Các dạng bài tập tống quát về tính đông biến và nghịch biến của hàm sô Một số bài tập tự giải... Hướng dẫn: Hầnh độ xị, xạ của hai điểm cực trị thuä mãn xị... Tim m để phương trình cá n
Trang 1Phân 4 Các dạng bài tập tống quát về tính đông biến và nghịch biến của hàm sô
Một số bài tập tự giải
Bai 1:
Timm dé ham số y = 3% + fre 2ix? + (Sen + 4]x + m + 1đạt cực trị tại xị, xạ san chủ xy <- 1< xy
Hướng dẫn:
Tìm điều khiện để phương trình x? + 2m - 21x + 5m + 4= ñ cá hai nghiệm xị, x¿ san chủ #q<-1<a
Dùng định lý đản tam thức bac hai va cd dap sé: m =- 3
Bài 2:
2
Cho y= 5 2+ (cosa@- 3 sing x? - 801 +cos2 ax +1
1 Ching minh rang Yo @ harm số luãn cá cực trị
2 Gid sie ham sd dat curc tri x4,%9 Chứng minh W 4, ta cú xi + x3 = 16
Bai 3:
Cho y= si rrnx2 - x +rmn +1 Tìm mì để khuäng cách giữa hai điểm cực trị là bé nhất
Hướng dẫn:
- Sir dung két quả dễ chứng rninh sau:
Chn ý = ax#3#+ hx? + cx + da #[, vả giã sử hảm số cá cực trị Gại Ax + B là phần dự trang phép chỉa
của y cha ý Khi đá giã sử xị,x¿ là haảnh độ của cực trị, thì tung độ của các điểm da la:
W1 = Ao + Boye = Axe +B
- Đáp số: dmin= “2m =n
Hai 3: 3
Cho ¥ = x? - 3x? +m?x +m
Tìm mm để đường cong có cực đại, cực tiểu đối xứng với nhau qua đường thăng y = 5 x - 3
Hướng dẫn: Sử dụng hướng dẫn trang hài 3
Bài 5:
Tìm m đề đường cung y = x#+ 4mx2 + 3(mn+ 13x2 + 1 chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
Hướng dẫn: Lập bằng biên thiền và xét dâu y then m
1—^# 1+/7
Bai 6:
Cho ¥ = x4 + (m+ 3)x? + 2fm41)x2
Chứng minh rằng với mọi m + - 1, thì hàm số luân luôn có cực đại tại điểm cé hoanh dé =O
Bài 7:
_ x? + (22 +1) x+r07 +o2+4
Cho
Tìm m dé ham sé cé cu tri va tim khoang cach gitra hai diém cuc tri
2x; +2zz+ ]
Hướng dẫn: Sử dụng công thức, nếu É% ;v¡)lä điểm cực trị (= 1,2) thì y¡= 5
Trang 2Bài 8:
2
Cha y = —j.4 7m m đề đường cong cĩ cực trị và thuã mẫn hệ thức Ly an — yal =4
xa
T đây vca, ycr tương ứng ký hiệu giá trị cực đại, giá trị cực tiểu cla ham sé
Hướng dẫn — Án dụng cơng thức bải 7
^
Đán số, mm = 3
Bài 9:
Sha y= ——————
~x +1
Tìm m đề cĩ cực đại, cực tiểu và khộng cách từ hai điểm đĩ đến đường thẳng x+y+2=f0là hẳng nhau
Dap sé: m=
Bai 10:
x? 4 2eex +1— 39"
x—?2 Tìm m để đường cung cĩ hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung
Hướng dẫn: Hầnh độ xị, xạ của hai điểm cực trị thuä mãn xị xạ < Ũ
Đáp số: - 1 < m « 1
Bài 12:
z? +(2:— 1)x +ưa
Tìm m để hàm số đẳng hiến trang khộng (3,+69}
ra
Đán số: m > - 14
Bai 13:
aT - Cho O = & = 5 chứng mink
a
1 sin @> v- —
6
2
2 sin g> —
TỶ
3 &sing +cosay = 1
4 ost + im ¬ «+1
hướng dan Su dung dao ham dé chirng minh
