóa học : H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
C H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D H2O2 là chất oxi hóa
Câu 10: Tính thể tích ozon (đktc) được tạo thành từ 64g oxi Giả thiết rằng phản ứng tạo thành ozon xảy ra hoàn toàn
với hiệu suất 100%
A 12,4 lít B 24,8 lít C 29,87 lít D 52,6 lít
Câu 11: Hỗn hợp nào sau đây có thể nổ khi có tia lửa điện :
A O2 và H2 B O2 và CO C H2 và Cl2 D 2V (H2) và 1V (O2)
Câu 12: O3 và O2 là thù hình của nhau vì :
A Cùng cấu tạo từ những nguyên tử oxi B Cùng có tính oxi hóa
C Số lượng nguyên tử khác nhau D Cả 3 điều trên
Câu 13: O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 vì :
A Số lượng nguyên tử nhiều hơn B Phân tử bền vững hơn
C Khi phân hủy cho O nguyên tử C Có liên kết cho nhận
Câu 14: Chọn câu đúng :
A Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại B Phản ứng của oxi với Au là quá trình oxi hóa chậm
C Trong các phản ứng có oxi tham gia, thì oxi luôn đóng vai trò là chất oxi hóa
D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
Câu 15: Lưu huỳnh tác dụng trực tiếp với khí H2 trong điều kiện :
A S rắn, nhiệt độ thường B Hơi S, nhiệt độ cao
C S rắn , nhiệt độ cao D Nhiệt độ bất kỳ vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới phản ứng
Câu 16: Tìm câu sai khi nhận xét về H2S:
A Là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí B Tan ít trong nước
Câu 17: Hỗn hợp gồm Bột S, BaCO3, Zn Phương pháp phù hợp để tách được lưu hùynh là :
A Dùng lượng dư dung dịch HCl thì Zn, BaCO3 bị hòa tan, còn lại S
B Dùng lượng dư dung dịch NaOH thì Zn, BaCO3 bị hòa tan, còn lại S
C Dùng lượng dư dung dịch H2SO4 thì Zn, BaCO3 bị hòa tan, còn lại S
D Hòa tan hỗn hợp vào nước, S nổi lên tách khỏi hỗn hợp
Câu 18: Cho sản phẩm thu được khi nung 11,2g Fe và 26g Zn với S dư phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HCl
Thể tích dung dịch CuSO4 10% ( D=1,1 g/ml) cần để phản ứng hết với khí sinh ra ở phản ứng trên là
A 870ml B 872,72ml C 850ml D 880ml
Câu 19: Cho một lượng khí H2S sục vào 16 gam dung dịch CuSO4 thu được 1,92g kết tủa đen
Nồng độ % của dung dịch CuSO4 và thể tích khí H2S (đktc) đã phản ứng là:
A 20% và 0,448lít B 20% và 224lít C 40% và 0,448lít D 30% và 0,448lít
Trang 3Câu 20: muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp qua rất chậm dung dịch nào sau đây:
A dd Ba(OH)2 dư B dd Br2 dư C dd Ca(OH)2 dư D.A, B, C đều đúng
Câu 21 : Câu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất ?
A O2 và O3 cùng có tính oxi hóa, nhưng O3 có tính oxi hóa mạnh hơn
B H2O và H2O2 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn
C H2SO3 và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn
D H2S và H2SO4 cùng có tính oxi hóa, nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn
Câu 22: Các đơn chất của dãy nào vừa có tính chất oxi hóa, vừa có tính khử ?
A Cl2 , O3 , S3 B S8 , Cl2 , Br2.C Na , F2 , S8 D Br2 , O2 , Ca
Câu 23: Các chất của dãy nào chỉ có tính oxi hóa ?
A H2O2 , HCl , SO3 B O2 , Cl2 , S8 C O3 , KClO4 , H2SO4 D FeSO4, KMnO4, HBr
Câu 24: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A HCl > H2S > H2CO3 B HCl > H2CO3 > H2S
C H2S > HCl > H2CO3 D H2S> H2CO3 > HCl
Câu 25: Tìm câu sai :
A Dung dịch H2S có tính axit yếu B H2S có tính khử mạnh
C Dùng dung dịch NaOH nhận biết H2S. D Dùng dung dịch Pb(NO3)2 để nhận biết H2S
Câu 26 : Cho phản ứng hóa học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử ; B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa ;
C Cl2 là chất oxi hóa, H2 là chất khử ; D Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
Câu 27: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen :
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử ; B H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa ;
C Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa ; D H2S vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử, còn bạc là chất khử
Câu 28: Trong các chất dưới đây , chất nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A H2S B S8 C Al2S3 D SO2
Câu 29: Thể tích khí SO2 hình thành (đktc) là bao nhiêu khi đốt 128g lưu huỳnh trong 100g oxi?
