Bi tËp tr¾c nghiÖm ¸p dông: 1. Dy no c¸c c«ng thøc cña r−îu ® viÕt kh«ng ®óng A. CnH2n+1OH, C3H6(OH)2, CnH2n+2O B. CnH2nOH, CH3CH(OH)2, CnH2n-3O C. CnH2nO, CH2(OH)-CH2(OH), CnH2n+2O D. C3H5(OH)3, CnH2n-1OH, CnH2n+2O 2. C©u no sau ®©y kh«ng ®óng? A. Ancol lB hîp chÊt h÷u c¬ trong ph©n tö cã nhãm-OH B. Hîp chÊt CH3CH2OH lB ancol etylic C. Hîp chÊt C6H5CH2OH lB phenol D. Oxi ho¸ hoBn toBn ancol thu ®−îc andehit. 3. Nh÷ng chÊt no sau ®©y thuéc r−îu: 1. CH2=CH-OH 2. CH2=CH-CH2-OH 3. CH2(OH)2 4. CH(OH)3 A. 1, 2,3 B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 4 D. Lùa chän kh¸c. II. §ång ®¼ng: LB hiÖn t−îng c¸c chÊt cã cïng c«ng thøc cÊu t¹o, nh−ng h¬n kÐm h¬n mét hay nhiÒu nhãm CH2. Bi tËp tr¾c nghiÖm ¸p dông: 1. ChÊt no sau ®©y l ®ång ®¼ng cña nhau: A. CH2= CH- CH2-OH B. CH2= CH - CHO C. CH3- CH2- CH = CH- OH D. CH3-CH =CH–CH2-OH 1. A, B, C. 2. B, C, D 3. A, C, D 4. Lùa chän kh¸c. 2. ChÊt no sau ®©y l ®ång ®¼ng cña nhau: A. C6H5OH B. C6H5CH2OH C. (CH3)2C6H3OH D. CH3C6H4OH 1. A, B, C 2. B, C, D 3. A, C, D 4. TÊt c¶ ®Òu sai. III. §ång ph©n: LB hiÖn t−îng c¸c chÊt cã cïng c«ng thøc ph©n tö, nh−ng c«ng thøc cÊu t¹o kh¸c nhau. Bi tËp tr¾c nghiÖm ¸p dông: 1. C«ng thøc ph©n tö C4H10O cã bao nhiªu ®ång ph©n: A. 4 ®ång ph©n B. 7 ®ång ph©n C. 6 ®ång ph©n D. 8 ®ång ph©n 2. R−îu no d−íi ®©y thuéc dy ®ång ®¼ng cã c«ng thøc chung CnH2nO? A. CH3CH2OH B. CH2=CH-CH2OH C. C6H5CH2OH D. CH2OH-CH2OH
Trang 11 Nếu liên kết với C no mạch hở
2 Nếu liên kết trực tiếp với vòng benzen
3 Nếu nhiều nhóm OH liên kết với một gốc cacbon no
Bài tập trắc nghiệm áp dụng:
