Hòa tan 1,35 gam hỗn hợp Cu, Mg và Al bằng dd HNO3 dư thu được 1,12 lít hỗn hợp khí gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 là 21,4 (không tạo muối NH4NO3). Tính khối lượng hỗn hợp muối thu được A. 5,69g. B. 5,2g. C. 5,7g. D. 5,8g. Câu 2. Cho m gam kim loại hòa tan vừa đủ trong 500 ml dd HNO3 (không tạo khí) làm khô dd thu được m + 21,7 g muối. Nồng độ HNO3. A. 0.75 M. B. 0.8 M. C. 0.7M. D. 0.9M. Câu 3. Hoà tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị tan: A. 0,56g. B. 1,12g. C. 1,68g D. 2,24g.
Trang 1A CAC CONG THUC CAN NHO
c) Tính số mol khi biết nồng độ mol/lit(Cy)
Trang 25 Hiệu suất phản ung(H):
C1: Tính theo san pham:
8 CT tính % khối lượng của 1 hỗn hợp :
Hỗn hợp gồm A có khối lượng mạ và B có khối lượng mg
%4=- “+ x100% %B=—2 ~100% _— hoặc %8 =100%—%A
Trang 3BANG TRA M CAC CHAT THONG DUNG
Clute va gée | M Chit hitu ee’ M | @Chét vic | M | Okất sơ cố | M
Ag 108 | C7H3sCOOH A Stearic | 284 | BaCO; 197 | AL(SO,)3 | 342
-CHO 29_ | C;H;aCOOH A.linolenic | 278 | NaHCO; 84 Cro(SO4)3 392
-COOH 45 C3H;(OH)s3 Glierol 92 KạCOa 138 Noangllglixerat | 246 -COO- 44 (Ci;H:zCOO):C:H; tristearin $90 KHCO; 100
-NH> 16 (Ci5H31,COO)3C3Hs tripanmitin 806 NaCl 58.5
-C5Hi 71 C6H120¢6 fructozo / Glucozơ | 180
-CaHa 77 | (CaHioOs)u Tĩnh bột/ xenlulozo | 162n
CH;=CH- 27 C12H201; Mantozơ/ Saccarozơ | 342
CHUONG 1: ESTE — LIPIT
I> TRAC NGHIEM LY THYUET
Câu 1: Sơ đơng phân este ứng véi cong thire phan tir C3H6O2 la
Câu 6: Chất X cĩ cơng thức phân tử C;HO¿, là este của axit axetic Cong thirc cau tao thu gon cua X 1a
A, CạH:COOH B HO-C,H,-CHO C.CH3COOCH3 D HCOOC2Hs
3
Trang 4Câu 7: Hợp chất X có công thức cầu tạo: CHạCH;COOCH; Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Cau 8: Thủy phân este E có công thức phân tử CaHsO› (có mặt H;SO¿ loãng) thu được 2 sản phâm hữu
cơ X và Y Từ X có thê điều chế trực tiếp ra Y băng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 9: Este etyl axetat có công thức là
Cầu 10: Đun nóng este HCOOCH; với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH:COONa và CạH:OH B HCOONa và CH:OH
Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là
A CH3COOCHs3 B HCOOC2Hs Œ.HCOOCH=CH; D HCOOCH:
Cầu 12: Đun nóng este CHzCOOC;H; với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản pham thu được là
A CH3COONa và CH30H B CH3COONa va C2HsOH
C HCOONAa va C;H:OH D C;H:COONa và CH:OH
Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiểm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của
X la
A C2H3COOC2Hs B.CH3COOCH3 C CoHsCOOCH3 D.CH3COOC2Hs
Cau 14: Este metyl acrilat có công thức là
A CH3;COOCH3 B CH; COOCH=CH> C CH2=CHCOOCH;3 D HCOOCHS
Cau 15: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH3 B CH:COOCH=CH; C, CH;=CHCOOCH: D HCOOCH:
Cầu 16: Đun nóng este CHzCOOCH=CH; với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
là
A CH,=CHCOONa va CH30H B CH3;COONa va CH3CHO
C CH;COONa va CH.=CHOH D C,HsCOONa va CH30H
Câu 17: Ðun nóng este CH;=CHCOOCH; với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
là
A CH;=CHCOONa và CH:OH B CH;COONa va CH3CHO
Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol COz sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat
Cau 19: Hai chat hitu co Xi va X2 déu cé khdi luong phan tir bang 60 dvC X1c6 kha nang phan img với: Na, NaOH, Na2COs X2 phan img voi NaOH (dun nong) nhung khéng phan img Na Céng thire cau tạo của Xu, X¿ lần lượt là:A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3
C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CHs3
Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tình bột —› X —> Y — Z2 —› metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
C CH3COOH, C2HsOH D C2H4, CH3COOH
Câu 21: Một este có công thức phân tử là CaHsO2, khi thuy phan trong mdi truong axit thu được
axetanđehrt Công thức cầu tạo thu gọn của este đó là
