1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án bích dầu bơm thủy lực

61 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 822,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một bề mặt của phôi lỗ 7 bằng phương pháp phân tích 24+ Xác định lượng dư trung gian bằng cách tra bảng cho các CHƯƠNG 7 : XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT VÀ THỜI GIAN GIA CÔNG CƠ BẢN BẰNG PHƯƠN

Trang 1

MỤC LỤC

i Lời nói đầu

CHƯƠNG 1 : XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT Trang 6

+ Khối lượng chi tiết

+ Sản lượng cần chế tạo

+ Công dụng chi tiết

+ Điều kiện làm việc

+ Yêu cầu kỹ thuật

CHƯƠNG 3 : CHỌN DẠNG PHÔI VÀ PHƯƠNG 9

PHÁP CHẾ TẠO PHÔI

+ Chọn dạng phôi

+ Phương pháp chế tạo

+ Cấp chính xác

CHƯƠNG 4 : CHỌN TIẾN TRÌNH GIA CÔNG 11

+ Mục đ1ch

+ Bản vẽ đánh số

+ Phương án gia công

CHƯƠNG 5 : THIẾT KẾ CÁC NGUYÊN CÔNG 13

CHƯƠNG 6 : XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ TRUNG GIAN

+ Xác định lượng dư trung gian và kích thước trung gian cho

Trang 2

một bề mặt của phôi ( lỗ 7 ) bằng phương pháp phân tích 24

+ Xác định lượng dư trung gian bằng cách tra bảng cho các

CHƯƠNG 7 : XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT VÀ THỜI GIAN

GIA CÔNG CƠ BẢN BẰNG PHƯƠNGPHÁP

+ Xác định chế độ cắt cho lỗ 7 29

+ Xác định thời gian gia công cơ bản cho lỗ 7

+ Xác định chế độ cắt bằng phương pháp tra bảng cho

+ Hình thành nhiệm vụ thiết kế 57

ii Tài liệu tham khảo

Trang 3

Khoa : Cơ Khí

Bộ môn: Chế Tạo Máy

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

Họ tên sinh viên: Nguyễn Trần Tuấn Kiệt – 29901130

Lý Duy Kỳ – 29901136 Nguyễn Trần Kim Lân –29801015

Ngành: Cơ Khí Khóa, lớp: CK99

1 Đầu đề đồ án: thiết kế qui trình công nghệ gia công bích đầu bơm thủy lực

2 Số liệu ban đầu:

1 Bản vẽ chi tiết bích đầu bơm thủy lực

2 Sản lượng 10.000 ch/năm

3 Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:

1 Xác định dạng sản xuất

2 Phân tích chi tiết gia công

3 Chọn dạng phôi và phương pháp chế tạo

4 Chọn tiến trình gia công

5 Thiết kế nguyên công

6 Xác định lương dư trung gian và kích thước trung gian

7 Xác định chế độ cắt và thời gian gia công cơ bản

8 Lập phiếu tổng hợp nguyên công

9 Thiết kế đồ gá

4 Các bản vẽ và đồ thị (loại và kích thước bản vẽ):

1 Bản vẽ chi tiết 1 bản A3

2 Bản vẽ phôi 1 bản A3

3 Bản vẽ sơ đồ nguyên công 15 bản A3

4 Bản vẽ đồ gá 1 bản A2

5 Ngày giao đồ án:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Trang 4

6 Ngày hoàn thành đồ án:

Nội dung và yêu cầu của đồ án đã được thông qua hội nghị bộ môn ngày:

NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỒ ÁN

Ngày … tháng … năm 2003Người chấm đồ án

(ký và ghi rõ họ tên)

Người hướng dẫn

(ký và ghi rõ họ tên)

Ngày … tháng … năm 2003Chủ nhiệm bộ môn(ký và ghi rõ họ tên)

Trang 5

LỜI NÓI ĐẦU

-Đồ án môn học chế tạo máy nhằm tổng kết lại những kiến thức đã học có liên quan đến chi tiết máy Muốn chế tạo được một chi tiết máy sao cho đảm bảo yêu cầu thiết kế, đạt được tính công nghệ cao,thời gian và công việc thích hợp nhất Muốnđạt được điều đó thì phải lập qui trình công nghệ gia công thích hợp

