1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án mĩ thuật đan mạch lớp 1 cả năm

74 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 820 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về Sáng tạo vào thực tiển.. - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về Sáng tạo vào thực tiển.. - HS

Trang 1

Tên bài dạy: Bài 1: Chủ đề: CUỘC DẠO CHƠI CỦA ĐƯỜNG NÉT

(Thời lượng 2 tiết)

I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)

- Tìm hiểu về các đường nét, hình ảnh cơ bản trong bài học

1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng.

1.1: Kiến thức: Nhận ra và nêu đặc điểm của các đường nét cơ bản.

1.2: Kỹ năng: Vẽ được các nét và tạo ra sự chuyển động của các đường nét

khác nhau theo ý thích

1.3: Thái độ: Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của

mình, của bạn

2 Mục tiêu phát triển năng lực.

- Vẽ được các nét và tạo ra sự chuyển động của các đường nét khác nhau theo ýthích

2.1 Định hướng các năng lực được hình thành

- NL 1: Năng lực quan sát

- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:

- NL 3: Năng lực ghi nhớ và thái độ

- NL 4: Năng lực thực hành.

- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển

2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.

Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung

NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về

Sáng tạo vào thực tiển

HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo

-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để

áp dụng vào cuộc sống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Hình ảnh hoặc hình vẽ các nét thẳng, gấp khúc,

cong, nét đứt…

- Hình ảnh hoặc hình vẽ các nét thẳng, gấp khúc, cong, nét đứt…

- Tranh các đề tài, và bài học loại của học sinh năm trước.

- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)

- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)

Trang 2

2 Chuẩn bị của học sinh: Giấy vẽ, bút chì, bút màu…

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Cả lớp hát đầu giờ

3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra

4 Kiểm tra đồ dùng học tâp

5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Cuộc dạo chơi của đường nét”

(Tiết 1)

TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được

Phát triểnNội dung 1

B.Cách tiến hành:

1/HĐ 1: Tìm hiểu

- Giới thiệu chủ đề “Cuộc

dạo chơi của đường nét”

- Quan sát H1.1và H 1.2trong sách học MT (Tr5)thảo luận nhóm và TLCH:

+ Trong tranh có nhữngnét gì ?

+ Đặc điểm của từng nétnhư thế nào ?

+ Nét nào được vẽ bằngmàu đậm? Nét nào được

vẽ bằng màu nhạt ?+ Nét nào vẽ to, nét nào vẽnhỏ ?

* GV chốt ý:

- Trong các bức tranh sửdụng các loại nét và kếthợp với nhau như nétthẳng, nét cong, nét gấpkhúc

- Các nét vẽ có nét đậm,

- Học sinh lắng nghe

- Quan sát và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

NLR B3

Trang 3

nét nhạt khiến cho cáchình ảnh trong bức tranhthêm sinh động và phongphú.

* Cách thực hiện

- Cho HS quan sát H1.3trong sách học MT (Tr6)

để hiểu về cách vẽ các nét

- GV vẽ lên bảng để HSquan sát, vừa vẽ vừa giảnggiải cho các em hiểu quytắc khi đưa nét và làm thếnào để được nét đậm, nétnhạt như:

+ Cách giữ tay để tạo nétthẳng, cách chuyển động

để tạo nét cong hay nhấctay để tạo nét đứt…

+ Cách ấn tay để tạo nétđậm, nét nhạt

+ Cách sử dụng màu đểtạo đậm nhạt

Phối kết hợp các nét đểtạo hiệu quả bức tranh

* GV chốt:

- Khi vẽ chúng ta có thể

vẽ các nét thẳng, cong,gấpkhúc hay nét đứt bằng cácmàu sắc khác nhau

- Có thể ấn mạnh tay nhẹtay khi vẽ để tạo độ đậmnhạt cho nét vẽ

* Cũng cố dặn dò :

- Chuẩn bị tiết sau

- HS quan sát và theo dõi

- HS trình bày lại cáchthực hiện bằng lời

- HS nêu lại câu hỏi ?

- HS nêu lại câu hỏi ?

Trang 4

và đưa ra ý kiến của mìnhkhi vẽ nét và vận dụng vàobài vẽ của mình.

- Khi HS thực hành , GVlưu ý: Trong quá trìnhthực hành có thể dùng bútmàu hoặc bút đen, hay ấnnhẹ tay- mạnh tay để vẽnét đậm, nét nhạt

- GV theo dõi HS vẽ vàgợi ý hướng dẫn thêm chocác em

* Trưng bày, giới thiệu sản phẩm

- HD HS trưng bày sảnphẩm

- HS thuyết trình về bài vẽcủa mình Gợi ý các HSkhác tham gia đặt câuhỏi ? để cùng chia sẻ, trìnhbày cảm xúc , học hỏi lẫnnhau

+ Em đã sử dụng nhữngnét gì trong bài vẽ củamình ?

+ Em làm thế nào để tạođược nét to, nét nhỏ, nétđậm, nét nhạt ?

+ Em thích bài vẽ của bạnnào nhất ? Em học hỏi gìqua bài vẽ của bạn ?