Câu 22: Cho glixerol phan img véi hon hop axit béo g6m C17H3sCOOH va CisH31COOH, sé loai trieste
Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong cac chat nay, s6 chat tác dụng được với dung địch NaOH là
Câu 24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muỗi của axit béo và
4
Trang 5A phenol B glixerol C ancoldon chic _D este don chitc
Cau 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phâm là
Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
A, C¡sH::COONa và etanol B C:;H::COOH va glixerol
Câu 27: Khi xa phong hoa triolein ta thu dugc san pham 1a
Câu 28: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phâm là
A, C¡sH::COONa và etanol B C:;H::COOH va glixerol
C CisH3,;COOH va glixerol D C,7H3sCOONa va glixerol
Câu 29: Este có công thức phân tử CzHạO; có gốc ancol là etyl thì axit tao nén este đó là
A axit axetic B Axit propanoic _C Axit propionic D Axit fomic Cau 30: Khi đốt chảy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A sỐ mol CO, = sỐ mol HO B số mol CO; > số mol HạO
C số mol CO¿ < số mol HạO D khối lượng CO; = khối lượng HạO
Câu 31: Công thức tông quát của este mạch (hở) được tạo thành từ axit no , đơn chức và ancol no, đơn
C CaH2n+iCOOCmH2m 4 D CaHan+iCOOCmH2m-1
Câu 32: Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa chất nào sau đây?
Câu 33: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cầu tạo nào sau đây?
Cau 34:Metyl fomiat phản ứng với chất nào sau đây?
C, Dung dich AgNO; trong amoniac D HạO (xúc tác H”)
Câu 35:Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
C Dung dich AgNO; trong nudc amoniac D Dung dịch Na;CO:
Câu 36: Chất nào dưới đây không phải là este?
Câu 37 :Este CaHạO; tham gia được phản ứng tráng bạc, có công thức cầu tạo như sau
Câu 38: Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
A glixerol B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 39: Phản ứng thuỷ phân este trong dd axit:
A Là phản ứng xà phòng hoá B Là pứ dùng để điều chế axít và ancol
C Luôn tạo sản phâm là axít và ancol D Là pứ thuận nghịch
Cau 40; Khi thủy phân chât nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Lipit B Este đơn chức C Chat béo D Etyl axetat
Câu 41: Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A este của axit panmitic và các đồng đẳng B muối của axit béo
C cac triglixerit D este của ancol với các axit béo
Cầu 42: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
Câu 43: Để điều chế xà phòng, người ta có thể thực hiện phản ứng
A ĐÐun nóng axít béo với dd kiểm B Dun nong glixerin với axít béo
5
Trang 6C Đun nóng lipit với dd kiềm D A, C đúng
Cau 44 Dun hon hop glixerol va axit stearic, axit oleic ( co H2SO, lam xuc tac) co thê thu được mây loại
trieste dong phan cau tao cua nhau?
Cau 45: Este có CTPT C;HaO; có tên gọi nào sau day :
A.etyl axetat B metyl propionat C metyl fomat D etyl fomat
Cau 46: Este có công thức phân tử CH: -COO-CH;: có tên gọi là:
A metyl axetat B vinyl axetat C metyl fomiat D metyl propionat
Cau 47 Chon phát biểu đúng :
a Phản ứng thuỷ phân este trong dd kiềm là phản ứng thuận nghịch
b Phản ứng thuỷ phân este trong dd axit thu được muối và ancol
c Este có thể tác dụng đồng thời với dd NaOH và Na
d Este có nhiẹt độ sôi thấp hơn so với axIt tương ứng
Câu 48: Tìm câu sai trong các câu sau:
a _Este của axit thường là những chất lỏng, dễ bay hơi
», IsOamyl axetat có mùi chuối
‹ Do không có liên kết hiđro giữa các phân tử nên este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit tưong ứng
¿ _ Khi đốt cháy este no, đơn chức có số mol CO; lớn hơn số mol H;O
Câu 49; Cho các chât sau: CH,OH (1); CH,COOH (2); HCOOC H, (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là
A (3);(1);(2) B (2);(1);(3) C (1);(2);(3) D (2);(3);()
Cau 50: Bốn chất sau đây đều có khối lượng phân tử 60 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất?