-Việc thiết kế qui trình công nghệ để ứng dụng được những công nghệ chế tạo máy,loại bỏ những công nghệ lạc hậu ,đảm bảo được những yêu cầu kỹ thuật, chất lượng…Ngoài ra, để đảm bảo được yêu cầu thiết kế, đạt tính công nghệ cao, sản phẩmlàm ra được sử dụng rộng rãi, việc đề ra quy trình công nghệ thích hợp là công việc phải được ưu tiên hàng đầu Việc thiết kế quy trình công nghệ thích hợp còn giúp người công nhân giảm được thời gian gia công, tăng được năng suất làm cho giá thành sản phẩm hạ hơn , đáp ứng được nhu cầu của thị trường

-Thiết kế qui trình công nghệ gia công nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm, phương pháp gia công kinh tế và rẻ tiền nhất,đồng thời áp dụng những thành tựu mới của khoa học kỹ thuật và nhất là phù hợp với điều kiện sản xuất ở Việt Nam

-Một sản phẩm có thể có nhiều phương án gia công khác nhau việc thiết kế quitrình công nghệ còn so sánh và chọn lọc ra một phương án hợp lý nhất đảm bảo yêu cầu về chất lượng giá thành rẻ, thời gian ít, đáp ứng nhu cầu cho xã hội

Các số liệu và thông số tính toán đều được thầy hướng dẫn từ tài liệu và bằng kinh nghiệm Tuy vậy , đồ án công nghệ chế tạo máy này được thực hiện lần đầu tiên , nên không thể tránh khỏi các sai sót trong quá trình tính toán, thiết kế Chúng

em mong được các thầy cô góp ý, bổ sung kiến thức cũng như chỉ bảo cho chúng em để kiến thức của chúng em ngày càng phong phú hơn

Trang 6

CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT.

1 KHỐI LƯỢNG CỦA CHI TIẾT

Thể tích gần đúng của chi tiết là : Vct  0,32 dm3

Khối lượng riêng của gang xám là :  = 7,28 kg/dm3

Do đó khối lượng gần đúng của chi tiết là : Mct  Vct. = 0,32.7,28 = 2,3 kg

2 SẢN LƯỢNG CHẾ TẠO

N = N0.m(1 + 100α )(1 + 100β ) [1, Trang 23]

Trong đó :

Sản lượng chế tạo trong một năm theo yêu cầu của đề bài là: No =

10000 (chi tiết/năm)

Số lượng chi tiết như nhau trong một sản phẩm m = 1 (chi tiết)

Số phần trăm dự trữ cho chi tiết làm phụ tùng  = 5%

Số phần trăm chi tiết phế phẩm trong quá trình chế tạo  = 4%

Do đó sản lượng chi tiết cần chế tạo trong một năm là :

N = 10000.1(1 + 1005 )(1 + 1004 ) = 10920 chi tiết/năm

 Tra [1, Bảng 2-1, Trang 24] ứng với N = 1081 (chi tiết/năm) và M = 4,66 kg

ta xác định được dạng sản xuất của nhà máy là hàng loạt vừa Sản phẩm đượcchế tạo theo hàng loạt và có tính chất lặp lại

Trang 7

CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH CHI TIẾT GIA CÔNG.

1 CÔNG DỤNG CỦA CHI TIẾT

Chi tiết bích đầu là1 bộ phận của bơm thủy lực, được dùng để làm phần nắpđậy phía bên trên của bơm bánh răng Chi tiết này có tác dụng làm nắp đậy chechắn cho các chi tiết khác bên trong, chi tiết còn có tác dụng quan trọng khác làđóng vai trò như là chỗ tựa cho trục của bánh răng Hai trục bánh răng sẽ được lắpvào 2 lỗ 0,027

0

 , trên 2 trục bánh răng này sẽ gắn các bánh răng ăn khớp vớinhau Ngoài ra, trên chi tiết bích đầu còn có các lỗ dùng để lắp bulông cho cố địnhvới thân bơm Bề mặt ngoài của bích đầu có gờ bậc và 4 lỗ mục đích để định vị vàkẹp chặt bơm với động cơ (truyền chuyển động quay cho bơm) Phía trong mặtbích có 2 lỗ bơm dầu bôi trơn giúp cho trục bánh răng làm việc êm hơn và bơmdầu để cho các bánh răng ăn khớp với nhau êm hơn, dễ dàng hơn Bích đầu cũngcòn có tác dụng che chắn để cho bụi không lọt vào bên trong bơm

