-Tác dụng kép,có đường dẫn ,pitông có nam châm vĩnh cửu B -làm việc 2 chiều ,trục ra của xi lanh không được xoay,vị trí hành trình được báo hiệu bằng cảm biến điện từ.. -Tác dụng kép,có
Trang 1PHẦN I:PHÂN TÍCH VÀ XÂY DỰNG SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỦA BỘ PHẬN CHẤP HÀNH
CHƯƠNG I: MÔ TẢ HỌAT ĐỘNG
1/MÔ TẢ :
Để thực hiện chu trình khoan tự động xi lanh A tiến,xi lanh C tiến ,xi lanh B tiến sau đĩ
xi lanh A lùi ,xi lanh C lùi,xi lanh B lui
2/MÔ TẢ DÙNG GIẢN ĐỒ BƯỚC :
3/MÔ TẢ DÙNG GIẢN ĐỒ GRAFCET:
Trang 2
Đ I Ề U KHI Ể N DÙNG PLC:
a/cảm biến điện từ 24V:
Trang 4
3/SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỀU KHIỂN DÙNG PLC:
a/Giới thiệu về PLC:Ta dung PLC của nhà sản xuất MITSUBISHI để điều khiển
b/Bảng xác định ngõ vào và ra :
Kí hiệu ngõ vào Công dụng Kí hiệu ngõ ra Công dụng
Trang 6
II/ ĐIỀU KHIỂN DÙNG RELAY:
1/SƠ ĐỒ NGUYÊN LÍ :
2/ GIẢN ĐỒ GRAFCET:
Trang 73/MACH RELAY
Trang 8III / ĐIỀU KHIỂN THUẦN TH Ủ Y L Ự C:
IXÁC ĐỊNH XI LANH TH Ủ Y L Ự C :
1/L0ẠI XI LANH : Theo yêu cầu đề bài ta có bảng sau:
A -làm việc 2 chiều ,trục ra
của xi lanh không được xoay,vị trí hành trình được báo hiệu bằng cảm biến điện từ
-Tác dụng kép,có đường dẫn ,pitông có nam châm vĩnh cửu
B -làm việc 2 chiều ,trục ra
của xi lanh không được xoay,vị trí hành trình được báo hiệu bằng cảm biến điện từ
-Tác dụng kép,có đường dẫn ,pitông có nam châm vĩnh cửu
C -làm việc 2 chiều ,trục ra
của xi lanh không được xoay,vị trí hành trình được báo hiệu bằng cảm biến điện từ
-Tác dụng kép,có đường dẫn ,pitông có nam châm vĩnh cửu
2/TÍNH XI LANH
2.2 Đường kính xilanh D:
-Đường kính xy lanh phụ thuộc vaò 2 thông số: Lực tác động (đã cho)và áp suất làm việc của hệ thống Do không gian không hạn chế trong việc đặt hệ thống nên áp suất làm việc là160 bar
*Đối với xy lanh A :
Ta có: FltA= FttAη
Trang 9Flt D
P
D Flt
10
410
410
4
2 2
16010
250004
Tra catalogue của hãng PARKER ta được đường kính xi lanh D theo
tiêu chuẩn chon đường kính xi lanh DA = 50 (mm)
* Đối với xy lanh B:
Ta có: FltA= FttAη
p
Flt D
P
D Flt
10
410
410
4
2 2
16010
32500
*4
≈
×
Tra catalogue của hãng PARKER ta được đường kính xi lanh D theo tiêu
chuẩn chon đường kính xi lanh DA = 50 (mm)
* Đối với xy lanh C:
Ta có: FltC= FttCη
Với : FttA= 24(KN) = 24000 (N)
η = 0,8 ( Là hệ số hiệu dụng)Suy ra : F l tA = 240000,8 = 30000 (N)
Trang 10Flt D
P
D Flt
10
410
410
4
2 2
16010
Tra catalogue của hãng PARKER ta được đường kính xi lanh D theo
tiêu chuẩn chon đường kính xi lanh DC = 50(mm)
2.2 Đường kính cần piston d:
Khi các hành trình L < 3D thì ta chọn đường kính piston d nhỏ, và ngược lại L > 3D thì ta chọn đường kính piston d lớn
* Đối với xy lanh A:
Ta có D A = 50 mm⇒ 3D = 50 x 3 =150 (mm) theo chiều dài hành trình xy lanh A là L A = 140mm⇒ L A < 3D A
Chọn d nhỏ khi LA < 3D và cần piston không chịu lực ngang
Tra catalogue của hãng PARKER ta chọn đường kính cần piston xy
Chọn d lớn khi LB > 3D và cần piston không chịu lực ngang
Tra catalogue của hãng PARKER ta chọn đường kính cần piston xy
Trang 11Chọn d lớn khi LC > 3DC và cần piston chịu lực ngang
Tra catalogue của hãng PARKER ta chọn đường kính cần piston xy
lanh
C
2.3 Hanh trình L:
Chọn L lớn hơn hành trình làm việc yêu cầu trong đề bài
Dựa vào cataloge của hãng sản xuất PARKER ta có bảng thông số các xy lanh
cần
chọn Như sau:
2.4 Lưu lượng:
Lưu lượng cần cho mỗi xy lanh hoạt động dựa vào hai thông số
- Đường kính xy lanh D và vận tốc làm việc lớn nhất của xylanh
- Lưu lượng làm việc lớn nhất của xy lanh được xác định dựa vào quan
4)
(4
2 2
2
Q D
Q V
Tên
xy lanh
D (mm)
Q l/p
L Hành trình (mm)
Port Size (inch)
Có giảm chấn
Có nam châm từ
Hãng sản xuất
Mã hiệu của Hãng
Trang 122514,3664
Như vậy ta có Qmax= 11.775 ( l/ph)
a Lưu lượng qua xy lanh B
56
2.2514,3664
Như vậy ta có Qmax= 11.775 ( l/ph)
c Lưu lượng qua xy lanh C
Đối với vận tốc v = 5m/ph = 605 m/s
55
Trang 13- Xylanh C lùi.