- HS vẽ các nét theo ýthích cá nhân

- HS thực hành vẽ

- HS trưng bày sảnphẩm theo nhóm

Lần lượt các thành viêncủa mỗi nhóm lên chia

sẻ, thuyết trình sảnphẩm nhóm mình, cácnhóm khác bổ sung

NLR B4

NLR B4

NLR B3

Trang 5

học MT (Tr 7)

- Tuyên dương HS tíchcực, động viên khuyếnkhích các HS chưa hoànthành

* Vận dụng - Sáng tạo:

- Gợi ý HS sử dụng kếthợp các loại nét vừa học

- HS lắng nghe

NLR B5

IV CÂU HỎI BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC H/S:

Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1

Trang 6

Tên bài dạy: Bài 2: Chủ đề: SẮC MÀU EM YÊU

(Thời lượng 2 tiết)

I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)

1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng.

1.1: Kiến thức: Nhận ra và nêu được màu sắc của các sự vật trong tự nhiên và

các đồ vật xung quanh

- Nhận biết được ba màu chính : đỏ, lam, vàng

1.2: Kỹ năng: Biết cách sử dụng màu sắc để vẽ tranh theo ý thích.

1.3: Thái độ: Giới thiệu , nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của

mình, của bạn

2 Mục tiêu phát triển năng lực.

- Biết cách sử dụng màu sắc để vẽ tranh theo ý thích

2.1 Định hướng các năng lực được hình thành

- NL 1: Năng lực quan sát

- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:

- NL 3: Năng lực ghi nhớ và thái độ

- NL 4: Năng lực thực hành.

- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển

2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:

Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung

NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về

Sáng tạo vào thực tiển

HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo

-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để

áp dụng vào cuộc sống

1 Chuẩn bị của giáo viên: Tranh, ảnh thiên nhiên có màu sắc đẹp.

- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.

- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)

- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)

2 Chuẩn bị của học sinh: Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ…

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Trang 7

1 Ổn định tổ chức.

2 Cả lớp hát đầu giờ

3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra

4 Kiểm tra đồ dùng học tâp

5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Sắc màu em yêu”

(Tiết 1)

TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được

Phát triểnNội dung 1

- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm

-Yêu cầu cho HS quan sát H2.1 và H2.2 sách học

MT (Tr8) để cùng nhau thảo luận, nêu tên:

+Kể tên các sự vật trong tranh?

+Kể tên các đồ vật trong tranh?

+Kể tên màu sắc của các hình ảnh trong tranh ?

* GV chốt:

+ Xung quanh ta là thế giới đầy màu sắc Màu sắclàm cho thiên nhiên và

Trang 8

mọi vật thêm đẹp.

- HS quan sát H2.3 để nhận biết ba màu chính:

+ Hãy gọi tên các màu ở H2.3

* GV đọc ghi nhớ: Ba màu đỏ, lam, vàng là ba màu chính ( ba màu cơ bản ) trong hội họa

- HS quan sát H2.4 rồi trải nghiệm với màu sắc

và TLCH:

+ Nêu các hình ảnh và màu sắc trong bức tranh đó?

* GV đọc ghi nhớ: Có thể kết hợp ba màu chính với các màu khác để vẽ các sựvật, đồ vật…

* Cách thực hiện.

- HS quan sát H2.5b để cùng nhau nhận biết về cách vẽ màu

- GV làm mẫu cách cầm bút, cách vẽ màu vào hình2.5a

-Yêu cầu HS vẽ màu vào H2.5a

* GV theo dõi và hướngdẫn thêm

- Yêu cầu HS quan sát H2.6 để tham khảo cho bàilàm:

- Hoạt động của HS

Cá nhân

- HS quan sát

NLR B1

Trang 9

phẩm cá

nhân, hoặc

theo nhóm

+ Vẽ các hình ảnh theo ý thích bằng cách phối hợp

ba màu đỏ, vàng, lam với các màu khác để tạo thànhbức tranh

- Trước khi thực hành, GVđọc phần lưu ý ( Tr10 )

- GV yêu cầu HS thực hành

* Trưng bày, giới thiệu sản phẩm.

- HS trưng bày sản phẩm

- HS thuyết trình về bài vẽcủa mình

- Gợi ý cho HS cùng tham gia đặt câu hỏi để tự đánh giá,chia sẻ,trình bày cảm xúc lẫn nhau:

+ Em có thấy thú vị khi thực hiện bài vẽ này không ?

+ Em đã thể hiện màu sắcnhư thế nào trong bài vẽ của mình ?

+ Em thích bài vẽ nào nhấtcủa các bạn trong lớp

- Gợi ý cho HS thực hiện

- HS chú ý

- Lắng nghe

- HS thực hiện bài vẽ

- HS trưng bày sản phẩm

- HS lần lượt lên thuyếttrình về sản phẩm của mình,cùng chia sẻ và

bổ sung cho sản phẩm của bạn

NLR B3

NLR B4

Trang 10

phần:

* Vận dụng - Sáng tạo.

