Câu 1:Cho các chất sau:(1)HO-CH2-CH2OH (2)HO-CH2-CH2-CH2OH (3)HOCH2-CHOH-CH2OH (4)C2H5-O-C2H5 (5)CH3CHO Những chất tác dụng được với Natri là: A.1, 2 và 3 B.3, 5 và 2 C.4, 5 và 3 D.4, 1 và 3 Câu 2:Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất.Trong các công thức sau: (1)CH3-CH¬-CH3 (2)CH3-CH2-CH-CH3 (4) CH3-C-CH2-OH (3)CH3-CH2-CH2-CH2-OH Công thức nào phù hợp với X: A.1, 2, 3 B.1, 2, 3, 4 C.1, 2, 4 D.1, 3, 4 Câu 3:Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic: A.HCl, HBr, CH3COOH, NaOH B.HBr, CH3COOH, Natri, CH3OCH3 C.CH3COOH, Natri, HCl, CaCO3 D.HCl, HBr, CH¬3COOH, Natri Câu 4:Số đồng phân rượu có công thức phân tử C5H12O là: A.8 B.5 C.14 D.12 Câu 5:Sự loại nước một đồng phân A của C4H9OH là: A.Rượu iso butylic B.Rượu n-butylic C.Rượu sec butylic D.Rượu tert butylic Câu 6:Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần. Dãy đồng đẳng của X, Y là: A.Rượu no B.Rượu không no C.Rượu thơm D.Phenol
Trang 1CH 3
CH 3
H 2 SO 4
170 0 C
Cl 2
CO2 H2O
Câu 1:Cho các chất sau:(1)HO-CH2-CH2OH (2)HO-CH2-CH2-CH2OH
Những chất tác dụng được với Natri là:
Câu 2:Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất.Trong các công thức sau:
CH3-C-CH2-OH
(3)CH3-CH2-CH2-CH2-OH
Công thức nào phù hợp với X:
Câu 3:Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic:
Câu 4:Số đồng phân rượu có công thức phân tử C5H12O là:
Câu 5:Sự loại nước một đồng phân A của C4H9OH là:
Câu 6:Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thấy tỉ số mol CO2 và
Câu 7:
Câu 8:Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó n < n Kết luận nào sau đây chính xác nhất:
Câu 9:Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:
Câu 10:Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thì tỉ lệ số mol n / n không đổi khi số nguyên tử C tăng dần Kết quả nào sau đây chính xác nhất:
Câu 11:Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O:
Câu 12:Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức C4H10O là:
Câu 13:Đun nóng một rượu M với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 1 anken duy nhất Công thức tổng quát đúng nhất của M là:
A.CnH2n+1CH2OH B.R-CH2OH C.CnH2n+1OH D.CnH2n-1CH2OH
Trang 2CH 3 OH
CH 3
Câu 14:Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của CH3-CH - CH-CH3
Câu 15:Đốt cháy một rượu X ta thu được số mol CO2 > số mol H2O X có thể là rượu nào:
Câu 16:Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho 2 olefin đồng phân:
Câu 17:Để phân biệt rượu đơn chức với rượu đa chức có ít nhất 2 nhóm OH kế tiếp nhau người ta dùng thuốc thử là
Câu 18:Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức , khi mạch cacbon tăng, nói chung:
Câu 19:Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Công thức phân tử của rượu:
A.C2H5O B.C4H10O2 C.C6H15O3 D.C8H20O4
Câu 20:Hợp chất: CH3-CH-CH=CH2
Sản phẩm chính (theo quy tắc maccopnhicop)của phản ứng loại nước là:
Câu 21:A là đồng đẳng của rượu etylic có tỷ khối so với oxi bằng 2,3125 Số đồng phân mạch cacbon không phân nhánh của A là :
Câu 22:Đốt cháy 1,85 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lit O2 (đktc) Công thức rượu là
A.CH3OH B.C2H5OH C.C3H7OH D.C4H9OH
Câu 23:Một rượu no, đơn chức, bậc I bị tách một phân tử nước tạo anken A Cứ 0,525 gam
A tác dụng vừa đủ với 2 g brôm Rượu này là:
Câu 24:Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
Câu 25:Đun nóng hỗn hợp 2 rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete Lấy X là một trong các ete đó đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng, cacbonic và nước
lần lượt là 0,25:1,375:1:1 CT 2 rượu là:
Câu 26:Đun 1,66 gam 2 rượu (H2SO4 đặc) thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt
A.C2H5OH, C3H7OH B.CH3OH, C2H5OH C.C2H5OH, C3H7OH D.C3H7OH, C4H9OH