604
2.2514,3564
Như vậy ta có Qmax= 9,8125 (l/ph)
⇒ Lưu lượng hệ thống Qmax= 11,775+11,775+ 9,8125 =33,3625 (l/ph)
3 Xác định van :
3.1 Van phân phối:
Trong hệ thống gồm có 3 van phân phối SVA, SVB, SVC Các van phân phối này được điều khiển trực tiếp bằng điện áp nguồn cung cấp là điện áp DC, với điện áp 24V đưa trực tiếp đến cuộn coil của Solenoide Valse làm chuyển cửa van
- Loại van phân phối này được gắn rời với nhau và cùng chung trên 1 sub - plate
- Vì toàn bộ hệ thống trên đều dùng thủy lực có áp suất cao và xy lanh tác động kép, để đảm bảo an toàn cho toàn bộ thiết bị, nên ta chọn lựa sử dụng van phân phối SVA, SVB, SVC đều là 4/2, 2 coil
Trang 14- Lập bảng thông số kỹ thuật
Tên van
xylanh
Loại van 4/2
Tác động Lưu lượng
Qmax
Áp suất Pmax
Hãng sản suất
Mã hiệu theo hãng
Trang 15internal pilot M
Trang 16Model number
(and check) Valve
Sub _ plate:
Sub-plate Model Number
Thread Size
3.3 Van tieát löu (Flow control and check valve)
Trang 17- Đây là van tiết lưu 1 chiều, loại van này được gắn trực tiếp trên đường ống gần với Xy lanh.
Tên van Loại van
4/3
Lưu lượng Qmax
Áp suất Pmax
Hãng sản suất
Mã hiệu theo hãng TIẾT
and check Valve
Trang 183.4 Van một chiều (check valve)
- Đây là van 1 chiều, van này được gắn trực tiếp trên đường ống
- Hãng sản xuất : PARKER
Các thông số kỹ thuật:
Pressure (Mpa)CPT/ CPDT
3.5 Van điều khiển áp suất (pressure control valve)
Thông số kỹ thuật:
pressure
Max Flow(1/ min) Pressure adJRange (Mpa)Sub – plate
Trang 193.6 Van tràn (Relief Valve)
* Thông số kỹ thuật:
Model
pressure (MPa)
Max – Flow (l/min) Pres – Adj Cut – out
3.7 Xác định cảm biến điện từ (Nguyên lý điều khiển bằng Relay):
Dựa vào cataloge ta tra được loại cảm biến gắn trên thân xy lanh
Tie rod
mounting
Trang 20* Relay điều khiển.
- Dòng điện cung cấp cho cuộn dây Relay là 100mA và có điện áp
24VDC
- Tiếp điểm gồm có 2 cặp tiếp điểm (1 cặp tiêp điểm gồm có 1 thường đóng (NC), 1 thường mở (NO)