- Gợi ý HS vẽ pha trộn cácmàu cơ bản và các hình a,b,c để tìm màu mới đượctạo ra:

- Chọn màu đỏ với màu lam để vẽ vào hình a

- Chọn màu lam với màu vàng để vẽ vào hình b

- Chọn màu vàng với màu

đỏ để vẽ vào hình c

* Cũng cố dặn dò :

- Chuẩn bị tiết sau

- HS ghi nhớ trong sáng tạo

- Học sinh lắng nghe

NLR B5

Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1

Nội dung 2.1

Nội dung 3.1

Nội dung 4.1

GIÁO ÁN MĨ THUẬT Định hướng - Phát triển - Năng lực

Khối lớp:1 GVBM: Nguyễn Đình Thái

Môn: Mĩ Thuật Đan Mạch Lớp: 1

Ngày soạn: 00/00/2018 Tuần: 00 đến Tuần: 00

Ngày dạy: 00/00/2010 đến 00/00/2018 Tiết: 00 đến Tiết: 00

00/00/2010 đến 00/00/2018

Tên bài dạy: Bài 3: Chủ đề: SÁNG TẠO CÙNG HÌNH VUÔNG

HÌNH TRÒN, HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC

(Thời lượng 2 tiết)

I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)

Trang 11

1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng.

1.1: Kiến thức: Nhận ra và nêu được một số đồ vật, con vật, hình ảnh trong tự

nhiên có dạng hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác

1.2: Kỹ năng: Vẽ được hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật và hình tam giác.

- Biết gắn kết các hình vuông, hình tròn, hình tam giác để sáng tạo ra hình ảnhcủa các con vật,đồ vật hoặc các hình ảnh trong tự nhiên

1.3: Thái độ: Giới thiệu ,nhận biết và nêu được cảm nhận về sản phẩm của

mình,

của bạn

2 Mục tiêu phát triển năng lực.

- Vẽ được hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật và hình tam giác

- Biết gắn kết các hình vuông, hình tròn, hình tam giác để sáng tạo ra hình ảnhcủa các con vật,đồ vật hoặc các hình ảnh trong tự nhiên

2.1 Định hướng các năng lực được hình thành

- NL 1: Năng lực quan sát.

- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:

- NL 3: Năng lực ghi nhớ và thái độ

- NL 4: Năng lực thực hành.

- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển

2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.

Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung

NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về

Sáng tạo vào thực tiển

HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo

-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để

áp dụng vào cuộc sống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên: Một vài đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình

chữ nhật, hình tam giác

- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.

- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)

- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)

2 Chuẩn bị của học sinh: Giấy vẽ, màu vẽ, bút chì,giấy màu, kéo, hồ dán…

Trang 12

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Cả lớp hát đầu giờ

3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra

4 Kiểm tra đồ dùng học tâp

5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề:“Sáng tạo cùng hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác”

(Tiết 1)

TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được

Phát triểnNội dung 1

B.Cách tiến hành:

1/ HĐ 1: Tìm hiểu.

- Giới thiệu chủ đề “Sáng

tạo cùng hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác”

- Khởi động: GV yêu cầu

HS tìm xem trong lớp học những đồ vật nào có dạng hình vuông, hình CN, hìnhtròn, hình tam giác

- Cho HS quan sát H3.1 sách học MT ( Tr 12) + Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:

+ Nêu tên các hình ảnh trong tranh ?

+ Các hình ảnh đó có dạnghình gì ?

- HS quan sát

- Các nhóm lên trình bày phần thảo luận của nhóm mình, nhóm khác

Trang 13

+ Em nhận ra hình ảnh

gì ?+ Các hình ảnh đó được tạo nên bởi các hình gì ?

* GV nhận xét

* GV: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạng hình vuông, hình chữ nhật, hìnhtròn và hình tam giác

Chúng ta vẽ các hình này rồi ghép lại để bước đầu luyện tập cách tạo hình đơn giản

* Cách thực hiện.

- HS quan sát H3.3 để tham khảo cách thực hiện sản phẩm MT từ hình vuông, hình tròn, hình chữnhật, hình tam giác

* GV vẽ lên bảng (nhiều

cỡ to, nhỏ) để

- HS quan sát và HD cáchvẽ

- Quan sát các sản phẩm trong H3.4

- GVHD làm mẫu các bước:

(Tiết 2)

TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được

Phát triểnNội dung 2

- Yêu cầu HS tạo các hình vuông, hình CN, hình tròn, hình tam giác ( nhiều

cỡ to,nhỏ )

- HS thực hành

- HS thực hành bài vẽ NLR B4

Trang 14

- Lựa chọn và sắp xếp các hình đó để tạo sản phẩm theo ý thích.

* GVtheo dõi và gợi ý thêm cho HS tìm ý tưởng sáng tạo

* Trưng bày, giới thiệu sản phẩm.

- Hướng dẫn HS trưng bàysản phẩm

- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản phẩm của mình Gợi ý HS cùng tham gia đặt câu hỏi để tự đánh giá, chia sẻ, trình bàycảm xúc lẫn nhau:

+ Em có thấy vui khi thể hiện ý tưởng sáng tạo của mình không ?