A H-COO-CH3 B HO-CH2-CHO C CH3-COOH D CH3-CH2-CH2-OH
Câu 51: Este X co CTPT C „HO 3 có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
A Axit propionic B Axit butiric C Axit fomic D Axit axetic
Câu 52: Sé hop chat don chirc, déng phan cau tao cia nhau c6 cing céng thire phan tir CjHgO2, đều
tác dụng với dung dịch NaOH
Câu 53: Xác định nhận xét không đúng về chất giặt rửa tông hợp trong các nhận xét sau:
A Gây hại cho da khi giặt bằng tay B Dùng được cho cả nước cứng
C Không gây ô nhiễm môi trường D Tây trăng và làm sạch quân áo hơn xà phòng
Câu 54: Ứng với công thức CzHạO; có bao nhiêu đồng phân tác đụng được với dung dịch NaOH?
Cau 55 :Thiy phan 0,2 mol este CH3COOC¢Hs can ding bao nhiêu mol NaOH
Cau 56: Chất hữu cơ X khi đun nóng với NaOH thì thu được ancol etylic và muối natri axetat Vậy
Câu 57: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH); khi đun nóng
Câu 58: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:
CH COOCH,
Cầu 59: Một cste có công thức phân tử là C;HaO› có phản ứng tráng gương với dd AgNO; trong NH; Công thức cầu tao cua este đó là công thức nào?
A HCOOGHs B CH;COOCH; C HCOOC:H; D C;H:COOCH;
Câu 60: Thuỷ phân este trong môi trường kiêm và đun nóng gọi là:
A Xà phòng hoá B Hidrat hoá D Crackinh D sự len men
Cau 61: Đun nóng este X có CTPT C¿H;O; trong dd NaOH thu được muỗi natri và ancol metylic vậy
X co CTCT la :A CH3COOC2H; B HCOOCH2CH2CH3 C.HCOOCH(CH3)2_ ‘Dz
CH3CH2COOCH3
Trang 7Cau 62: Este nào sau đây sau khi thủy phân trong môi trường axit thu được hôn hợp sản phẩm gồm 2
chất đều tham gia phản ứng với dd AgNOz/NH;
Câu 63: Một este có công thức phân tử là CaHạOa, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựoc
Tượu etylic,CTCT của C4Hs0> la
Câu 64:Este C.HạO; tham gia phản ứng tráng bạc có thê có tên sau:
CH,COOCH,
Cau 65:Cho chudi bién déi sau: CoH, > X OY > Z > CH;COOGH; X, Y, Z lần lượt là:
Cau 66 : Este CH,COOC,H; phan ting duoc véi chat nao sau day?a HCl b.K_ c Dd Br; d NaOH
Câu 67: Este CH;COOC,H; không phản ứng đựơc với chất nào sau đây?
a H,O b.KOH c C,H;OH d NaOH
Câu 68: CH;COOC,H và CH;COOH cùng tác dụng được vói chất nào sau đây?
Câu 69: Chất nào sau đây tác dụng được với CH:OH mà không tac dung v6i CH,COOC,H; ?
Câu 70: Chất nào sau đây tác dụng được với CH;COOC,H; mà không tác dụng với CH;OH?
Câu 71: Chất nào sau dây tác dụng đồng thời với phenol va metyl axetat?
Câu 72: Chất nào sau đây tác dụng với phenol mà không tác dụng với ety] fomat
Cau 73: Khi thuy phan Etyl axetat trong dd H,O thi san phdm của phản ứng là:
a CH,COONa va CH,0H b CH,COOH và C,H,OH
c CH;COONa và C,H,OH d CH;COONa và CH:OH
Câu 74: Khi thuỷ phân Etyl fomat trong dd H;O thì sản phẩm của phản ứng là:
a CH;COONa và CH:OH b HCOOH và C,H,OH
c HCOONa và C,H,OH d CH,COOH va CH,OH
Câu 75: Phản ứng este hóa giữa ancol Metylic và axit axetic tạo thành sản phần có tên gọi là gì?
A Metyl axetat B axyletylat C, Etyl axetat D axetyl atylat
Câu 76: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phần có tên gọi là gì?
A Metyl axetat B axyletylat C Etyl axetat D axety] atylat
Câu 77: Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?
A axit axetic va rượu vinylic B.Axit axetic va andehit axetic
C axit axetic và rượu etylic D axetat và rượu vinylic
Cau 78 : Thủy phân este C„H,O; trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản
ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án sau đáy?
A CH;COOCH=CH, B HCOOCH; - CH=CH, CHCOOCH=CH-CH, D.CH; =CH - COOCH, Câu 79: Thủy phân este C„H,O; trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều không có
phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là ở đáp án sau day?
