Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 0,5 mol chất béo C17H35COO3C3H5 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam glixerol.. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch HCl A.. Đun
Trang 1ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Thực hiện phản ứng xà phòng hóa 0,5 mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 bằng dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 2 X là kim loại dẻo nhất và Y là kim loại dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại Hai kim loại X, Y
lần lượt là
Câu 3 Có bao nhiêu amin đồng phân có công thức phân tử C3H9N ?
Câu 4 Phân tử khối trung bình của poli(vinyl clorua) là 250 000 Số mắt xích (trị số n) trung bình của loại
poli(vinyl clorua) này là
Câu 5 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt 2 khí SO2 và CO2 ?
A H2O.
B dung dịch Ca(OH)2.
C dung dịch NaOH.
D dung dịch Br2.
Câu 6 Để phân biệt các dung dịch gồm saccarozơ và glucozơ, dùng thuốc thử là
A Cu(OH)2.
B dung dịch AgNO3 trong NH3.
C Na kim loại.
D dung dịch I2.
Câu 7 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch HCl
A Mg, Al2O3, Al(NO3)3
B Fe2O3, CaCO3, MgSO4
C CuO, Ca(OH)2, Na2CO3.
D Cu, Ca(OH)2, NaHCO3.
Câu 8 Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit thu được metanol và axit Y Y
có công thức cấu tạo là
A CH3CH2CH2COOH.
B CH3CH2COOH.
C CH3COOH.
D CH2=CHCOOH.
Câu 9 Cho 34 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, axit axetic và phenol tác dụng vừa đủ với Na, thu được 5,6
lít khí H2 (ở đktc) và m gam muối khan Y Giá trị của m là
Câu 10 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng ?
A Đun nóng fructozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa Ag.
B Dung môi hòa tan được xenlulozơ là nước nguyên chất.
C Etyl axetat tan nhiều trong nước do tạo được liên kết hiđro với nước.
D Dung dịch alanin trong nước làm chuyển màu quỳ tím.
Câu 11 Các kim loại Na, Mg, Ca được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp
A điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn.
B dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao.
C điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
D dùng kim loại kali cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
Câu 12 Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
Trang 2Câu 13 Cho các phản ứng hóa học sau:(1) Ag + H+ Ag+ + H2
(2) Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu
(3) Cu + Ag+ Cu2+ + Ag (4) Cu + Fe2+ Cu2+ + Fe Những trường hợp có xảy ra phản ứng là
Câu 14 Cho sơ đồ sau: Ca H O 2
Y CO 2
Z G+ Y H Chất rắn H làto
Câu 15 Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2 (anilin), C2H5OH, H2NCH2COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOH Trong dãy chất trên, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 16 Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tử R là
Câu 17 Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây được mô tả sai.
A Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3, xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan dần đến trong suốt
B Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl2, xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh sau đó chuyển thành nâu đỏ
C Dẫn từ từ đến dư khí H2 qua ống sứ chứa bột CuO màu đen nung nóng, thu được chất rắn màu đỏ.
D Dẫn khí H2S qua dung dịch Pb(CH3COO)2, xuất hiện kết tủa đen bền.
Câu 18 Cho 1,872 gam kim loại M có hóa trị không đổi vào nước dư, thu được 0,5376 lít khí (ở đktc) Kim
loại M là
Câu 19 Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất: C3H7OH (X); HCOOCH3 (Y); CH3COOH (Z) là
A (X), (Y), (Z) B (Y), (X), (Z) C (Z), (X), (Y) D (Y), (Z), (X) Câu 20 Dẫn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là
Câu 21 X là một α–amino axit có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho 13,35 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 18,825 gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A H2NCH2COOH.
B H2NCH2CH2COOH.
C CH3CH(NH2)COOH.
D H2NCH2COOCH3.
Câu 22 Hóa chất thích hợp dùng để làm mềm nước cứng có chứa CaCl2 và MgSO4 là
A dung dịch NaCl.
B dung dịch Na2CO3.
C dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ
D dung dịch HCl.
Câu 23 Cho 6 gam Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa CuSO4 1M và FeSO4 0,6M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 24 Lượng NaOH tối thiểu cần dùng để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 5,4 gam Al và 15,3 gam Al2O3 là
Câu 25 Công thức của phèn chua là
A K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O.
B KAl(SO4)2.12H2O.
C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.
D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 26 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là
Câu 27 Oxit kim loại nào sau đây là oxit axit ?