1. Dy nào các công thức của r−ợu đ viết không đúng
A CnH2n+1OH, C3H6(OH)2, CnH2n+2O
B CnH2nOH, CH3CH(OH)2, CnH2n-3O
C CnH2nO, CH2(OH)-CH2(OH), CnH2n+2O
D C3H5(OH)3, CnH2n-1OH, CnH2n+2O
2. Câu nào sau đây không đúng?
A Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm-OH
B Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic
C Hợp chất C6H5CH2OH là phenol
D Oxi hoá hoàn toàn ancol thu đ−ợc andehit
3. Những chất nào sau đây thuộc r−ợu:
1 CH2=CH-OH 2 CH2=CH-CH2-OH 3 CH2(OH)2 4 CH(OH)3
II Đồng đẳngĐồng đẳng:::: Là hiện t−ợng các chất có cùng công thức cấu tạo, nh−ng hơn kém hơn một hay nhiều nhóm CH2
Bài tập trắc nghiệm áp dụng:
1. Chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
III Đồng phân:::: Đồng phân Là hiện t−ợng các chất có cùng công thức phân tử, nh−ng công thức cấu tạo khác nhau
Bài tập trắc nghiệm áp dụng:
IV Bậc của r−ợu và aminBậc của r−ợu và aminBậc của r−ợu và amin
1 Bậc của r−ợu: nhóm OH liên kết với C bậc nào thì cho ta r−ợu bậc đó
2 Bậc của amin: có bao nhiêu gốc hidrocacbon liên kết với N thì cho ta amin bậc đó
Trang 2Bài tập trắc nghiệm áp dụng:
1. Rượu bậc 2 và amin bậc 2 tương ứng với công thức cấu tạo nào sau đây:
CH3 HC CH3OH
2 Từ công thức C4H10O, C4H9N có bao nhiêu rượu bậc 3 và bao nhiêu amin bậc nhất
a 3 rượu bậc 3, 3 amin bậc nhất
b 2 rượu bậc ba, 3 amin bậc nhất
c 1 rượu bậc ba, 3 amin bậc nhất
d Đáp án khác
V. Danh phápDanh phápDanh pháp
1 RượuRượuRượu:
a Danh pháp thông thường: Rượu + Tên gốc hidrocacbon(yl) + ic
- Chọn mạch cacbon dài nhất chứa nhóm OH làm mạch chính
- Đánh số thứ tự ưu tiên bắt đầu gần nhóm OH nhất và sao cho tổng vị trí nhánh là nhỏ nhất
- Gọi tên:
Vị trí nhánh + tên nhánh + Tên mạch chính + ol + vị trí nhóm OH Bài tập áp dụng:
1 Tên gọi 2,3-đimetyl, butanol-2 là của:
CH3 HC CH OH
OH b.
ch3
CH3 C CH OH
2. Tên chính xác theo danh pháp quốc tế( IUPAC) của chất có công thức cấu tạo CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3
là ở đáp án nào sau đây?
2 PhenolPhenolPhenol
- Đánh vị trí sao cho tổng vị trí nhánh là nhỏ nhất, có thể cùng hoặc ngược chiều kim đồng hồ
oh octo
meta octo
meta
para
1 6 5 4 3 2 1 6 5 4 3 2
Gọi tên: vị trí nhánh + tên nhánh + phenol
Đặc biệt:
oh
ch3oh
ch3 oh
ch3
oh
Phenol axit phenic octo-crezol meta-crezol
para-crezol
Trang 34 AnilinAnilinAnilin: Tương tự phenol
• Đặc biệt: Thay crezol bằng toluiđin
VI Tính chất vật lí Liên kết hidro
1 Xét khả năng rượu hoà tan trong nước:
H O H
H O R
- Liên kết hidro giữa Rượu – nước càng bền thì khả năng hoà tan càng lớn
- Liên kết hidro càng bền khi M phân tử rượu càng nhỏ
2 So sánh nhiệt độ sôi của các chất:
a Liên kết hidro giữa rượu với rượu:
H O R
H O R
b Liên kết hidro giữa axit với axit:
R C O
R C O
O H
- Liên kết hidro giữa Rượu – Rượu càng bền thì nhiệt độ sôi càng lớn
- Liên kết hidro càng bền khi M phân tử rượu càng lớn
- Những chất nào có khả năng tạo được nhiều liên kết hidro thì nhiệt độ sôi càng lớn Chất nào không tạo được liên kết hidro thì nhiệt độ sôi càng bé
Bài tập áp dụng:
1 Liên kết hidro bền nhất trong hỗn hợp metanol – nước theo tỉ lệ mol 1: 1 là liên kết nào
R N R' R''
Tên gốc R, R’, R’’ + amin
Trang 4H O H
H O H
2 Trong rượu 900 có thể tồn tại 4 kiểu liên kết hidro Kiểu chiếm đa số là kiểu nào?
H O H
H O H
3 Trong dẫy đồng đẳng của rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:
A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng
B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm
C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng
D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm
4 Tìm câu sai trong số các câu sau
A Etyl amin dễ tan trong nước do có liên kết hidro như sau:
N H
C2H5
H
N H
C2H5H
B Tính chất hoá học của etyl amin là có khả năng tạo muối với bazơ mạnh
C Etyl amin tan trong nước tạo dung dịch có khả năng sinh ra kết tủa với dung dịch FeCl3
D Etyl amin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron chưa liên kết có khả năng nhận proton
VII. Tính chất hoá họcTính chất hoá họcTính chất hoá học
3 Khử nước hai rượu đồng đẳng hơn kém nhau hai nhóm – CH2 ta thu được hai anken ở thể khí Vậy công thức phân
tử của hai rượu ở đáp án nào sau đây?