2 ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC

Khi bơm làm việc thì bích đầu chịu áp lực do dầu bên trong bơm tác dụng lênbề mặt trong của bích Do đó bích đầu phải được lắp ghép chặt với thân bơm đểtránh cho nó không được cứng vững trong khi đang làm việc

Trục của bánh răng ăn khớp tiếp xúc trực tiếp với lỗ nên chi tiết chịu độ màimòn rất cao

3 VẬT LIỆU

Vật liệu chế tạo chi tiết là gang xám 24 – 44, có thông số sau :

+ Thành phần các nguyên tố hóa học trong gang xám( tính bằng % ): C = 3,2 3,5; Ni = 0.6  0,7; Mn = 0,8  1,1; Cr = 0,25  0,8; S < 0,12; P < 0,12

+ Khi chế tạo phôi cần khống chế đúng thành phần các nguyên tố hóa học trênnhằm mục đích nâng cao cơ tính, chống mài mòn và chống lại sự ăn mòn hóahọc

4 YÊU CẦU KỸ THUẬT

Phôi sau khi đúc xong được ủ hoặc thường hóa Không có hiện tượng biếncứng, rỗ khí, rỗ xĩ,…

Các bề mặt làm việc chủ yếu là bề mặt 7, 8, 10, 13 có các yêu cầu kỹ thuậtsau:

Trang 8

+ Tại mặt dưới của mặt bích (mặt được lắp vào thân bích), mặt lỗ lắp trụcbánh răng, mặt lỗ lắp chốt định vị độ bóng bề mặt phải đạt độ bóng bềmặt 7 tức Ra = 1,25m (theo TCVN-78).

+ Độ không vuông góc giữa đường sinh tạo ra mặt 7 và10  0.01mm

+ Độ không song song giữa đường sinh tạo ra mặt 7 và 8  0.02mm

+ Các kích thước còn lại lấy theo cấp chính xác 8 TCVN-78

+ Các bề mặt còn lại có độ bóng Rz = 80 m ứng với độ chính xác về kíchthước IT15-IT16

Vật liệu GX 24 – 44 có cơ tính: giới hạn bền kéo 240 (N/mm2), giới hạn bềnuốn 440 (N/mm2),  = 0.5% độ giãn dài, độ cứng HB = 170 – 241 Kết cấu của chitiết có thể gia công bằng các phương pháp : tiện, phay, khoan, mài…

5 CÁC YÊU CẦU ĐỘ CHÍNH XÁC VỀ VỊ TRÍ TƯƠNG QUAN

Yêu cầu về vị trí tương quan quan trọng nhất đối với chi tiết trên là :

 Độ chính xác về khoảng cách tâm giữa 2 lỗ 0,027

 (lỗ suốt) không vượt quá 0,02 mm

 Độ không vuông góc của mặt lỗ 0,027

Trang 9

CHƯƠNG 3: CHỌN DẠNG PHÔI VÀ PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI.

1 CHỌN DẠNG PHÔI

Có rất nhiều cách chọn phôi: phôi rèn, phôi dập, phôi rèn…, từ yêu cầu kỹ thuậtvà dạng sản xuất là loạt vừa ta chọn phôi đúc là hợp lý nhất Phôi đúc đáp ứngtheo các điều kiện sau:

+ Độ bóng các bề mặt không gia công cần đạt Rz = 80 m

+ Thành phần các nguyên tố trong gang (tính bằng %), C=3.20-3.50; Al= 0.70; Mn= 0.6-1.1; CrO= 0.25-0.8; S<0.12; P<0.12

0.50-+ Độ chính xác kích thước 8 TCVN-78

2 CHỌN PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI

a Các yếu tố để chọn phôi.

