1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Cac de luyen thi (1)

7 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 46,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN THI ĐẠI HỌC TOÁN Câu 1: Cho hai vật chuyển động trên cùng một đường thẳng bỏ qua ma sát đến va chạm vào nhau với vận tốc lần lượt là 1ms;0,5ms. Sau va chạm cả hai bị bật ngược trở lại với vận tốc là 0,5ms;1,5ms. Biết vật một có khối lượng 1kg. xác định khối lượng quả cầu hai. Câu 2: Cho viên bi A chuyển động với vận tốc 20cms tới va chạm vào bi B đang đứng yên, sau va chạm bi A tiếp tục chuyển động theo phương cũ với vận tốc 10cms, thời gian xảy ra va chạm là 0,4s. Tính gia tốc của 2 viên bi, biết mA = 200g, mB = 100g.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HÓA 9 VÀO TIẾT 10 A/Trắc nghiệm: (3đ)

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A,B,C,D đứng trước phương án trả lời em cho là

đúng nhất:

Câu 1 (0,5đ) Có những chất sau đây:BaO,K2SO4,SO2,CuO,NO,Na2O,HCl;các chất nào tác dụng

được với nước:

A.BaO,NO,HCl C.SO2,Na2O,BaO

B.CuO,K2SO4,SO2 D.K2SO4,Na2O,NO

Câu 2 (0,5đ) Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl :

A.Mg B.Cu C.Ag D.tất cả

Câu 3 (0,5đ) Cho phương trình phản ứng sau: Na2SO3 + HCl  2NaCl + X + H2O; X là:

A.CO2 B.NaHSO3 C.SO2 D.H2SO3

Câu 4 (0,5đ) Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện như sau:

A Đổ H2SO4 đặc vào H2SO4 loãng và khuấy đều.

B Đổ H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều.

C Đổ nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều.

D Làm các khác.

Câu 5 (0,5đ) Oxit nào sau đây không tác dụng với Ba(OH)2 và cả HNO3?

A K2O B.NO C.ZnO D.CO2

Câu 6 (0,5đ) Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết các lọ mất nhãn,không màu:

K2SO4,HCl,H2SO4?

A.quỳ tím B.phenolphtalein C.BaCl2 D.không có chất nào

B/Tự luận :(7 đ)

Câu 1(2đ): Hãy nhận biết các dung dịch sau : NaOH, HNO3, CaCl2, H2SO4 bằng phương pháp

hoá học.Viết PTHH xãy ra(nếu có).

Câu 2( 2đ) Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:(ghi rõ điều kiện nếu có)

Ca CaO Ca(OH)2 CaSO3 SO2

Câu 3 (3đ) Cho 30,6 g BaO tác dụng với nước thu được 0,5 lít dd bazơ.

a.Viết PTHH và tính nồng độ mol của dd bazơ.

b.Tính khối lượng dd HCl 14,6% cần dùng để trung hoà dd bazơ thu được ở trên.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

A Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0.5 điểm

B.

B Tự luận:

Câu 1: Cho quỳ tím vào lần lược các dung dịch

- Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là NaOH

- Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đổ là HNO3,H2SO4

(0.75đ )

- Dung dịch không làm quì tím đổi màu là CaCl2

Trang 2

- Cho dung dịch BaCl2 vào 2 dung dịch HNO3,H2SO4 ( 0.75đ )

+ Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng là H2SO4

+ Dung dịch không xuất hiện kết tủa màu trắng là CaCl2

CaCl2 + H2SO4 CaSO4+ 2HCl

( 0.5đ)

Câu 2: Mỗi phương trình đúng ( 0.5đ )

Ca + O2 CaO CaO + H2O Ca(OH)2 Ca(OH)2 + SO2 CaCO3 + H2O CaCO3 + H2SO4 CaSO4+ SO2 + H2O

Câu 3:

a/ BaO + H2O Ba(OH)2

Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O

( 0.75đ )

Số mol của BaO = 30.6: 153 = 0.2 ( mol )

Theo PTHH: suy ra số mol của Ba(OH)2= 0.2 ( mol )

Nồng độ mol của Ba(OH)2= 0.2: 0.5 = 0.4 (M)