A CH3OH và C3H7OH B C3H7OH và C5H11OH C C2H4O và C4H8O D C2H6O và C4H10O
4 Trong các chất sau: NaCl, I2, propanol, axeton chất nào tan nhiều trong rượu etylic?
A Chỉ có propanol B Propanol và axeton C I2, propanol và axeton D Cả bốn chất
5 Trong các phản ứng sau, chọn phản ứng nào ứng với rượu bậc hai
A Sự oxi hoá cho ra 1 xeton
B Sự este hoá nhanh nhất trong tất cả các bậc rượu
C Tuỳ theo nhiệt độ, sự khử nước cho ra một anken hay một este
D Tác dụng được với PBr3
glixerin – etilenglicoletilenglicoletilenglicol
1 Etilenglicol và glixerin là:
A rượu bậc hai và rượu bậc ba
B Hai rượu đa chức
C Hai rượu đồng đẳng
D Hai rượu tạp chức HVy chọn đáp án đúng
2 Công thức phân tử của glixerin là công thức nào?
A C3H8O3 B C2H4O2 C C3H8O D C2H6O
3 Glixerin thuộc loại chất nào?
Trang 54 Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerin?
A CH2OH-CHOH=CH2OH
B CH3-CHOH-CHOH-CH2OH
C CH2OH-CH2OH
D CH2OH –CH2OH –CH3
5. Trong công nghiệp glixerin được sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây?
A Propan→ propanol → glixerin
B propen→ anlyl clorua → 1,3- ddiclopropanol-2→ glixerin
C butan→ axit butylic → glixerin
D metan→etan→ propan→glixerin
6. Nhỏ vài giọt quỳ tím vào glixerin, quỳ tím chuyển sang màu gì?
7. Tính chất đặc trưng của glixerin là:
(1) chất lỏng, (2) màu xanh lam, (3) có vị ngọt, (4) tan nhiều trong nước
Tác dụng được với: (5) kim loại kiềm, (6) trùng hợp, (7) phản ứng với axit, (8) phản ứng với đồng(II), (9) phản ứng với NaOH Những tính chất nào đúng?
A 2, 6, 9 B 1, 2, 3, 4, 6, 8 C 9, 7, 5, 4, 1 D 1, 3, 4, 5, 7, 8
8. Trong công nghiêp glixerin điều chế bằng cách nào?
A Đun nóng dẫn xuất halogen (ClCH2 – CHCl- CH2Cl) với dung dịch kiềm
B Cộng nước vào anken tương ứng với xúc tác axit
C Đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch kiềm
D Hiđro hoá anđehit tương ứng với xúc tác Ni
9. Để phân biệt glixerin và rượu etylic đựng trong hai lọ không có nhn, ta dùng thuốc thử nào?
10. Cho các chất sau hoch2-ch2oh(1), hoch2-ch2-ch2oh(2), hoch2- choh-ch2oh(3), ch3-ch2-o-ch2
-ch3(4) và ch3-choh-ch2oh (5) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là chất nào?
11. Cho các chất sau: hoch2-ch2oh, hoch2-ch2-ch2oh, ch3-choh-ch2oh, hoch2- choh-ch2oh Có bao nhiêu chất là đồng phân của nhau?
12. Cho các chất sau: hoch2-ch2oh(a), hoch2-ch2-ch2oh(b), ch3-choh-ch2oh (c)và hoch2-
choh-ch2oh(d) Những chất thuộc cùng dy đồng đẳng là những chất nào?
13. Cho các chất sau: hoch2-ch2oh(1), hoch2-ch2-ch2oh(2), hoch2- choh-ch2oh(3), ch3-ch2-o-ch2
-ch3(4) và ch3-choh-ch2oh (5) Những chất tác dụng được với Na là những chất nào?
14. Glixerin trinitrat có tính chât như thế nào?
A Dễ cháy
B Dễ bị phân huỷ
C Dễ nổ khi đun nóng nhẹ
D Dễ tan trong nước
15. Glixerin khác với rượu etylic ở phản ứng nào?
B Khử CuO khi đun nóng tạo đồng kim loại màu đỏ
C Este hoá bằng axit axetic tạo este
D Hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
17. Cho các câu sau
A Chất béo thuộc loại hợp chất este
B Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
C Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước
D Khi đung chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
E Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
Những câu nào sau đây đúng?