+ Em thích bài nào nhất của các bạn trong lớp ?

- Tuyên dương HS tích cực, động viên khuyến khích HS chưa hoàn thành

* Gợi ý cho HS thực hiệnphần : Vận dụng - Sángtạo và chuẩn bị cho tiếthọc sau

* Vận dụng - Sáng tạo:

- Gợi ý HS tạo ra nhiềuhình cơ bản, sau đó ghépchúng lại thành một bức

- HS thực hành

- HS trưng bày sản phẩm

- HS lần lượt lên thuyếttrình về sản phẩm của mình, cùng chia sẻ, bổ sung sản phẩm của bạn

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS lắng nghe ?

- HS tự đánh giá vào ô hoàn thành hay chưa hoàn thành

- HS ghi nhớ trong sáng tạo

NLR B4

NLR B5

Trang 15

tranh sinh động.

* Cũng cố dặn dò :

- Chuẩn bị tiết sau - HS lắng nghe ?

IV CÂU HỎI BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC H/S:

- Câu hỏi 1: ………

- Câu hỏi 2:………

- Câu hỏi 3:………

Nội dung Nhận biết (Mô tả yêu cầu cần đạt) Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần đạt) Vận dụng (Mô tả yêu cầu cần đạt) Vận dụng cao (Mô tả yêu cầu cần đạt) Nội dung 1.1 Nội dung 2.1 Nội dung 3.1 Nội dung 4.1 * Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

GIÁO ÁN MĨ THUẬT Định hướng - Phát triển - Năng lực Khối lớp: 1 GVBM: Nguyễn Đình Thái Môn: Mĩ Thuật Đan Mạch Lớp: 1 Ngày soạn: 00/00/2018 Tuần: 00 đến Tuần: 00 Ngày dạy: 00/00/2010 đến 00/00/2018 Tiết: 00 đến Tiết: 00 00/00/2010 đến 00/00/2018

00/00/2010 đến 00/00/2018

Tên bài dạy: Bài 4: Chủ đề: NHỮNG CON CÁ ĐÁNG YÊU

(Thời lượng 3 tiết)

I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)

1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng.

1.1: Kiến thức: Nhận ra và nêu được đặc điểm chung về hình dáng của cá 1.2: Kỹ năng: Biết vẽ con cá và sử dụng được các nét và màu sắc đã học để

trang trí con cá theo ý thích

Trang 16

1.3: Thái độ: Giới thiệu, nhận xét và nêu cảm nhận về sản phẩm của nhóm

mình, nhóm bạn

2 Mục tiêu phát triển năng lực: Biết vẽ con cá và sử dụng được các nét và

màu sắc đã học để trang trí con cá theo ý thích

2.1 Định hướng các năng lực được hình thành

- NL 1: Năng lực quan sát

- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:

- NL 3: Năng lực ghi nhớ và thái độ

- NL 4: Năng lực thực hành.

- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển

2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:

Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung

NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về

Sáng tạo vào thực tiển

HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo

-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để

áp dụng vào cuộc sống

1.Chuẩn bị của giáo viên: Tranh ảnh về những loại cá khác nhau.

- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.

- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)

- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)

2 Chuẩn bị của học sinh: Giấy vẽ, màu vẽ, keo dán , giấy màu, kéo, đất nặn

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Cả lớp hát đầu giờ

3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra

4 Kiểm tra đồ dùng học tâp

5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Những con cá đáng yêu”

(Tiết 1)

TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực

đượcPhát triểnNội dung 1 A.Phương pháp dạy học:

Trang 17

- Con cá có những bộ phận nào ?

- Màu sắc con cá như thế nào ?

- Có những đường nét nào trên hình con cá?

* Y/c HS quan sát các bài vẽ cá hình 4.2

- Nêu những đường nét trang trítrên con cá ?

- Nêu những màu đậm, màu nhạt trên con cá ?

- Con cá được trang trí bằng cácđường nét nào ?

- HS lắng mghe

* HS quan sát

- Dài, tròn, tam giác,hình quả trứng…

- Đầu, mình,đuôi, mắt, miệng, vây, vẩy…

- Nhiều màu khác nhau

- Có nhiều nét cong kết hợp với nét thẳng, nét nghiêng

* HS thảo luận theo nhóm 4.

- Nét cong, nét nghiêng, nét thẳng…

+ Đậm: màu xanh, màu đen, màu cam+ Nhạt: màu hồng, vàng, xanh lá…

+ Nhiều loại nét

khác nhau

- HS trả lời ? Nhiều loại nét khác nhau

- HS nêu lại câu hỏi

?

NLR B2 NLR B1

NLR B3NLR B4

Trang 18

* GV chốt ý :

* Cách thực hiện.

1 / B1: Vẽ hình dáng chung của con cá

- HS chú ý.