A 35 lít B 39,9 lít C 70 lít D 79,8 lít
Câu 30: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng ?
A Oxi là một phi kim mạnh B Oxi không mùi và không vị
C Oxi cần cho sự cháy và hô hấp D Oxi tạo oxit axit với hầu hết các kim loại
Câu 31: Trường hợp nào sau đây cho lượng oxi nhiều nhất :
A Nhiệt phân 1g kali pemanganat B Nhiệt phân 1g kali clorat
C Nhiệt phân 1g kali nitratrat D Điện phân 1g nước
Câu 32: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của lưu huỳnh ?
A Lưu huỳnh chỉ có tính khử B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa
C Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Lưu huỳnh không có tính oxi hóa, không có tính khử Câu 33: Sục khí ozon vào dung dịch KI có nhỏ sẳn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là :
A Dung dịch có màu vàng nhạt B Dung dịch có màu xanh
C Dung dịch có màu tím D Dung dịch trong suốt
Câu 34: Oxi tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây ?
A Na, Mg, Cl2, S B Na, Al, I2, N2 C Mg, Ca, N2, S D Mg, Ca, Au, S
Câu 35: Để phân biệt oxi và ozon có thể dùng chất nào sau đây ?
A Cu B Hồ tinh bột C H2 D Dung dịch KI và hồ tinh bột
Câu 36: Tìm câu sai trong các câu sau đây :
A Oxi là chất duy trì sự sống và sự cháy B Oxi nhẹ hơn không khí
C Oxi ít tan trong nước D Oxi chiếm gần 1/5 thể tích không khí
Câu 37: O2 và O3 là 2 dạng thù hình vì :
A Tạo ra từ một nguyên tố và cùng là đơn chất B Vì O2 và O3 có công thức phân tử không giống nhau
C O2 và O3 có cấu tạo khác nhau D O3 có khối lượng phân tử lớn hơn O2
Câu 38: Cặp chất nào là thù hình của nhau ?
A H2O và H2O2 B FeO và Fe2O3 C SO2 và SO3 D Lưu huỳnh đơn tà và lưu huỳnh tà phương
Câu 39: Câu nào diễn tả không đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?
A Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử B Hidrosunfua vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
C Lưu huỳnh dioxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Axit sunfuric chỉ có tính oxi hóa
Trang 4Câu 40: Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt một hỗn hợp gồm 128g lưu huỳnh và 100g oxi ?
A 100g B.114g C 200g D.228g
Câu 41: Trong phản ứng : SO2 + H2S → 3S + 2H2O Câu nào diễn tả đúng ?
A Lưu huỳnh bị oxi hóa và hidro bị khử B Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hóa
C Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hóa D Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, trong H2S bị oxi hóa
Câu 42: Axit sunfuric thương có khối lượng riêng 1,84 g/ml và nồng độ 96%
Pha loãng 25ml axit này vào nước, được 500ml dung dịch Dung dịch này có nồng độ mol là:
A 0,45M B 0,90M C 0,94M D 1,80M
Câu 43: Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng theo phản ứng sau :
3S + 6KOH → 2K2S + K2SO3 + 3H2O
Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa : số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là :
A 2 : 1 B 1 : 2 C 1 : 3 D 2 : 3
Câu 44: Lưu huỳnh tác dụng với H2SO4 đặc nóng :S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O
Trong phản ứng này có tỷ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:
A 1 : 2 B 1 : 3 C 3 : 1 D 2 : 1
Câu 45: Trong phản ứng : KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + O2 + K2SO4+ H2O
Hệ số của chất oxi hóa và hệ số của chất khử là :
A 3 và 5 B 5 và 2 C 2 và 5 D 3 và 2
Câu 46: Cho phản ứng hóa học sau: 2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của chất ?
A H2O2 là chất oxi hóa B KMnO4 là chất khử
C H2O2 là chất khử D H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Câu 47: Trộn một dung dịch có chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch có chứa 1,5 mol NaOH, sau đó cho dung dịch sau phản ứng bay hơi đến khô.Chất rắn sau bay hơi là:
A NaHSO4 B Na2SO4 C NaOH D Na2SO4 và NaHSO4
Câu 48: Khối lượng H2SO4 98% và H2O cần dùng để pha chế 500g dung dịch H2SO4 9,8% là :
A 98 gam va 402 gam B 50 gam và 450 gam C 49 gam và 451 gam D 25 gam và 475 gam
Câu 49: Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dungdịch H2SO4 có nồng
độ mol là: A 0,4M B 0,25M C 0,38M D 0,15M
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 5,6 lít SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M
Dung dịch tạo thành sau phản ứng có chứa :
A K2SO3 B K2SO3 và KHSO3 C KHSO3 D K2SO3 và KOH dư
Ôn lại các bài kiểm tra 1 tiết, các câu hỏi và bài tập sgk