- Dòng điện lớn nhất qua từng tiếp điểm là 5A
- Part number : IEC 255 – omron
3.8 Xác định dây áp lực.
* Dùng để hút được gắn ở đầu bơm, ở bên trong thùng chứa dầu, sử dụng loại ống thép để chống các lưu chất ăn mòn
Model
pressure Mpa)
Max Flow(1/min) Cut-out pres Adj Range
Trang 21
- Đối với xy lanh A:
o Đường kính dây dẫn đầu vào :
Vận tốc dầu chảy tại đường đẩy (áp suất cao:)
V = 3 ÷ 5 m/s
Chọn V = 3 (m/s)
11,93
775,116,46
o Đường kính dây dẫn đầu ra :
Vận tốc dầu chảy tại đường thoát
V = 1 ÷ 1,5 m/s
Chọn V = 1 (m/s)
78,151
775,116,46
- Đối với xy lanh B:
o Đường kính dây dẫn đầu vào :
Vận tốc dầu chảy tại đường đẩy (áp suất cao:)
V = 3 ÷ 5 m/s
Chọn V = 3 (m/s)
11,93
775,116,46
,
=
v Q
Trang 22Vận tốc dầu chảy tại đường thoát
V = 1 ÷ 1,5 m/s
Chọn V = 1 (m/s)
78,151
775,116,46
- Đối với xy lanh C:
o Đường kính dây dẫn đầu vào :
Vận tốc dầu chảy tại đường đẩy (áp suất cao:)
V = 3 ÷ 5 m/s
Chọn V = 3 (m/s)
319,83
8125,96,46
o Đường kính dây dẫn đầu ra :
Vận tốc dầu chảy tại đường thoát
V = 1 ÷ 1,5 m/s
Chọn V = 1 (m/s)
4,141
8125,96,46
Tra catalogue ta có
Tên dây dẩn đến
các xy lanh
P(bar)
Mã hiệu-Product No
2
.4
d
Trang 23• Lưu lượng cung cấp cho 3 Xy lanh A, B, C là:
• Vận tốc dầu chảy trong ống hút là:
* Ống dẫn hồi lưu về thùng chứa dầu:
- Vận tốc đường dầu về thùng chứa : V = 2 ÷ 3 m/s
* Ống dẫn ngõ ra từ đầu bơm tới van phân phối là ống đẩy có áp suất cao, vận tốc dầu chảy trong ống là:
V = 0,5 ÷ 1,5 m/s
Q = 30 l/ min
Từ trên ta suy ra:
215,1
306,46
Tại đường ống này ta cũng sử dụng ống đẩy có áp suất cao:
V = 3 ÷ 5 m/s
3.9 Xác định các loại khớp nối : Racco, ngủ:
Trang 24- Dùng Racco vòng miệng dùng cho các loại ống cứng có đường kính từ
30 ÷ 50 mm, ở áp suất 300 bar, các loại rácco này thường dùng cho loại ống thép, Inox…
- Rácco rồi dùng để giảm hoặc tăng vì ta chọn các thiết bị không cùng cỡ Ren với nhau
- Dùng ngã 3 (‘T’) để gắn thêm đồng hồ đo áp suất ở các xy lanh, thường dùng “T” có Ren trong G 1/2
*Xác định các loại khớp nối ,rắc co , ngã:
Nối vào xy
lanh
3/8”(9,5mm)
Nối vào
Trang 25
1 XÁC ĐỊNH BƠM THUỶ LỰC:
Có nhiều chỉ tiêu để xét bơm thuỷ lực nhưng ở đây ta chỉ xét 2 yếu tố :
1.1 Áp suất làm việc lớn nhất:
Áp suất làm việc lớn nhất của bơm được xác định:
PbMax = PMax + ∑∆P.
Trong đó:PbMax : là áp suất làm việc lớn nhất của bơm
PMax : là áp suất làm việc lớn nhất của hệ thống
∆P : tổn thất áp suất
∑∆P : là tổng các tổn thất áp suất của một nhánh trong hệ
thống thủy lực
a Tổn thất qua van phân phối: (SVB)
Trang 26100 80 60 40 20 5 10 15
∆P
Lưu Lượng (1/min)
- Ở lưu lượng 160 l/min →∆P = 5,33 bar
b Tổn thất áp suất qua van tuyến tính (PCV)
- Ở lưu lượng 40 l/min ta có ∆P = 1,5 bar
(1/min)
5 4
60
3 2 1
Trang 272
50 100 150 Lưu Lượng (1/min)
∆
- Ở lưu lượng 50 l/phút →∆P = 1 bar
d Tổn thất tại Xy lanh B
3,5
.Xác định lưu lượng :
Lưu lượng lớn nhất của hệ thống là :
Qmax= QA = QB = 11,775 (l/ph)
lưu lượng của bơm là :Qbơm= (15%* Qmax) + Qmax
= (15% * 11,775) + 11,775 = 13,541 (l/ph)Từ công thức:
261,118,0
*1500
514,13
*10
*
*1010
b
n
Q q
q n
Q
η
η
(cm3/vòng) q: lưu lượng riêng (cm3/vòng)
n: số vòng quay vủa động cơ(vòng phút)
v
η : hiệu suất thể tích ηv=0.8
Từ các thông số trên dựa vào cataloge ta tra được :
Trang 28Vận tốc quay n(vòng/phút)
Hiệu suất thể tích
v
η
2 Thùng chứa dầâu:
*Kích thước thùng dầu:
- Dùng loại bể cố định
- Thể tích: V = (3 5) QB = (3 5).11,775
Trong đó: V: thể tích bể dầu (lít)
Q: lưu lượng cung cấp cho hệ thống (l/ phút)
⇒ V = 35,325 đến 58,875(lít)
* Bộ lọc dầu
-Loại lọc : Lọc ở đường hút
Dựa vào cataloge ta tra được:
lượng(l/phút)
Mã hiệu
3 Bộ làm mát :
-Làm mát bằng nước
-Dựa vào cataloge ta tra được
size(dầu) Port size (nước) lượng(l/phút)Lưu Mã hiệuLàm mát
4 Động cơ điện kéo bơm dầu và thùng chứa dầu :
-Loại động cơ :khởi động bằng tụ ngậm khi bơm làm việc liên tục
-Dựa vào cataloge ta tra được : loại động cơ có thùng đi kèm
Trang 29Công
suất
Lưu lượng
V60L5P6H623G
C