( 0.75đ ) b/ Theo PTHH (2) suy ra số mol của HCl = 0.2x2 = 0.4 ( mol )

Khối lượng của HCl = 0.4 x 36.5 = 14.6 ( g )

(0.75đ) Khối lượng dung dịch HCl = x100 = 100 ( g ) ( 0.75đ )

ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 9 LẦN 2 VÀO TIẾT 20 A/Trắc nghiệm:(4điểm)

Câu I: Hãy khoanh tròn vào chữ cái (A,B,C,D) đầu câu trả lời em cho là đúng

nhất:

A dd NaCl; B dd HCl; C dd Ba(OH)2; D dd KNO3

2/ Nước chanh ép có tính axit vậy nước chanh ép có pH là:

C pH > 7; D 7<pH<9

3/ Có những loại phân bón hóa học sau: KCl; NH 4 Cl; Ca 3 (PO 4 ) 2 ; KNO 3 ; (NH 4 ) 2 SO 4 Trộn những loại phân nòa với nhau để được phân bón NPK

A KCl; NH4Cl B Ca3(PO4)2; KNO3

C KNO3; (NH4)2SO4 D KCl; Ca3(PO4)2

4/ Cho dung dịch Na 2 SO 4 vào dung dịch BaCl 2 , hiện tượng xảy ra là:

 

 

t0

 

 

 

 

t0

 

6 14

6 14

Trang 3

A Xuất hiện chất kết tủa màu trắng

B Xuất hiện chất kết tảu màu xanh lam

C Có khí thoát ra

D Không có hiện tượng gì

Câu II: Cho các muối sau: NaCl; Pb(NO 3 ) 2 ; CaCO 3 ; KClO 3 Hãy chọn CTHH của muối thích hợp điền vào chỗ trống:

A Muối không được phép có trong nước ăn vì vị mặn của nó

B Muối rất độc đối với người và động vật

C Muối không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao

D Muối dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

III/Hãy nối ý cột A vào cột B sao cho được câu khẳng định đúng:

1.Cho giấy quỳ vào cốc đựng dung

a Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, tơ sợi nhân tạo, sản xuất giấy

3.Dung dịch NaOH có nhiều ứng

dụng trong đời sống

c Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

4.Muối ăn (NaCl)có nhiều ứng

dụng trong đời sống

d là hợp chất của những muối vô cơ có chứa 3 nguyên tố dinh dưỡng chính (N , P, K)

e Giấy quỳ tím hoá xanh

Thứ tự ghép nối : 1……… 2………… 3………… 4………

B/Tự luận:

Câu 1: Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống và hoàn thanh các PTHH sau:

1/ …… + AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag

2/ NaOH + → Na2SO4 + H2O 3/ + AgNO3 → AgCl +

Câu 2: Trình bày phương pháp hoá học nhận biết 3 dung dịch sau: HCl, Na2SO4, NaCl

Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 3: Bài toán:

Một người làm vườn đã dùng 200 gam NH4Cl để bón rau

a/ Nguyên tố dinh dưỡng nào có trong phân bón này ?

Trang 4

b/ Tính thành phần phần trăm của nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón.

c/Tính khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau

(Na = 23; Cl= 35,5; Ba = 137; C = 12; O = 16; )

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM:

A/Trắc nghiệm:

I/ Mỗi câu chọn đúng được 0,5đ x 4 = 2 điểm

1 – b 2 – a 3 – b 4 – a II/ Mỗi câu chọn đúng được 0,25đ x 4 = 1 điểm

A NaCl

B Pb(NO3)2

III/ Mỗi câu ghép đúng được 0,25đ x 4 = 1 điểm

1 - e 2 - d 3 - a 4 - b

B/Tự luận :

Câu 1: Mỗi PT viết đúng,cân bằng đúng được 0,5đ x 3 = 1.5 điểm.

Câu 2: Nhận biết được mỗi chất được 0,5 đ x 3 = 1.5 điểm.