Hình dạng phôi: Phôi có dạng hình hộp đơn giản gồm các mặt phẳng và mặtcong tạo thành

+ Dạng sản xuất: hàng loạt vừa

+ Vật liệu chế tạo phôi là gang xám 24 – 44

 Chọn phương pháp chế tạo phôi là :

+ Đúc trong khuôn cát, dưới áp lực thấp, có lõi, mẫu kim loại

+ Ta có các bề mặt sau khi đúc gang xám độ bóng đạt được Rz =80 m

+ Góc thoát khuôn 2o [3, Bảng 3.7, Trang 178]

+ Bán kính góc lượn r = 3 mm

+ Phôi đúc có cấp chính xác cấp II

+ Cấp chính xác kích thước đúc là IT15IT16

Theo [4, Bảng 28 – 1, Trang 45] ta có lượng dư gia công cơ cho vật đúc cấpchính xác II, ứng với kích thước ngoài lớn nhất của chi tiết > 120 mm ta đượclượng dư cho các mặt như sau :

+ Mặt dưới = 4 mm

+ Mặt trên = 4,5mm

b Cấp chính xác các kích thước cần gia công [1, Phụ lục 17, Trang 159]

0 03 0

 cấp chính xác 7

027 0 0

 cấp chính xác 7

Trang 10

0 2 0

 cấp chính xác 10

015 0 000 0

8 

 cấp chính xác 7

05 0

2 cấp chính xác 12

1 0

46  cấp chính xác 10

02 0

3

40  cấp chính xác 6

15 0

112 cấp chính xác 10

02 0

129  cấp chính xác 7

2 0

110  cấp chính xác 10

2 0

86  cấp chính xác 10

1 0

43  cấp chính xác 10

Trang 11

CHƯƠNG 4: CHỌN TIẾN TRÌNH GIA CÔNG.

1 MỤC ĐÍCH

Xác định trình tự gia công hợp lý nhằm đảm bảo độ chính xác về kích thước, vịtrí tương quan và độ nhám các bề mặt theo yêu cầu đề ra

2 BẢN VẼ ĐÁNH SỐ

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA TPHCM KHOA CƠ KHÍ LỚP: CODT99 Vật liệu: GANG XÁM GX 24-44 Duyệt

BÍCH ĐẦU BƠM THỦY LỰC (Phân mặt nguyên công)

THIẾT KẾ QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ GIA CÔNG BÍCH ĐẦU ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Họ và tên Ký tên

Phùng Chân Thành Hướng dẫn Thiết kế Nhóm 1

Trách nhiệm Ngày

Tờ số 1

Tỉ lệ 1:1 Số tờ:1 Khối lượng 2,3kg

7

8 9 10

13(2 lỗ) 12(8 lỗ)

11(4 lỗ) 14

1 Phay thô, phay tinh, phay

mỏng 5 10, mặt bêncủa vấu lồi Máy phayđứng 5

2 Phay thô, phay tinh, phay

3 Khoan, khoét, doa 13 5, mặt cong

của vấu lồi

Máy doatọa độ

6

4 Tiện thô, tiện bán tinh, 1 10, 2 lỗ 13 Máy tiện 6

Trang 12

tiện tinh, tiện mỏng

5 Tiện thô, tiện bán tinh,

tiện tinh, tiện mỏng, tiện

rãnh

2,3,4 10, 2 lỗ 13 Máy tiện 6

6 Khoan, khoét, doa 15 10, 2 lỗ 13 Máy khoan

Trang 13

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ NGUYÊN CÔNG.

1 NGUYÊN CÔNG 1

Gia công tinh mặt 5

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Phay thô, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

+ Bước 2: Phay tinh, đạt cấp chính xác 10, Rz = 20m

+ Bước 3: Phay mỏng, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25m

b Sơ đồ gá đặt.

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy phay đứng 6H12, công suất 7 KW, hiệu suất 0,75

* Chọn đồ gá: Etô chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu 200x12 gắn mảnh hợp kim cứng BK6

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp 1/20

2 NGUYÊN CÔNG 2

Gia công tinh mặt 10

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Phay thô, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

+ Bước 2: Phay tinh, đạt cấp chính xác 10, Rz = 20m

+ Bước 3: Phay mỏng, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25m

b Sơ đồ gá đặt.