Câu 80: Một este có công thức phân tử là C,H,O,, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO;
trong NH: Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
A HCOOC,H,B CH,COOCH, C HCOOC,H, D C,H;COOCH,
Cau 81 :Cho cdc cau sau:
7
Trang 8a Chất béo thuộc loại hợp chất este
b Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
c Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước
d Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
e Chất béo lỏng là các triglixerin chứa gốc axit không no
Những câu nào không đúng 7
Cau 82: Có các nhận định sau:
1 Chất béo 1a trieste của gilxerol với các axit mơnocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh
2 Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,
3 Chất béo là các chất lỏng
4 Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
5 Phản ứng thuy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật Các nhận định đúng là:
Cáu 83; Có hai bình không nhãn đựng riêng biệt hai loại hỗn hợp: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật
Cá thể nhận biết hai hôn hợp trên bằng cách nào ?
A Dùng KOH dư B Ding Cu(OH),
C Ding NaOH dun néng D Dun nóng với dd KOH, đề nguội, cho thêm từng giợt dd CuSO,
Câu 84; Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau:
C Phản ứng của axit với kim loại D Đehidro hóa mỡ tự nhiên
Cau 85: Chon cau sai trong cdc cdu sau:
A Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá
B Muối natri của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng
C Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được muối để sản xuất xà phòng
D Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng
Cau 86: Sapxép theo thứ tự nhiệt độ sôi của các chất: Ancol etylic, Axitaxetic, etylaxetat
A Ancol etylic< Axitaxetic< etylaxetat B Ancol etylic<etylaxetat < Axitaxetic
C etylaxetat < Ancol etylic< Axitaxetic D etylaxetat < Axitaxetic < Ancol etylic
Cáu 87 : Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì:
A Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải
B Gây hại cho da tay
C Gây ô nhiễm môi trường
D Tạo ra kết tủa CaCO,, MgCO; bám lên sợi vải
Câu 88: Chất giặt rửa tông hợp có ưu điểm là
A có thê dùng để giặt rửa cả trong nước cứng B rẻ tiền hơn xà phòng
Câu 89:_ Một este có công thức phân tử là C4HsO2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp các chất đều có khả năng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là?
II TRAC NGHIEM BAI TAP
DANG 1: TIM CTPT CUA ESTE NO, DON CHUC (C,,H2,02) DUA VAO PU DOT CHAY
Phương pháp: + Dat CTTQ cua este: C,H2,02
3n— 2
+ Viết ptpứ cháy: CaH;pO; + O;> nCO; + nHạO
+ Đặt số mol của CO; hoặc HạO vào ptr rồi suy ra số mol của CnHạ„Oa
8
Trang 9Dấu hiệu: + ø„,„ = Nco,
+ Este duoc tao boi xứ no đơn chức và ancol no đơn chức
+ Nhìn vào đáp án nêu chỉ toàn là este no đơn chức
=> Nếu thấy có 1 trong 3 dấu hiệu này thì cứ đặt CTTỌ là (CaH;„O;) rồi giải như hướng dẫn ở
HD: Nhận thấy: ncoạ = nạo = 0,1 moldo đó ta đặt CTTQ của estelà CH;„O;
C.H,O,+ CC *)0, —° »nCO, +nH,O
Phương pháp: + Dat CTTQ cua este don chirc: R -COO-R’
+ Viết ptpứ thuỷ phân: R-COO-R` + NaOH > R-COONa +R.OH
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
HD: Day là bài toán thuỷ phân este no đơn chức nên ta đặt CTTQ là: R-COO-R
Trang 10Vay CTCT cua este la: CH3 COO C2Hs( etyl axetat)_
DANG 3: XAC DINH CTPT DUA VAO TY KHOI HOI
DANG 4: CHI SO AXIT VA CHi SO XA PHONG
v Chỉ số axf của chất béo: Là sỗ miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chât béo
Vd: Xa phong hoa hoan toan 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC;H; và CHzCOOCH; bang dung dich
NaOH, đun nóng Khôi lượng NaOH cân dùng là
K
HD: Thay M HCOOC,H; — M CH,COOCH, — 74
Ap dung CT: Hong Mote => TNaOH = a =0,5 => mnaon= 0,5 40= 20g
este
DẠNG 6: TINH KHOI LUQNG CHAT BEO HOAC KHOI LUQNG XA PHONG
Taco PTTQ: (RCOO);C3;H; +3NaOH > 3RCOONa +C3H;(OH)s
( chat béo) (Xà phòng) (glixerol)
Ap dụng ĐLBTKL: mạ¡?¿éc † mNạon = Mxaphong + Melixerol => mM cua chat can tim
Vd: Xa phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cân vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
HD: Đặt số mol NaOH vào phương trình để suy ra số mol glixerol
10
Trang 11
(RCOO)yC:H; +3 NaOH >3RCOONa +C;H;(OH);
=17,24 + 0,06 40 - 0,02 92 =17,8¢
Bai tap ap dung:
1 Dét chay hoan toan 0.1 mol este don chitc thu 0.3 mol CO, va 0.3 mol H,O CTTQ cua este 1a:
2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi cho sản phẩm cháy vào dd Ca(OH); dư thu dược 20 gam
kết tủa CTPT của X là:
3 Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X thu duoc 2,24 lit CO, (dktc) va 1,8 gam H,O CTPT cia X là:
4 Đốt cháy hoàn toàn 4.4 gam este X thu duoc 8.8 lit CO, (dktc) va 3.6 gam H,O CTPT cua X 1a:
5 Đốt cháy hoàn toàn 14.8 gam este X thu duoc 13.44 lit CO, (dktc) va 10.8 gam H,O CTPT cua
X là:
6 Đốt cháy hoàn toàn 7.8 gam este X thu duoc 11.44 gam CO, (dktc) va 4.68 gam H,O CTPT cia X :
7 Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X thu duoc 6,72 lit CO, (dktc) va 5,4 gam H,O CTPT cia X là:
8 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no don chitc ké tiép nhau trong day déng dang thu duoc 4,48
lit CO, (dktc) và m gam H;O Giá trị của m là:
a 3,6¢ b 1,8¢ c 2,7g d 5,4g
9 Đốt cháy một esie cho số mol CO; và H;O bằng nhau Thuỷ phân hoàn toàn 6 gam este trên
can ding vira du 0,1 mol NaOH CTPT cua este 1a:
10 Cho 18,5 gam este đơn chức tác dụng vừa đủ với 500 m1 dd KOH 0,5M CTPT của este là:
a HCOOCH; b CH,COOC,H,
c HCOOCH, d CH;COOC,H;
11 Xà phòng hoá 17.6 gam Í este đơn chức cần dùng vừâ đủ 40 gam dung dịch NaOH 20% CTPT của etste 1a:
12 Cho 7,4 gam este đơn chức tác dung vừa đủ với 100 mI dd NaOH 1M CTPT cua este 1a:
13 Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức X với 100 ml dd NaOH 1M CTPT của este là:
14 Một este X có CTPT là CaH;O; Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 8,2 gam muối Tên gọi X là :A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat
15.Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D propyl axetat
16 Để thuỷ phân hoàn toàn este X no đơn chức mạch hớ cần dung 150 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản
ứng thu được 14,4 gam muối và 4,8 gam ancol Tên gọi của X là:
A etyl axetat B propyl fomat C metyl axetat D metyl propionat
17 X cé6 CTPT C4HgO> Cho 20g X tac dung vira di voi NaOH duoc 15,44g muối X là:
18 Thuỷ phân hoàn toàn 4,4 gam este đơn chức A bằng 200 ml dd NaOH 0,25M thu được 3,4 g
11
Trang 12muối hữu cơ B CTCT thu gọn A là:
A.4và 26mgKOH B.6va28mgKOH C 5và l4mg KOH D 3 va 56mg KOH
21 Muốn trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml dd KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo làA.2 B.5 C.6
A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat
24, Thuy phan hoan toan 8,88 gam este no, don chirc, mach hd X voi 100ml dung dich NaOH 1,2M (vừa đủ) thu được 8,16 gam một muôi Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Propyl axetat
25 Thuỷ phân hoàn toàn 13,2 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được 4,8 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl propionat D Propyl axetat
26 Thuy phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở X với 200ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ)
thu được 18,4 gam ancol Y và 32,8 gam một muôi Z Tên gọi của X là
A Etyl fomat B Etyl axetat C Metyl axetat D Propyl axetat
27 Thuỷ phân este X có CTPT C„HạO; trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và
Z trong đó Y có tỉ khôi hơi so với H; là 16 X có công thức là
28 Xa phong hoa 22,2g hon hop 2 este la HCOOC2Hs va CH;COOCH; đã ding het 200 ml dd NaOH
2M
29 Xà phòng hoá hoàn toàn 26,7 g triglixerit bằng dd NaOH thu được 2,76 g glixerol và b g xà phòng Giá trị
30 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100
ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là
A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat
31 Dun nong chat béo can vira di 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là A 13,8 B 4,6 C 6,975 D 9,2
32 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2Hs va CH3COOCHS3 bang dung
dich NaOH 1M (đun nóng) Thê tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml
33 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung địch sau
phản ứng thu được khối lượng xà phòng làA 16,68 gam B 18,38 gam C 18/24gam D 17,80 gam
34 Tỷ khối hơi của một este so với không khí bằng : 2,07 CTPT của este là:
35 Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là:
A C,H,COOC,H, B CH,COOCH, C CH,COOC,H D C,H,COOCH,
36 Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75 Công thức của A là:
12
Trang 1337: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa
đủ v (mÌ) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị v đã dùng là
40: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dich KOH 0,1M
Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)
DE DAI HOC , CAO DANG PHAN ESTE-LIPIT QUA CAC NAM
Câu 1: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà
phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức phù hợp với
X?