Ol CAU:
3
1 Xét harn sd fd = sinx - x + = trên [0.2]
2 Mét ham sé ft = =" trên [0.2]
a
31 xét häm so ffx) = sin x +†q x- 2 trấn [0.2]
Bai 14: Cho x > y =O Chirng mink
2 In x—In w
Hướng dẫn: Ea bất đẳng thức về dạng:
x
—— Ì
li — - + > Ú, rỗi sử dung phurcng phap dao harn
v
Trang 3Bai 15:
Cho x = Ova «<1 ching minh —— <
Aureng dn:
Ễ
Với x>= 1, xét hảm số fit) = Int - —] với t2 1
ale
wửILÍE< x< 1, đặt x= — vỉ quy vẽ trưởng hợp †
v Bai 16:
(ho p, gla cac số tu nhién = 1 Cheng minh vei YO <S@œ<—, tä có sInPx# cns3x =
pep
Huéng dan: viet lai bat dang there dưới dạng trưng đương Sin?PwŒns?qw = —“—“———
(pt py
xét hảm số fit) = tel - te voi <† < 1, cần dùng phương pháp đạn hảm
Bài 1z:
colgx —caigy=xX— ¥
Giải hệ phương trinh: 3 3x vé = 27T
x,y (Ú Zr]
Hướng dẫn: Hảăm số ft = cntgt - t nghịch hiển trén (0, 77}
Đán số: Hệ có nghiệm duy nhất # = y= 1s
2x+1=w +yŸ+y
Bài 18: Giải hệ phương tình 4 2y» +1=z7+z +z
2z+l=x +x/+z
Hướng đâm: Hàm sỗ ft = †! + t‡ + 1 lã đẳng hiển thiên khi t ER
Đán số: Hệ có 2 nghiệm (1,1, 1}; (-1,-1,-1]
Bài 19:
Giải nhưng trinh:4x - 2] flog ,(x —3)+log,(x- 2] = 1ã5z + 1]
Hướng dẫn:
Harm fit) = logetx - 3) + logafx - 2) dang bién khi x =SHam gi) = ˆ
a
la ham nghịch hiển khi x > 3
Dap so: x= 11
Bai 70:
Giải nhưng trình;:5* + 4* + 4# + 28 = — + —+4+ —- 3x? + 5x? - Fx +17
oe 3" 6 Hướng dân: Dùng nhận xét sau:
"xét nhưưững trình f#) = q4), x € O Néu fied la harm đẳng hiển khi x € OD, con gfx) nghich biển khi x
c Ũ Khi đá nầu phương trình đã chủ cá nghiệm trên D thì ná có nghiệm duy nhất e D"
Đán số: x = 1
Bai 71:
Cho bat phương trình: 24 + x)(6 — xì Sx?-2x+mTim m để hất phương trình đúng với mọi x:-4 <x <6 Hướng dẫn: SỐ
ot dung ménh dé vé mai lén quan gia gia tr max va min cOa ham sd ver tính trương thích của
như ơng trình và hắt phương trình ở đây xét hàm số f(x] = 2/4 + x)(Ê — 3 -šÊ+2x-m <ữ với -4 Sxs B Đản số: m = 6
Bài 22:
TT
"2
Tim m dé phurcng trink:2 + 2sin2@x = mifl + cosx}? cd nghiệm trần -
Hướng dân: Điặt tụ == †, rỗi án dụng hướng dẫn trang hải 21
Đán số: < m < 2
1 +g
Trang 4Bai 23:
3
Tìm a để hệ phương trình: | 22° = 2 + „_ Cú nghiệm duy nhất
3 ay? = x45
+
Hướng dân: vĩ nhương trình fx) = 2#Ê - x?= a? cá nghiệm duy nhật với mại a nên đắp số: với mại a Bai 274:
Cho phucng trinh [ax — 2m + 41x + 5z + LŨ +3 - z =Ú Tim m để phương trình cá nghiệm
Hường dân:
xe 3 _ x*-2BrtH _
fla) = yaa = 8
Viết lại hệ dưới dạng
Hao sé m3
Bài 1 (Đại học, Cao đắng khối A - 2002)
Cho phuong trinkh
lnrl#as # + Ni Tu x+1-2m—-1=0
Tim rm dé phurcng trinh cdé it nhat mét
3N3 |
nghiém thude doan [1;
B4i gis!