Câu 3:

- Nêu được nguyên tố dinh dưỡng = 0,75 điểm

-Tính được thành phần phần trăm của nguyên tố N = 1 điểm

-Tính được khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng N = 1.25

ĐỀ KIỂM TR HỌC KÌ I HÓA 9:

Câu I Khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau

1 Để pha loãng H 2 SO 4 , người ta rót

H2SO4 đặc và khuấy đều

H2SO4 khuấy đều

2 Một dung dịch có pH = 7 thì :

A Dung dịch có tính axit B Dung dịch là trung

tính

bazơ

3 Dãy các kim loại được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học giảm

dần là

A Al, Fe, Cu, Ag B Cu, Fe, Ag, Al C Ag, Cu, Al, Fe

D Fe, Al, Ag, Cu.

Trang 5

4 Cho các kim loại sau: K; Al; Cu; Na; Fe; Ag; Mg, Ca Các kim loại tác

dụng được với nước ở nhiệt độ thường là:

A Phenolphtalêin B Quỳ tím C Dung dịch BaCl2

D Dung dịch NaOH

tượng xảy ra là:

A Có chất rắn màu trắng tạo thành sau phản ứng B Không có hiện

tượng gì xảy ra

thành sau phản ứng

7 Chất làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:

D Dung dịch H2SO4

8 Kim loại thưòng đựơc sử dụng làm dây dẫn điện là:

A Ag; Au B Al; Cu C Cu; Fe D.

Al; Ag

9 Các cặp chất tác dụng với nhau từng đôi một là:

A Cu và dung dịch HCl B BaCl2 và dung dịch

H2SO4

C Dung dịch NaCl và HCl D Dung dịch BaCl2 và HCl

sạch dung dịch ZnCl 2 là:

A Fe B Cu C Zn

D Ag

11 Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?

A Sắt (Fe) và axit sunfuric( H2SO4) B Sắt (II) oxit ( FeO)

và axit sunfuric ( H2SO4)

C Sắt (II) sunfat ( FeSO4) và natri hiđroxit ( NaOH) D Sắt (II) clorua và

natri hiđroxit.( NaOH)

12 Con dao làm bằng thép không bị gỉ nếu:

A Sau khi dùng rữa sạch, lau khô B Cắt chanh rồi không

rửa

C Ngâm trong nước muối một thời gian D Ngâm trong nước tự

nhiên lâu ngày

Câu II Chọn từ thích hợp “ nhiệt độ nóng chảy cao; đồ trang sức; nhẹ; dây điện; bền” điền vào chỗ trống trong các câu sau đây

1 Bạc, vàng được dùng làm ……… vì có ánh kim rất đẹp

Trang 6

2 Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ mày bay là do ……… và ………

3 Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do

………

HCl; NaOH Viết PTHH xảy ra ?

Câu IV: Hoàn thành các PTHH sau:

1 Fe + ? FeCl2 + ?

2 Cu(OH)2 ? + H2O

Sau phản ứng thu có một chất rắn màu xám bám vào Cu

1 Viết PTHH xảy ra?

2 Sau phản ứng chất nào còn dư nào còn dư ?

3 Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng ?

( Biết: Fe = 56; Cu = 64; S = 32; O = 16 )

G ĐÁP ÁN

Câu I: Mỗi câu 0.25 điểm x 12 = 3 điểm

Câu II: Mỗi ý 0.25đ x 4 = 2đ

1 Đồ trang sức

2 nhẹ; bền

3 nhiệt độ nóng chảy cao

Câu III:

( 0.5đ )

( 0.5đ ) BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl

+ Dung dịch không xuất hiện kết tủa trắng là HCl

Câu IV: 1 Fe + 2HCl FeCl2 + H2 ( 0.75đ )

Câu V: 1 PTHH: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu ( 0.75đ )

2 Ta có: Số mol của Fe: nFe = 0.05 ( mol )

Trang 7

Số mol của CuSO4: nCuSO4 = m : M = 16 : 160 = 0.1 ( mol )

( 0.5đ )

Theo PTHH : nFe nCuSO4 , vậy CuSO4 còn dư

( 0.5đ ) 3.Theo PTHH : n Cu = nFe = 0.05 ( mol )

( 0.5đ )

M Cu = 64 ( g ) ( 0.25đ ) Vậy khối lượng của Cu là: m Cu = 0.05 64 =3.2 ( g )

( 0.5đ )

Ngày đăng: 09/11/2018, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w