A.2 B.3 C.4 D.5 (CD 2007) Cau 2: Sé hop chat don chirc, déng phan cau tao cla nhau c6 cing céng thire phan tir CjHgOz, déu tác
dụng với dung dịch NaOH
A.3 B.4 C.5 D.6 (CD 2007)
Câu 3:Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được
chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO; trong NH; thu được chất hữu
cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thê là: (CÐ 2007)
Câu 4: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol ( có HạSO¿ đặc làm xúc tác) đến khi phán ứng đạt
tới trạng thái cân bằng, thu duoc 11 gam este Hiéu suat cua phản ứng este hoá là:
Câu 5 Sô đông phân este ứng với công thức phân tử C„HạO; là: ,
Câu 6 :Phát biểu đúng là:
A.Phản ứng giữa axit và ancol có mặt HạSO¿ đặc là phản ứng một chiêu
B.Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
C.Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C;H„(OH);
D.Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch (ĐH khối A 2008)
Câu 7 : X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH¡ là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với
dd NaOH dư, thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là: (ĐH khối B 2007)
Câu 8 :Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích
hơi đúng băng thể tích của 0,7 gam N; ( đo ở cùng điều kiện) CTCT của X, Y là: (ĐH - B 2007)
Câu 9: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C¡;H;zCOOH và C¡zH;¡COOH, số loại tries
13
Trang 14được tạo ra tối đa là:A.6 B.5 C.4 D.3 DH - B 2007
Céu 10: Thuy phan este cé cong thirc phan ttt C4HgO> ( với xúc tác axit), thu dugc 2 san pham hữu cơ
X, Y.Từ X có thê điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
A.Ancol metylic B.Etyl axetat C.axit fomic D.ancol etylic DH - B 2007 Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một liprt thu được 46 gam glixerol và 2 loai axit béo Hai loai axit
béo đó là:
C.C¡;H:;¡COOH và C¡;H;;COOH D.C¡;H::COOH và C¡;H;z:COOH DH - A
2007
Câu 12:Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất răn khan có khối lượng là:
Câu 13: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH va axit CH3COOH (ti lé mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác
dụng với 5,75 gam CạH:OH ( có xúc tác HạSO¿ đặc) thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất của các
phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là:
Câu 14: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH;COOH và 1 mol C;H;OH, lượng este lớn nhất thu
được là 2/3 mol.Đề đạt hiệu suất cực đại là 90% ( tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol
dd NaOH 8% thu được chât hữu cơ Y và 17,8 gam hôn hợp muôi Công thức cầu tạo thu gọn của X là:
Câu 17: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chât béo cân vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng
A.17,80 gam B.18,24 gam C.16,68 gam D.18,38 gam (DH khoi B- 2008) Cau 18 :Este don chức X có tỉ khôi hơi so với CH¿ là 6,25.Cho 20 gam X tác dụng với 300 mÌ dung dịch KOH
1M
(đun nóng) Cô cạn dung dịch được sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan CTCT của X là
Câu 19 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hôn hợp gỗm 2 este HCOOC2H; và CH:COOCH: băng dung dịch NaOH
1M (đun nóng) Thể tích dung địch NaOH tối thiểu cần đùng là „
Câu 20: Một hỗn hợp X gôm 2 chât hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung dich KOH 1M Sau
phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối của hai axit cacboxylic và một ancol Cho toàn bộ lượng ancol thu
được ở trên tác dụng với Na dư, sinh ra 3,36 lit H;( đktc) Hỗn hợp X gồm:
A.một axit và một cste B.một cste và một ancol ,
C.hai este D.một axit va một ancol (CD khôi A-2008) Câu 21: Đun nóng 6,0 gam CHạCOOH với 6,0 gam C›H:OH ( có H;5Oa làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá
A.6,0 gam B.4,4 gam C.8,8 gam D.5,2 gam ( CD khoi A-2008)
14
Trang 15Câu24: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H;ạSO¿ đặc, thu được hỗn hợp gồm cac ete
Lay 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO; (ở đktc) va 7,2 gam
HO Hai ancol đó là
A CH:OH và CH;=CH-CH;-OH B CH:OH và CH;=CH-CH;-OH
Cầu 25: Lên men m gam gÌlucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO; sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối
lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 26: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C¡oH¡4O, trong dung dịch NaOH (du), thu
được
glixerol va hon hop gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba mudi dé là:
A CH;=CH-COONa, HCOƠNa và CH=C-COONa
B CH3-COONa, HCOONa va CH3-CH=CH-COONa
C HCOONa, CH=C-COONa va CH3-CH2-COONa
D CH;=CH-COONa, CH;-CH;-COONa và HCOONa
ĐẠI HỌC KHÔI B - 2009
Câu 27: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH;CHO, C;H:OH, HCOOH, CH;COOH B CH;COOH, HCOOH, C;H:OH, CH:CHO
C HCOOH, CH;COOH, C;H:OH, CH:CHO D CH;COOH, C;H:OH, HCOOH, CH;CHO