Bat ¢=flogs? x+1.Khi 1=x< 347
— O= logsx = ^/3 — 1 Z£ts 2 Luc nay
nhưng trình cá dạng:†?—1 +t-2rm—T1= ñ
Bai toan 44 cho tre thanh: Timm dé hé
sau co nghiémefti = t? +t -—2=2m
+; =ti2
HỆ củ nghiệm khi và chí khi:
min fit) = 2m = max fit) (1)
1st<2 †<stse<+
Ta củ fay = 2t +1 và có bằng biên thiển sau:
ins) LI 4 + “
Tử đủ suy ra
Nhu thé 0 < m 2 ae cac gid tri can tim cla tham số mn
Mayers PEI = PCS) ti
=
Bài 2 (Đại học, Cao đăng khối B - 2003)
Tir gia tri len nhat va ne nhAt cocoa
MS! gras
=
+ a — _—
Ta củ » ` —= T1 - = = ~ ~
aft ực (4 — x2
- O82 thay néu —2ex= O, thi —x=>O=>y'=> O
- li LÍ = x= ago? ,
“1 the ta ca bang bién thién sau:
a
Trang 5Do đómay v=yv(21=2A2 và mì v2 fEminly(2)yE2)Emin2,2P 2
giá trị lớn nhất đạt được khi x= v2, củn nhủ nhất khi z = -2
Bài 3 (Đại học, Cao đăng khối B - 2004)
Tìm gia tri lan nhất vả nhủ nhất của
2 harn sa:y = trén doan [1,2°]
x Hải nuấi
1 x2in x ——In* x
xẻ
— =Ïn x-—lnˆz — In xt2—In x)
Khi x =[1,ø$] thì x#>ñ vậy dẫu của y' là dấu
của 2.lnx-ln#x Ta cú: 2lnx—ln#x=lnxf2-lnx}
Lap bang bién thién sau:
3x2 A
Ta thu được: hđdax ¬= ye?) = foe ==
hin sự = min {yi}, ylery}
†1<S#=*
= min {0.5} =Ũ
e
Bài 4 (Đại học, Cao đăng khói D - 2004)
Cheng minh rang phường trình sau cá
đúng duy nhat mat nghiérm x3—x2—2»x—1=0
Bái quai:
Ta viết lại nhưng trình dirới dạng
w»” = xe? 4 Be 41= (ek +17 20 £15
Tire (1) suy ra x® = O => x 2 O khi x =O
thi x +41 21=> (x +1721 vì thể từ (1]
suy ra x® 2 1 hay x 21 ‘ay moi nghiém
cOa phureng trinh (néu cd) déu = 1
Lai viét phurong trinh durci dang:
fix) = x®- nw? -2x-1=0 voi x= 1
Tacaofflj=-3 <0, ff{+e0)} = +0020
vậy phương trình fix = 0 chac chan củ
ít nhất rnật nghiệm € [1, +004
Tacda ffx) = Bx?- 2w — 2
= [2x## - 2w] + (1x# - 3] + |
= (2x4 - 2w] + (1x! - dị +1 =2 Ú£- 1Jx +31] +11]
Dũ x>1, nên tửừ(2)suy ra fbj>0 với M x1 Hàm số ffÄ luãn đẳng hiển trên [1, +69}, nên phương trình
đã chủ cú nghiệm trần đá, ná củng cú nghiệm duy nhất Elá lä điểu nhải chứng minh.