Trang 618. Cho các câu sau
a Chất béo thuộc loại hợp chất este
b Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước
c Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước
d Khi đung chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
e Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no
Những câu không đúng là những câu nào?
19. Chọn đáp án đúng:
A Chất béo là trieste của glixerol với axit
B Chất béo là trieste của ancol với axit béo
C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
20. Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
21. Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân lipit trong môi trường axit là gì?
23. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
A Hiđro hoá( có xt Ni) B Cô cạn ở nhiệt độ cao C Làm lạnh D Xà phòng hoá
24. Trong cơ thể, lipit bị oxi hoá thành những chất nào sau đây?
A Amoniac và cacbonic B NH3, CO2, H2O C H2O và CO2 D NH3 và H2O
25. Trong cơ thể trước khi bị oxi hoá lipit:
A Bị thuỷ phân thành glixerin và axit béo
B Gốc rượu trong lipit cố định của glixerin
C Gốc axit trong lipit phải là gốc của axit béo
D Bản chất liên kết trong phân tử
27. Có hai bình không nhn đựng riêng biệt hai hỗn hợp: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật Có thể nhận biết hai hỗn hợp
A Este của axit panmitic và đồng đẳng, v.v
B Muối của axit béo
C Hỗn hợp của các triglixerit khác nhau
D Este của axit oleic và đồng đẳng, v.v
29. Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau đây?
A Phân huỷ mỡ
B Thuỷ phân mỡ trong kiềm
C Phản ứng của axit với kim loại
D Đehiđro hoá mỡ tự nhiên phenol
phenol
1. So sánh độ tan trong nước của bezen, phenol và etanol Sắp xếp theo thứ tự độ tan tăng dần
A Benzen < phenol < etanol
B Benzen < etanol < phenol
C Phenol < benzen < etanol
D Etanol< benzen < phenol
2. So sánh độ mạnh của axit sau: phenol, 0- nitrophenol, 2,4-dinitrophenol và 2,4,6- trinitrophenol Sắp xếp theo thứ
tự độ mạnh tăng dần
A phenol < 2,4-dinitrophenol < 0- nitrophenol < 2,4,6- trinitrophenol
B 2,4,6- trinitrophenol < 2,4-dinitrophenol < 0- nitrophenol < phenol
C phenol < 0- nitrophenol < 2,4-dinitrophenol < 2,4,6- trinitrophenol
D 0- nitrophenol < phenol < 2,4-dinitrophenol < 2,4,6- trinitrophenol
3 Trong các phát biểu sau: Chọn phát biểu sai
Trang 7A C2H5OH và C6H5OH đều phản ứng dễ dàng với HBr
5. Nguyên tử hidro trong nhóm –OH của phenol có thể được thay thế bằng nguyên tử Na khi cho:
A phenol tác dụng với Na
B phenol tác dụng với NaOH
C phenol tác dung với NaHCO3
D Cả A và B đều đúng
6. Nhận xét nào dưới đây không đúng?
A phenol là axit, còn anilin là bazơ
B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ, còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh
C phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với brom
D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi tham gia phản ứngcộng với hiđro
7. Phản ứng : C6H5ONa + CO2 +H2O → C6H5OH +NaHCO3 xảy ra được là do:
A Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
B Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic
D Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic
8. Dung dịch phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Natri và dung dịch NaOH
10. Cho 4 chất: phenol, benzen, axit axetic, rượu etylic Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên
giảm dần theo thứ tự ở dy nào?
A phenol > benzen > axit axetic > rượu etylic
B benzen> rượu etylic > phenol > axit axetic
C axit axetic > phenol > rượu etylic> benzen
D axit axetic > rượu etylic > phenol > benzen
11. Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi nhóm –C2H5 lại đẩy electron vào nhóm – OH
B Phenol có tính axits mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn C2H5OH thì không
C Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH
D Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hoá đỏ
Trang 8a CH3CH2OH b CH3CH2SH c H2S d H2O
A a, b, c, d B a, b, d, c C b, a, d, c D b, a, c, d
15. Hy sắp xếp theo thứ tự tăng dần cường độ liên kết hiđro của ancol dạng hơi và dạng dung dịch sau:
A a, b, c, d B c, a, b, d C b, d, a, c D a, d, b, c
16. Trong công nghiệp etanol có thể điều chế theo phương trình phản ứng nào?
17. Xếp theo thứ tự tính axit giảm dần của các ancol: CH3OH, CH3CH2OH, (CH3)2CHOH, (CH3)3COH?
A CH3OH > CH3CH2OH> (CH3)2CHOH> (CH3)3COH
B (CH3)3 COH > (CH3)2CHOH > CH3CH2OH > CH3OH
C CH3CH2OH> CH3OH > (CH3)2CHOH> (CH3)3COH
D CH3OH > CH3CH2OH> (CH3)3COH > (CH3)2CHOH
18. Ancol (ROH) có thể phản ứng với các chất nào sau đây: Na2CO3, NaOH, Na, NaNH2, HC≡CNa, NH3
A Na2CO3, NaOH, Na
B NaNH2, HC≡CNa, NH3
C NaOH, Na, NaNH2, HC≡CNa
D Na2CO3, NaOH, Na, NaNH2
19. Hy sắp xếp thứ tự theo tính axit giảm dần khả năng phản ứng của HX (X=F, Cl, Br, I) trong phản ứng thế OH của
ancol sau: (CH3)2CHOH +HX → (CH3)2CHX +H2O
24. Chất nào là sản phẩm của phản ứng oxi hoá propan-2-ol bằng K2Cr2O7 và H2SO4:
25. Hy gọi tên theo tên thường và danh pháp IUPAC các chất sau:
26. Hy gọi tên theo tên thường và danh pháp IUPAC các chất sau:
Trang 9A a, b, c B b, c, d C a, b, d D a, c, d
28. Phương pháp nào được sử dụng điều chế phenol trong công nghiệp?
29. Phương pháp nào thuận lợi điều chế 2,4-điclophenol là sơ đồ phản ứng nào dưới đây?
t o ,P
OH
NO2OH
NO2
b.
Cl
NO2Cl
NO 2
NO 2
OH
NO2HNO3/H2SO4
d.
NO 2 NaOH HNO2/H2SO4
Cl Cl
Cl
Cl OH
d.
NO2NaOH HNO 2 /H 2 SO 4
Trang 106. So sánh độ tan của CH3-NH2, (CH3)2NH, trong nước và trong etanol
A CH3-NH2, (CH3)2NH, tan trong nước nhiều hơn(CH3)3N, cả ba amin đều tan nhiều trong rượu
B Cả ba amin đều tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong rượu
C Cả ba amin đều tan ít trong nước và trong rượu
D Hai amin đầu tan nhiều trong nước và trong rượu, amin cuối tan ít trong nước và trong rượu
7. Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lý?
A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ
B Do nhóm –NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí 0-, p-
C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
D Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
8. Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?
A Nhóm NH2 có cặp electron chưa liên kết
B Nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mậtu độ electron của N
C Gốc phenol có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
9. Hy chỉ ra điều sai trong các nhận xét sau
A Các amin đều có tính bazơ
B Tính bazơ của anilin yếu hơn của NH3
C Amin tác dụng với axit cho muối
D Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
10. Dung dịch anilin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây:
11. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
12. Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?
DVy nào sau đây có thứ tự sắp xếp đúng?
a A>C>E>D>B> F b F>D>C>E>A>B c E>D>B>A>C> F d E>D>B>F>A> C
14. Tính bazơ giảm dần theo dy nào sau đây?
A Đimetylamin, metylamin, amoniac, p- metylanilin, anilin, p-nitroanilin
B Đimetylamin,metylamin,anilin, p-nitroanilin, amoniac, p- metylanilin
C p-nitroanilin, anilin, p- metylanilin, amoniac, metylamin, đimetylamin
D anilin, p- metylanilin, amoniac, metylamin, đimetylamin, p-nitro anilin
15. Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dy nào sau đây?
Trang 1122. Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
A Axit HCl B Dung dịch FeCl3 C Nước brom D Cu(OH)2
23. Dung dịch etylamin tác dụng với chất nào sau đây
A Giấy đo pH B DdAgNO3 C Thuốc thử Felinh D Cu(OH)2
24. Phát biểu nào sai?
A Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp
B Anilin không làm đổi màu quỳ tím
C Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước
D Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch Br2
25. Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác?
A Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh
B Phản ứng giữa khí metylamin và khí hiđro clorua làm xuất hiện “khói trắng”
C Nhỏ vài giọt nước brom vào ống đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
D Thêm vài giọt phenolphatalien vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
26. Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
1. Cấu tạo nào sau đây viết không đúng?
A Hợp chất hữu cơ có chứa CHO liên kết với H là anđehit
B Anđehit vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
C Hợp chất R-CHO có thể điều chế được từ R-CH2OH
D Trong phân tử anđehit, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết δ
2 Cho các câu sau: Những câu đúng là:
1 Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –CHO
2 Anđehit và xeton có phản ứng cộng hiđro giống etilen nên chung thuộc loại hợp chất không no
3 Anđehit giống axetilen vì đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
4 Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO
5 Hợp chất có công thức phân tử CnH2nO là anđehit no, đơn chức
3. Công thức phân tử của anđehit có dạng tổng quát CnH2n+2-2n-2kOk Hy cho biết phát biểu nào sai
A Các chỉ số n, a, k thoV mVn điều kiện n≥1, a≥0, k ≥ 1
Trang 12B Nếu a=0, k=1 thì đó là anđehit no, đơn chức
C Nếu anđehit 2 đơn chức và 1 vòng no thì công thức phân tử có dạng CnH2n-4O2 (n≥5)
D Tổng số liên kết π và vòng là độ bất bVo hoà của công thức
III danh pháp
1 Anđehit:
a Danh pháp thông thường: Anđehit + tên thông thường của axit tương ứng
CH2 = CH –COOH Axit acrylic CH2 = CH –CHO Anđehit acrylic
CH3-(CH2)14-COOH Axit Panmitic
CH3-(CH2)16-COOH Axit Stearic
CH2 = C(CH3) – COOH Axit metacrylic
CH3-(CH2)7-CH=CH-(CH2)7-COOH Axit oleic
b Tên quốc tế:
• Chọn mạch chính dài nhất chứa nhóm CHO làm mạch chính
• Đánh số thứ tự ưu tiên bắt đầu từ nhóm CHO
• Gọi tên: Vị trí nhánh + tên nhánh + Tên mạch chính + al
Lưu ý: Tên nhánh
CH3 - Metyl Gốc Tên gọi
Chọn mạch chính dài nhất chứa nhóm - COOH làm mạch chính
Đánh số thứ tự ưu tiên bắt đầu từ nhóm - COOH
Gọi tên: Vị trí nhánh + tên nhánh + Tên mạch chính + oic
3 Este
OOR'
Tên gốc R' + Tên (R COO) của axit tương ứng
IV Đồng phân – cấu tạo
Trang 13V Tính chất
1. Câu nào sau đây không đúng?
A Anđehit cộng hiđro tạo thành ancol bậc một
B Anđehit tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong aminoac sinh ra bạc kim loại
C Anđehit no, đơn chức có công thức phân tử dạng tổng quát CnH2n+2O
D Khi tác dụng với hiđro, xeton bị khử thành ancol bậc II
2. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: anđehit propionic (X), propan(Y), rượu etylic (Z) và đimetyl ete (T) ở
dy nào là đúng?
A X< Y < Z < T B T < X< Y < Z C Z < T< X< Y D Y < T< X< Z
3. Trong công nghiệp, ađehit fomic được điều chế trực tiếp từ chất nào trong các chất sau đây?
A Rượu etylic B Axit fomic C Rượu metylic D Metyl axetat
4. Cho 4 chất: benzen, metanol, phenol, anđehit fomic Thứ tự hoá chất được dùng để phân biệt 4 chất trên được sắp
xếp ở dy nào đúng?
A Nước brom, dung dịchAgNO3/NH3; Na
B Dung dịch AgNO3/NH3; Na; nước brom
C Dung dịch AgNO3/NH3; nước brom; Na
D Na; nước brom; dung dịchAgNO3/NH3
5. Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của anđehit ta thu được số mol CO2= số mol H2O Các chất đó thuộc dy
đồng đẳng nào trong các dy sau?
A Andehit đơn chức no
B Anđehit vòng no
C Anđehit hai chức no
D Anđehit không no đơn chức
6. Lấy 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch
AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thức phân tử của hai an đehit lần lượt là ở đáp án nào sau đây?
Đối với X, ta có n(O2): n(CO2): n(H2O)=1:1:1
Đối với Y, ta có n(O2): n(CO2): n(H2O)=1,5:2:1
Công thức phân tử và công thức cấu tạo cảu X, Y ở đáp án nào sau đây?
