1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 5 kế HOẠCH SẢN XUẤT

77 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.3.2 CÂN ĐỐI CÁC NGUỒN LỰC* Cân đối về lực lượng lao động - Sản lượng, thời gian giao hàng - Thuê thêm, sa thải công nhân - Tăng ca, giản công - Nhân viên thời vụ - Outsourcing - Đào tạ

Trang 1

CHƯƠNG 5

HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP

Trang 2

1 LẬP KẾ HOẠCH TỔNG HỢP (KHTH)

1.1 KHÁI NIỆM

1.2 MỐI QUAN HỆ GIỮA KHTH VÀ CÁC YẾU

TỐ KHÁC1.3 NỘI DUNG KHTH

1.4 CÁC PP LẬP KHTH

2 LẬP KH TÁC NGHIỆP (KHTN)

2.1 KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA

2.2 CÁC PP LẬP KHTN

Trang 4

Hoạch định Tổng hợp

LL lao động

Thị trường

Và nhu cầu

NC và công nghệ Quyết định SP

Quyết định về Công nghệ và Quy trình

Trang 5

1 KẾ HOẠCH TỔNG HỢP

1.3 NỘI DUNG CỦA KHTH

1.3.1 MỤC TIÊU1.3.2 CÂN ĐỐI CÁC NGUỒN LỰC SX1.3.3 PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CÁC BỘ PHẬN VÀ KIỂM TRA

Trang 6

1 KẾ HOẠCH TỔNG HỢP

1.3.1 MỤC TIÊU

- Mục tiêu số lượng hay sản lượng sản phẩm: kinh nghiệm thực tế, dự báo thị trường và các đơn đặt hàng trước

- Mục tiêu chất lượng

- Mục tiêu về thời gian

- Chi phí sản xuất

Trang 7

1 KẾ HOẠCH TỔNG HỢP

1.3.2 CÂN ĐỐI CÁC NGUỒN LỰC PHỤC

VỤ SX

• Cân đối về lực lượng lao động

• Cân đối hoạt động MMTB

• Cân đối khả năng cung cấp vật tư

Trang 8

1.3.2 CÂN ĐỐI CÁC NGUỒN LỰC

* Cân đối về lực lượng lao động

- Sản lượng, thời gian giao hàng

- Thuê thêm, sa thải công nhân

- Tăng ca, giản công

- Nhân viên thời vụ

- Outsourcing

- Đào tạo

Trang 9

1.3.2 CÂN ĐỐI CÁC NGUỒN LỰC (tt)

* Cân đối về MMTB

- Trang bị máy móc mới

- Thuê máy các doanh nghiệp khác

- Outsourcing

- Thay đổi mức tồn kho

Trang 10

1.3.2 CÂN ĐỐI CÁC NGUỒN LỰC (tt)

Cân đối về khả năng cung cấp

Trang 11

1.3.3 PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CÁC BỘ

PHẬN, KIỂM TRA

• Phân công cho các xưởng, tổ sản xuất

• Phân công bộ phận kỹ thuật

• Phân công bộ phận cung cấp vật tư

• Phân công bộ phận cung ứng lao động

Trang 12

1.3.3 PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CÁC BỘ PHẬN, KIỂM TRA(tt)

Tùy vào đặc thù từng phân xưởng phân cho các sản phẩm và công đoạn phù hợp

Trang 13

1.3.3 PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CÁC BỘ

PHẬN, KIỂM TRA(tt)

* Phân công bộ phận kỹ thuật

- Bảo đảm duy trì hoạt động các thiết bị

- Xây dựng quy trình SX

- XD các định mức KT và chuẩn giám sát

- Đưa ra các biên pháp giám sát KT

Trang 14

1.3 NỘI DUNG KHTH

1.3.3 PHÂN CƠNG NHIỆM VỤ CÁC BỘ

PHẬN, KIỂM TRA (tt)

* Phân cơng bộ phận cung cấp vật tư

- Bảo đảm khai thác các nguồn cung ứng

- Bảo đảm kế hoạch dự trữ và KH dự

phịng

Trang 15

1.3.3 PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CÁC

BỘ PHẬN, KIỂM TRA (tt)