* Quan sát hình 43 tham khảo cách vẽ

1 / B1: Vẽ hình dáng chung của concá

2 / B2:Vẽ các bộ phận của con cá, trang trí…

- HS chú ý

- HS thực hiện bài vẽ

- HS thực hiện bài vẽ

- Cắt con cá vừa vẽ

ra khỏi giấy

NLR B4

Trang 19

- Có thể thêm các hình ảnh phụ bằng cách vẽ hoặc xé dán vào bức tranh của nhóm.

* Y/c HS cùng các bạn trong nhóm dán cá lên khổ giấy to

* Cũng cố dặn dò:

- Chuẩn bị tiết sau

- Có thể vẽ hoặc dán thêm hình ảnh phụ vào bức tranh

* Cùng các bạn trong nhóm tạo nên một bức tranh về đàn cá

- Học sinh lắngnghe

(Tiết 3)

TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực

đượcPhát triểnNội dung 3

* Tổng kết chủ đề:

- GV nhận xét tiết học

- Đánh giá giờ học

- Tuyên dương HS tích cực, động viên, khuyến khích các

HS chưa hoàn thành bài

* Cũng cố dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau.

- HS giới thiệu chia

sẻ về sản phẩm của mình

- HS lắng nghe

- HS tự đánh giá và quan sát hình 4.8 và

tự thực hiện bức tranh về cá theo ý mình

- HS trang trí theo hướng dẫn của GV

- HS ghi nhớ trong sáng tạo

Trang 20

- Câu hỏi 3:………

Nội dung Nhận biết (Mô tả yêu cầu cần đạt) Thông hiểu (Mô tả yêu cầu cần đạt) Vận dụng (Mô tả yêu cầu cần đạt) Vận dụng cao (Mô tả yêu cầu cần đạt) Nội dung 1.1 Nội dung 2.1 Nội dung 3.1 Nội dung 4.1 * Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

………

GIÁO ÁN MĨ THUẬT Định hướng - Phát triển - Năng lực Khối lớp: 1 GVBM: Nguyễn Đình Thái

Môn: Mĩ Thuật Đan Mạch Lớp: 1 Ngày soạn: 00/00/2018 Tuần: 00 đến Tuần: 00 Ngày dạy: 00/00/2010 đến 00/00/2018 Tiết: 00 đến Tiết: 00 00/00/2010 đến 00/00/2018

00/00/2010 đến 00/00/2018

Tên bài dạy: Bài 5: Chủ đề: EM VÀ BẠN EM

(Thời lượng 3 tiết)

I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)

1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng.

1.1: Kiến thức: Nêu được tên các bộ phận chính của cơ thể người.

1.2: Kỹ năng: Thể hiện được bức tranh chủ đề “Em và bạn em” bằng cách vẽ

hoặc xé dán

1.3: Thái độ: Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của

mình, của bạn

2 Mục tiêu phát triển năng lực.

2.1 Định hướng các năng lực được hình thành

- NL 1: Năng lực quan sát

Trang 21

- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:

- NL 3: Năng lực ghi nhớ và thái độ

- NL 4: Năng lực thực hành.

- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển

2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.

Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung

NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về

Sáng tạo vào thực tiển

HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo

-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để

áp dụng vào cuộc sống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Tranh ảnh chân dung, tranh ảnh các hoạt động của học sinh

- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.

- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)

- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Tranh ảnh chân dung của mình, giấy vẽ, màu vẽ, keo dán , giấy màu, kéo.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Cả lớp hát đầu giờ

3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra

4 Kiểm tra đồ dùng học tâp

5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Em và bạn em”

(Tiết 1)

TTNDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng

lực đượcPháttriểnNội dung

Trang 22

B.Cách tiến hành:

1/ HĐ 1: Tìm hiểu.

- Giới thiệu chủ đề - Yêu cầu

HS quan sát tranh ảnh, tìm hiểu về hình dáng, các bộ phận trên cơ thể người

- Hình dáng bên ngoài của người có các bộ phận chính nào ?

- Trên khuôn mặt người có các bộ phận nào ?

* Y/C HS quan sát bạn bên cạnh và nêu đặc điểm về hình dáng, khuôn mặt của bạn ?

* Y/C HS quan sát hình 5.2

để tìm hiểu về tranh thể hiện người.

- Các bức tranh được thể hiện bằng các chất liệugì ?

- Bức tranh nào thể hiện nữa người, bức tranh nào thể hiện cả người ?

- Em thấy màu sắc trong các bức tranh như thế nào?

- Hình vẽ các khuôn mặt có

gì khác nhau?

* Khi vẽ chân dung chúng ta

có thể vẽ nữa người hoặc vẽ

cả người

* Cách thực hiện.

* Y/C hs quan sát hình 5.3a

và 5.3b để tham khảo cách tạo hình dáng người

- HS lắng mghe

- HS quan sát và trả lời:

- Đầu, mình, chân, tay

- Mắt , mũi, miệng, 2 tai, tóc

3 thể hiện cả người

- Màu sắc tươi sáng, có đậm,nhạt

- Mỗi khuôn mặt đều có hình dáng và đặc điểm riêng của từng người ( tóc, trang phục, kính, mũ, giày, dép )

* Quan sát hình và tìm hiểu cách vẽ

Trang 23

* Cách vẽ tranh về người:

- Vẽ các bộ phận chính của

cơ thể người

- Vẽ các chi tiết khác( các bộphận trên khuôn mặt, tóc…)

* Vẽ màu.