Câu 27:Cho 5,3 g hỗn hợp 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp tác dụng với Natri dư thu được 1,12
A.CH3OH, C2H5OH B.C2H5OH, C3H7OH C.C3H7OH, C4H9OH D.C4H9OH, C5H11OH
Câu 28:Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na dư
Trang 3CH 3
ONa
CH 2 OH
Câu 29:X là một rượu no, đa chức, mạch hở có số nhóm OH nhỏ hơn 5 Cứ 7,6 gam rượu X phản ứng hết với Natri cho 2,24 lít khí (đktc) Công thức hóa học của X là:
A.C4H7(OH)3 B.C2H4(OH)2 C.C3H6(OH)2 D.C3H5(OH)3
Câu 30:Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ete Biết rằng 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn) CTPT 2 rượu là:
A.CH3OH, C2H5OH B.C2H5OH, C3H7OH C.C3H7OH, C4H9OH D.CH3OH, C3H7OH
Câu 31:Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về phenol:
Câu 32:Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …”
Câu 33:Cho các chất có công thức cấu tạo:
Chất nào thuộc loại phenol:
Câu 34:Khi cho phenol tác dụng với nước Brôm, ta thấy:
Câu 35:Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn: phenol, stiren, rượu etylic là :
Câu 36:Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
Câu 37:Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol lập tức thấy xuất hiện kết tủa trắng vì
Câu 38:Cho các chất sau đây m-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH Sản phẩm tạo ra là:
Câu 39:Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có CTPT C7H8O2 tác dụng với Natri dư thu được a
Trang 4(mol) khí H2 (dktc) Mặt khác, a (mol) X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2 Trong phân tử X có thể chứa:
Câu 40:Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hidroxyl của phenol linh động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hidroxyl của rượu etylic:
Câu 41:Cho m(gam) phenol C6H5OH tác dụng với Na dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2 (dktc) Khối lượng m cần dùng:
Câu 42:Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tủa trắng (phản ứng hoàn toàn) Khối lượng phenol có trong dung dịch là:
Câu 43:Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam
picric ra là:
Câu 44:Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất sau là:
Câu 45:Trong các amin sau :
Amin bậc 1 là:
Câu 46:Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là :
Câu 47:Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau:
(1)khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl
Câu 48:Điều nào sau đây SAI?
Câu 49:Một hợp chất có CTPT C4H11N Số đồng phân :
Câu 50:C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là:
Câu 51:Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:
Ống nghiệm nào có sự tách lớp các chất lỏng:
Câu 52:Cho các chất: (1) amoniac; (2) metylamin; (3) anilin; (4) dimetylamin Tính bazơ:
A.(1)<(3)<(2)<(4) B. (3)<(1)<(2)<(4) C. (1)<(2)<(3)<(4) D. (3)<(1)<(4)<(2)
Câu 53:Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh:
Câu 54:Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dd FeCl2 sẽ thu được:
Trang 5+ NaOH
Câu 55:Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 g kết tủa Giả sử H=100% Khối lượng anilin trong dd là:
Câu 56:Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử = 68,97% CTPT của A là:
A.C2H7N B.C3H9N C.C4H11N D.C5H13N
Câu 57:Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dd HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay
Câu 58:Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehit thu được tỉ lệ số mol CO2:H2O=1:1 thì đó là dãy đồng đẳng andehit:
Câu 59:Cho các chất: dd HBr, dd NH3, dd Br2, CuO, Mg, C2H5OH Axit nào sau đây đều phản ứng với các chất đã cho:
Câu 60:C4H8O có số đồng phân là:
Câu 61:Axit nào sau đây khó tan trong nước nhất:
Câu 62:Có 2 bình mất nhãn chứa rượu etylic 450 và dd fomalin Để phân biệt chúng ta có thể dùng:
Câu 63: Hợp chất có tính axit yếu nhất là:
Câu 64:Andehit axetic tác dụng được với các chất sau:
Câu 65:Cho sơ đồ chuyển hóa:
A.CH3COOH B.CH3COOC2H5 C.CH3CHO D.C2H4
Câu 66:Trong phản ứng với H2 (Ni, t0) thì andehit fomic là:
Câu 67:Cho sơ đò chuyển hóa:C4H10 (X) (Y) CH4 (Z) (E) Xác định CTCT của X và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương:
Câu 68:Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
A, B lần lượt là
A.C2H4, CH3CH2OH B.C2H5Cl,CH3CH2OHC.C2H4, C2H2 D.Cả a,b
Câu 69:Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết
gam kết tủa tạo thành CTPT của axit là:
Trang 6C 2 H 5 CH 3
A.C3H4O2 B.C3H4O4 C.C4H6O2 D.C4H6O4
Câu 70:Một andehit no đơn chức X, có tỉ khổi hơi đối với không khí bằng 2 X có CTPT là:
Câu 71:Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit6 cacboxylic, sản phẩm cháy cho hấp thu vào dd nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dd nước vôi giảm 17 gam Mặt khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dd Natri hidrocacbonat dư thì thu được
A.C3H4O2 B.C3H4O4 C.C4H6O2 D.C4H6O4
Câu 72:Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t0 thu được lượng andehit axetic với
H=80% là:
Câu 73:Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxylic nào sau đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ:
Câu 74:C5H10O2 có số đồng phân axit là
Câu 75:cho các axit: (1) ClCH2-COOH; (2) CH3COOH; (3)BrCH2-COOH
Câu 76:Cho axit có công thức sau :CH3-CH-CH2-CH-COOH Tên gọi là:
Câu 77:Trong các chất sau , chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất:
A.CH3OCH3 B.C6H5OH C.CH3COOH D.CH3CH2OH
Câu 78:Để điều chê axit axetic có thể bằng phản ứng từ các chất sau:
Câu 79:Đốt cháy a mol một axit cacboxylic thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x-y=a Công thức chung của axit cacboxylic là:
A.CnH2n-2O3 B.CnH2nOz C.CnH2n-2O2 D.CnH2n-2Oz
Câu 80:Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất sau:
Câu 81:Một axit cacboxylic no có công thức thực nghiệm (C2H3O2)n CTPT là:
A.C6H9O6 B.C4H6O4 C.C8H12O8 D.C2H3O2
Câu 82:Axit propyonic và axit acrylic đều có tính chất và đặc điểm giống nhau là:
C.chỉ có tính axit
Câu 83:Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxylic (X) thu được 2a mol CO2 Mặt khác trung hòa a mol (X) cần 2a mol NaOH.(X)là axit cacboxylic:
Câu 84:Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH, CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, H2SO4,
C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là:
Câu 85:Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với
Trang 7+ H 2 , Ni, t 0
+CuO, t 0
+H 2
(4) (5)
Câu 86:Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic:
Câu 87:Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của 1 axit hữu cơ, thu được 0,15 mol CO2, hơi
Câu 88:Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH = phản ứng với
Câu 89:Điều kiện của phản ứng axetilen hợp nước tạo thành CH3CHO là:
Câu 90:Sắp xếp thứ tự tính axit tăng dần của các axit:
Câu 91:Tương ứng với CTPT C4H8O có bao nhiêu đông phân có phản ứng với dd
Câu 92:Phản ứng :B(C4H6O2) + NaOH 2 sản phẩm đều có khả năng phản ứng tráng gương CTCT của B là:
Câu 93:CTCT có tên gọi là 2-metylpropanol là:
Câu 94:Oxi hóa 2,2 g ankanal A thu được 3 g axit ankanoic B.A và B là:
Câu 95:Trong các vấn đề có liên quan đến etanal:
(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol
(3) Etanal ít tan trong nước
(4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen
Câu 96:Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic dư (xt H2SO4đặc), sau phản ứng thu được mol etylaxetat
Câu 97:Cho sơ đồ chuyển hóa:
A.CH3COOH,C2H5OHB.C2H5OH,CH3CHO C.C2H5OH,CH3COOHD.C2H5OH,C2H2
Câu 98:Trung hòa hoàn toàn 3,6 gam 1 axit đơn chức cần dùng 25 g dd NaOH 8%.Axit là:
Câu 99:Bổ sung chuỗi phản ứng:
Trang 8+ H 2 O
xt
1,2,3,4,5 lần lượt là:
A.C2H4, C2H6, C2H5Cl, CH3COOH, CH3CHO
B.C2H2, C2H4, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5
C. C2H4, C2H5Cl, CH3COOH, CH3CHO, CH3COOC2H5
D.CH4, C2H4, C2H5Cl, CH3CHO, CH3COOC2H5
Câu 100:Để đốt cháy 0,1 mol A hữu cơ đơn chức Z cần 6,72 lit O2 (dkc) CTCT
Câu 101:Khi cho 0,1 mol 1 hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với dd AgNO3
Câu 102:Đốt cháy 1 axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Biết Y có mạch C là mạch thẳng CTCT(Y) là:
Câu 103:Chia hỗn hợp gồm 2 adh bo, đ/chức thành 2 phần = nhau:
Câu 104:Cho phản ứng este hóa : RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O
Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau:
Câu 105:C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dd NaOH:
Câu 106:CTTQ của este tạo ra bởi axit đ/chức no mạch hở và rượu đ/chức no mạch hở có dạng:
A.CnH2n+2O2(n≥2) B.CnH2nO2(n≥3) C.CnH2nO2(n≥2) D.CnH2n-2O2(n≥4)
Câu 107:Hỗn hợp A gồm 2 este đ/chức no, đồng phân Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O2
A.C4H8O2 B.C5H10O2 C.C3H6O2 D.C3H8O2
Câu 108:Một h/chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dd kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng:
Câu 109:X là este mạch hở do axit no A và rượu no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với
A.(CH3COO)2C2H4 B.(C2H5COO)2C2H4 C.(HCOO)2C2H4 D.(CH3COO)3C3H5
Câu 110:Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp tử:
Câu 111:Cho sơ đồ:C4H8O2 X Y Z C2H6 CTCT X là:
Câu 112:Este X có CTPT C4H8O2 có những chuyển hóa sau:
Trang 9Câu 113:A có CTPT là trùng với CT đơn giản Khi phân tích A thu được kết quả 50% C,
đều tham gia phản ứng tráng bạc CTCT A là:
Câu 114:Cho 13,2 g este đ/chức no E t/dụng hết với 150 ml dd NaOH 1M thu được 12,3 g muối E là:
Câu 115:X có CTPT C3H4O2 Khi cho X t/dụng với NaOH thu được 1 sản phẩm duy nhất CTCT(X) là
Câu 116:Thủy phân 1 este đơn chức no E = dd NaOH thu được muối khan có KLPT =24/29 KLPT E Tỉ khối hơi của E đ/với không khí =4 CTCT
Câu 117:X có CTPT là C4H6O2Cl2 Khi cho X p/ứng với dd NaOH thu được
Câu 118:Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là:
Câu 119:Chin định nghĩa đúng:
tử chứa 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm andehit
Câu 120:Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là:
Câu 121:Xác định CTCT thu gọn đúng của hợp chất xenlulozơ:
A.(C6H7O3(OH)3)n B. (C6H5O2(OH)3)n C. (C6H8O2(OH)2)n D. (C6H7O2(OH)3)n
Câu 122:Độ ngọt lớn nhất là:
Câu 123:Tính số gốc glucozơ trong đại phân tử xenlulozơ của sợi đay, gai có KLPT 5900000 đvC
Câu 124:Phương pháp nào sau đây dùng điều chế etanol trong phòng thí nghiệm:
Câu 125:Thực hiện phản ứng tráng gương có thể phân biệt được 2 chất:
Câu 126: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau :
Câu 127:Tìm hàm lượng Glucozơ lớn nhất trong các trường hợp sau:
Trang 10A.Trong máu người B.Trong mật ong C.dd huyết thanh D.Trong quả nho chín
Câu 128:Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Gluco có cấu tạo mạch vòng:
Câu 129:Xác định trường hợp đúng khi thủy phân 1 kg Săcarozơ
Câu 130:Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển hóa Gluco, Frutto thành những sản phẩm giống nhau
Câu 131:Tráng gương hoàn toàn một dd chứa 54 gam Glucozơ = dd AgNO3/NH3 có đun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương:
Câu 132:Chọn câu nói đúng:
so với tinh bột
Câu 133:Bằng phương pháp lên men rượu từ Glucozơ ta thu được 0,1 lít rượu etylic có khối lượng riêng 0,8 g/ml H=80% Xác định khối lượng Glucozơ đã dùng:
Câu 134:Saccaro có thể phản ứng được với chất nào sau đây
Câu 135:Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng 85% Tính lượng glucôzơ thu được :
Câu 136:Tinh bột và xenlulo khác nhau như thế nào ?