* Phân công bộ phận cung ứng lao động

- KH tuyển dụng sa thải công nhân

- Phương án sử dụng lao động thời vụ

- Phương thức tăng ca

- Cách huấn luyện nhân viên mới

Trang 16

1.4 CÁC PP LẬP KHTH

1.4.1 Phương pháp trực quan 1.4.2 Phương pháp biểu đồ – đồ thị

Trang 17

1.4.1 PP TRỰC QUAN

• Căn cứ vào kinh nghiệm xử lý

• Đối chiếu với nhu cầu hiện tại

Trang 18

1.4.2 PP ĐỒ THỊ

Biểu diễn các mức nhu cầu của các thời kỳ lên

đồ thị Thông qua đồ thị sẽ phát hiện được

Trang 19

Ví dụ: Tình hình nhu cầu sản xuất tại xí nghiệp được cho theo bảng sau:

Tháng Nhu cầu (SP) Số ngày SX Nc bq/ngày

Trang 20

Ví dụ: (tt)

Các chi phí của các nguồn lực

• - CP tồn kho 5 USD/đơn vị/tháng

• - Chi phí hợp đồng phụ 10 USD/đơn vị

• - Chi phí tiền lương trong giờ 5 USD/giờ

• - Chi phí tiền lương ngoài giờ 7 USD/giờ

• - Thời gian sản xuất 1 SP 1,6 giờ/sản phẩm

• - Chi phí đào tạo bình quân 10 USD/đơn vị

• - Chi phí sa thải bình quân 15 USD/đơn vị

Trang 21

HÃY H0ẠCH ĐỊNH KHTH

Trang 22

50 tháng

6 trong xuất

sản ngày Số

tháng 6

trong đợi

mong cầu

nhu Tổng bình

trung cầu

124 6.200

Trang 23

Chiến lược 1:

- Tổ chức sản xuất trong giờ = Mức nhu cầu

trung bình 50 sản phẩm/ngày

- Luân chuyển mức tồn kho dư tháng 1, 2, 3

sang mức thiếu của tháng 4, 5, 6

Trang 25

Chiến lược 1 (tt)

Tổng chi phí chiến lược 1

- Chi phí SX trong giờ 50 x 124 x 1,6 x 5

=49.600 USD

- Chi phí tồn kho 1.850 x 5 = 9.250 USD

• Tổng chi phí chiến lược 1 58.850 USD

Trang 27

Chiến lược 2:

* Tổng chi phí chiến lược 2

• Chi phí SX trong giờ 38 x 124 x 1,6 x 5 =

Trang 28

Chiến lược 3:

Tổ chức sản xuất trong giờ = Mức nhu cầu

- Tháng nào thiếu  tăng lao động

- Tháng nào thừa  giảm lao động

Trang 30

Chiến lược 3 (tt)

Tổng chi phí chiến lược 3

Chi phí SX trong giờ 6.200 x 1,6 x 5 =

49.600 USD

Chi phí đào tạo 800 x 10 = 8.000 USD

Chi phí sa thải 600 x 15 = 9.000 USD

Tổng chi phí chiến lược 3 = 66.600 USD

Trang 31

Tổng chi phí chiến lược 1 = 58.850 USD

chi phí nhỏ nhất

Trang 32

BÀI TOÁN VẬN TẢI

Cân bằng nguồn lực với CP cực tiểu

Trang 33

Ví dụ: Tình hình nhu cầu sản xuất tại xí nghiệp được cho theo bảng sau:

Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5

70050150

70050130

Trang 34

– Chi phí

- Nếu sản xuất bình thường 40 USD/SP

- Nếu sản xuất vượt giờ 50 USD/SP

- Nếu sản xuất theo hợp đồng phụ 70 USD/SP

- Chi phí thực hiện (chi phí tồn kho)

2USD/SP/tháng

• Hãy hoạch định tổng hợp và chọn chiến lược tối ưu?

Trang 35

Cung từ các

nguồn

khả năng cung ứng

Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Khả năng

Trang 37

2 LẬP KH TÁC NGHIỆP

2.1 KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA

2.2 CÁC PP LẬP KH TÁC NGHIỆP

Trang 38

2 LẬP KH TÁC NGHIỆP

2.1 KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA

KHÁI NIỆM

- Lập một bảng điều độ sản xuất

- Quy định một cách chi tiết thứ tự và tiến

độ thực hiện các công việc trong một đơn hàng hay một lô hàng

Trang 40

2 LẬP KH TÁC NGHIỆP

2.2 CÁC PP LẬP KHTN

2.2.1 Sơ đồ Gantt2.2.2 Sơ đồ Pert2.2.3 Phân công công việc cho các máy

Trang 41

SƠ ĐỒ GANTT

• Biểu diễn các công việc và thời gian thực hiện theo phương nằm ngang và theo một tỷ lệ quy định trước

• Có thể lập theo kiểu tiến tới, từ trái sang phải, công việc nào cần làm trước xếp trước, công việc nào làm sau xếp sau, theo đúng công nghệ yêu cầu