* Cách xé tạo dáng sản phẩm:

- Vẽ các bộ phận chính của

cơ thể người ra tờ giấy màu rồi xé rời

- Ghép các bộ phận thành cơ thể người hoàn chỉnh

- Xé dán thêm các hình ảnh phụ

* Y/CHS quan sát tranh vẽngười hình 5.4

- Học sinh lắng nghe

NLRB 4

* Yêu cầu HS quan sát bạn

bên cạnh và vẽ chân dung của

- HS làm việc theo nhóm 1,2,3,4:

- Quan sát kĩ bạn bên cạnh mình

- Không nhìn giấy kết hợpmắt và tay để vẽ chândung của bạn mình

NLR B4

Trang 24

- Chuẩn bị tiết sau.

- HS trưng bày sản phẩm, giớithiệu chia sẻ về sản phẩm củamình của nhóm mình

- HS lắng nghe

- HS tự đánh giá

- HS về nhà vẽ hoặc xé dán tranh theo gợi ý của GV

- HS ghi nhớ trong sáng tạo

- Học sinh lắng nghe

NLR B4

NLR B3

Trang 25

IV CÂU HỎI BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC H/S:

Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1

GIÁO ÁN MĨ THUẬT Định hướng - Phát triển - Năng lực

Khối lớp: 1 GVBM: Nguyễn Đình Thái

Môn: Mĩ Thuật Đan Mạch Lớp: 1

Ngày soạn: 00/00/2018 Tuần: 00 đến Tuần: 00

Ngày dạy: 00/00/2010 đến 00/00/2018 Tiết: 00 đến Tiết: 00

00/00/2010 đến 00/00/2018

Tên bài dạy: Bài 6: Chủ đề: ÔNG MẶT TRỜI VUI TÍNH

(Thời lượng 2 tiết)

I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)

1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng.

1.1: Kiến thức: Nhận ra và nêu được hình dạng và màu sắc của mặt trời 1.2: Kỹ năng: Phát huy được trí tưởng tượng trong quá trình thể hiện hình ảnh

để vẽ mặt trời và vẽ màu theo ý thích

1.3: Thái độ: Giới thiệu nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của

mình, của bạn

2 Mục tiêu phát triển năng lực.

2.1 Định hướng các năng lực được hình thành

- NL 1: Năng lực quan sát

Trang 26

- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:

- NL 3: Năng lực ghi nhớ và thái độ

- NL 4: Năng lực thực hành.

- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển

2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.

Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung

NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về

Sáng tạo vào thực tiển

HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo

-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để

áp dụng vào cuộc sống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Chuẩn bị ĐDDH và tranh, ảnh, các con vật.

- Tranh, ảnh thiên nhiên có hình ảnh Ông mặt trời màu sắc đẹp.

- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.

- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)

- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Màu vẽ, giấy vẽ, giấy màu, kéo, hồ dán, đất nặn….

- Giấy vẽ, bút chì, màu vẽ…

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Cả lớp hát đầu giờ

3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra

4 Kiểm tra đồ dùng học tâp

5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Ông mặt trời vui tính”

(Tiết 1)

TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được

Phát triểnNội dung 1

- Giới thiệu

A.Phương pháp dạy học:

* Hình thức dạy học:

+ Gợi mở:

Trang 27

-+ Hình dáng màu sắt của mặt trời như thế nào ?+ Hình ảnh, màu sắc của thiên nhiên xung quanh mặt trời như thế nào ?

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình 6.2 để tìm hiểu về:

+ Các đường nét, hình vẽ

có trong mỗi bức tranh

+ Sự khác nhau của các hình vẽ và màu sắc

+ Cách thể hiện khuôn mặt vui vẻ, ngộ nghĩnh của mặt trời

* Cũng cố dặn dò :

- Chuẩn bị tiết sau

- HS lắng mghe

- Học sinh quan sát hình 6.2

- Giáo viên cho học sinh tham khảo các bước vẽ mặt trời trong hình 6.3

- Giáo viên hướng dẫn các

- HS thực hiện

- Học sinh quan sát các bước vẽ

- Học sinh chú ý

NLR B4 NLR B1

Trang 28

bước vẽ.

- Giáo viên : Để vẽ mặt trời, em có thể tưởng tượng mặt trời với nét mặtvui vẻ, ngộ nghĩnh

- Em có thể vẽ các hình ảnh rồi trang trí bằng các nét đậm, nét nhạt hoặc vẽ màu

- Em vẽ màu theo ý thích nhưng cần chí ý đậm, nhạt

để bài vẽ sinh động

- GV cho học sinh tham khảo một số bức tranh vẽ mặt trời trong hình 6.4

* Tổng kết chủ đề:

- GV nhận xét tiết học

- Đánh giá giờ học, thuyêndương HS tích cực, độngviên, khuyến khích các HSchưa hoàn thành bài

* Vận dụng sáng tạo.