A CH3CHO và HCHO B HCHO và C2H5CHO C HCOOH và HCHO D HCHO và HOC-CHO
8. Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với dung dịch AgNO3/ NH (dùng dư) thu được sản phẩm Y Khi Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho 2 khí thuộc loại chất vô cơ A, B Công thức phân tử của X là ở đáp án nào sau đây?
9. Cho13,6 gam một hợp chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 300mldung dịch AgNO3 2M trong NH4OH thu được 43,2 g bạc Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 X có công thức cấu tạo là ở đáp án nào sau đây?
A CH3-CH-CHO B CH2=CH-CH2-CHO C HC≡C-CH2-CHO D HC≡C-CHO
10. Dẫn hỗn hợp H2 và 3,92 lit (đktc) hơi anđehit qua ống chứa Ni nung nóng Hỗn hợp các chất sau phản ứng được làm lạnh và cho tác dụng hoàn toàn với Na thấy thoát ra 1,84 lit khí (270C và 1atm) Hiệu suất của phản ứng khử anđehit là bao nhiêu?
11. Anđehit X mạch hở, cộng hợp với H2 theo tỉ lệ 1:2 (lượng H2 tối đa) tạo ra chất Y Cho Y tác dụng hết với Na thu được thể tích H2 bằng thể tích X phản ứng để tạo ra Y (ở cùng t0C, p) X thuộc lọai chất nào sau đây?
A Anđehit no, đơn chức
B Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
C Anđehit no, hai chức
D Anđehit không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức
12. Cho 1,74 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 sinh ra 6,48 gam bạc kim lọai Công thức cấu tạo của anđehit là ở đáp án nào sau đây?
A CH3-CH=O B CH3CH2-CH=O C CH3CH2CH2- CH=O D (CH3)2CH-CH=O
13. Hợp chất X có công thức C3H6O tác dụng với nước brom và tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của
X là ở đáp án nào sau đây?
Trang 14A Chỉ từ metan
B Chỉ từ axit fomic
C Chỉ từ rượu metylic
D Chỉ từ metan hoặc rượu metylic
16. Nhỏ dung dịch anđehit fomic vào ống nghiệm chứa kết tủa Cu(OH)2, đun nóng nhẹ sẽ thấy kết tảu đỏ gạch Phương trình hoá học nào sau đây biểu diễn đúng hiện tượng xảy ra?
17. Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong N Tìm công thức cấu tạo của X?
18. Cho 1,74 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3/ NH3 sinh ra 6,48 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit là ở đáp án nào sau đây?
A CH3-CH=O B CH3CH2-CH=O C CH3CH2CH2CH=O D (CH3)2CH-CH=O
19. Trong công nghiệp, anđehit fomic được điều chế trực tiếp
A Chỉ từ metan
B Chỉ từ axit fomic
C Chỉ từ rượu metylic
D Từ metan hoặc rượu metylic
20. Sắp xếp các chất CH3COOH(1), HCOO-CH2CH3(2), CH3CH2COOH(3), CH3COO-CH2CH3(4), CH3CH2CH2OH (5) theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần Dy nào có thứ tự sắp xếp đúng?
A (3) > (5) > (1)> (4) >(2)
B (1)> (3) > (4) > (5) > (2)
C (3) > (1)> (4) > (5) > (2)
D (3) > (1)> (5) > (4) >(2)
21. Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dy nào sau đây?
A Mg, Cu, dung dịch NH3, NaHCO3
B Mg, Ag, CH3OH/H2SO4đặc nóng
C Mg, dung dịch NH, NaHCO3
D Mg, dung dịch NH3, dung dịch NaCl
22. Để phân biệt hai dung dịch axit axetic và axit acrylic, ta dùng chất nào trong các chất sau đây?
A Quỳ tím B Natri hiđroxit C Natri hiđrocacbonat D Nước brom
23. Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một lọai nhóm chức tác dụng với 1 lit dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6
gam muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của A là công thức nào?
CHƯƠNG III LIPIT
i. khái niệm
• Lipit (chất béo) là este của glixerin với các axit béo
• Cơ thể sinh vật gồm 3 thành phần cơ bản: protein, gluxit, lipit
• Lipit là nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể sống nhiều hơn protein và gluxit
ii. cấu tạo
Công thức cấu tạo chung của lipit (chất béo)
CH2CH
CH2
RCOO R'COO R"COO
Tuỳ thuộc vào gốc R, R’, R” mà người ta chia ra chất béo no và không no