Câu 137:Tính lượng glucôzơ cần để điều chế 1 lít dung dịch rượu êtylic 400 Biết khối lượng của rượu nguyên chất 0,8 g/ml và H = 80%
Câu 138:Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit
Câu 139:Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ ………, trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức ………và nhóm chức……….Điền vào chỗ trống
Câu 140:Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dd sau:
Có thể nhận ra được 3 dd =:
Câu 141:Axit amino axetic không tác dụng với chất:
Trang 11Câu 142:Có 4 dd sau : dd CH3COOH, glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Dùng dd HNO3
đặc nhỏ vào các dd trên , nhận ra được
Câu 143:Cho X là một Aminoaxit ( có 1 nhóm chức –NH2 và một nhóm chức –COOH) Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
Câu 144:Số đông phân aminoaxit có CTPT:C4H9O2N là
Câu 145:Axit alpha-amino propionic pứ được với chất
Câu 146:CTCT của (X) là
Câu 147:CT đơn giản nhất của h/chất hữu cơ A là:(C2H7NO2)n A có CTPT là:
A.C2H7NO2 B.C4H14N2O4 C.C6H21N3O6 D.khác
Câu 148:Glixin không tác dụng với :
Câu 149:Thực hiện pứ trùng ngưng 2 aminoaxit: glixin và alanin, thu được tối đa ? đipeptit:
Câu 150:Khi thủy phân Tripeptit H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các aminoaxit là:
Câu 151:Cho các chất sau: etilenglicol (A), hexa metylen diamin(B),
Axit α-amino caproic(C), axit acrylic(D), axit adipic(E);
Chất có khả năng tham gia pứ trùng ngưng là:
Câu 152:Cho C4H11O2N + NaOH A + CH3NH2 + H2O
Câu 153:Một amino axit A có 40,4 %C; 7,9% H; 15,7% N; 36% O và MA=89 CTPT A :
A.C3H5O2N B.C3H7O2N C.C2H5O2N D.C4H9O2N
Câu 154:0,1 mol aminoaxit A pứ vừa đủ với 100ml dd HCl 2M Mặt khác 18 g A cũng pứ vừa đủ với 200ml dd HCl trên A có KLPT:
Câu 155:A là 1 aminoaxit có KLPT =147 Biết 1 mol A tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl; 0,5 mol tác dụng vừa đủ với 1 mol NaOH.CTPT của A:
A.C4H9NO4 B.C4H7N2O4 C.C5H25NO3 D.C8H5NO2
Câu 156:Cứ 0,01 mol aminoaxit A pứ vừa đủ với 40 ml dd NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 g aminoaxit A pứ vừa đủ với 80 ml dd NaỌH 0,25M KLPT A là:
Câu 157:Cho 0,01 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ 80 ml dd HCl 0,125 M Cô cạn dd thu được 1,835 g muối KLPT A là
Câu 158:Trong các chất sau, chất nào là polime:
A.C18H36 B.C15H31COOH C.C17H33COOH D.(C6H10O5)n