- GV cho học sinh tham khảo hình 6.6 cách tạo hình ông mặt trời

- GV đánh giá sản phẩm của HS

- HS tham khảo vở Mĩ thuật

- HS lắng mghe

- HS tự đánh giá SP của mình theo 2 mức độ

+ Hoàn thành

+ Chưa hoàn thành

- HS ghi nhớ trong sáng tạo

- HS lắng mghe

NLR B3

NLR B5

IV CÂU HỎI BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC H/S:

- Câu hỏi 1: ………

- Câu hỏi 2:………

- Câu hỏi 3:………

Trang 29

Nội dung

Nhận biết(Mô tả yêu cầucần đạt)

Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1

GIÁO ÁN MĨ THUẬT Định hướng - Phát triển - Năng lực

Khối lớp: 1 GVBM: Nguyễn Đình Thái

Môn: Mĩ Thuật Đan Mạch Lớp: 1

Ngày soạn: 00/00/2018 Tuần: 00 đến Tuần: 00

Ngày dạy: 00/00/2010 đến 00/00/2018 Tiết: 00 đến Tiết: 00

00/00/2010 đến 00/00/2018

Tên bài dạy: Bài 7: Chủ đề: Tìm hiểu tranh theo chủ đề

NHỮNG CON VẬT NGỘ NGHĨNH

(Thời lượng 2 tiết)

I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)

1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng.

1.1: Kiến thức: Nêu được nội dung, hình ảnh và màu sắc trên bức tranh.

1.2: Kỹ năng: Mô phỏng lại tác phẩm được xem hoặc thể hiện được hình ảnh con vật bằng cách thức vẽ hoặc sử dụng đất nặn

1.3: Thái độ: Giới thiệu nhận xét, và nêu được cảm nhận về sản phẩm của

mình, của bạn

2 Mục tiêu phát triển năng lực.

2.1 Định hướng các năng lực được hình thành

- NL 1: Năng lực quan sát

- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:

- NL 3: Năng lực ghi nhớ và thái độ

Trang 30

- NL 4: Năng lực thực hành.

- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển

2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.

Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung

NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về

Sáng tạo vào thực tiển

HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo

-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để

áp dụng vào cuộc sống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.

- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)

- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)

2 Chuẩn bị của học sinh:

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Cả lớp hát đầu giờ

3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra

4 Kiểm tra đồ dùng học tâp

5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Những con vật ngộ nghĩnh”

(Tiết 1)

TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được

Phát triểnNội dung 1

B.Cách tiến hành:

1/ HĐ 1: Tìm hiểu.

Trang 31

- Giới thiệu chủ đề:

“Những con vật ngộ nghĩnh”

* GV: cho HS xem tranh:

- GV: Em hãy quan sát 2bức tranh trong hình 7.1

- Trả lời câu hỏi ?

- Đâu là hình ảnh chính,hình ảnh phụ ?

- Hình dáng của các convật như thế nào ?

- Kể tên các màu đậm,màu nhạt, trong bức tranh

- Màu nào được sử dụngnhiều nhất ?

- Nêu nội dung chủ đềcủa bức tranh ?

* Kể chuyện về các con vật:

- GV : Kể lại một câuchuyện về loài vật mà emthích hoặc loài vật đượcthể hiện trong bức tranh

đã xem

* Cách thực hiện.

- GV cho học sinh quansát các hình ảnh tronghình 7.2a, 7.2b, 7.2c

- Giáo viên hướng dẫn họcsinh cách tạo hình con vật bằng nhiều hình thức

2.1 Nặn tạo hình con vật:

- GV hướng dẫn

Bước 1: Nặn các bộ phận chính trước, nặn đầu, thân hình dạng, hình tròn đơn giản

Bước 2: Nặn các chi tiết:

- HS lắng mghe

- HS chú ý xem tranh

- HS quan sát tranh, thảo luận theo nhóm lớn

- Đại diện nhóm trả lời

- HS tham khảo cách tạo hình con vật bằng nhiều hình thức

Trang 32

Tai, mắt, mũi, chân, đuôi….

Bước 3: Ghép các bộ phận

2.2 Sử dụng đất nặn tạo hình:

- GV hướng dẫn

Bước 1: Vẽ hình con vật Bước 2: Chọn màu đất nặn

cho các bộ phận của con vật

Bước 3: Miết đất nặn theohình vẽ

2.3 Vẽ con vật :

- GV hướng dẫn

- Vẽ các bộ phận chính :

vẽ đầu, thân thành dạng hình tròn đơn giản

- Vẽ các chi tiết

- Vẽ màu theo ý thích

- Vẽ khung cảnh xung quanh

- GV cho HS tham khảo một số sản phẩm tạo hình con vật ở hình 7.3

* GV: Cho HS lựa chọn 1 trong các cách thức sau đểthể hiện tạo hình sản phẩm

- Vẽ mô phỏng lại bức tranh được xem hoặc vẽ

- HS lựa chọn một trong các cách thức để thể hiện tạo hình sản phẩm

NLR B4

Trang 33

+ Sau khi tạo hình các convật, có thể tạo thêm các hình ảnh khác, kết hợp màu sắc đậm nhạt cho sản phẩm thêm sinh động.