Câu 33: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O; (ở đktc), thu được 6,38 gam CO; Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đăng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X 1a
Câu 28: Cho hỗn hợp X gôm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn
hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phâm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH); (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A HCOOH va HCOOC>Hs B CH3COOH va CH3COOC2Hs
C C,HsCOOH va C2HsCOOCH3 D HCOOH va HCOOC3H7
Câu 29: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dich AgNO3
trong
NH: Thê tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O; (cùng điều kiện về nhiệt
độ
Và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO; thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc)
Công thức câu tạo của X là
A CH3;3COOCH3 B.O=CH-CH;ạ-CH;OH C HOOC-CHO D HCOOC;H;
15
Trang 16CAO ĐẲNG KHỐI A,B -2009
Câu 30: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tac dung voi 300 ml dung dịch NaOH
IM Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu duoc 23,2 gam chat ran khan Cong thức câu tạo của X
được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:
A (T), (Y), (X), (Z) B X), (2), (1),(Y).C.(Y),(1),(2), (0X) D.(Y),Œ), X), 2)
Câu 32: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H; và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tac Ni
thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch
brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp gồm hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dich
chira 11,2 gam KOH, thu duoc muối của một axit cacboxylic và một ancol X Cho toàn bộ X tác dụng hết
với Na thu được 3,36 lít khí Hạ (ở đktc) Hai chất hữu cơ đó là
A một este và một axit B hai axit C hai este D một este và một ancol
Câu 34: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO; sinh ra trong quá trình này được hâp thụ hêt vào dung dịch Ca(OH); (dư) tao ra 40 gam kêt tủa Nêu hiệu suât của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là : A 60 B 58 C.30 Dz 48
CHU ONG 2: CACBOHIDRAT I/ TRAC NHIEM LY THUYET:
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axIt B nhóm chức xeton €, nhóm chức ancol D nhóm chức anđehtt
Câu 2: Chât thuộc loại đisaccarit là
A glucozo B saccarozo Œ xenlulozơ D fructozơ
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozo va mantozo B fructozo va glucozo €, fructozo va mantozo D saccarozo va
glucozo
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO; và
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phan tng véi AgNO; trong dung dịch NHạ, đun nóng
B phan tng voi dung dich NaCl
C phan tmg voi Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axIt
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ —> X —> Y —> CH;COOH Hai chất X, Y lần lượt là
C CH:CH(OH)COOH và CH;CHO D CH:CH;OH và CH;=CH;
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A xenlulozơ B tỉnh bột C fructozo D saccarozo
Câu 8: Chất không phán ứng với AgNO; trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H1206 (glucozo) B CH3COOH C HCHO D HCOOH
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozo, glixerol, ancol etylic B glucozo, andehit fomic, natri axetat
C glucozo, glixerol, axit axetic D glucozo, glixerol, natri axetat
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung địch glucozơ phản ứng với A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na
Câu 11 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
16
Trang 17A saccarozo B glucozo C fructozo _ D mantozo
Cau 12: Cho so d6 chuyén hoa sau: Tinh bét — XK — Y — axit axetic X va Y lan hrot 1a
A ancol etylic, andehit axetic B glucozo, ancol etylic
C glucozo, etyl axetat D glucozo, andehit axetic
Câu 13: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoa tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân
Câu 14: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozo Chat do là
A protit B saccarozo Œ tình bột D xenlulozơ
Câu 15 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 16: Cho các chất: ancol ctylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác đụng được với
Câu 17 Thuốc thử để phân biệt glucozo va fructozo là
A Cu(OH); B dung dịch brom Œ [Ag(NH¿);] NO: D Na
Câu 18 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozo, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được Cu(OH);
ở nhiệt độ thường là A.3B.5 C.I D.4
Cầu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozo, glucozo, andehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozo Số lượng dung dịch có thê tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 20 : Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
A ancol etylic B glucozo va fructozo C glucozo D fructozo
Câu 21: Công thức nào sau đây là cua xenlulozo?