• Minh họa cách làm trên bảng

Trang 43

- Khi có nhiều phương án lịch trình (nhiều

sơ đồ cùng hoàn thành một nhóm công việc) thì khó đánh giá được sơ đồ nào tốt, sơ đồ nào chưa tốt

• - Không có điều kiện giải quyết bằng sơ

đồ các yêu cầu về tối ưu hóa về tiền bạc, thời gian, cũng như các nguồn lực

Trang 44

SƠ ĐỒ PERT

• GIỚI THIỆU

- Hợp nhất các công việc và hoạch định tài

nguyên bằng sơ đồ mạng

- Sơ đồ mạng miêu tả chuỗi các công việc cần

thiết để hoàn thành một dự án hay một SP

- Các công đoạn trong dự án/ tạo sản phẩm

được thể hiện bằng các đoạn thẳng nối với

nhau cho biết mối quan hệ qua lại của công

Trang 45

I

Trang 46

Giao các bộ phận Chuẩn bị các hướng dẫn Tạo các bộ phận

Lắp ráp Kiểm tra Vận chuyển

Ký hiệu

A B C D E F G H I

Công việc trước

None A

A B C C

D, F G

E, H

46

Trang 47

THIẾT LẬP SƠ ĐỒ PERT

Trang 48

XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TỚI HẠN

Hoạt động, thời gian, và các ràng buộc của dự án

Danh sách công việc

Thiết kế

Đặt hàng các bộ phận

Phác thảo

Giao các bộ phận

Chuẩn bị các hướng dẫn

Tạo các bộ phận

Lắp ráp

Kiểm tra

Vận chuyển

A B C D E F G H I

Công việc trước

None A

A B C C

D, F G

E, H

Thời gian

3 5 4 6 3 9 11 4 8

48

Trang 49

XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TỚI HẠN (TT)

Mỗi công việc có thời gian bắt đầu và thời gian kế thúc được

thể hiện trong hình 3

2 0

0

21

0 0

Sơ đồ mạng (AON) của dự án

Trang 50

THIẾT LẬP SƠ ĐỒ MẠNG

Bước 3: Thiết lập các đường tới hạn

• Thời gian bắt đầu

• Thời gian kết thúc

• Độ trễ

• Đường tới hạn là đường có thời gian trễ bằng

không Trong hình 3, đường tới hạn là A – C –

F – G – H – I

50

Trang 51

THIẾT LẬP SƠ ĐỒ MẠNG

Bước 3: Thiết lập các đường tới hạn (tt)

• Thời gian hoàn tất dự án là 39 ngày không có

thời gian trễ

• Công việc D có thời gian trễ là 2 ngày nên nó

có thể bắt đầu trễ sau 2 ngày

• Công việc E có thời gian trễ là 21 ngày, E có

thể bắt đầu trễ sau 21 ngày

Trang 52

THIẾT LẬP SƠ ĐỒ MẠNG

Bước 4: Tính toán các số liệu

Thời gian gần đúng nhất (m) là thời gian

hoàn thành một công việc nếu nó được

lặp lại với điều kiện giống nhau.

• Thời gian lạc quan (a): thời gian thực

hiện công việc trong điều kiện tốt nhất

• Thời gian bi quan (b): thời gian thực hiện công việc trong điều kiện xấu nhất

52

Trang 53

THIẾT LẬP SƠ ĐỒ MẠNG

• Bước 4: Tính toán các số liệu

Thời gian kỳ vọng (t e ) được tính toán

theo trung bình có trọng số của ba ước

định thời gian theo công thức sau:

6

a e

t t

t

t  + +

Trang 54

THIẾT LẬP SƠ ĐỒ MẠNG

Hình 4 Quan hệ của a, b và m với t e

54

Trang 55

THIẾT LẬP SƠ ĐỒ MẠNG

Mỗi công việc trong sơ đồ PERT có một

phương sai của thời gian hoàn tất

ij2 =(2

1 Tính te và ij2 của mỗi công việc

2 Dùng sơ đồ CPM với thời gian thực hiện

công việc tij = te sau đó xác định đường tới

hạn, công việc tới hạn và thời gian S (thời

điểm sớm nhất để sự kiện cuối cùng xảy ra)

Trang 56

(Xác suất liên quan giá trị Z được cho trong

bảng tra phân phối chuẩn)

56

Trang 57

ỨNG DỤNG PERT H0ẠCH ĐỊNH SX

Môi trường sản xuất cần đến hoạch định

bằng sơ đồ mạng có những đặc tính sau:

1 Các sản phẩm phức tạp và cơ bản là cùng một loại; nhưng nhiều sản phẩm được sản

xuất cùng một lúc trong một phương tiện

2 Thời điểm bắt đầu và hạn giao hàng khó

xác định trước

3 Công việc thiết kế và sản xuất thực hiện

Trang 59

2.3 BỐ TRÍ CÔNG VIỆC TRÊN MÁY

2.3.1 Bố trí n công việc trên 1 máy

• Nguyên tắc First Come First Serve – FCFS

• Nguyên tắc Earliest Due Date – EDD

• Nguyên tắc Shortest Processing Time – SPT

• Nguyên tắc Longest Processing Time – LPT

Trang 60

Thời điểm giao hàng

Thời gian hoàn thành (ngày)

Số ngày trễ

Trang 61

Tổng dòng thời gian = Thời gian sản xuất + Thời gian chờ đợi

Tính các chỉ tiêu hiệu quả

ngày

2,2 5

11 việc

công Số

hạn trễ

ngày số

Tổng quân

bình trễ

ngày

Số

2,74 28

77 xuất

sản gian

thời Tổng

gian thời

dòng

Tổng thống

hệ trong bq

hien thuc

CV

Số

ngày

15,4 việc

công Số

gian thời

dòng

Tổng CV

1 hiện thực

để bq Tgian

Trang 62

Thời điểm giao hàng

Thời gian hoàn thành (ngày)

Số ngày trễ

Trang 63

Tính các chỉ tiêu hiệu quả

ngày

1,2 5

6 việc

công Số

hạn trễ

ngày số

Tổng quân

bình trễ

ngày

Số

ngày

2,42 28

68 xuất

sản gian

thời Tổng

gian thời

dòng

Tổng thống

hệ trong bq

đợi chờ CV

Số

ngày

13,6 việc

công Số

gian thời

dòng

Tổng CV

1 hiện thực

để bq

Trang 64

Thời điểm giao hàng

Thời gian hoàn thành (ngày)

Số ngày trễ

Trang 65

Tính các chỉ tiêu hiệu quả

ngày

1,8 5

9 việc

công Số

hạn trễ

ngày số

Tổng quân

bình trễ

ngày

Số

ngày

2,3 28

65 xuất

sản gian

thời Tổng

gian thời

dòng

Tổng thống

hệ trong bq

đợi chờ CV

Số

ngày

13 việc

công Số

gian thời

dòng

Tổng CV

1 hiện thực

để bq

Trang 66

Thời điểm giao hàng

Thời gian hoàn thành (ngày)

Số ngày trễ

Trang 67

Tính các chỉ tiêu hiệu quả

ngày

9,6 5

48 việc

công Số

hạn trễ

ngày số

Tổng quân

bình trễ

ngày

Số

ngày

3,68 28

103 xuất

sản gian

thời Tổng

gian thời

dòng

Tổng thống

hệ trong bq

đợi chờ

CV

Số

ngày việc

công Số

gian thời

dòng

Tổng CV

1 hiện thực

để bq

Trang 68

BỐ TRÍ CÔNG VIỆC TRÊN MÁY

Nguyên Tắc Johson

- N công việc trên 2 máy

- N công việc trên 3 máy

Trang 69

N CƠNG VIỆC TRÊN 2 MÁY

Bước 1: Sắp sếp cơng việc cĩ thời gian

tăng dần

Công việc Thời gian thực hiện các công việc (giờ)

1 Máy khoan 2 Máy tiện

Trang 70

Bước 2: Bố trí công việc theo nguyên tắc

Johnson

- Thời gian trên Máy 1 bố trí bên trái

- Thời gian trên Máy 2 bố trí bên phải

Trang 71

Bước 3: Vẽ biểu đồ và tính tổng thời gian thực hiện các công việc

Trang 72

N CƠNG VIỆC TRÊN 3 MÁY

Ví dụ:

Yêu cầu bố trí các cơng việc cho hợp lý

Công việc Thời gian (h)

Máy I (t1) MáyII (t2) MáyIII (t3)

Trang 73

Bước 1: Xem xét các điều kiện áp dụng bài toán Johnson

Trang 74

Bước 2: Lập ma trận mới bằng cách lấy t 1 + t 2 và t 2 + t 3

Trang 75

Bước 3: Công thời gian lại và giải như bài toán Johnson 2 máy

Trang 76

B A C D

Trang 77

KẾT THÚC CHƯƠNG 5

Ngày đăng: 02/11/2018, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w