* Trưng bày giới thiệu

sản phẩm.

- GV hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm

- GV đánh giá sản phẩm của HS

* Tổng kết chủ đề:

- GV nhận xét tiết học

- Đánh giá giờ học, thuyêndương HS tích cực, độngviên, khuyến khích các HSchưa hoàn thành bài

* Vận dụng - Sáng tạo:

- GV cho HS tham khảo

sản phẩm tạo hình các convới Hình 7.6

- GV yêu cầu HS thực hiện việc sáng tạo các con vật theo bước sau:

- Vẽ hình ra và vẽ màu vào con vật trên giấy / bìa

- Cắt hình con vật rời khỏi

tờ giấy/ bìa

- HS chú ý lắng nghe.

* Một vài HS nhắc lại

- HS trưng bày sản phẩm theo sự hướng dẫn của GV

- Đại diện nhóm giới thiệu, chia sẽ về sản phẩm của mình

- HS tự đánh giá.

- HS tích vào ô hoànthành 

- HS tích vào ô chưa hoàn thành  theo đánh giá riêng của bản thân

- HS tham khảo hình 7.6

- HS ghi nhớ, thực hành, sáng tạo

NLR B3

NLR B4

NLR B5

Trang 34

- Dán que vào mặt sau củahình vẽ.

+ Tìm lời thoại của nhân vật ( con vật) và biểu diễn đóng vai con vật

Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)

Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1

Trang 35

GIÁO ÁN MĨ THUẬT Định hướng - Phát triển - Năng lực

Khối lớp: 1 GVBM: Nguyễn Đình Thái

Môn: Mĩ Thuật Đan Mạch Lớp: 1

Ngày soạn: 00/00/2018 Tuần: 00 đến Tuần: 00

Ngày dạy: 00/00/2010 đến 00/00/2018 Tiết: 00 đến Tiết: 00

00/00/2010 đến 00/00/2018

Tên bài dạy: Bài 8: Chủ đề: BÌNH HOA XINH XẮN

(Thời lượng 2 tiết)

I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)

1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, kỹ năng.

1.1: Kiến thức: Nhận ra và nêu được đặc điểm về hình dáng, sự cân đối, màu

sắc của một số bình (lọ) hoa

1.2: Kỹ năng: Vẽ, cắt, hoặc xé dán được bình hoa theo ý thích.

1.3: Thái độ: Giới thiệu nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của

mình, của bạn…

2 Mục tiêu phát triển năng lực.

2.1 Định hướng các năng lực được hình thành

- NL 1: Năng lực quan sát

- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:

- NL 3: Năng lực ghi nhớ và thái độ

- NL 4: Năng lực thực hành.

- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển

2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.

Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung

Trang 36

NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về

Sáng tạo vào thực tiển

HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo

-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để

áp dụng vào cuộc sống

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Màu vẽ, giấy vẽ, kéo, hồ…

- Chuẩn bị ĐDDH và tranh, ảnh, các loại bình hoa

- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.

- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)

- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)

2 Chuẩn bị của học sinh:

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định tổ chức

2 Cả lớp hát đầu giờ

3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra

4 Kiểm tra đồ dùng học tâp

5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Bình hoa xinh xắn”

(Tiết 1)

TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được

Phát triểnNội dung 1

Trang 37

hình 8.1 và trả lời con hỏi?

+ Bình hoa có những bộ phận nào ?

+ Những họa tiết gì được dùng để trang trí các bình hoa ?

+Màu sắc như thế nào ? + Đường thẳng dọc có chia bình hoa thành hai phần bằng nhau không ?

- GV cho HS quan sát hình 8.2 và trả lời câu hỏi + Bình hoa được thể hiện bằng những cách thức nào + Bình hoa được trang trí như thế nào ?

* Cách thực hiện.

- GV cho HS quan sát hình 8.3

- GV hướng dẫn HS cách thực hiện cắt hoặc xé dán

vẽ trang trí lọ hoa

+ Gấp đôi tờ giấy và vẽ một nữa bình hoa trên phần được gấp của tờ giấy

+ Cắt hoặc xé theo hình vẽ

để được một bình hoa có hai phần bằng nhau

+ Trang trí bình hoa bằng đường nét và màu sắc

- Cho học sinh tham khảo các sản phẩm tạo bình hoatrong hình 8.4

* Cũng cố dặn dò :

- Chuẩn bị tiết sau

về các hình thức thể hiện và trang trí sản phẩm bình hoa

- Họa tiết, màu sắc

- HS thực hành

- HS trang trí

- HS quan sát Hình 8.3

để tham khảo cách thựchiện tạo hình sản phẩmbình hoa

- HS lắng mghe

NLR B1

NLR B1 NLR B4

NLR B4

(Tiết 2)

Ngày đăng: 06/11/2018, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w