Trang 14

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy phay đứng 6H12, công suất 7 KW, hiệu suất 0,75

* Chọn đồ gá: Etô chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Dao phay mặt đầu 150x14 gắn mảnh hợp kim cứng BK6

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp 1/20

3 NGUYÊN CÔNG 3

Gia công tinh 2 lỗ 13

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

+ Bước 2: Khoét, đạt cấp chính xác 11, Rz = 20m

+ Bước 3: Doa tinh, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25m

b Sơ đồ gá đặt.

Trang 15

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy doa tọa độ 2450, công suất 10KW

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan, khoét, doa 6, 7,8, 8 bằng thép gió P18

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp, Đồng hồ so

4 NGUYÊN CÔNG 4

Gia công tinh mặt 1

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Tiện thô, đạt cấp chính xác 15, Rz = 80m

+ Bước 2: Tiện bán tinh, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

+ Bước 3: Tiện tinh, đạt cấp chính xác 9, Ra = 6.3m

+ Bước 4: Tiện mỏng, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25m

b Sơ đồ gá đặt.

Trang 16

c Chọn máy công nghệ

* Loại máy: Máy tiện T616, công suất 4,5KW

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Dao tiện T15K6

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp

5 NGUYÊN CÔNG 5

Gia công thô mặt 2,3; gia công tinh mặt 4

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Tiện thô, đạt cấp chính xác 15, Rz = 80m

+ Bước 2: Tiện bán tinh, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

+ Bước 3: Tiện tinh, đạt cấp chính xác 9, Ra = 6.3m

+ Bước 4: Tiện mỏng, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25m

+ Bước 5: Tiện rãnh, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

b Sơ đồ gá đặt.

Trang 17

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy tiện T616, công suất 4,5KW

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Dao tiện T15K6

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp

6 NGUYÊN CÔNG 6

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

+ Bước 2: Khoét, đạt cấp chính xác 11, Rz = 20m

+ Bước 3: Doa tinh, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25m

b Sơ đồ gá đặt.

Trang 18

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy khoan đứng 2A135, công suất 6 KW, hiệu suất 0,8

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan, khoét, doa 9, 10,8, 11 bằng thép gió P18

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp

7 NGUYÊN CÔNG 7

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Khoét, đạt cấp chính xác 11, Rz = 20m

b Sơ đồ gá đặt.

Trang 19

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy khoan cần 2H55, công suất 4 KW

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoét 20 bằng thép gió P18

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp

8 NGUYÊN CÔNG 8

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

+ Bước 2: Tarô, đạt cấp chính xác 7

b Sơ đồ gá đặt.

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy khoan cần 2H55, công suất 4 KW

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan 8,2, mũi tarô M10x1,25 bằng thép gió P18

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp

Trang 20

+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

b Sơ đồ gá đặt.

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy khoan đứng 2A135, công suất 6 KW, hiệu suất 0,8

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan 16 bằng thép gió P18

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp

11 NGUYÊN CÔNG 11

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Khoan, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

b Sơ đồ gá đặt.

Trang 21

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy khoan đứng 2A135, công suất 6 KW, hiệu suất 0,8

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoan 4 bằng thép gió P18

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp

12 NGUYÊN CÔNG 12

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Phay rãnh, đạt cấp chính xác 12, Rz = 40m

b Sơ đồ gá đặt.

Trang 22

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy phay chép hình

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Dao phay ngón

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp

13 NGUYÊN CÔNG 13

a Các bước nguyên công.

+ Bước 1: Khoét, đạt cấp chính xác 11, Rz = 20m

+ Bước 2: Doa tinh, đạt cấp chính xác 7, Ra = 1.25m

b Sơ đồ gá đặt.

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy doa tọa độ 2450, công suất 10KW

* Chọn đồ gá: Đồ gá chuyên dùng

* Chọn dụng cụ cắt: Mũi khoét, doa 35,7, 36 bằng thép gió P18

* Chọn dung dịch trơn nguội: Dung dịch Emunxi

* Chọn dụng cụ kiểm tra: Thước cặp

Trang 23

c Chọn máy công nghệ.

* Loại máy: Máy mài phẳng 3B722

* Chọn đồ gá: Bàn từ

* Chọn dụng cụ cắt: Đá mài  D = 200 mm

* Chọn dung dịch trơn nguội: Nước xôđa

* Chọn dụng cụ kiểm tra:

Trang 24

CHƯƠNG 6: XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ TRUNG GIAN VÀ KÍCH THƯỚC

TRUNG GIAN.