A [C6H702(OH)s] B [CøHsO;(OH)a]¿ Œ [C¿H;O›(OH)a]› D [CzH:O;(OH)›];
Câu 22 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tĩnh bột, xenlulozơ, glucozo B Tĩnh bột, xenlulozơ, fructozo
C Tinh bét, xenlulozo, saccarozo D Tỉnh bột, saccarozo, fructozo
Câu 23: Cho cac dd: Glucozo, glixerol, fomandehit, etanol Có thể đùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được
cả 4 dd trên A Nước Br; B Na km loại C Cu(OH); D Dd AgNO;/NH3; Câu 24: Để phân biệt saccarozơ, tỉnh bột, xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A Cho từng chất tác đụng với HNOz/H;SO/
B Cho tứng chất tác dung voi dd I,
C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với đd iot
D Cho từng chất tác đụng với vôi sữa
Câu 25: glucozơ không có được tính chất nào đưới đây?
A Tính chất của nhóm andrhit B Tính chất poliol C Tham gia pứ thuỷ phân D Tác đụng với
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozo D Mantozơ
Câu 28: Frutozơ không pử với chất nào sau đây?
A H)/Ni,t°C B.Cu(OH); C.NuécBr D Dd AgNO;/NH;
Câu 29: Đề chứng minh glucozơ có nhóm chức anđchit, có thể dùng một trong ba pứ hoá học Trong các pứ sau,
pứ nào không chứng minh được nhóm chức của glucozơ?
A Oxihoa glucozo bang AgNOxưNH; B Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH); đun nóng
C Len men glucozơ bằng xtác enzim D Khir glucozo bang H,/ Nị, t
Cau 30: Cacbonhidrat(gluxit,saccarit) là:
A Hợp chất đa chức, có công thức chung là C;(HạO)„
B Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là C„(HzO)„
C Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacbonyl
17
Trang 18D Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
Câu 31: Chât tham gia phản ứng trắng gương là
A xenlulozo B tinh bdt C glucozo D saccarozo
Câu 32: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là:
A.mantozo B frutozo C glucozo D saccarozo
Câu 33: Để xác định trong nước tiểu của người benh nhân đái tháo đường người ta dùng:
A Axitaxetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit
Câu 34: Điểm giống nhau giữa glucozơ và sacarozơ là;
A Đều có trong củ cải đường C Đều hoà tan dd Cu(OH); ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh
B Đều tham gia pứ trắng gương D Đều được sử dụng trong y học
Câu 35: Câu nào đúng trong các câu sau: Tỉnh bột và xenlulozơ khác nhau về
A Công thức phântử B Tính tantrong nước lạnh C Phản ứng thuỷphân D Cấu trúc phân tử Cầu 36: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vi ngọt
ŒC Nhỏ dd lót lên miêng chuôi xanh thây xuât hiện màu xanh D Nước ép chuôi chín cho pứ tráng
bạc
Câu 37: Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Lam thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B Tráng gương, tráng phích
C Nguyên liệu sản xuất ancoletylic D Nguyên liệu san xuat PVC
Câu 38: Các chất glucozơ(C¿H;O,), fomandehit(HCHO), Axetandehit(CH3CHO),
metylfomiat(HCOOCH›), trong phân tử đều có nhóm -CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người
Câu 39:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
Câu 40:Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
Câu 41: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?
Câu 42:Dung dịch saccarozơ tỉnh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch H;SO¿ lại
có thê cho phản ứng tráng gương.Đó là do:
A.Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ
D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
Câu 43:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO¿z/NH:
B.Cho andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNOz/NH:
C.Cho axit fomic tac dung voi dung dich AgNO3/NH3
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNOz/NH:
Câu 44: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường
Câu 45:Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?
A.Monosaccarit B.Disaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit
Câu 46:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
Câu 47:Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A.Glucozo < Saccarozo < Fructozo B.Fructozo < glucozo < Saccarozo
C.Glucozo < Fructozo < Saccarozo D Saccarozo <Fructozo < glucozo
Câu 48:Một dung dịch có các tính chất:
-Tác dụng làm tan Cu(OH); cho phức đồng màu xanh lam
-Tác dụng khử [Ag(NHa); |OH và Cu(OH); khi đun nóng
18