Trang 3Câu 28 Một ống nghiệm có chứa dung dịch lòng trắng trứng Cho vào ống nghiệm dung dịch NaOH loãng
và vài giọt dung dịch CuSO4 loãng, thấy xuất hiện
Câu 29 Khử hoàn toàn 37,12 gam oxit sắt cần 14,336 lít khí CO (ở đktc) Công thức của oxit sắt là
Câu 30 Hiệu ứng nhà kính là hiệu ứng làm cho không khí của Trái Đất nóng dần lên Khí nào sau đây là
thành phần chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính ?
Câu 31 Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C3H6O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 32 Cho các kim loại: Mg, Al, Zn, Fe, Cr, Cu Số kim loại vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa
tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 33 Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hóa giảm dần của các ion kim loại là
A Sn2+, Ni2+, Zn2+, Pb2+, Fe2+
B Pb2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Zn2+ C Zn
2+, Fe2+, Ni2+, Sn2+, Pb2+
D Pb2+, Sn2+, Fe2+, Ni2+, Zn2+
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X , Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, etyl axetat
C glucozơ, ancol etylic D glucozơ, anđehit axetic
Câu 35 Cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozơ X Y CH3CHO Các chất X, Y lần lượt là
A C2H5OH và C2H2.
B C2H5OH và C2H4.
C CO2 và C2H4.
D C2H5Cl và C2H5OH.
Câu 36 Cho 14,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (với nFe : nCu = 3 : 2) vào dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH loãng (dư) vào dung dịch X, lọc kết tủa thu được và nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn T Giá trị của m là
Câu 37 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng tăng mạch polime ?
H
Protein + nH O nH NRCOOH
B Cao su thiên nhiên + nHCl cao su hiđroclo hóa
C Nhựa rezol 140 C o
nhựa rezit + nH2O
D Polistiren 300o C
n(stiren)
Câu 38 Cho 18,6 gam anilin vào 448 gam dung dịch brom nồng độ 25%, sau phản ứng thu được m gam kết
tủa X và dung dịch Y Giá trị của m là
Câu 39 Cho 4 ống nghiệm (1) KNO3; (2) CuSO4; (3) HCl; (4) Ca(HCO3)2 Cho vào mỗi ống nghiệm một mẫu Kali kim loại, phản ứng xong thấy có xuất hiện kết tủa ở ống nghiệm
Câu 40 Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng công nghiệp, chứa các ion Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+,… Hóa chất để xử lí sơ bộ các chất thải trên là
A dung dịch HNO3.
Câu 41 Thủy phân hoàn toàn 1 mol mantozơ bằng xúc tác axit hoặc enzim, sản phẩm thu được gồm
A 1 mol glucozơ và 1 mol fructozơ B 2 mol fructozơ.
Trang 4C 1 mol glucozơ và 1 mol saccarozơ D 2 mol glucozơ.
Câu 42 Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl2 , CuSO4 , AlCl3 thì thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn X Trong chất rắn X có chứa:
A FeO , CuO , Al2O3 B Fe2O3 , CuO , BaSO4
Câu 43 Cho este có công thức (C2H4O)n.Biết rằng thuỷ phân trong môi trường kiềm cho ta muối natri mà khi nung khô muối natri với vôi tôi xút cho khi metan.Công thức phù hợp nhất là:
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC3H7.
Câu 44 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl,kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
0,4
0,6 2,1 b x
Tỷ lệ x : a và b:a lần lượt là:
A.4,8 và 4,4 B 5,2 và 4,4 C 5,0 và 2,6 D.5,4 và 4,6
Câu 45 Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26)
C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p63d54s1
Câu 46 Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với Na, NaOH, Na2CO3
Caâu 47 Polime nào sau đây là sản phẩm do phản ứng trùng hợp : (1) Cao su buna_S , (2) nhựa PVC , (3)
nilon 6,6 , (4) nhựa phenolfomandehit , (5) tơ olon , (6) tơ visco
vôi tôi xút Hình vẽ nào sau đây lắp đúng?
Caâu 49 Nhóm các dung dịch đêu có pH < 7 :
A Na2CO3 , (NH4)2SO4 , HCN B HNO3 , FeCl2 , KNO2
Caâu 50 Phản ứng hóa học nào sau đây sai?:
A O2 + 2H2S → 2H2O + 2S B O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. D FeCl2 + H2S →FeS + 2HCl
nAl(OH) 3
nOH