1 XÁC ĐỊNH LƯỢNG DƯ TRUNG GIAN VÀ KÍCH THƯỚC TRUNG GIAN CHO MỘT BỀ MẶT CỦA PHÔI BẰNG PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH CHO LỖ 7 ( 36 0 027 )

000 0

Lượng dư nhỏ nhất hai phía được xác định bởi công thức :

2Zimin = 2(RZi–1 + Ti–1 + 2 2 )

Trong đó

Zimin: : lượng dư bé nhất của bước công nghệ thứ i

RZi–1 : Chiều cao nhấp nhô bề mặt (độ nhám) do bước gia công sát trước để lại,

+ cv : sai số do cong vênh bề mặt gia công

+ vt : sai số vị trí tương quan giữa bề mặt gia công và mặt chuẩn định vị,

m

 i : sai số gá đặt phôi,m

2 dg

2 k

2 c

i      

+  c : sai số chuẩn,m

+  k : sai số do kẹp chặt, m

+  dg: sai số của đồ gá,m

* Xác định độ nhám và độ biến cứng sau mỗi bước nguyên công:

Phôi đúc đạt cấp chính xác 15: Rz0 = 80 m, To = 420 m [3, Trang 235,Bảng 3-65]

Theo [3, Bảng 3-87, Trang 244],

+ Sau bước khoét thô đạt cấp chính xác 11: RZ1 = 50 m, T1 = 50m

Trang 25

Độ xiên của lỗ: x= 10.22 = 220mĐộ cong vênh: cv = 0 (vì dùng đòn kẹp, phiến tỳ)

 Sai lệch không gian của phôi là:

0

 = 1516mSau khi gia công bằng bước tiện thô thì các sai lệch không gian còn lại rất nhỏ nên có thể bỏ qua:  1   2 = 0

Phôi định vị trên chốt trụ, chốt trám nên chuẩn định vị trùng với chuẩn đo lường nên sai số chuẩn bằng 0

Sai số kẹp chặt [5, Trang 38]

Đối với phôi thô: k = 100 (m)Sau bước gia công thô: k = 50 (m) Sau bước gia công tinh: k = 10 (m)Sai số đồ gá thường lấy bằng 1/5 dung sai của kích thước chi tiết gia công:

đg = 0 , 027 0 , 0054 5

1

Khoét thô: 1= 2 2 2

dg k

Doa lỗ: 2= 2 2 2

dg k

   = 50  2 0 , 0054 2 = 50 (m)

* Lượng dư qua các bước gia công:

+ Lượng dư cho bước gia công khoét thô:

2Zmin1 = 2(Rz0 + T0 + 2

1 2

2Zmin2 = 2(Rz1 + T1 + 2

2 2

* Kích thước trung gian tính toán:

+ Kích thước lớn nhất của chi tiết:

Dmax2 = 36 + 0,027 = 36,027 mm+ Kích thước trung gian lớn nhất của phôi trước khi gia công doa lỗ là:

Dmax1 = Dmax2 – 2.Zmin2

= 36,027 – 0,3 = 35,727 mm+ Trước khi gia công khoét thô là:

Dmax0 = Dmax1 – 2.Zmin1

= 35,727 – 4,0386 = 31,688 mm

Trang 26

* Dung sai kích thước trung gian:

Theo [1, Trang 159, Phụ lục 17]:

+ Dung sai phôi:  0 = 1 mm + Dung sai kích thước sau bước khoét thô:  1 = 0,16 mm+ Dung sai kích thước sau bước doa lỗ:  2 = 0,025 mm

Ta quy tròn các kích thước và tính kích thước bé nhất:

Dmax 0 = 31 mm; Dmin 0 = Dmax 0 –  o = 30 mm

Dmax 1 = 35,72 mm; Dmin 1 = Dmax 1 –  1 = 35,56 mm

Dmax 2 = 36,025 mm; Dmin 2 = Dmax 2 –  2 = 36 mm

* Lượng dư trung gian bé nhất và lớn nhất của các bước:

+ Bước khoét thô:

2Zmin 1 = Dmax 1 – Dmax 0

= 35,72 – 31 = 4,72 mm2Zmax 1 = Dmin 1 – Dmin 0

= 35,56 – 30 = 5,56 mm+ Bước doa lỗ:

2Zmin 2 = Dmax 2 – Dmax 1

= 36,025 – 35,72 = 0,305 mm2Zmax 2 = Dmin 2 – Dmin 1

Trang 27

Lượng dư tổng cộng danh nghĩa:

2Z0 = 2Zmax 0 – ESphôi + ESchi tiết = 6 – 1 = 5 mmKích thước danh nghĩa của phôi:

D0 = Dchi tiết + 2Z0 = 36 – 5 = 31 mmVậy Dphôi = 30 +1

m

Kíchthướctínhtoán(mm)

Dungsai

(mm)

Kích thướcgiới hạn (mm)

Lượng dưgiới hạn(mm)

Rzi Ti i  i Dmin Dmax 2Zmin 2Zmax

Dungsai(m)

Lượng dưtra bảngZi(mm)

Kích thuớc trunggian,mm (ghi trênbản vẽ)

Ghichú

1 Phay thô

Phay tinh Phay mỏng

12107

35012035

2,81,50,2

4139,539,3

2 Phay thô

Phay tinh Phay mỏng

12107

40016040

2,31,50,1

3735,535,4

Khoét Doa

12117

1509015

61,80,2

67,88

Trang 28

4 Tiện thô

Tiện bán tinh

Tiện tinh Tiện mỏng

151297

14003508735

2,860,840,60,2

5 Tiện thô

Tiện bán tinh

Tiện tinhTiện mỏngTiện rãnh

15129712

12506225250

2; 4,721,681,20,43

32;36,7238,439,64043

Khoét Doa

12117

15011018

91,80,2

910,811

Tarô

127

15015

8,21,9

8,210

Tarô

127

15015

8,21,9

8,210

CHƯƠNG 7: XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT VÀ THỜI GIAN GIA CÔNG.

1 XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ CẮT VÀ THỜI GIAN GIA CÔNG CHO NGUYÊN

Trang 29

 Máy doa toạ độ 2450

 Dao khoét gắn mảnh hợp kim BK8

 Lượng tiến dao s = 1,4 (mm/vòng) [4, Bảng 5-26, Trang 22]

 Công suất động cơ N = 4.5 (kw)

 Đường kính bề mặt gia công : 35,7 mm

 Chiều dài bề mặt gia công :22 mm

* Xác định chiều sâu cắt:

Chọn chiều sâu cắt bằng lượng dư trung gian lớn nhất

t = (35,7 – 30)/2= 2,85 mm

* Lượng tiến dao:

S = 1,4 mm/vòng

* Vận tốc cắt:

Tốc độ cắt thực tế: V = m x y v

q

S t T

D C

. [4, Trang 20]

Trong đó:

Cv: hệ số ảnh hưởng của điều kiện cắt đối với tốc độ cắt

m,y: hệ số mũ xét đến ảnh hưởng của tuổi bền trung bình, lượng chạy dao, chiều sâu cắt

T: chu kỳ bền trung bình

Kv : hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt

Kv=KMV.KUV.Klv.Knv

- Kmv hệ số ảnh hưởng vào vật liệu gia công

- Kuv hệ số ảnh hưởng vào vật liệu dụng cụ cắt

- Klv hệ số ảnh hưởng vào chiều sâu cắt

- Knv hệ số điều chỉnh và bổ sung

Lấy T = 50 ph [4, Bảng 5-30, Trang 24]

Lấy Cv = 105; q = 0,4; x = 0,15; y= 0,45; m= 0.4 [4, Bảng 5-29, Trang 23]

Trang 30

Vậy Kv = Kuv Knv Klv.KMV = 1.0,83.0,85.1 = 0,7055

Ta có tốc độ cắt là:

4 , 1 85 , 2 50

7055 , 0 3572 , 0 105

45 , 0 15 , 0 4 , 0

4 , 0

54 , 7 1000

So sánh với công suất máy đã chọn thì đảm bảo an toàn

b Chế độ cắt khi doa mặt 7,8.

Số liệu ban đầu:

Ngày đăng: 27/10/2018, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w